wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ NÔNG NGHIỆP 2025

Total questions: 48

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Vùng nông nghiệp có diện tích trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta hiện nay là
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
2.
Các cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở Đông Nam Bộ hiện nay là
a)
chè, cà phê, cao su.
b)
đậu tương, lạc, điều.
c)
mía, chè, hồ tiêu.
d)
cao su, điều, hồ tiêu.
3.
Nhóm cây trồng nào sau đây ở nước ta chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu diện tích ngành trồng trọt?
a)
Cây ăn quả.
b)
Cây công nghiệp.
c)
Cây lương thực.
d)
Cây rau đậu.
4.
Vùng nào sau đây của nước ta có sản phẩm chuyên môn hoá là cây lúa gạo?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
5.
Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta hiện nay là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
6.
Cây chè có vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay chủ yếu do
a)
nhu cầu xuất khẩu lớn, nhiều loại đất thích hợp.
b)
sản lượng lớn, nguyên liệu công nghiệp chế biến.
c)
nhiều lợi thế về tự nhiên, hiệu quả kinh tế cao.
d)
khí hậu thuận lợi, địa hình phân hóa đa dạng.
7.
Các cây công nghiệp hàng năm trồng nhiều nhất ở Bắc Trung Bộ hiện nay là
a)
mía, bông.
b)
lạc, mía.
c)
mía, đay.
d)
cói, lạc.
8.
Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về
a)
số lượng đàn trâu.
b)
trữ lượng than đá.
c)
diện tích cà phê.
d)
sản lượng lúa gạo.
9.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi chủ yếu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
a)
khí hậu phân mùa mưa, khô rõ rệt, đất giàu dinh dưỡng.
b)
có đất badan màu mỡ, giống cây trồng chất lượng tốt.
c)
khí hậu cận xích đạo gió mùa, đất badan phân bố rộng.
d)
có bề mặt cao nguyên bằng phẳng, nguồn nước dồi dào.
10.
Hoạt động nào sau đây ở nước ta thuộc lâm sinh?
a)
chế biến lâm sản.
b)
khai thác dược liệu.
c)
bảo vệ rừng.
d)
khai thác gỗ.
11.
Cây công nghiệp nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc cận nhiệt đới?
a)
Hồ tiêu.
b)
Chè.
c)
Cao su.
d)
Bông.
12.
Cây công nghiệp hàng năm được trồng nhiều ở Bắc Trung Bộ là
a)
mía, lạc.
b)
lạc, điều.
c)
điều, lúa gạo.
d)
lúa gạo, mía.
13.
Sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay
a)
chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
b)
chủ yếu là cây vùng cận nhiệt.
c)
tạo ra nhiều nông sản xuất khẩu.
d)
tập trung toàn bộ ở đồng bằng.
14.
Cây công nghiệp hàng năm được trồng chủ yếu ở vùng gò đồi phía tây của Bắc Trung Bộ là
a)
mía.
b)
bông.
c)
cói.
d)
lạc.
15.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta là
a)
có dòng biển chảy ven bờ.
b)
biển nhiệt đới ấm quanh năm.
c)
có các ngư trường trọng điểm.
d)
có nhiều đảo, quần đảo.
16.
Hệ thống vườn quốc gia ở nước ta được xây dựng để
a)
bảo tồn đa dạng sinh học.
b)
mở nhiều cảng biển.
c)
khai thác các gỗ quý.
d)
bắt giữ các thú rừng.
17.
Thuận lợi chủ yếu của nước ta để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản nước ngọt là
a)
mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều ao hồ.
b)
nhiều vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.
c)
bờ biển có nhiều bãi triều rộng, đầm phá.
d)
vùng biển rộng lớn, có nhiều ngư trường.
18.
Thế mạnh để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền Bắc Bộ là
a)
có nhiều đồi núi, các đồng cỏ rộng.
b)
mùa đông lạnh, có nhiều sông suối.
c)
đất đa dạng, có diện tích rừng lớn.
d)
địa hình đa dạng, đất đai phân hóa.
19.
Thế mạnh tự nhiên đối với ngành khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
có bờ biển dài, nhiều bãi biển đẹp.
b)
nhiệt độ cao, nhiều vịnh biển sâu.
c)
ngư trường lớn, có nhiều đặc sản.
d)
các bãi triều rộng, đầm phá ven bờ.
20.
Ở nước ta, cây lúa gạo được trồng chủ yếu trên đất
a)
phù sa.
b)
ba dan.
c)
cát biển.
d)
feralit.
21.
Hướng chuyên môn hóa của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là
a)
chăn nuôi trâu.
b)
trồng cây ăn quả.
c)
khai thác hải sản.
d)
cây dược liệu.
22.
Ven các thành phố lớn hiện nay phát triển mạnh chăn nuôi gia súc lớn nào sau đây?
a)
Bò thịt.
b)
Ngựa.
c)
Bò sữa.
d)
Trâu thịt.
23.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích đất trồng trọt ở nước ta là
a)
cây ăn quả.
b)
cây lương thực.
c)
cây dược liệu.
d)
cây cảnh.
24.
Cây công nghiệp hàng năm có diện tích lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là
a)
cây bông.
b)
cây mía.
c)
cây đậu tương.
d)
cây lạc.
25.
Hướng chuyên môn hóa của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là
a)
chăn nuôi trâu.
b)
trồng cây ăn quả.
c)
khai thác hải sản.
d)
cây dược liệu.
26.
Các cây trồng chủ lực của vùng Đông Nam Bộ nước ta là
a)
mía, đậu tương, chè.
b)
hồ tiêu, lúa gạo, đậu tương.
c)
cao su, điều, hồ tiêu.
d)
chè, điều, cà phê.
27.
Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay
a)
chăn nuôi chiếm ưu thế hơn hẳn so với trồng trọt.
b)
tham gia ngày càng sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu.
c)
chủ yếu tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
d)
các khâu sản xuất được hiện đại hóa toàn bộ.
28.
Ở nước ta hiện nay, hoạt động khai thác hải sản đang được đẩy mạnh ở
a)
vùng biển xa bờ.
b)
vùng biển ven bờ.
c)
những đầm phá.
d)
tại các sông lớn.
29.
Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
a)
hoa màu lương thực.
b)
phụ phẩm thủy sản.
c)
thức ăn công nghiệp.
d)
đồng cỏ tự nhiên.
30.
Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là
a)
cây lương thực và cây công nghiệp.
b)
cây rau đậu và cây công nghiệp.
c)
cây lương thực và cây ăn quả.
d)
cây rau đậu và cây lương thực.
31.
Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
a)
ôn đới.
b)
nhiệt đới.
c)
cận nhiệt.
d)
xích đạo.
32.
Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
Tây Nguyên.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
33.
Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là
a)
Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
c)
Đông nam Bộ và Tây Nguyên.
d)
Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
34.
Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi
a)
lợn.
b)
gia cầm.
c)
trâu.
d)
bò.
35.
Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là
a)
Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.
b)
Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.
36.
Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
37.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
a)
đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.
b)
nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.
c)
có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.
d)
nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.
38.
Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
a)
diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
b)
nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
c)
nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
d)
nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.
39.
Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta?
a)
Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động.
b)
Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.
c)
Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.
d)
Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.
40.
Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là
a)
tìm kiếm các ngư trường mới.
b)
mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.
c)
trang bị kiến thức mới cho ngư dân.
d)
đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.
41.
Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì
a)
có hai mặt giáp biển với ngư trường lớn.
b)
hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
c)
có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.
d)
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.
42.
Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?
a)
Tăng cường đầu tư để đánh bắt gần bờ.
b)
Đẩy mạnh các cơ sở công nghiệp chế biến.
c)
Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ.
d)
Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng.
43.
Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?
a)
Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.
b)
Địa hình bờ biển rất phức tạp.
c)
Môi trường ven biển bị suy thoái.
d)
Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.
44.
Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có
a)
sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.
b)
diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
c)
nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.
d)
nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.
45.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?
a)
Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
b)
Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
c)
Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.
d)
Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
46.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?
a)
Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.
b)
Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.
c)
Nhu cầu khác nhau của các thị trường.
d)
Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.
47.
Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là
a)
nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.
b)
vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.
c)
nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.
d)
có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.
48.
Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản được thuận lợi hơn nhờ
a)
người dân có nhiều kinh nghiệm.
b)
dịch vụ thủy sản, công nghệ chế biến.
c)
đẩy mạnh khai thác rừng ngập mặn.
d)
khắc phục được thiên tai, bệnh dịch.