Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm môn Cơ sở văn hóa Việt Nam

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

1. Trên thế giới, cá nhân hoặc tổ chức nào sau đây đưa ra khái niệm đầu tiên về văn hóa vào năm 1871?

a)

E.B. Taylor

b)

Edouard Herriot

c)

Unesco

d)

H. Herkovits

2.

Ở Việt Nam, từ khi cuốn sách này của Đào Duy Anh được xuất bản đã tạo nên mốc lịch sử đánh dấu sự ra đời của ngành Văn hóa học. Đó là cuốn:

a)

Đất nước Việt Nam qua các đời

b)

Việt Nam vong quốc sử

c)

Việt Nam văn hóa sử cương

d)

Lịch sử nước ta

3.

Cuốn sách nào sau đây biên chép kĩ lưỡng về văn hóa, phong tục Việt Nam do Phan Kế Bính biên soạn?

a)

Thọ Mai gia lễ

b)

Việt Nam phong tục

c)

Nếp cũ

d)

Việt Nam văn hóa sử cương

4.

“Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội”. Đây là định nghĩa văn hóa của nhà nghiên cứu nào sau đây?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Chu Xuân Diên

c)

Trần Quốc Vượng

d)

Trần Ngọc Thêm

5.

Nội hàm khái niệm Văn minh được hiểu là những gì?

a)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

b)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

c)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

d)

Thiên về giá trị vật chất - kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

6.

Sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh nhìn từ khía cạnh giá trị là

a)

văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần.

b)

văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị.

c)

văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử.

d)

văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế.

7.

Khi nói “Hà Nội ngàn năm văn hiến”, danh từ/cụm từ nào sau đây dưới đây không thuộc về nội hàm đó?

a)

Khuê Văn Các

b)

Tháp rùa

c)

“Nét thanh lịch của người Tràng An”

d)

Bia Tiến sĩ

8.

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là

a)

văn hóa

b)

văn vật

c)

văn minh

d)

văn hiến

9.

Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào sau đây của văn hóa?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính giá trị

c)

Tính nhân sinh

d)

 Tính hệ thống

10.

Đặc trưng nào sau đây cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính giá trị

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính hệ thống

11.

Chức năng nào sau đây của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển ?

a)

Chức năng tổ chức

b)

Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

Chức năng giao tiếp

d)

Chức năng giáo dục

12.

Cấu trúc của hệ thống cấu trúc văn hóa gồm có: Văn hóa nhận thức; văn hóa tổ chức cộng đồng; văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên và văn hóa ứng xử với môi trường xã hội. Đây là cách phân chia của cá nhân/tổ chức nào sau đây?

a)

 Trần Ngọc Thêm

b)

Ngô Đức Thịnh

c)

Đặng Đức Siêu

d)

Unesco

13.

Âm dương, ngũ hành là những thành tố có thể xếp vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

14.

Trong sự định vị văn hóa Việt Nam, văn hóa Việt Nam có thể được xếp vào loại hình nào sau đây?

a)

Văn hóa gốc nông nghiệp

b)

Văn hóa gốc du mục

c)

Văn hóa gốc công nghiệp

d)

Văn hóa gốc thương nghiệp

15.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh

b)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

c)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

d)

Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên

16.

Trong sự giao lưu văn hóa thời tiền cận đại, khu vực Bắc Trung Bộ Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Hoa

c)

Nhật Bản

d)

Hàn Quốc

17.

Sự giao lưu tiếp xúc với văn hóa Pháp thời cận đại không được thể hiện qua thành tố nào sau đây?

a)

Ngôn ngữ

b)

Kiến trúc

c)

Văn học

d)

 Tín ngưỡng dân gian

18.

Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng thời cũng mang lại thói xấu là

a)

thói cào bằng

b)

thói địa phương

c)

thói tùy tiện

d)

thói bè phái

19.

Việt Nam có 6 vùng văn hóa gồm: Vùng văn hóa Việt Bắc, vùng văn hóa Tây Bắc, vùng văn hóa Châu thổ Bắc Bộ, Vùng văn hóa Trung Bộ, vùng văn hóa Tây Nguyên, vùng văn hóa Nam Bộ. Đây là quan điểm và cách phân chia của nhà nghiên cứu nào sau đây?

a)

Ngô Đức Thịnh

b)

Trương Quang Hải

c)

Trần Quốc Vượng

d)

Phan Ngọc

20.

Trong các vùng văn hóa của cả nước, vùng sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là

a)

vùng văn hóa Trung Bộ

b)

vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

vùng văn hóa Nam Bộ

d)

vùng văn hóa Việt Bắc

21.

Vùng văn hóa nào sau đây có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành nền văn minh đầu tiên của Việt Nam ?

a)

Vùng văn hóa Trung Bộ

b)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

Vùng văn hóa Nam Bộ

d)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

22.

Trong diễn trình lịch sử văn hóa Việt Nam, giai đoạn văn hóa Thăng Long được xếp vào thời kì nào sau đây?

a)

Thời kì tiền sử và sơ sử

b)

Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc

c)

Thời kì quân chủ độc lập, tự chủ lâu dài

d)

Thời kì Pháp thuộc và chống Pháp thuộc

23.

Trống đồng Ngọc Lũ là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào sau đây?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Đông Sơn

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

24.

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là

a)

học tập, tiếp thu toàn bộ giá trị văn hóa phương Bắc

b)

tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc

c)

giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ

d)

giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc

25.

Đề cương văn hóa của Đảng Cộng sản Đông Dương ra đời năm 1943 đã vạch ra con đường phát triển văn hóa dân tộc theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa

b)

Nhân văn, dân chủ và tiến bộ

c)

Tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

 Chấn dân khí, khai dân trí, hậu dân sinh

26.

Dưới ảnh hưởng của văn hóa phương Tây, kì thi Hương theo lối khoa cử  Nho học ở Việt Nam hoàn toàn chấm dứt vào thời gian nào sau đây?

a)

1898

b)

1906

c)

1915

d)

1919

27.

Nền văn học chữ viết của người Việt chính thức xuất hiện vào thời kỳ nào sau đây?

a)

Thời Bắc thuộc

b)

Thời Lý – Trần

c)

Thời Minh thuộc

d)

Thời Hậu Lê

28.

Các định lệ khuyến khích người đi học như lễ xướng danh, lễ vinh quy bái tổ, lễ khắc tên lên bia tiến sĩ... được triều đình ban hành từ thời kỳ nào sau đây?

a)

Thời Bắc thuộc

b)

 Thời Lý – Trần

c)

Thời Lê Sơ

d)

Thời nhà Nguyễn

29.

 Câu thành ngữ : “Trong cái rủi có cái may” phản ánh quy luật nào sau đây của triết lý âm-dương?

a)

Quy luật về bản chất các thành tố

b)

Quy luật về quan hệ giữa các thành tố

c)

 Quy luật nhân quả

d)

Quy luật chuyển hóa

30.

Trong Ngũ hành, hành nào sau đây được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương ?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Kim

31.

Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia) tạo nên đơn vị gọi là

a)

phường

b)

giáp

c)

hội

d)

gia tộc

32.

Khía cạnh nào sau đây phản ánh mặt trái của tính cộng đồng trong đặc trưng cơ bản của xã thôn truyền thống Việt Nam?

a)

Sự thủ tiêu vai trò cá nhân

b)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

c)

Óc bè phái, địa phương

d)

Thói cào bằng, đố kị

33.

Câu “Xấu đều còn hơn tốt lỏi” là biểu hiện của đặc điểm nào sau đây trong tính cách người Việt ?

a)

Tính cộng đồng

b)

Tính dân chủ

c)

Thói dựa dẫm

d)

Thói cào bằng

34.

Hình ảnh nào sau đây là biểu tượng truyền thống của tính tự trị xã thôn truyền thống Việt Nam?

a)

Lũy tre

b)

Sân đình

c)

Bến nước

d)

Cây đa

35.

Những thói quen, những nếp sống được lặp đi lặp lại, truyền từ đời này qua đời khác, được đa số mọi người thừa nhận và làm theo gọi là

a)

quy ước

b)

tín ngưỡng

c)

phong tục

d)

tập quán

36.

Những tập tục, quy tắc, lề thói…do dân làng đặt ra, được ghi chép thành văn bản và có giá trị như một bộ luật riêng của làng được gọi là

a)

gia pháp

b)

hương ước

c)

hương hỏa

d)

tập quán

37.

Trong xã hội Việt Nam truyền thống, nghề nào sau đây trong danh mục các nhóm ngành nghề luôn được coi là gốc rễ, nền tảng của kinh tế đất nước?

a)

Sĩ

b)

Nông

c)

Công

d)

Thương

38.

Hệ thống chùa Tứ Pháp vốn là những đền miếu dân gian thờ các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, gồm

a)

thần Mây – Thần Mưa – Thần Gió – Thần Sấm

b)

 thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Chớp

c)

thần Mây – Thần Nước – Thần Gió – Thần Chớp

d)

thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Sét

39.

Trong tâm thức dân gian của người Việt, Tứ bất tử gồm những vị nào sau đây?

a)

Chử Đồng Tử, Thánh Gióng, Lang Liêu, Liễu Hạnh

b)

Tản Viên, Tiên Dung, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

c)

 Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

d)

Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh, Bà Chúa Kho

40.

Hình thức tín ngưỡng có từ lâu đời và thể hiện rõ nét đạo lí “uống nước nhớ nguồn” của người Việt là

a)

tín ngưỡng phồn thực

b)

tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

tục thờ Tứ bất tử

41.

“Nguyên lý Mẹ” thể hiện qua tín ngưỡng nào sau đây của người Việt ở vùng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ?

a)

Thờ Thánh Mẫu

b)

Thờ nữ thần Pô Inư Nưgar

c)

Thờ Thiên Hậu

d)

Thờ Bà Chúa Núi Sam

42.

Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là

a)

cầu mong sự may mắn, đủ đầy cho cả năm

b)

cầu cho mùa màng bội thu, cây cối sinh trưởng tốt

c)

cầu cho đông con, nhiều cháu

d)

cầu mong mùa màng sung túc và con người sinh sôi nảy nở

43.

Dân gian có câu: “Trống làng nào làng ấy đánh, Thánh làng nào làng ấy thờ”. Vị “thánh” trong câu ca dao thực chất là chỉ vị nào sau đây?

a)

Thổ Công

b)

Thổ Địa

c)

Thần Tài

d)

Thành hoàng

44.

Tính pháp lý của hôn nhân cổ truyền được chính quyền làng xã công nhận bằng tục lệ nào sau đây?

a)

Lễ dạm (chạm) ngõ

b)

Nộp cheo

c)

Lễ ăn hỏi

d)

 Lễ kết hôn

45.

Câu tục ngữ “Lấy chồng khó giữa làng hơn lấy chồng sang thiên hạ” phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Tâm lý coi trọng bà con hàng xóm láng giềng

b)

Tâm lý coi trọng sự ổn định làng xã, khinh rẻ dân ngụ cư

c)

Tâm lý trọng tình trọng nghĩa

d)

Tâm lý không coi trọng tiền tài vật chất

46.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về lễ hội ở Việt Nam?

a)

Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng

b)

Lễ hội chỉ diễn ra vào các dịp mùa xuân và mùa thu

c)

Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người

d)

 Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, lễ thức cúng tế…) và phần hội (các trò diễn, trò chơi dân gian…)

47.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào sau đây chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây sớm nhất?

a)

Hát Bài chòi

b)

Tuồng

c)

Cải lương

d)

Đờn ca tài tử

48.

Nhận định nào sau đây về nghệ thuật chèo truyền thống của Việt Nam không đúng ?

a)

Chèo là loại hình sân khấu chỉ dành cho giới trí thức, quý tộc

b)

Chèo ra đời khá sớm và phát triển mạnh ở Bắc Bộ

c)

Kịch bản của chèo thường lấy từ thần thoại, cổ tích và truyện Nôm

d)

Diễn xuất chèo có tính linh hoạt, không tuân thủ nghiêm ngặt theo kịch bản

49.

Tính đến tháng 12/2024, Việt Nam có bao nhiêu di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại được UNESCO công nhận?

a)

12 di sản

b)

13 di sản

c)

14 di sản

d)

16 di sản

50.

Từ năm 2012 đến nay, slogan nào sau đây được lựa chọn của ngành du lịch Việt Nam?

a)

Việt Nam - điểm đến của thiên niên kỉ mới

b)

Việt Nam – Vẻ đẹp tiềm ẩn

c)

Việt Nam – Vẻ đẹp bất tận

d)

Duyên dáng Việt Nam