NEW
Font size
Worksheetsquiz D01
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
6⊂
6∈
6∈/
6 =
cho tập hợp A = {1;2;3;6}. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?
4
2
6
3
Cho hai tập hợp , . Tập hợp bằng A = {1;2;3;4} , B = {2;4;6;8;5}. tập hợp A ∩ B bằng
{2;4}
{1;2;3;4;5;6;8}
{6;8}
{1;3}
cho a,b,c là các số thực tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a<b →−a<−b
a<b→b−a<0
a<b→2a>2b
a<b vaˋ b<c→a<c
Cho a là số thực tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây sai?
∣a∣≥0
∣a∣≥a
a2<0
a2≥0
Cho các số thực a,b,c tùy ý trong đó c < 0 . Bất đẳng thức nào sau đây tương đương với bất đẳng thức a < b ?
ac > bc
ac < bc
a + b > b + c
a - c > b - c
điều kiện xác định của phương trình x−1−2=0
x≥1
x > 1
x < 1
∀x∈R
Phương trình x=−x có bao nhiêu nghiệm ?
0
1
2
vô số
Nghiệm của phương trình 2x+1=0 là
x = 1/2
x = 1
x = 2
x = -1/2
. Bất phương trình 5x−1>52x+3 có nghiệm là
∀x
x < 2
x > -5/2
x > 20/23
Tập nghiệm của hệ bất phương trình { 2-x>0; 2x+1>x-2
(−∞;−3)
(-3;2)
(2;+∞)
(−3;+∞)
Cho phương trình bậc hai ẩn X: ax2+bx+c=0(a=0,x∈R) . Nêu công thức tính Δ ?
Δ=b2−4ac
Δ=b2−ac
Δ=b−ac
Δ=c2−5ba
. Số nghiệm của phương trình x2+2x−15=0 là
1
2
3
4
Cho phương trình x2−6x+5=0 có hai nghiệm x1,x2 . Tổng x1+x2 bằng
12
17
6
10
Tập nghiệm của bất phương trình x2−7x+12<0 là
(+∞;3)∪(4;+∞)
[3;4]
(3;4)
R
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2+2x+m=0 có hai nghiệm x1,x2 vaˋ x1≤x2 và thỏa mãn hệ thức x12−3x1x2+2x22=0 .
m = 1 và m = -8/9
m = 1 và m = 7/9
m = 1 và m =8/9
m = -8/9
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-2;6] để phương trình x2+4mx+m2=0 có hai nghiệm dương phân biệt. Tổng tất cả các phần tử của S bằng
-3
2
18
21
Phương trình 22x+1=32 có nghiệm là
x = 5/2
x = 2
x = 3/2
x = 3
tìm tập xác định D của hàm số y= log5 x+2x−3
D=R\{-2}
D=(−∞;2)∪[4;+∞)
D=(-2;3)
D=(−∞;−2)∪(3;+∞)
nghiệm của phương trình log2(x+1)+1=log2(3x−1)
x = 3
x = 2
x = -1
x = 1
Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn a2+b2=8ab , mệnh đề nào dưới đây đúng?
log(a+b) = 1/2(loga+logb)
log(a+b) = 1 + loga + logb
log(a+b)=1/2+ loga+logb
log(a+b)=1/2 (1+loga+logb)
giá trị của biểu thức sin215°−cos215° ba˘ˋng
2−3
23
−21
21
giá trị của biểu thức sin8πcos8πcos4πba˘ˋng
22
23
41
21
tính giá trị của biểu thức E= sin5π+sin52π+...+sin59π
3
2
0
1
phương trình tanx=31 có một nghiệm là
x=5
x=6π
x = 3
x = 4
số nghiệm của phương trình 2cosx=3 thuộc đoạn [0;25π]
1
3
4
2
cho phương trình 5sinx - 12cosx = m. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm
m≥13
−13≤m<13
m≤−14
−13≤m≤13
số nghiệm của phương trình cos(2x−6π)=sinx tre^n khoảng (2π;2π)
2
4
5
giả sử phương trình x2−3x−n2−z=0(n laˋ tham so^ˊ) coˊ hai nghiệm x1,x2. Tıˊnh giaˊ trị biểu thức A=x12(1−x2)+x22(1−x1)
A = -5n+14
A= 5 n2 +14
A= 5n+14
A= −5n2+14
cho x,y>0 thỏa mãn ln(x3 y)ln(xy2)=1. tıˊnh ln(x,y)
ln(x,y)=1/4
ln(xy)=2/5
ln(xy)=3/4
ln(xy)=3/5
Trong mặt phẳng Oxy , cho a=4i+3j . Độ dài của a là
5
-5
1
7
trong mặt phẳng Oxy, cho a=(3,−2)vaˋ b=(5;7). Tọa độ của a+b laˋ
(5;8)
(4;7)
(8;5)
(4;9)
trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d: 2x-3y-5 = 0 có một vectow pháp tuyến là
(3;2)
trong mặt phẳng Oxy, đường tròn tâm I(1;2), bán kính R=3 có phương trình là
(x + 1)² + (y - 2)² = 3
(x - 1)² + (y + 2)² = 0
hình chóp tứ giác có bao nhiêu cạnh
trong mặt phẳng Oxy, elip (E): 9x2+1y2=1 có độ dài trục lớn bằng
9
1
6
3
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng sẽ có bao nhiêu giao tuyến ?
1
2
3
4
cho tứ diện ABCD. Có bao nhiêu cặp cạnh của tứ diện chéo nhau?
1
2
3
4
Trong không gian hai đường thẳng được gọi là song song nếu
Chúng đồng phẳng.
. Chúng không đồng phẳng.
Chúng không có điểm chung
Chúng đồng phẳng và không có điểm chung
trong mặt phẳng Oxy, cho 2 đường thẳng d; 3x+4y+5=0 và d':2x +5y +1=0. Giao điểm của d và d' có tọa độ
(-3;1)
(2;1)
(1:-2)
(2;-1)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB là đáy lớn. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SD Mệnh đề nào dưới đây đúng
MN (SAB)
MN (SAC)
MN (SAD)
MN (ABC)
Trong mặt phẳng Oxy , cho a=(4;2) vaˋ b=(−3;y) . Tìm giá trị của y để a vuông góc với b
6
-6
12
4
trong mặt phẳng Oxy, cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết A(4;3) và I(1;5). tìm tọa độ điểm B
(5;8)
(-7;9)
(-2;7)
(2;7)
trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn
x2+y24x−6y−3=0
x2+y2−x−6y+13=0
4x2+y2+4x−6y−3=0
x2+y2+4xy−3=0
trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip
25x2+9y2=1
25x2−9y2=1
25x+9y=1
9x2+9y2=1
cho tứ diện ABCD. gọi M,N lần lượt là trọng tâm cuat tam giác ABD và ACD. mệnh đề nào sau đây sai
MN AD
MN (ABC)
MN (DBC)
BC = 3MN
trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1;-3),B(3;-5),C(2;-2). Gọi E(a,b) là chân đường phân giác trong của góc A, tính giá trị biểu thức T =3a+b
4
3
2
5
trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(5;-1),B(-4;-2),C(8;4). Phương trình đường cao AH của tam giác ABC là ax+by+c=0. Tính giá trị biểu thức T = a+b+c
5
-6
-5
6
cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD,G là trung điểm của đoạn thẳng MN. Biết AG ∩ (BCD)=E. Mệnh đề đúng là
GA=2GE
GA=2/3GE
GA=3GE
GA=3/2GE
cho hình cho[s S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh có độ dìa bằng 3. trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM=2SM. Gọi (a) là mặt phẳng đi qau M, song song với AB và AD. Tính diện thích thiết diện của (a) với hình chóp
2
1
1/2
3
