wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz D01

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

66\subset

b)

66\in

c)

66\notin

d)

6 =

2.

cho tập hợp A = {1;2;3;6}. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

3

3.

Cho hai tập hợp , . Tập hợp  bằng A = {1;2;3;4} , B = {2;4;6;8;5}. tập hợp A \cap B bằng

a)

{2;4}

b)

{1;2;3;4;5;6;8}

c)

{6;8}

d)

{1;3}

4.

cho a,b,c là các số thực tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

a<b a<ba<b\ \rightarrow-a<-b

b)

a<bba<0a<b\rightarrow b-a<0

c)

a<b2a>2ba<b\rightarrow2a>2b

d)

a<b vaˋ b<ca<ca<b\ và\ b<c\rightarrow a<c

5.

Cho a là số thực tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

a0\left|a\right|\ge0

b)

aa\left|a\right|\ge a

c)

a2<0a^2<0

d)

a20a^2\ge0

6.

Cho các số thực a,b,c tùy ý trong đó c < 0 . Bất đẳng thức nào sau đây tương đương với bất đẳng thức a < b ?

a)

ac > bc

b)

ac < bc

c)

a + b > b + c

d)

a - c > b - c

7.

điều kiện xác định của phương trình x12=0\sqrt[]{x-1}-2=0

a)

x1x\ge1

b)

x > 1

c)

x < 1

d)

xR\forall x\in R

8.

Phương trình x=x\sqrt[]{x}=-\sqrt[]{x}  có bao nhiêu nghiệm ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số

9.

Nghiệm của phương trình 2x+1=0 là

a)

x = 1/2

b)

x = 1

c)

x = 2

d)

x = -1/2

10.

. Bất phương trình 5x1>2x5+35x-1>\frac{2x}{5}+3 có nghiệm là

a)

x\forall x

b)

x < 2

c)

x > -5/2

d)

x > 20/23

11.

Tập nghiệm của hệ bất phương trình { 2-x>0; 2x+1>x-2

a)

(;3)\left(-\infty;-3\right)

b)

(-3;2)

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

d)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)

12.

Cho phương trình bậc hai ẩn X: ax2+bx+c=0(a0,xR)ax^2+bx+c=0\left(a\ne0,x\in R\right) . Nêu công thức tính Δ\Delta  ?

a)

Δ=b24ac\Delta=b^2-4ac

b)

Δ=b2ac\Delta=b^2-ac

c)

Δ=bac\Delta=b-ac

d)

Δ=c25ba\Delta=c^2-5ba

13.

. Số nghiệm của phương trình x2+2x15=0x^2+2x-15=0

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Cho phương trình x26x+5=0x^2-6x+5=0 có hai nghiệm x1,x2x_{1,}x_2 . Tổng x1+x2x_1+x_2 bằng

a)

12

b)

17

c)

6

d)

10

15.

Tập nghiệm của bất phương trình x27x+12<0x^2-7x+12<0  là

a)

(+;3)(4;+)\left(+\infty;3\right)\cup\left(4;+\infty\right)

b)

[3;4]

c)

(3;4)

d)

R

16.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2+2x+m=0x^2+2x+m=0 có hai nghiệm x1,x2 vaˋ x1x2x_{1,}x_{2\ }và\ x_1\le x_2 và  thỏa mãn hệ thức x123x1x2+2x22=0x_1^2-3x_1x_2+2x_2^2=0 .

a)

m = 1 và m = -8/9

b)

m = 1 và m = 7/9

c)

m = 1 và m =8/9

d)

m = -8/9

17.

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-2;6] để phương trình x2+4mx+m2=0x^2+4mx+m^2=0  có hai nghiệm dương phân biệt. Tổng tất cả các phần tử của S bằng

a)

-3

b)

2

c)

18

d)

21

18.

Phương trình 22x+1=322^{2x+1}=32  có nghiệm là

a)

x = 5/2

b)

x = 2

c)

x = 3/2

d)

x = 3

19.

tìm tập xác định D của hàm số y= log5 x3x+2y=\ \log_5\ \frac{x-3}{x+2}

a)

D=R\{-2}

b)

D=(;2)[4;+)D=\left(-\infty;2\right)\cup\left[4;+\infty\right)

c)

D=(-2;3)

d)

D=(;2)(3;+)D=\left(-\infty;-2\right)\cup\left(3;+\infty\right)

20.

nghiệm của phương trình log2(x+1)+1=log2(3x1)\log_2\left(x+1\right)+1=\log_2\left(3x-1\right)

a)

x = 3

b)

x = 2

c)

x = -1

d)

x = 1

21.

Với mọi số thực dương ab thỏa mãn a2+b2=8aba^2+b^2=8ab , mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

log(a+b) = 1/2(loga+logb)

b)

log(a+b) = 1 + loga + logb

c)

log(a+b)=1/2+ loga+logb

d)

log(a+b)=1/2 (1+loga+logb)

22.

giá trị của biểu thức sin215°cos215° ba˘ˋng\sin^215\degree-\cos^215\degree\ bằng

a)

32\frac{-\sqrt[]{3}}{2}

b)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

c)

12-\frac{1}{2}

d)

12\frac{1}{2}

23.

giá trị của biểu thức sinπ8cosπ8cosπ4ba˘ˋng\sin\frac{\pi}{8}\cos\frac{\pi}{8}\cos\frac{\pi}{4}bằng

a)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

b)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

c)

14\frac{1}{4}

d)

12\frac{1}{2}

24.

tính giá trị của biểu thức E= sinπ5+sin2π5+...+sin9π5\sin\frac{\pi}{5}+\sin\frac{2\pi}{5}+...+\sin\frac{9\pi}{5}

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

25.

phương trình tanx=13\tan x=\frac{1}{\sqrt[]{3}} có một nghiệm là

a)

x=5

b)

x=π6x=\frac{\pi}{6}

c)

x = 3

d)

x = 4

26.

số nghiệm của phương trình 2cosx=3 thuc đon [0;5π2]2\cos x=\sqrt[]{3\ }thuộc\ đoạn\ \left[0;\frac{5\pi}{2}\right]

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

27.

cho phương trình 5sinx - 12cosx = m. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm

a)

m13m\ge13

b)

13m<13-13\le m<13

c)

m14m\le-14

d)

13m13-13\le m\le13

28.

số nghiệm của phương trình cos(2xπ6)=sinx tre^n khong (π2;2π)\cos\left(2x-\frac{\pi}{6}\right)=\sin x\ trên\ khoảng\ \left(\frac{\pi}{2};2\pi\right)

a)

2

b)
3
c)

4

d)

5

29.

giả sử phương trình x23xn2z=0(n laˋ tham so^ˊ) coˊ hai nghim x1,x2. Tıˊnh giaˊ trị biu thc A=x12(1x2)+x22(1x1)x^2-3x-n^2-z=0\left(n\ là\ tham\ số\right)\ có\ hai\ nghiệm\ x_{1,}x_2.\ Tính\ giá\ trị\ biểu\ thức\ A=x_1^2\left(1-x_2\right)+x_2^2\left(1-x_1\right)

a)

A = -5n+14

b)

A= 5 n2n^2 +14

c)

A= 5n+14

d)

A= 5n2+14-5n^2+14

30.

cho x,y>0 thỏa mãn ln(x3 y)ln(xy2)=1. tıˊnh ln(x,y)\ln\left(x^{3\ }y\right)\ln\left(xy^2\right)=1.\ tính\ \ln\left(x,y\right)

a)

ln(x,y)=1/4

b)

ln(xy)=2/5

c)

ln(xy)=3/4

d)

ln(xy)=3/5

31.

Trong mặt phẳng Oxy , cho a=4i+3j\overrightarrow{a}=\overrightarrow{4i+3j} . Độ dài của a\overrightarrow{a}

a)

5

b)

-5

c)

1

d)

7

32.

trong mặt phẳng Oxy, cho a=(3,2)vaˋ b=(5;7). Ta độ ca a+b laˋ\overrightarrow{a}=\left(3,-2\right)và\ \overrightarrow{b}=\left(5;7\right).\ Tọa\ độ\ của\ \overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}\ là

a)

(5;8)

b)

(4;7)

c)

(8;5)

d)

(4;9)

33.

trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d: 2x-3y-5 = 0 có một vectow pháp tuyến là

a)

(3;2)

b)
(2, -3)
c)
(3, -2)
d)
(0, 1)
34.

trong mặt phẳng Oxy, đường tròn tâm I(1;2), bán kính R=3 có phương trình là

a)

(x + 1)² + (y - 2)² = 3

b)

(x - 1)² + (y + 2)² = 0

c)
(x + 1)² + (y + 2)² = 9
d)
(x - 1)² + (y - 2)² = 9
35.

hình chóp tứ giác có bao nhiêu cạnh

a)
10
b)
8
c)
4
d)
6
36.

trong mặt phẳng Oxy, elip (E): x29+y21=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{1}=1 có độ dài trục lớn bằng

a)

9

b)

1

c)

6

d)

3

37.

Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng sẽ có bao nhiêu giao tuyến ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

cho tứ diện ABCD. Có bao nhiêu cặp cạnh của tứ diện chéo nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Trong không gian hai đường thẳng được gọi là song song nếu

a)

Chúng đồng phẳng.                           

b)

. Chúng không đồng phẳng.

c)

Chúng không có điểm chung

d)

Chúng đồng phẳng và không có điểm chung

40.

trong mặt phẳng Oxy, cho 2 đường thẳng d; 3x+4y+5=0 và d':2x +5y +1=0. Giao điểm của d và d' có tọa độ

a)

(-3;1)

b)

(2;1)

c)

(1:-2)

d)

(2;-1)

41.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB là đáy lớn. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SD Mệnh đề nào dưới đây đúng

a)

MN (SAB)

b)

MN (SAC)

c)

MN (SAD)

d)

MN (ABC)

42.

Trong mặt phẳng Oxy , cho a=(4;2) vaˋ b=(3;y)\overrightarrow{a}=\left(4;2\right)\ và\ \overrightarrow{b}=\left(-3;y\right) . Tìm giá trị của y để a\overrightarrow{a}  vuông góc với b\overrightarrow{b}

a)

6

b)

-6

c)

12

d)

4

43.

trong mặt phẳng Oxy, cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết A(4;3) và I(1;5). tìm tọa độ điểm B

a)

(5;8)

b)

(-7;9)

c)

(-2;7)

d)

(2;7)

44.

trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn

a)

x2+y24x6y3=0x^2+y^24x-6y-3=0

b)

x2+y2x6y+13=0x^2+y^2-x-6y+13=0

c)

4x2+y2+4x6y3=04x^2+y^2+4x-6y-3=0

d)

x2+y2+4xy3=0x^2+y^2+4xy-3=0

45.

trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip

a)

x225+y29=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{9}=1

b)

x225y29=1\frac{x^2}{25}-\frac{y^2}{9}=1

c)

x25+y9=1\frac{x}{25}+\frac{y}{9}=1

d)

x29+y29=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{9}=1

46.

cho tứ diện ABCD. gọi M,N lần lượt là trọng tâm cuat tam giác ABD và ACD. mệnh đề nào sau đây sai

a)

MN AD

b)

MN (ABC)

c)

MN (DBC)

d)

BC = 3MN

47.

trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1;-3),B(3;-5),C(2;-2). Gọi E(a,b) là chân đường phân giác trong của góc A, tính giá trị biểu thức T =3a+b

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

48.

trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(5;-1),B(-4;-2),C(8;4). Phương trình đường cao AH của tam giác ABC là ax+by+c=0. Tính giá trị biểu thức T = a+b+c

a)

5

b)

-6

c)

-5

d)

6

49.

cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD,G là trung điểm của đoạn thẳng MN. Biết AG \cap (BCD)=E. Mệnh đề đúng là

a)

GA=2GE

b)

GA=2/3GE

c)

GA=3GE

d)

GA=3/2GE

50.

cho hình cho[s S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh có độ dìa bằng 3. trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM=2SM. Gọi (a) là mặt phẳng đi qau M, song song với AB và AD. Tính diện thích thiết diện của (a) với hình chóp

a)

2

b)

1

c)

1/2

d)

3