wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải Phẫu Hệ Cơ

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Ở đoạn ¼ dưới, lá sau bao cơ thẳng bụng được tạo bởi:

a)

Mạc ngang

b)

Cân cơ chéo bụng ngoài

c)

Cân cơ chéo bụng trong

d)

Cân cơ chéo bụng trong và cân cơ ngang bụng

2.

Ở đoạn 2/3 trên, lá trước bao cơ thẳng bụng được tạo bởi:

a)

Cân cơ chéo bụng ngoài và cân cơ chéo bụng trong

b)

Cân cơ chéo bụng trong và cân cơ ngang bụng

c)

Cân cơ chéo bụng ngoài và cân cơ ngang bụng

d)

Cân cơ chéo bụng trong, cân cơ ngang bụng và mạc ngang

3.

Trên thành bụng, đường trắng giữa là

a)

Đường ranh giới giữa hai bên cơ thẳng bụng

b)

Đường dọc theo bờ ngoài cơ thẳng bụng

c)

Đường dọc theo phía dưới bờ sườn

d)

Đường ranh giới giữa ngực và bụng

4.

Trong điều kiện bình thường, cơ nào sau đây là cơ hô hấp chính

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ thẳng bụng

c)

Cơ hoành

d)

Cơ chéo bụng ngoài

5.

Thành phần cùng thực quản đi qua lỗ thực quản của cơ hoành là

a)

Thần kinh lang thang

b)

Thần kinh lang thang và thần kinh hoành

c)

Thần kinh lang thang và ống ngực

d)

Thần kinh lang thang và thần kinh tạng

6.

Ở vùng lưng, cơ nào sau đây nằm cùng lớp với cơ nâng vai

a)

Cơ thang

b)

Cơ răng sau trên

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ trám

7.

Trong các cơ vùng lưng, cơ nào sau đây thuộc lớp thứ ba của lớp cơ nông

a)

Cơ thang

b)

Cơ răng sau trên

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ trám

8.

Các cơ dựng sống gồm

a)

Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ gai

b)

Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ liên gai

c)

Cơ chậu sườn, cơ gai, cơ bán gai

d)

Cơ chậu sườn, cơ gai, cơ xoay

9.

Thành phần nào sau đây chui qua lỗ động mạch chủ của cơ hoành

a)

Thần kinh hoành

b)

Thần kinh lang thang

c)

Ống ngực

d)

Thần kinh tạng bé

10.

Tĩnh mạch đơn đi qua lỗ nào sau đây của cơ hoành

a)

Lỗ tĩnh mạch chủ dưới

b)

Tam giác thắt lưng sườn bên phải

c)

Khe trong trụ phải cơ hoành

d)

Khe ngoài trụ phải cơ hoành

11.

Điều nào sau đây về cơ hoành là sai

a)

Là cơ hô hấp chính trong điều kiện hô hấp bình thường

b)

Có nguyên ủy ở cột sống ngực và bám tận ở xương ức

c)

Được vận động bởi thần kinh hoành, thuộc đám rối cổ

d)

Có lỗ động mạch chủ ở ngang đốt sống N12

12.

Lỗ thực quản của cơ hoành tương ứng với

a)

Đốt sống ngực 8

b)

Đốt sống ngực 9

c)

Đốt sống ngực 10

d)

Đốt sống ngực 12

13.

Lỗ tĩnh mạch chủ của cơ hoành tương ứng với

a)

Đốt sống ngực 8

b)

Đốt sống ngực 9

c)

Đốt sống ngực 10

d)

Đốt sống ngực 12

14.

Lỗ động mạch chủ của cơ hoành tương ứng với

a)

Đốt sống ngực 8

b)

Đốt sống ngực 9

c)

Đốt sống ngực 10

d)

Đốt sống ngực 12

15.

Thứ tự các lớp cơ từ nông đến sâu ở thành bụng trước bên là

a)

Cơ ngang bụng, cơ chéo bụng ngoài, cơ chéo bụng trong, mạc ngang

b)

Cơ chéo bụng ngoài, cơ chéo bụng trong, cơ ngang bụng, mạc ngang

c)

Cơ chéo bụng ngoài, cơ ngang bụng, cơ chéo bụng trong, mạc ngang

d)

Cơ chéo bụng ngoài, cơ chéo bụng trong, mạc ngang, cơ ngang bụng

16.

Thần kinh vận động cho cơ chéo bụng ngoài là

a)

Sáu thần kinh gian sườn cuối

b)

Thần kinh dưới sườn

c)

Thần kinh chậu hạ vị

d)

Cả ba câu trên đều đúng

17.

Thần kinh vận động cho cơ chéo bụng trong là

a)

Sáu thần kinh gian sườn dưới

b)

Thần kinh dưới sườn

c)

Thần kinh chậu cùng

d)

Cả ba câu trên đều đúng

18.

Liềm bẹn là sự kết hợp của các cân cơ nào

a)

Cơ chéo bụng ngoài và cơ chéo bụng trong

b)

Cơ chéo bụng ngoài và cơ ngang bụng

c)

Cơ chéo bụng trong và cơ ngang bụng

d)

Cơ thẳng bụng và cơ ngang bụng

19.

Đặc điểm nào về cơ thành ngực sau đây là sai

a)

Các cơ thành ngực được sắp xếp thành 3 lớp

b)

Hầu hết các cơ này đều tham gia vào quá trình hô hấp

c)

Do các thần kinh gian sườn chi phối

d)

Bó mạch thần kinh gian sườn nằm ở bờ trên các xương sườn

20.

Các cơ thành ngực thuộc lớp trong cùng bao gồm các cơ sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Cơ gian sườn trong

b)

Cơ gian sườn trong cùng

c)

Cơ dưới sườn

d)

Cơ nâng sườn

21.

Cơ gian sườn trong cùng

a)

Là một phần của cơ gian sườn trong

b)

Các thớ cơ đi lên trên và ra phía trước

c)

Do các thần kinh gian sườn chi phối

d)

Bám tận ở bờ dưới xương sườn trên

22.

Điều nào sau đây về cơ chéo bụng ngoài là đúng

a)

Các thớ cơ chạy từ trên xuống dưới, từ trong ra ngoài

b)

Hòa lẫn với cơ bên đối diện tạo thành đường trắng

c)

Bờ dưới bám vào mạc ngang rồi lật lại tạo thành dây chằng bẹn

d)

Tham gia hình thành lá trước bao cơ thẳng bụng

23.

Câu nào sau đây về cơ hoành là đúng

a)

Cơ hoành có nguyên ủy bám vào xương ức, các sụn sườn và bám tận ở cột sống thắt lưng

b)

Thần kinh vận động cho cơ hoành là thần kinh hoành và các nhánh thần kinh thắt lưng

c)

Lỗ thực quản do các cơ từ hai cột trụ trái và phải hợp thành ngang mức đốt sống ngực

d)

Lỗ thực quản, lỗ động mạch chủ và lỗ tĩnh mạch chủ nằm trong phần cơ của cơ hoành

24.

Đối chiếu cơ hoành lên thành ngực

a)

Có sự thay đổi tùy theo sự hô hấp và tư thế

b)

Vòm hoành phải tương ứng khoang liên sườn 5 phía trước và khoang liên sườn 10 phía sau

c)

Vòm hoành trái tương ứng khoang liên sườn 4 phía trước và khoang liên sườn 9 phía sau

d)

Trung tâm hoành nằm dưới mỏm mũi kiếm xương ức

25.

Về mạch máu nuôi cơ hoành

a)

Cơ hoành được nuôi dưỡng bởi hai động mạch chính

b)

Động mạch hoành trên xuất phát từ động mạch chủ ngực

c)

Động mạch hoành dưới xuất phát từ động mạch thân tạng

d)

Ngoài ra còn có các nhánh xuất phát từ trung thất giữa

26.

Các động tác nào sau đây KHÔNG phải là động tác của cơ hoành

a)

Nâng lên và hạ xuống giúp lồng ngực co giãn theo chiều dọc

b)

Làm tăng áp lực trong ổ bụng đưa máu về tim dễ dàng

c)

Hỗ trợ làm tăng áp lực trong ổ bụng khi rặn, sinh đẻ,...

d)

Đóng vai trò như một cơ thắt dạ dày

27.

Về sự hình thành bao cơ thẳng bụng, câu nào sau đây SAI

a)

Gồm hai lá trước và sau, hòa lẫn với bao cơ đối diện để tạo thành đường trắng

b)

Có sự khác biệt giữa cấu tạo giữa ¾ trên và ¼ dưới

c)

Ở phần trên, lá trước được tạo bởi cơ chéo bụng ngoài và cơ chéo bụng trong

d)

Ở phần dưới, lá sau chỉ gồm mạc ngang

28.

Bó mạch thần kinh gian sườn nằm ở

a)

Giữa cơ gian sườn ngoài và mô dưới da ở thành ngực

b)

Giữa cơ gian sườn ngoài và cơ gian sườn trong

c)

Giữa cơ gian sườn trong và cơ gian sườn trong cùng

d)

Giữa cơ gian sườn trong cùng và mạc nội ngực

29.

Các thành phần cấu tạo nên lá trước bao cơ thẳng bụng ở vị trí này gồm

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cả hai câu A và B đều đúng

30.

Các thành phần cấu tạo nên lá sau bao cơ thẳng bụng ở vị trí này gồm

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cả hai câu B và C đều đúng

31.

Chức năng nào sau đây không phải của cơ hoành?

a)

Đóng vai trò như 1 cơ thắt thực quản

b)

Giữa và bảo vệ cho các tạng trong ổ bụng không sa ra

c)

Đẩy máu từ gan và ổ bụng về tim

d)

Hỗ trợ hô hấp khi hít vào

32.

Cơ nào sau đây không thuộc lớp trong của cơ thành ngực?

a)

Cơ gian sườn trong

b)

Cơ gian sườn trong cùng

c)

Cơ nâng sườn

d)

Cơ dưới sườn

33.

Thành phần nào sau đây không trợ giúp cho động tác nâng sườn:

a)

Cơ gian sườn ngoài

b)

Các cơ ở phía dưới của cơ gian sườn trong

c)

Cơ nâng sườn

d)

Cơ dưới sườn

34.

Phần lớn động tác của cơ thành ngực ?

a)

Hít vào

b)

Thở ra

c)

Vặn mình

d)

Xoay xương vai

35.

Tác dụng của nhóm cơ thành bụng trước bên: CHỌN CÂU SAI

a)

Bảo vệ các tạng không sa ra

b)

Tăng áp lực ổ bụng

c)

Giúp đỡ hô hấp khi hít vào gắng sức

d)

Xoay và giữ vững thân thể

36.

Trong điều kiện bình thường, cơ nào là cơ hô hấp chính?

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ hoành

37.

Lá trước bao cơ thẳng bụng 2/3 trên được tạo bởi những lá nào

a)

Cơ chéo bụng trong, cơ ngang bụng

b)

Cơ chéo bụng ngoài, cơ ngang bụng

c)

Cơ chéo bụng trong,cơ chéo bụng ngoài

d)

Cơ ngang bụng

38.

Câu 47. Lá trước của 2/3 trên cơ thẳng bụng bao gồm?

a)

Một phần cân cơ chéo bụng ngoài, cân cơ ngang bụng

b)

Lá trước cân cơ chéo bụng trong, cân cơ ngang bụng

c)

Một phần cân cơ chéo bụng ngoài, lá trước cân cơ chéo bụng trong

d)

Lá trước cân cơ chéo bụng trong, mạc ngang

39.

Câu 48. Cơ dựng sống bao gồm:

a)

Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ gai

b)

Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ liên gai

c)

Cơ nâng sườn, cơ dài, cơ bán gai

d)

Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ xoay

40.

Câu 49. Cơ nào sau đây không thuộc lớp nông của cơ lưng gáy

a)

Cơ nâng vai

b)

Cơ răng sau trên

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ gian gai

41.

Câu 50. Cơ thuộc nhóm cơ dựng sống, ngoại trừ:

a)

Cơ chậu sườn

b)

Cơ dài

c)

Cơ bán gai

d)

Cơ gai

42.

Câu 51. Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ thành bụng sau?

a)

Cơ vuông thắt lưng

b)

Cơ răng sau trên

c)

Cơ răng sau dưới

d)

Cơ thang

43.

Câu 52. Cơ nào sau đây ở khoang đáy chậu sâu?

a)

Cơ ngồi hang

b)

Cơ hành xốp

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Cơ thắt ngoài hậu môn

44.

Câu 53. Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ cử động cột sống?

a)

Cơ răng sau trên

b)

Cơ răng sau dưới

c)

Cơ ngang gai

d)

Cơ cụt

45.

Câu 54. Trong điều kiện thở ra gắng sức, cơ nào là cơ hô hấp chính?

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ hoành

46.

Câu 55. Sắp xếp thứ tự đúng từ nông đến sâu về lớp cơ thành ngực :

a)

Cơ gian sườn ngoài, cơ ngang ngực, cơ gian sườn trong

b)

Cơ gian sườn ngoài, cơ dưới sườn, cơ gian sườn trong cùng

c)

Cơ gian sườn ngoài, cơ nâng sườn, cơ gian sườn trong

d)

Cơ gian sườn ngoài, cơ gian sườn trong,cơ ngang ngực

47.

Câu 56. Cơ nào sau đây thuộc lớp sâu của cơ vùng lưng gáy?

a)

Cơ thang

b)

Cơ nâng vai

c)

Cơ trám

d)

Cơ ngang gai

48.

Câu 57. Lỗ nào sau đây không phải là lỗ của cơ hoành?

a)

Lỗ thực quản

b)

Lỗ ĐM chủ

c)

Lỗ khí quản

d)

Lỗ TM chủ dưới

49.

Cơ nào sau đây không thuộc lớp nông của cơ lưng gáy

a)

Cơ thang

b)

Lưng rộng

c)

Trám

d)

Ngang gai

50.

Các cơ gian sườn ngoài giúp thực hiện động tác nào sau đây:

a)

Nâng các xương sườn trong động tác thở ra

b)

Hạ các xương sườn trong động tác thở ra

c)

Nâng các xương sườn trong động tác hít vào

d)

Hạ các xương sườn trong động tác hít vào

51.

Các lớp từ nông đến sâu của các cơ thành bụng trước bên bao gồm:

a)

Cơ chéo bụng ngoài – Cơ chéo bụng trong – Cơ ngang bụng

b)

Cơ chéo bụng trong – Cơ chéo bụng ngoài – Cơ ngang bụng

c)

Cơ chéo bụng ngoài – Cơ ngang bụng – Cơ chéo bụng trong

d)

Cơ chéo bụng trong – Cơ ngang bụng – Cơ chéo bụng ngoài

52.

Chức năng của các cơ thành bụng trước bên, CHỌN CÂU ĐÚNG:

a)

Giữ và bảo vệ cho các tạng trong bụng không sa ra ngoài

b)

Cơ thẳng bụng có chức năng gập thân

c)

Các cơ ở thành bụng trước bên không hoạt động lúc hô hấp bình thường

d)

Tất cả đều đúng

53.

Chức năng của các cơ thành bụng trước bên, CHỌN CÂU SAI:

a)

Phối hợp với cơ hoành thực hiện chức năng trong lúc đại tiện, sanh đẻ.

b)

Chỉ giúp đỡ khi hô hấp thở ra gắng sức

c)

Giúp các cơ cạnh sống trong động tác xoay thân và giữ vững tư thế

d)

Có chức năng nghiêng thân sang bên

54.

Cơ nào sau đây ở cùng lớp với cơ lưng rộng:

a)

Cơ nâng vai

b)

Cơ trám

c)

Cơ thang

d)

Cơ răng sau trên và dưới

55.

Các cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ thành bụng sau, CHỌN CÂU SAI:

a)

Cơ vuông thắt lưng

b)

Cơ trám

c)

Cơ thắt lưng bé

d)

Cơ thắt lưng lớn

56.

Cơ nào sau đây thuộc lớp sâu của các cơ ở lưng, CHỌN CÂU SAI:

a)

Cơ dựng sống

b)

Cơ ngang gai

c)

Cơ răng sau trên và dưới

d)

Cơ gian gai

57.

Các cơ sau đây có nguyên ủy đường gáy trên, ụ chẩm ngoài, mỏm gai C1-N12:

a)

Cơ lưng rộng

b)

Cơ thang

c)

Cơ trám

d)

Cơ nâng vai

58.

Động tác của cơ răng sau trên là:

a)

Hạ sườn khi thở ra

b)

Nâng sườn lúc hít vào

c)

Hạ sườn khi hít vào

d)

Nâng sườn khi thở ra

59.

Cơ gian sườn trong thuộc lớp nào của cơ thành ngực:

a)

Lớp ngoài

b)

Lớp giữa

c)

Lớp trong

d)

Lớp trong cùng

60.

Cơ nâng sườn thuộc lớp nào của cơ thành ngực:

a)

Lớp ngoài

b)

Lớp giữa

c)

Lớp trong

d)

Lớp trong cùng

61.

Cơ nào sau đây thuộc lớp trong của cơ thành ngực:

a)

Cơ nâng sườn

b)

Cơ gian sườn trong

c)

Cơ ngang ngực

d)

A và C đều đúng

62.

Tác dụng của 4-5 cơ gian sườn trong đầu tiên là:

a)

Hạ sườn trong động tác thở ra

b)

Nâng sườn trong động tác hít vào

c)

Hạ sườn trong động tác hít vào

d)

Nâng sườn trong động tác thở ra

63.

Các cơ thành ngực nào sau đây tham gia vào động tác hít vào:

a)

Cơ dưới sườn

b)

Cơ nâng sườn

c)

4-5 cơ gian sườn trong trên

d)

Tất cả đều đúng

64.

Cơ hoành có chức năng:

a)

Đóng vai trò quan trọng nhất trong động tác hít vào

b)

Đẩy máu trong gan và trong ổ bụng về tim

c)

Đóng vai trò như một cơ thắt thực quản

d)

Tất cả đều đúng

65.

Tam giác thắt lưng được giới hạn bởi:

a)

Mào chậu, cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng to

b)

Mào chậu, cơ chéo bụng trong, cơ lưng to

c)

Mào cùng giữa, cơ chéo bụng trong, cơ lưng to

d)

Mào cùng giữa, cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng to

66.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ thành bụng sau:

a)

Cơ thắt lưng lớn

b)

Cơ ngang bụng

c)

Cơ răng sau dưới

d)

Cơ thang

67.

Mạch máu nuôi dưỡng cơ hoành:

a)

Động mạch hoành trên

b)

Động mạch hoành dưới

c)

Động mạch hoành trên

d)

Tất cả đều đúng

68.

Cơ nào sau đây có chức năng chống lại tư thế uỡn cột sống?

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cơ thẳng bụng

69.

Có bao nhiêu cơ ở thành bụng trước bên?

a)

3 cơ

b)

4 cơ

c)

5 cơ

d)

6 cơ

70.

Cơ hoành có bao nhiêu lỗ?

a)

2 lỗ

b)

3 lỗ

c)

4 lỗ

d)

5 lỗ

71.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ nội tại:

a)

Cơ nâng sườn

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ ngang sườn

d)

Cơ dưới sườn

72.

Thành ngoài của hố ngồi trực tràng là:

a)

Cơ bịt ngoài

b)

Cơ thắt ngoài hậu môn

c)

Cơ bịt trong

d)

Tất cả đều sai

73.

Trung tâm gân đáy chậu là nơi bám của các cơ nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ hành xốp

b)

Cơ nâng hậu môn

c)

Cơ ngang đáy chậu nông

d)

Cơ bịt trong

74.

Thần kinh chi phối cơ răng sau trên là:

a)

4 thần kinh gian sườn trên

b)

4 thần kinh gian sườn cuối

c)

Thần kinh hoành

d)

Thần kinh lưng vai

75.

Thần kinh chi phối cơ răng sau dưới là:

a)

4 thần kinh gian sườn trên

b)

4 thần kinh gian sườn cuối

c)

Thần kinh hoành

d)

Thần kinh lưng vai

76.

Thành trước của ống bẹn chủ yếu là cấu trúc nào:

a)

Cân cơ ngang bụng

b)

Cân cơ chéo bụng ngoài

c)

Cân cơ chéo bụng trong

d)

Mạc ngang

77.

Cơ nâng hậu môn gồm các cơ:

a)

Cơ mu cụt

b)

Cơ mu trực tràng

c)

Cơ chậu cụt

d)

Tất cả đều đúng

78.

Câu nào ĐÚNG khi nói về ống bẹn:

a)

Thành dưới ống bẹn có dây chằng bẹn

b)

Thành trên là bờ dưới cân cơ chéo bụng ngoài và cơ ngang bụng

c)

Thành trước có cân cơ thẳng bụng, cơ chéo bụng ngoài

d)

Tất cả đều đúng

79.

Thành phần đi trong ống bẹn của nam:

a)

Động mạch tinh hoàn

b)

Ống phúc tinh mạc

c)

Ống dẫn tinh

d)

Tất cả đều đúng

80.

Mô tả nào sau đây là ĐÚNG về ống bẹn:

a)

Thành trên ống bẹn là bờ dưới cơ chéo bụng trong và cơ thẳng bụng

b)

Thành dưới ống bẹn được tạo bởi mạc ngang

c)

Thành sau ống bẹn được tạo bởi cân cơ chéo bụng ngoài

d)

Tất cả đều sai

81.

Trung tâm gân đáy chậu có các cơ bám, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ ngang đáy chậu nông

b)

Cơ bịt trong

c)

Cơ hành xốp

d)

Cơ ngang đáy chậu sâu

82.

Trung tâm gân đáy chậu có các cơ bám:

a)

Cơ ngang đáy chậu nông

b)

Cơ hành xốp

c)

Cơ ngang đáy chậu sâu

d)

Tất cả đều đúng