wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

keetcau123

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phương án bố trí động cơ đặt giữa, cầu sau chủ động là kiểu nào sau đây?

a)

RR

b)

MR

c)

FF

d)

RE

2.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền lực ô tô?

a)

Động cơ ô tô

b)

Trục lái

c)

Càng chữ A

d)

Bán trục

3.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ thống truyền lực?

a)

Lỵ hợp

b)

Động cơ ô tô

c)

Hộp số

d)

Trục các đăng

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động cơ đốt trong trên ô tô là bộ phận chuyển hóa cơ năng thành nhiệt năng, có nhiệm vụ cung cấp công suất đến các bánh xe chủ động và bị động nhằm làm cho ô tô di chuyển

b)

Động cơ đốt trong trên ô tô là bộ phận chuyển hóa nhiệt năng thành cơ năng, có nhiệm vụ cung cấp công suất đến các bánh xe chủ động nhằm làm cho ô tô di chuyển

c)

Động cơ đốt trong trên ô tô là bộ phận chuyển hóa nhiệt năng thành cơ năng, có nhiệm vụ cung cấp công suất đến các bánh xe chủ động và bị động nhằm làm cho ô tô di chuyển

d)

Động cơ đốt trong trên ô tô là bộ phận chuyển hóa cơ năng thành nhiệt năng, có nhiệm vụ cung cấp công suất đến các bánh xe chủ động nhằm làm cho ô tô di chuyển

5.

Phát biểu nào sau đây về dòng xe hatch back là đúng?

a)

Đây là kiểu thân xe có 2 khoang riêng biệt, 5 cửa, 4-5 chỗ ngồi

b)

Đây là kiểu thân xe có 3 khoang riêng biệt, 4 cửa, 4-5 chỗ ngồi

c)

Đây là kiểu thân xe có 3 khoang riêng biệt, 4 cửa, 4-5 chỗ ngồi

d)

Đây là kiểu thân xe có 2 khoang riêng biệt, 4 cửa, 4-5 chỗ ngồi

6.

Ưu điểm của xe ô tô con có động cơ đặt trước là gì?

a)

Khoang hành lý bố trí phía trước, việc bố trí kết cấu hệ thống lái thuận lợi dễ dàng

b)

Khoang hành lý bố trí phía sau, không gian khoang người ngồi rộng rãi

c)

Khoang hành lý bố trí phía sau, việc bố trí kết cấu hệ thống lái thuận lợi dễ dàng

d)

Khoang hành lý bố trí phía trước, không gian khoang người ngồi rộng rãi

7.

Ưu điểm của xe ô tô con có động cơ đặt sau là gì?

a)

Khoang hành lý và khoang người lái rộng rãi, phù hợp với dòng xe 5 chỗ ngồi

b)

Phần đầu xe thoáng, dễ quan sát khi lái xe, phù hợp với dòng xe 2 chỗ ngồi

c)

Phần đầu xe thoáng, dễ quan sát khi lái xe, phù hợp với dòng xe 5 chỗ ngồi

d)

Khoang hành lý và khoang người lái rộng rãi, phù hợp với dòng xe 2 chỗ ngồi

8.

Công thức bánh xe 4 x 2 thể hiện xe có:

a)

2 bánh chủ động

b)

6 bánh chủ động

c)

2 cầu chủ động

d)

4 cầu chủ động

9.

Một xe tải loại 1,5 tấn có chiều dài thùng hàng là 2,5m, chiều dài toàn bộ xe là 4m. Hệ số sử dụng chiều dài hữu ích là:

a)

0,38

b)

2,7

c)

0,6

d)

0,63

10.

Các loại dây đai an toàn được sử dụng trên các ô tô thương mại ngày nay:

a)

Dây đai an toàn 2 điểm, 4 điểm

b)

Dây đai an toàn 4 điểm, 5 điểm

c)

Dây đai an toàn 3 điểm, 4 điểm

d)

Dây đai an toàn 2 điểm, 3 điểm

11.

Chiếc xe nào sau đây thuộc phân khúc SUV?

a)

Kia Seltos

b)

Ford Everest

c)

Toyota Camry

d)

Hyundai Tucson

12.

Chiếc xe nào sau đây thuộc phân khúc Sedan?

a)

Nissan Terra

b)

Hyundai Elantra

c)

Toyota Cross

d)

Kia Sonet

13.

Chiếc xe nào sau đây có hệ thống khung gầm liền khối (unibody) ?

a)

Mitsubishi Pajero Sport

b)

Toyota Prado

c)

Kia Sorento

d)

Ford Everest

14.

Phương án bố trí động cơ đặt trước, cầu trước chủ động là kiểu nào sau đây?

a)

MR

b)

FM

c)

FF

d)

FR

15.

Xe nào dưới đây thuộc loại xe chuyên dùng?

a)

Xe con, xe cứu hỏa

b)

Xe cứu thương, xe cứu hỏa

c)

Xe con, xe trộn bê tông

d)

Xe khách, xe chở rác

16.

Chiếc xe nào sau đây thuộc phân khúc Hatch back?

a)

Kia Sorento

b)

Kia Seltos

c)

Kia Sportage

d)

Kia Morning

17.

Chiếc xe nào sau đây có hệ thống khung gầm rời (body on frame)?

a)

Kia Sorento

b)

Ford Explorer

c)

Hyundai Palisade

d)

Toyota Prado

18.

Chiếc xe nào sau đây có hệ thống khung gầm rời (body on frame)?

a)

Kia Sorento

b)

Ford Explorer

c)

Hyundai Palisade

d)

Toyota Prado

19.

Phương án bố trí động cơ đặt trước, cầu sau chủ động là kiểu nào sau đây?

a)

FR

b)

4WD

c)

MR

d)

RF

20.

Phát biểu nào sau đây về dòng xe sedan là đúng?

a)

Đây là kiểu thân xe có 2 khoang riêng biệt, 4 cửa, 4-5 chỗ ngồi

b)

Đây là kiểu thân xe có 3 khoang riêng biệt, 4 cửa, 4-5 chỗ ngồi

c)

Đây là kiểu thân xe có 2 khoang riêng biệt, 5 cửa, 4-5 chỗ ngồi

d)

Đây là kiểu thân xe có 3 khoang riêng biệt, 5 cửa, 4-5 chỗ ngồi

21.

Xe có 6 bánh chủ động có công thức bánh xe là:

a)

6 × 4

b)

6 x 8

c)

6 x 2

d)

6 x 6

22.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển ô tô?

a)

Bánh xe

b)

Hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống treo

d)

Hệ thống phanh

23.

Một xe tải loại 3,5 tấn có chiều dài thùng hàng là 4, 2m, chiều dài toàn bộ xe là 6m. Hệ số sử dụng chiều dài hữu ích là:

a)

1,4

b)

1,2

c)

1,7

d)

0,7

24.

Máy nén của hệ thống điều hòa được dẫn động bởi:

a)

Van tiết lưu

b)

Dây đai động cơ và ly hợp từ

c)

Bộ lọc khô

d)

Ly hợp

25.

Góc mở sớm của xu páp nạp c₁ ứng với đoạn nào trên đô thị?

a)

D1r'

b)

D1r

c)

d2a

d)

d1d2

26.

Động cơ 4 kỳ là động cơ có chu kỳ làm việc được hoàn thành sau mấy hành trình của pit tông?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

27.

Động cơ có hành trình dài là động cơ có tỷ số S/D bằng bao nhiêu?

a)

S/D <= 0,5

b)

S/D > 1

c)

S/D <= 1

d)

S/D < 1

28.

Động cơ đốt trong làm việc theo quá trình cấp nhiệt đằng áp là loại có tỷ số nén 2 nằm trong khoảng bao nhiêu?

a)

epsilon = 5 - 12

b)

epsilon = 12 - 24

c)

epsilon = 1 - 5

d)

E = 24 - 35

29.

Cho động cơ có 4 xy lanh, đường kính xy lanh D 50mm, chiều dài hành trình pit tông S 10mm, thể tích làm việc của xy lanh Vh bằng:

a)

19625 (mm3)

b)

16625 (mm3)

c)

25625 (mm.3)

d)

22625 (mm3)

30.

Thể tích toàn phần Va bằng:

a)

8065 (mm3)

b)

7065 (mm3)

c)

9065 (mm3)

d)

8500 (mm3)

31.

Công suất chỉ thị Ni của động cơ bằng?

a)

4,53 (kW)

b)

4 (kW)

c)

3,53 (kW)

d)

3 (kW)

32.

Công suất chỉ thị Ne của động cơ bằng?

a)

6,65 (kW)

b)

5,65 (kW)

c)

4,53 (kW)

d)

7,65 (kW)

33.

Góc quay trục khuỷu tương ứng với quá trình nén bằng?

a)

150 độ

b)

210 độ

c)

170 độ

d)

160 độ

34.

Thân máy động cơ thường được chế tạo từ vật gì?

a)

Thép

b)

Sắt

c)

Gang

d)

Đồng

35.

Tại sao xéc măng hơi lại nằm trên xéc măng dầu?

a)

Dễ tháo lắp

b)

Tránh lọt khí từ buồng đốt ra ngoài

c)

Tiết kiệm diện tích

d)

Tiết kiệm chi phí chế tạo

36.

Đơn vị đo nhiệt độ của hòa khí trong xy lanh là gì?

a)

C

b)

CK

c)

*K

d)

K

37.

Động cơ có hành trình ngắn là động cơ có tỷ số S/D bằng bao nhiêu?

a)

S/D <= 0,5

b)

S/D > 1

c)

S/D <= 1

d)

S/D < 1

38.

Cho động cơ 4 kỳ có 4 xy lanh, công có ích Le 20 (J), lượng tiêu hao nhiên liệu Gnl = 1m3, nhiệt trị thấp của nhiên liệu QH = 100 (J/m3), hiệu suất có ích ne của động cơ bằng:

a)

0,4

b)

0,1

c)

0,2

d)

0,3

39.

Động cơ xăng 4 kỳ có góc mở sớm của xu páp thải x3 = 30°, góc đóng muộn của xu páp thải α4 = 15°, góc đánh lửa sớm s 10°, góc quay trục khuỷu tương ứng với quá trình cháy giãn nở bằng?

a)

160 độ

b)

140 độ

c)

150 độ

d)

175 độ

40.

Tại sao phải xiết chặt nắp máy và thân máy?

a)

Do chịu lực sinh ra trong quá trình thải

b)

Do chịu lực sinh ra trong quá trình giãn nở

c)

Do chịu lực sinh ra trong quá trình nén

d)

Do chịu lực sinh ra trong quá trình nạp

41.

Quá trình đốt cháy nhiên liệu trên động cơ đốt trong được thực hiện ở đâu?

a)

Hộp số

b)

Trục khuỷu

c)

Thanh truyền

d)

Buồng đốt

42.

Cho động cơ có 4 xy lanh, đường kính xy lanh D 50mm, chiều dài hành trình pit tông S 10mm, thể tích làm việc của động cơ VH bằng:

a)

69500 (mm3)

b)

72500 (mm3)

c)

75500 (mm3)

d)

78500 (mm3)

43.

Cho động cơ có 6 xy lanh, đường kính xy lanh D 40mm, thể tích buồng cháy Vc = 3000mm3, chiều dài hành trình pit tông S 10mm, hãy cho biết động cơ này là động cưo làm việc theo quá trình nào?

a)

Cấp nhiệt đoạn nhiệt

b)

Cấp nhiệt hỗn hợp

c)

Cấp nhiệt đẳng tích

d)

Cấp nhiệt đẳng áp

44.

Động cơ đốt trong 4 kỳ có góc mở sớm của xu páp nạp al = 5°, góc đóng muộn của xu páp nạp a2 = 15°, góc quay trục khuỷu tương ứng với quá trình nạp bằng:

a)

200 độ

b)

175 độ

c)

190 độ

d)

180 độ

45.

Cho động cơ có 6 xy lanh, đường kính xy lanh D 30mm, thể tích buồng cháy Vc = 3000mm3, chiều dài hành trình pit tông S 10mm, tỷ số nén của động cơ bằng:

a)

5

b)

4

c)

3,36

d)

2,36

46.

Hiệu suất cơ học ŋm của động cơ bằng:

a)

0,83

b)

0,53

c)

0,73

d)

0,63

47.

Tại sao pit tông đỉnh bằng không thường được sử dụng cho động cơ diesel?

a)

Cấu tạo đơn giản

b)

Giá thành rẻ

c)

Dễ tháo lắp, sửa chữa

d)

Đỉnh bằng không tạo được thành dòng lốc xoáy để hòa tan nhiên liệu và không khí

48.

Động cơ đốt trong làm việc theo quá trình cấp nhiệt đẳng tích là loại có tỷ số nén 2 nằm trong khoảng bao nhiêu?

a)

epsilon = 5 - 12

b)

epsilon = 12 - 24

c)

epsilon = 24 - 35

d)

epsilon = 1 - 5

49.

Hãy cho biết động cơ này là động cơ làm việc theo quá trình nào?(CÂU HỎI NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Cấp nhiệt đẳng áp

b)

Cấp nhiệt hỗn hợp

c)

Cấp nhiệt đẳng tích

d)

Cấp nhiệt đoạn nhiệt

50.

Tại sao phía ngoài đáy các te lại chế tạo thêm các gân tản nhiệt?(CÂU HỎI NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Để lắp các phót chắn dầu

b)

Làm mát dầu bôi trơn

c)

Để ngăn chân sóng dầu

d)

Tăng cứng

51.

Tại sao cần bố trí van an toàn ở bầu lọc thô?

a)

Để mở đường dầu trong trường hợp bầu lọc thô bị tắc

b)

Giảm nhiệt độ cho dầu bôi trơn

c)

Tăng áp suất cho dầu bôi trơn

d)

Để mở đường dầu trong trường hợp bầu lọc tinh bị tắc

52.

Tại sao cần bố trí van ổn áp ở bơm dầu?

a)

Tăng áp suất cho dầu bôi trơn

b)

Để mở đường dầu trong trường hợp bầu lọc tinh bị tắc

c)

Mở đường dầu hồi về các te trong trường hợp áp suất sau bơm dầu quá lớn

d)

Để mở đường dầu lên ống dẫn chính tron

53.

Cho a = 30mm b = 10mm c = 10mm d = 5mm e = 8mm f = 4mm Tính tỷ số truyền của cơ cấu dẫn động:

a)

I = 1

b)

I = 0, 75

c)

I = 3

d)

I = 12

54.

Tại sao họng khuếch tán số 6 lại có tiết diện co hẹp?

a)

Giảm vận tốc lưu thông của dòng khí

b)

Tạo ra sự chênh lệch áp suất, tăng vận tốc lưu thông của dòng khí

c)

Giảm lượng khí nạp vào xy lanh

d)

Giữ cho mức xăng trong buồng phao ổn định

55.

Van hằng nhiệt đóng khi nào?

a)

Khi áp suất dầu bôi trơn tăng lên

b)

Khi nhiệt độ nước làm mát thấp hơn mức quy định

c)

Khi nhiệt độ nước làm mát quá cao

d)

Khi nhiệt độ dầu bôi trơn bằng với mức nhiệt quy định

56.

Tại sao cần có cam chia điện số 11 trong hệ thống này?

a)

Phân chia tia lửa cao áp đến các xy lanh theo thứ tự nổ

b)

Phân chia xung cao áp đến các xy lanh

c)

Phân chia dòng xoay chiều đến các xy lanh

d)

Phân chia tia lửa thấp áp đến các xy lanh theo thứ tự nổ

57.

Công dụng của hệ thống nhiên liệu động cơ xăng là gì?

a)

Cung cấp dầu diesel cho động cơ

b)

Cung cấp xăng cho động cơ

c)

Cung cấp hỗn hợp hòa khí cho động cơ

d)

Cung cấp khí cho động cơ

58.

Phát biểu nào sau đây về yêu cầu của cơ cấu phối khí là sai?

a)

Đảm bảo nạp đầy môi chất công tác

b)

Tăng tiết diện làm mát cho động cơ

c)

Đóng kín buồng đốt vào các thời điểm cần thiết

d)

Thải sạch khí cháy khỏi buồng đốt

59.

Tác dụng của lò xo trong cơ cấu phân phối khí dùng xu páp treo?

a)

Giúp tăng tiết diện lưu thông khí thải

b)

Giúp đóng kín xu páp khi vấu cam đi qua điểm cao nhất

c)

Giúp tăng tiết diện lưu thông khí nạp

d)

Tăng khả năng hòa trộn không khí

60.

Tại sao nhiên liệu diesel khi phun vào buồng cháy ở cuối quá trình nén cần có áp suất và nhiệt độ cao?

a)

Để giảm lượng khí thải ra môi trường

b)

Để tăng lượng không khí nạp vào buồng đốt

c)

Để giảm lượng không khí nạp vào buồng đốt

d)

Để đảm bảo khả năng tự bốc cháy

61.

Yêu cầu nào sau đây không phải của hệ thống bôi trơn?

a)

Hệ thống bôi trơn đơn giản, có độ tin cậy cao

b)

Cung cấp đủ không khí cho động cơ

c)

Lưu lượng và áp suất dầu bôi trơn phải phù hợp và ổn định

d)

Dầu bôi trơn đi đến tất cả các bề mặt bôi trơn

62.

Tại sao trong hệ thống bôi trơn cần có bộ lọc dầu?

a)

Tản nhiệt cho dầu bôi trơn

b)

Tăng lượng dầu bôi trơn

c)

Làm sạch dầu khỏi các cặn bẩn, tránh mài mòn các bề mặt ma sát

d)

Cung cấp dầu bôi trơn ổn định đến các bề mặt ma sát

63.

Tại sao cần làm mát dầu bôi trơn?

a)

Tăng áp suất cho dầu bôi trơn

b)

Giữ nhiệt độ dầu bôi trơn ổn định, tránh làm hư hại đường ống dẫn dầu và các bề mặt bôi tron

c)

Để giảm lượng khí thải ra môi trường

d)

Ngăn chặn tình trạng quá nguội của động cơ

64.

Nhiệm vụ nào sau đây là của ly hợp?

a)

Ngắt đường truyền công suất từ pit tông đến trục khuỷu

b)

Truyền và cắt mô men từ trục khuỷu động cơ tới hệ thống truyền lực

c)

Truyền công suất từ trục láp đến bánh xe

d)

Truyền công suất từ pit tông đến trục khuỷu

65.

Chi tiết nào không tồn tại ở hệ thống truyền lực có động cơ đặt trước, bánh trước chủ động?

a)

Trục các đăng

b)

Bán trục

c)

Hộp số

d)

Bánh xe

66.

Công dụng của cơ cấu phối khí là gì?

a)

Cung cấp dầu bôi trơn cho các chi tiết của động cơ

b)

Cung cấp môi chất làm mát cho động cơ

c)

Chuyển nhiệt năng thành cơ năng cung cấp cho trục khuỷu

d)

Điều khiển quá trình thay đổi môi chất công tác trong xy lanh động cơ

67.

Tại sao số lượng xu páp bố trí trên mỗi xy lanh thường lớn hơn 2?

a)

Giảm thiểu ô nhiễm khí thải của động cơ

b)

Tăng tiết diện làm mát cho động cơ

c)

Tăng hệ số nạp cho động cơ, tăng khả năng thải khí cháy cho động cơ

d)

Tiết kiệm nhiên liệu cho động cơ

68.

Tại sao đường kính của xu páp nạp thường lớn hơn đường kính xu páp thải?

a)

Tăng khả năng bôi trơn cho các bề mặt ma sát

b)

Tăng khả năng thải khí ra khỏi buồng đốt

c)

Tăng khả năng nạp môi chất công tác cho động cơ

d)

Tăng khả năng làm mát cho động cơ

69.

Đĩa ma sát là chi tiết nằm giữa 2 chi tiết nào sau đây?

a)

Bánh đà, đĩa ép

b)

Trục khuỷu, bánh đà

c)

Thanh truyền, trục khuỷu

d)

Pit tông, trục khuỷu

70.

Hành trình tự do bàn đạp ly hợp phụ thuộc vào:

a)

Chiều cao bàn đạp ly hợp khi chưa đạp ly hợp

b)

Chiều cao đòn bẩy ly hợp

c)

Độ mòn của đĩa ma sát

d)

Chiều cao bàn đạp ly hợp khi đạp hết bàn đạp ly hợp

71.

Công dụng của hệ thống đánh lửa là gì?

a)

Biến đổi dòng xoay chiều thành xung cao áp

b)

Biến đổi dòng một chiều thấp áp 6-12 (V) thành xung cao áp 12-24kV

c)

Biến đổi dòng một chiều thành xung thấp áp

d)

Phân chia tia lửa thấp áp đến các xy lanh

72.

Phát biểu nào sau đây về nhiệm vụ của hệ thống truyền lực là sai?

a)

Thực hiện đổi chiều chuyển động nhằm tạo chuyển động lùi cho xe

b)

Truyền, biến đổi và phân bố mô men xoắn từ động cơ tới các bánh xe chủ động

c)

Ngắt tạm thời dòng truyền lực trong khoảng thời gian nhất định

d)

Truyền, biến đổi và phân bố mô men xoắn từ động cơ tới các bánh xe bị động

73.

Khi ly hợp ở trạng thái đóng, các chi tiết nào sau đây sẽ liên kết tạo thành một khối?

a)

Đĩa ép, càng cắt ly hợp

b)

Bánh đà, đĩa ép, đĩa ma sát, lò xo ép, vỏ ly hợp

c)

Bánh đà, trục các đăng

d)

Bánh đà, bán trục

74.

Chi tiết nào không tồn tại ở hệ thống truyền lực có động cơ đặt trước, bánh trước chủ động và sử dụng hộp số tự động?

a)

Bán trục

b)

Ly hợp ma sát 1 đĩa

c)

Hộp số tự động

d)

Bánh xe

75.

Yêu cầu nào sau đây không phải của ly hợp?

a)

Truyền công suất từ truyền lực chính ra bán trục một cách chính xác

b)

Phải nối hộp số và động cơ một cách êm dịu

c)

Đóng ngắt nhanh và chính xác, đảm bảo an toàn cho hệ thống truyền lực khi quá tải

d)

Ly hợp điều khiển dễ dàng, lực tác dụng lên bàn đạp nhỏ

76.

Tại sao tia lửa màu vàng nhạt lại xuất hiện khi động cơ mới khởi động?

a)

Hỗn hợp nhiên liệu loãng

b)

Hỗn hợp nhiên liệu lúc này còn đậm

c)

Hỗn hợp nhiên liệu chưa hòa tan hoàn toàn

d)

Hỗn hợp nhiên liệu nhạt

77.

Nếu hành trình tự do của bàn đạp ly hợp không còn, thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Hỏng vòng bi cắt ly hợp

b)

Hỏng đĩa ép ly hợp

c)

Hỏng đòn bẩy ly hợp

d)

Trượt ly hợp

78.

Hệ thống làm mát động cơ ô tô gồm những loại nào sau đây? (câu hỏi có nhiều đáp án)

a)

Làm mát bằng không khí

b)

Làm mát bằng nước làm mát

c)

Làm mát bằng hỗn hợp nhiên liệu

d)

Làm mát bằng dầu

79.

Công dụng của hệ thống bôi trơn là gì? (câu hỏi có nhiều đáp án)

a)

Đưa dầu đến các bề mặt ma sát trong động cơ để bôi trơn

b)

Cung cấp lượng nhiên liệu tùy theo chế độ làm việc của động cơ

c)

Tản nhiệt cho các bề mặt ma sát trêm động cơ

d)

Cung cấp hỗn hợp không khí cho động cơ