Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dẫn luận Ngôn ngữ – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Do tín hiệu ngôn ngữ có tính võ đoán nên:

a)

Ngôn ngữ không bao giờ thay đổi

b)

Mỗi chế độ xã hội có một ngôn ngữ riêng

c)

Tín hiệu ngôn ngữ có tính quy ước, ngày nay con người không thể tùy tiện thay đổi

d)

Ngày nay con người có thể dùng một âm bất kì biểu thị một nghĩa bất kì

2.

Từ vựng là:

a)

Tập hợp từ và hình vị

b)

Tập hợp từ vựng có định (đơn vị tương đương từ)

c)

Tập hợp từ của ngôn ngữ

d)

Tập hợp từ và cụm từ

3.

Một trong những điểm đặc biệt của hệ thống tín hiệu ngôn ngữ so với những hệ thống tín hiệu nhân tạo khác là:

a)

Có tính phụ thuộc

b)

Biểu đạt thông báo bằng cách kết hợp nhiều tín hiệu với nhau

c)

Có hình thức cái biểu hiện là âm thanh

d)

Là một thể thống nhất giữa hai mặt đối lập: cái biểu hiện và cái được biểu hiện

4.

Một chiếc áo đỏ sẽ trở thành tín hiệu khi:

a)

Gợi lên một vật hay một điều gì đó không phải là chính nó

b)

Được mọi người chú ý vì màu quá nổi bật

c)

Nằm trong một hệ thống những chiếc áo

d)

Được một người nào đó mặc

5.

Đơn vị ngôn ngữ nào có tính độc lập về nghĩa và hình thức:

a)

Câu

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Âm vị

6.

Ngữ âm là:

a)

Vỏ âm thanh ngôn ngữ

b)

Vỏ âm thanh của ít nhất một nghệ

c)

Ngôn ngữ của ngôn ngữ

d)

Sự tồn tại của ý nghĩ

7.

Ngôn ngữ học đại cương nghiên cứu:

a)

Một ngôn ngữ cụ thể

b)

Những vấn đề chung của các ngôn ngữ trên thế giới

c)

Một từ ngữ

d)

Một sinh ngữ

8.

Việc nghiên cứu ngôn ngữ học bắt đầu vào thời kì nào trong lịch sử của loài người?

a)

Thời Trung đại

b)

Thời Phục hưng

c)

Đầu thế kỉ 19

d)

Thời Cổ đại

9.

Điều kiện nảy sinh ngôn ngữ là:

a)

Lao động

b)

Lao động và nhu cầu giao tiếp

c)

Bộ máy phát âm phát triển ở con người

d)

Nhu cầu giao tiếp

10.

Tiếng Anh được hình thành theo con đường nào?

a)

Pha trộn nhiều ngôn ngữ

b)

Tập trung nhiều tiếng địa phương

c)

Theo cả ba con đường trên

d)

Từ chất liệu vốn có

11.

Khái niệm "giá trị của yếu tố" được hiểu là:

a)

Phẩm chất, thuộc tính mà yếu tố có được khi tham gia vào một hệ thống

b)

Tất cả những thuộc tính, phẩm chất của yếu tố

c)

Phẩm chất, thuộc tính vốn có của yếu tố

d)

Vỏ vật chất của yếu tố

12.

Tìm luận điểm đúng:

a)

Ngôn ngữ là một thực thể vật chất, tư duy cũng là một thực thể vật chất.

b)

Cả ngôn ngữ và tư duy đều là thực thể tinh thần.

c)

Ngôn ngữ là một thực thể vật chất, tư duy là một thực thể tinh thần.

d)

Ngôn ngữ là một thực thể tinh thần, tư duy là một thực thể vật chất.

13.

Trong những phương tiện giao tiếp sau, phương tiện nào luôn đi kèm theo ngôn ngữ âm thanh?

a)

Điệu bộ, cử chỉ

b)

Nghệ thuật hội hoạ

c)

Tín hiệu giao thông

d)

Kí hiệu toán học

14.

Một trong những điểm đặc biệt của hệ thống tín hiệu ngôn ngữ so với những hệ thống tín hiệu nhân tạo khác là:

a)

Có hình thức cái biểu hiện là âm thanh

b)

Là một thể thống nhất giữa hai mặt đối lập: cái biểu hiện và cái được biểu hiện

c)

Có tính phụ thuộc

d)

Biểu đạt thông báo bằng cách kết hợp nhiều tín hiệu với nhau

15.

Hai từ trong kết cấu "trời xanh" có:

a)

Quan hệ liên tưởng

b)

Quan hệ dọc

c)

Quan hệ ngữ đoạn

d)

Quan hệ đồng nhất

16.

Nội dung cơ bản của lí thuyết đồ vang là:

a)

Âm tiết được tạo ra bằng cột luồng hơi.

b)

Âm tiết gồm những âm tập hợp xung quanh một âm có độ vang lớn nhất

c)

Âm tiết được tạo ra bằng một đợt căng cơ bắp trong bộ máy phát âm.

d)

Âm tiết gồm những âm tập hợp xung quanh một âm có độ vang nhỏ nhất.

17.

Đơn vị ngữ âm đoạn tính là:

a)

Đơn vị ngữ âm được hình thành bằng cách phân đoạn chuỗi lời nói

b)

Đơn vị được tạo ra bằng nhiều nhân tố như là cao độ, cường độ, trường độ...

c)

Đơn vị ngữ âm được hình thành không phải bằng cách phân đoạn chuỗi lời nói

d)

Đơn vị ngữ âm đi kèm theo trọng âm, thanh điệu, ngữ điệu

18.

Âm tố là:

a)

Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất có nghĩa

b)

Đơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất

c)

Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất

d)

Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất, không thể phân chia được nữa

19.

Tìm hiện tượng dị hóa:

a)

Ai ấy → ai này

b)

Phanh khuî → phanh phui

c)

Xịch xịch → xình xịch

d)

Đèn cầy → đèn cầy

20.

Tìm đặc trưng ngữ âm của nguyên âm:

a)

Không tròn môi

b)

Hình dạng của môi

c)

Chiều hướng của lưỡi

d)

Độ mở của miệng

21.

'Huỳnh' trong 'Sa Huỳnh' là hiện tượng:

a)

Biến âm để tạo tiếng lóng

b)

Biến âm do người ở chê bai

c)

Biến âm do sự kiêng kị

d)

Biến âm do sự trang nhã

22.

Ngữ điệu là:

a)

Sự biến đổi cao độ giọng nói trong từ

b)

Sự biến đổi cao độ giọng nói trong âm tiết, từ và câu

c)

Sự biến đổi cao độ giọng nói trong ngữ đoạn hoặc trong câu

d)

Sự biến đổi cao độ giọng nói trong âm tiết

23.

Tìm luận điểm đúng:

a)

Âm truyền đi trong không khí và trong môi trường chân không.

b)

Âm là sự chấn động của không khí bắt nguồn từ sự rung động của một vật thể.

c)

Hầu hết nguyên âm được cấu tạo bằng tiếng động.

d)

Sóng âm truyền đi trong không khí với vận tốc khoảng 500m/giây.

24.

Có bao nhiêu âm vị ở đoạn trích trong phát ngôn "Con cò đi ăn đêm"?

a)

5 âm vị

b)

14 âm vị

c)

12 âm vị

d)

8 âm vị

25.

Tìm hiện tượng biến âm văn hóa:

a)

Thiếp thiếp → thiêm thiếp

b)

Cha ó → chao ói

c)

Xe đạp → xế đạp

d)

Nghỉ một tí → nghỉ-m-tí

26.

Tìm hiện tượng đồng hóa:

a)

Rắc rắc → răng rắc

b)

Đại bàng → đại bằng

c)

Ngoan ngoan → ngoan ngoãn

d)

Nhỏ nhò → nho nhỏ

27.

Phương thức xát là:

a)

Cách chặn luồng hơi nhiều lần liên tiếp ở vị trí nào đó

b)

Cách cản trở luồng hơi và sau đó cho nó thoát qua khe hở hẹp

c)

Cách cản trở luồng hơi ở miệng, sau đó cho thoát ra ngoài

d)

Cách cho luồng hơi thoát qua khe hở hẹp, cọ xát vào thành khe hẹp đó

28.

Âm tiết:

a)

Dễ tìm ranh giới

b)

Khó nhận diện, dễ tìm ranh giới

c)

Dễ nhận diện

d)

Dễ nhận diện, khó tìm ranh giới

29.

Hiện tượng biến âm nào xảy ra do quy luật tiết kiệm trong ngữ lưu:

a)

Bớt âm

b)

Đồng hóa

c)

Dị hóa

d)

Thêm âm

30.

Đồng hóa là:

a)

Biến đổi 2 âm giống nhau, đứng gần nhau, thành khác nhau

b)

Bỏ bớt một số âm hoặc một âm tiết

c)

Biến đổi 2 âm khác nhau đứng gần nhau, thành giống nhau để dễ phát âm

d)

Thêm vào một âm trong ngữ lưu để dễ phát âm

31.

Chỉ ra hiện tượng ngữ nghĩa xảy ra trong nội bộ một từ:

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Đồng nghĩa

d)

Trái nghĩa

32.

Chỉ ra những loại nghĩa cơ bản của từ:

a)

Nghĩa từ vựng, nghĩa ngữ pháp và nghĩa liên tưởng

b)

Nghĩa ngữ pháp và nghĩa từ vựng

c)

Nghĩa ngữ pháp và nghĩa biểu niệm

d)

Nghĩa biểu vật, nghĩa biểu niệm, nghĩa biểu thái, nghĩa cấu trúc

33.

Tìm từ có phạm vi biểu vật hẹp nhất:

a)

Quế

b)

Còi

c)

Gà

d)

Liếc

34.

Nét nghĩa (seme):

a)

Là một nghĩa trong từ nhiều nghĩa

b)

Là nghĩa của hư từ

c)

Là yếu tố ngữ nghĩa chung của các từ đồng âm

d)

Là yếu tố ngữ nghĩa chung cho nhiều từ hoặc riêng của một từ

35.

Nghĩa biểu vật (nghĩa sơ chỉ) là:

a)

Liên hệ giữa từ với khái niệm và biểu tượng

b)

Liên hệ giữa từ với các từ khác trong hệ thống ngôn ngữ

c)

Liên hệ giữa từ với đối tượng (sự vật, hiện tượng, hoạt động, thuộc tính, quá trình...)

d)

Liên hệ giữa từ với người dùng từ

36.

Chỉ ra từ tiếng Việt gốc Pháp:

a)

Câu lạc bộ

b)

Ten nít

c)

Xăng

d)

Mit tinh

37.

Từ "đi" khác từ "chạy" ở nét nghĩa nào dưới đây?

a)

Tốc độ bình thường

b)

Bằng chân

c)

Tự di chuyển

d)

Các cách nhóm đồng thời nhấc khỏi mặt đất

38.

Trái nghĩa là hiện tượng của từ:

a)

Khác nhau về ngữ âm, đối lập nhau về ngữ nghĩa nhưng tương liên lẫn nhau

b)

Khác nhau về cả âm và nghĩa

c)

Khác nhau về âm, giống nhau về nghĩa

d)

Giống nhau về âm, khác nhau về ngữ nghĩa

39.

Nghĩa của từ là:

a)

Liên hệ giữa từ với khái niệm (cái sở biểu)

b)

Liên hệ giữa từ với sự vật (cái sở chỉ)

c)

Liên hệ giữa từ và người dùng từ

d)

Liên hệ giữa từ với cái mà từ chỉ ra

40.

Quá trình đồng hóa và vay mượn của ngôn ngữ chủ thể:

a)

Diễn ra ở cả 3 phương diện ngữ âm, ngữ nghĩa và ngữ pháp

b)

Diễn ra trên cả phương diện ngữ âm và ngữ nghĩa

c)

Diễn ra trên phương diện ngữ âm

d)

Không diễn ra trên phương diện ngữ pháp

41.

Tại sao nghĩa cấu trúc không được coi là một thành phần nghĩa độc lập?

a)

Nghĩa cấu trúc không được biểu hiện rõ nét trong ngữ cảnh.

b)

Nghĩa cấu trúc nằm trong nghĩa ngữ dụng của từ.

c)

Nghĩa cấu trúc không quan trọng đối với người sử dụng từ.

d)

Nghĩa cấu trúc hòa quyện vào nghĩa biểu niệm của từ.

42.

Nghĩa biểu vật của từ trong các ngôn ngữ:

a)

Không tương đương nhau vì mỗi dân tộc có những tập quán, phong tục, nền văn hóa riêng

b)

Tương đương nhau vì hiện thực đời sống là chung trên toàn thế giới

c)

Tương đương nhau nên có thể phiên dịch ngôn ngữ này sang ngôn ngữ kia

d)

Không tương đương nhau do sự chia cắt thực tế khách quan trong các ngôn ngữ là khác nhau

43.

Tìm từ thay thế cho đơn vị bị biến mất do sự kiêng kị tên gọi:

a)

Cá ông

b)

Tri huyện

c)

Án sát

d)

Liên Xô

44.

Tìm luận điểm đúng:

a)

Nghĩa biểu niệm không thể phân chia.

b)

Nghĩa biểu niệm có thể phân tách ra thành nhiều phần

c)

Nghĩa biểu niệm là một khối đơn nhất

d)

Nghĩa biểu niệm chỉ có một nét nghĩa.

45.

Trong "you are reading.", nghĩa ngữ pháp ngôi được thể hiện bằng:

a)

Phương thức hư từ với trợ động từ to be

b)

Phương thức phụ gia với tố -ing

c)

Phương thức thay căn tố với trợ động từ to be biến thành are

d)

Phương thức hư từ và thay căn tố

46.

Làm thế nào để biết một phụ tố mang nghĩa phái sinh?

a)

Nghĩa phái sinh của phụ tố có thể diễn đạt bằng lời

b)

Đưa phụ tố có nghĩa phái sinh vào từ, nghĩa từ vựng của từ sẽ thay đổi so với căn tố hoặc từ gốc ban đầu

c)

Nghĩa phái sinh của phụ tố luôn đi kèm theo nghĩa từ loại.

d)

Nghĩa phái sinh của phụ tố là nghĩa từ vựng thuần khiết.

47.

Chỉ ra từ có phụ tố cấu tạo từ:

a)

Schoolboy

b)

Cats

c)

Player

d)

Homeland

48.

Thời là phạm trù ngữ pháp:

a)

Biểu thị quan hệ giữa hành động với thời điểm phát ngôn hoặc một thời điểm nhất định nêu ra trong lời nói

b)

Biểu thị vai giao tiếp của chủ thể hành động

c)

Biểu thị mối quan hệ giữa hành động với thực tế khách quan và người nói

d)

Biểu thị mối quan hệ giữa danh từ với các từ khác trong cụm từ và câu

49.

Chỉ ra từ được cấu tạo khác các từ còn lại

a)

Inkpot

b)

Newspaper

c)

Hostess

d)

Sunlight

50.

Chỉ ra từ có phụ tố cấu tạo hình thái của từ (biến tố)

a)

Teacher

b)

Lovely

c)

Goodness

d)

Teaches

51.

Thuật ngữ "họ ngôn ngữ" (ngữ hệ, ngữ tộc) có nghĩa là:

a)

Tập hợp các ngôn ngữ có chung nguồn gốc cổ xưa nhất

b)

Tập hợp những ngôn ngữ phân li từ một ngôn ngữ cơ sở

c)

Tập hợp những ngôn ngữ có chung hệ thống đặc điểm cấu trúc

d)

Tập hợp các ngôn ngữ thân thuộc, có chung nguồn gốc trực tiếp hơn

52.

Tìm luận điểm đúng:

a)

Nghĩa ngữ pháp bắt nguồn từ hiện thực để phản ánh hiện thực.

b)

Nghĩa ngữ pháp có tính khái quát so với phạm trù ngữ pháp.

c)

Mỗi nghĩa ngữ pháp được thể hiện bằng một hình thức ngữ âm riêng.

d)

Nghĩa ngữ pháp được thể hiện bằng những hình thức chung có tính đồng loạt

53.

Khi phân loại ngôn ngữ theo nguồn gốc:

a)

Các sự kiện được so sánh không tương ứng nhau về ngữ pháp

b)

Các sự kiện được so sánh phải tương ứng nhau một cách có quy luật và theo từng loạt

c)

Các sự kiện đưa ra để so sánh phải giống nhau về ngữ âm

d)

Các sự kiện đưa ra để so sánh phải giống nhau hoàn toàn

54.

Chỉ ra đơn vị có nghĩa sơ hư được thể hiện bằng phương thức trật tự từ:

a)

"mẹ Nam đến thăm Nam nhiều lần"

b)

"áo của tôi"

c)

"của dì thay ngôi"

d)

"đi bằng xe của cơ quan"

55.

Chỉ ra từ có phương thức ngữ pháp thay căn tố:

a)

Foot

b)

Came

c)

Are

d)

Goes

56.

Đơn vị ngôn ngữ nào có chức năng định danh?

a)

Từ và cụm từ

b)

Cụm từ

c)

Hình vị

d)

Từ

57.

Đặc điểm nào của loại hình ngôn ngữ hòa kết?

a)

Mỗi phụ tố có thể mang một hoặc nhiều nghĩa ngữ pháp

b)

Từ không biến đổi hình thái

c)

Căn tố không biến đổi hình thái và có thể tồn tại, hoạt động độc lập khi không có phụ tố đi kèm

d)

Mỗi phụ tố chỉ mang một nghĩa ngữ pháp và ngược lại, mỗi nghĩa ngữ pháp chỉ được biểu thị bằng một phụ tố

58.

Chỉ ra nghĩa ngữ pháp thường trực:

a)

Nghĩa ngữ pháp "quá khứ"

b)

Nghĩa ngữ pháp "ngôi ba, số ít"

c)

Nghĩa ngữ pháp "giống cái"

d)

Nghĩa ngữ pháp "số nhiều"

59.

Tìm từ có loại nghĩa ngữ pháp: nghĩa sự vật, số nhiều, cách chung

a)

Men's

b)

Teeth

c)

Man

d)

Are

60.

Ngữ pháp có đặc trưng gì?

a)

Có tính cụ thể, biến động nhiều.

b)

Có tính lâm thời.

c)

Có tính khái quát cao và ổn định.

61.

Hoàn thành câu sau: “Trong ngữ pháp học, bình diện cú pháp nghiên cứu .........”

a)

quy tắc kết hợp từ thành ngữ đoạn và câu.

b)

quy tắc cấu tạo từ.

c)

quy tắc biến hình từ.

62.

Hoàn thành câu sau: “Ý nghĩa riêng của từng từ, gắn liền với việc phản ánh khái niệm về sự vật, hành động,

thuộc tính, quá trình được gọi tên bằng hình thức ngữ âm của từ đó được gọi là .........”.

a)

ý nghĩa từ vựng

b)

ý nghĩa ngữ pháp

c)

ý nghĩa ngôn ngữ

63.

Câu nào thể hiện nội dung của khái niệm ý nghĩa ngữ pháp?

a)

Ý nghĩa khái quát, thể hiện những đặc điểm ngữ pháp được quy ước chung cho hàng loạt đơn vị ngôn ngữ

và được thể hiện bằng những phương tiện ngữ pháp nhất định.

b)

Ý nghĩa riêng của từng từ, gắn liền với việc phản ánh khái niệm về sự vật, hành động, thuộc tính, quá trình

được biểu thị bằng hình thức ngữ âm của từ.

c)

Ý nghĩa có được do quan hệ giữa đơn vị ấy với đơn vị khác trong hoạt động ngôn ngữ.

64.

Tiếng Việt chủ yếu sử dụng phương thức ngữ pháp nào?

a)

Phụ gia; Rút gọn.

b)

Hư từ; Trật tự từ.

c)

Luân chuyển ngữ âm; Chuyển loại.

65.

Hoàn thành câu sau: “Ý nghĩa ngữ pháp có được do quan hệ giữa đơn vị ấy với đơn vị khác trong hoạt

động ngôn ngữ đưa lại được gọi là .........”

a)

ý nghĩa ngữ pháp tự thân

b)

ý nghĩa ngữ pháp lâm thời

c)

ý nghĩa ngữ pháp quan hệ

66.

Hoàn thành câu sau: “Phương thức ngữ pháp biến tố bên trong được hiểu là .........”

a)

phương thức hay đổi hẳn vỏ ngữ âm của căn tố bằng một căn tố khác

b)

phương thức dùng các loại phụ tố nối kết vào căn tố để biểu thị ý nghĩa ngữ pháp cho căn tố.

c)

phương thức biến đổi một bộ phận của căn tố bằng những quy luật ngữ âm nhất định để biểu thị ý nghĩa

ngữ pháp cho căn tố.

67.

Phạm trù ngữ pháp nào là phạm trù ngữ pháp của động từ?

a)

Phạm trù dạng, thức.

b)

Phạm trù số.

c)

Phạm trù cách.

68.

Trong câu Anh ấy nhờ tôi trông nhà, từ nhờ có quan hệ ngữ pháp với những từ nào?

a)

Tôi, nhà.

b)

Anh ấy, nhà.

c)

Anh ấy, tôi, trông.

69.

Trong câu Tớ nghỉ lát đã, từ đã có quan hệ ngữ pháp với từ nào?

a)

Tớ.

b)

Nghỉ

c)

Lát

70.

Câu nào có chứa 1 tiểu cú?

a)

Cô ấy chỉ cười.

b)

Ở đây, mùa này thời tiết rất dễ chịu.

c)

Cô ấy được sếp rất ưu ái.

71.

Tiếng Việt có phạm trù ngữ pháp ngôi không?

a)

có

b)

không

72.

Từ globalzation gồm mấy hình vị?

a)

2 hình vị

b)

3 hình vị

c)

4 hình vị

73.

Đơn vị ngữ pháp nhỏ nhất là đơn vị nào?

a)

âm vị

b)

hình vị

c)

từ

74.

Căn cứ vào tiêu chí nào mà hình vị được phân loại thành hình vị phái sinh từ và hình vị biến hình từ?

a)

nghĩa

b)

chức năng

c)

câu