wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mục tiêu 3

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Sự chế tiết của tuyến giáp bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Lượng lipid trong máu.

b)

Lượng glucid trong máu.

c)

Lượng canci trong máu.

d)

Lượng Iod trong máu.

2.

Nang trứng tiến triển nhờ tác động chủ yếu của hormon nào dưới đây?

a)

FSH

b)

LH

c)

Progesteron

d)

Estrogen

3.

Trẻ trai chưa dậy thì, ống sinh tinh có loại tế bào nào dưới đây?

a)

Tinh nguyên bào và tế bào Sertoly

b)

Tinh nguyên bào và biệt hóa đến tinh bào 1

c)

Tinh nguyên bào và biệt hóa đến tinh bào 2

d)

Tinh nguyên bào và biệt hóa đến tiền tinh trùng

4.

Bình thường khi trẻ trai dậy thì, ống sinh tinh có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tinh nguyên bào và tế bào Sertoly

b)

Tinh nguyên bào biệt hóa đến tinh bào 1

c)

Tinh nguyên bào biệt hóa đến tinh bào 2

d)

Tinh nguyên bào biệt hóa đến tinh trùng

5.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với điều hoà ngược vòng cực ngắn?

a)

Xảy ra ngay tại nơi tiết ra hormon.

b)

Diễn ra ở các cơ quan xa nơi tiết hormon.

c)

Không liên quan đến hormon.

d)

Chỉ xảy ra ở hệ thần kinh.

6.

Yếu tố điều khiển là hormon vùng dưới đồi, yếu tố chịu điều khiển chính là vùng dưới đồi.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Hormon nào dưới đây có tác dụng làm tăng tái hấp thu nước ở ống thận?

a)

ADH.

b)

LH-RH.

c)

FSH-RH.

d)

GHIH.

8.

Hormon nào dưới đây có tác dụng làm co mạch tăng huyết áp?

a)

TRH.

b)

Vasopressin.

c)

CRH.

d)

GnRH.

9.

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG làm tăng bài tiết hormone GH?

a)

Tăng đường huyết.

b)

Giảm đường huyết.

c)

Tăng acid amin huyết tương.

d)

Stress.

10.

Vị trí receptor nào dưới đây gắn với hormon GH tại mô đích?

a)

Mặt ngoài của màng tế bào.

b)

Mặt trong của màng tế bào.

c)

Trong bào tương.

d)

Trong nhân tế bào.

11.

Ý nào dưới đây đúng với tác dụng của hormon GH lên xương ở tuổi dậy thì?

a)

Làm dài xương và làm dày màng xương.

b)

Chủ yếu làm dày xương.

c)

Chủ yếu làm dài xương.

d)

Làm dài xương và làm dày xương.

12.

Ý nào dưới đây đúng với tác dụng của oxytocin lên tuyến vú?

a)

Tăng phát triển ống tuyến.

b)

Tăng phát triển nang tuyến.

c)

Tăng bài tiết sữa.

d)

Tăng bài xuất sữa.

13.

Yếu tố nào dưới đây làm tăng bài tiết ADH?

a)

Tăng nồng độ glucose trong máu.

b)

Tăng nồng độ protein trong máu.

c)

Giảm nồng độ ion Na+ trong máu.

d)

Giảm thể tích máu.

14.

Ý nào dưới đây là cơ chế tác dụng của FSH và LH lên tế bào đích?

a)

Gắn với receptor nằm ở mặt trong của màng tế bào.

b)

Gắn với receptor nằm ở trong bào tương.

c)

Gắn với receptor nằm ở trong nhân.

d)

Gắn với receptor nằm ở mặt ngoài của màng tế bào.

15.

Tác dụng của parathormon nào dưới đây KHÔNG phải là nguyên nhân làm tăng ion calci máu?

a)

Tăng hấp thu ion calci ở ruột.

b)

Tăng tái hấp thu ion calci và bài xuất phosphat ở ống thận.

c)

Tăng hoạt động bơm calci ở màng các tế bào xương.

d)

Giảm hấp thu ion calci ở ruột.

16.

Ý nào dưới đây đúng với tác dụng chống dị ứng của cortisol?

a)

Giảm lượng kháng thể IgE.

b)

Giảm phản ứng kết hợp giữa KN - KT.

c)

Giảm số lượng dưỡng bào và bạch cầu kiềm.

d)

Giảm giải phóng histamin.

17.

Cơ chế nào dưới đây KHÔNG đúng với tác dụng chống viêm của cortisol?

a)

Làm tăng số lượng bạch cầu hạt trung tính.

b)

Ức chế giải phóng enzym phân giải protein.

c)

Ức chế giải phóng histamin, bradykinin.

d)

Ức chế tổng hợp prostaglandin.

18.

Kết quả xét nghiệm nào dưới đây KHÔNG phải là của bệnh Basedow?

a)

Độ tập trung Iod 131 tăng.

b)

Nồng độ T3 – T4 tăng.

c)

Nồng độ TSH tăng.

d)

Thời gian phản xạ gân gót giảm.

19.

Ý nào dưới đây là tác dụng chủ yếu của aldosterone?

a)

Tăng đường huyết.

b)

Tăng tái hấp thu nước ở ống thận.

c)

Tăng tái hấp thu ion Na+ và bài xuất ion K+ ở ống thận.

d)

Tăng tái hấp thu ion Na+ và bài xuất ion K+ ở tuyến mồ hôi.

20.

Ý nào dưới đây làm tăng sản xuất aldosteron?

a)

Nồng độ ACTH giảm.

b)

Nồng độ ion Na+ huyết tương tăng.

c)

Nồng độ ion K+ huyết tương giảm.

d)

Mất máu nặng.

21.

Trường hợp nào dưới đây KHÔNG làm tăng tiết Adrenalin?

a)

Chấn thương nặng.

b)

Trụy tim mạch.

c)

ACTH tăng.

d)

Đường huyết giảm.

22.

Tác dụng nào dưới đây của insulin KHÔNG làm hạ glucose huyết?

a)

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

b)

Tăng thoái hoá glucose ở cơ.

c)

Giảm tạo đường mới.

d)

Tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ.

23.

Ý nào dưới đây đúng với tác dụng của insulin lên chuyển hóa glucose?

a)

Ức chế hormon GH.

b)

Tăng phân giải glycogen ở gan.

c)

Tổng hợp glucose từ acid béo.

d)

Ức chế hexokinase.

24.

Cơ chế nào dưới đây đúng với tác dụng lên tế bào đích của các hormon của vùng dưới đồi?

a)

Hoạt hoá enzym bên trong bào tương của tế bào đích.

b)

Thay đổi tính thấm của màng tế bào.

c)

Hoạt hoá hệ gen.

d)

Hoạt hoá các enzym trong bào tương hoặc hoạt hoá hệ gen.

25.

Tác dụng nào dưới đây là của calcitonin?

a)

Giảm hoạt động các tế bào huỷ xương mới chủ yếu ở trẻ em.

b)

Giảm hoạt động các tế bào huỷ xương mới chủ yếu ở tuổi trưởng thành.

c)

Tăng tạo các tế bào huỷ xương mới chủ yếu ở trẻ sơ sinh.

d)

Tăng tạo các tế bào huỷ xương mới chủ yếu ở bào thai.

26.

Hormon nào dưới đây của tuyến thượng thận có tác dụng sinh mạng?

a)

Adrenalin.

b)

Noradrenalin.

c)

Cortisol.

d)

Aldosteron.

27.

Quá trình tổng hợp T3 – T4 nào dưới đây KHÔNG chịu tác động của TSH?

a)

Thu nhập iod từ máu vào tuyến giáp.

b)

Oxy hoá iodua thành iod nguyên tử.

c)

Ngưng tụ hai phân tử MIT và DIT.

d)

Giải phóng T3-T4 ra khỏi thyroglobulin.

28.

Hormon nào sau đây có tác dụng làm màng xương và xương dày lên sau tuổi trưởng thành?

a)

GH

b)

FSH

c)

ACTH

d)

Androgen

29.

ADH làm giảm bài tiết nước tiểu do làm tăng tái hấp thu nước ở đoạn nào của ống thận?

a)

Ống lượn gần, quai henle

b)

Quai henle, ống lượn xa

c)

Ống lượn xa, ống góp

d)

Ống góp, ống lượn gần

30.

Iod được máu đưa đến các tế bào tuyến giáp bằng cơ chế nào dưới đây?

a)

Vận chuyển tích cực thứ phát nhờ bơm iod

b)

Quá trình khuếch tán iod đơn thuần qua kênh

c)

Quá trình khuếch tán iod nhờ chất mang

d)

Vận chuyển tích cực nguyên phát nhờ bơm iod

31.

Yếu tố nào dưới đây làm tăng bài tiết aldosteron lên nhiều lần so với bình thường?

a)

Nồng độ ion kali trong máu giảm

b)

Nồng độ ion kali trong máu tăng

c)

Lưu lượng máu qua thận tăng

d)

Huyết áp tăng

32.

Trong ung thư tiền liệt tuyến, đặc điểm vi thể nào quyết định chẩn đoán?

a)

Tăng sinh không giới hạn các tuyến nhỏ

b)

Tăng sinh không giới hạn các tuyến lớn

c)

Các tuyến vẫn còn hình dạng cuộn gập

33.

Đặc điểm vi thể nào sau đây dùng để phân biệt carcinoma cổ tử cung tại chỗ và carcinoma cổ tử cung xâm nhập?

a)

Sự phá vỡ màng đáy

b)

Sự biệt hóa tế bào

c)

Số lượng nhân chia không điển hình

d)

Sự đa hình thái của tế bào

34.

Điểm khác nhau cơ bản về mặt vi thể của ung thư biểu mô màng đệm và chửa trứng xâm nhập là?

a)

Sự có mặt của các gai rau

b)

Sự xâm nhập vào lớp cơ tử cung

c)

Tính chất ác tính của nguyên bào nuôi

d)

Sự có mặt của tế bào rụng

35.

Đặc điểm vi thể nổi bật của Choriocarcinoma là?

a)

Hoại tử lòng dữ dội và không thấy gai rau

b)

Gai rau xâm nhập vào cơ tử cung và chảy máu nhiều

c)

Trục liên kết bị thoái hóa nước và mất huyết quản

d)

Nhiều hình ảnh tế bào rụng và chảy máu

36.

Sự vắng mặt của tế bào đáy thường gặp trong tổn thương nào của tuyến tiền liệt?

a)

Ác tính

b)

Dị sản

37.

Các tuyến không còn hình dạng cuộn gấp là đặc điểm của tổn thương nào?

a)

Tổn thương ác tính tuyến tiền liệt

b)

Tổn thương lành tính tuyến tiền liệt

c)

Tổn thương viêm tuyến tiền liệt

d)

Tổn thương di căn tuyến tiền liệt

38.

Loạn sản là gì?

a)

Loạn sản là sự phát triển bất thường của các tế bào hoặc mô.

b)

Loạn sản là quá trình tế bào chết tự nhiên.

c)

Loạn sản là sự tăng trưởng bình thường của mô.

d)

Loạn sản là sự phân chia tế bào không kiểm soát.

39.

Quá sản là gì?

a)

Quá sản là sự tăng số lượng tế bào trong một mô hoặc cơ quan.

b)

Quá sản là sự giảm kích thước của một cơ quan.

c)

Quá sản là sự thay đổi hình dạng tế bào.

d)

Quá sản là sự chết tế bào hàng loạt.

40.

Một bệnh nhân có các biểu hiện lâm sàng: Mắt lồi, tay run, bướu cổ to, để chẩn đoán xác định bệnh cần phải định lượng nồng độ hormon nào dưới đây:

a)

ACTH

b)

GH

c)

TSH

d)

Corticoid

41.

Phụ nữ bị đa nang buồng trứng sẽ tăng các nguy cơ sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Hội chứng chuyển hóa

b)

Có thai

c)

Đái tháo đường

d)

Bệnh lý tim mạch

42.

Hậu quả nào nặng nề hơn cả khi bị suy giáp do thiếu iod:

a)

Chậm phát triển thể chất

b)

Giảm thân nhiệt

c)

Giảm nội tiết tố sinh dục

d)

Suy giảm trí tuệ, giảm trí nhớ

43.

Rối loạn tuyến nội tiết sẽ gây nên thay đổi gì dưới đây:

a)

Rối loạn huyết áp

b)

Rối loạn chuyển hóa

44.

Rối loạn hằng định nội môi

a)

Rối loạn hằng định nội môi

b)

Rối loạn thân nhiệt

45.

Cặp nội tiết tố nào tham gia hiệu quả nhất trong đáp ứng miễn dịch?

a)

Adrenalin, glucocorticoid

b)

Adrenalin, thyroxin

c)

Adrenalin, cortisol

d)

Glucocorticoid, thyroxin

46.

Các biểu hiện thường thấy trong thiếu năng thùy trước tuyến yên, NGOẠI TRỪ:

a)

Teo tuyến giáp

b)

Teo tuyến thượng thận

c)

Tăng glucose máu

d)

Teo tuyến sinh dục

47.

Thành phần nào sau đây không có trong thừng tinh?

a)

Ống dẫn tinh

b)

Di tích ống phúc tinh mạc

c)

Động mạch thượng vị dưới

d)

Động mạch tinh hoàn

48.

Thành phần nào sau đây có chức năng sản xuất tinh trùng?

a)

Ống sinh tinh thẳng

b)

Lưới tinh

49.

Ống sinh tinh xoắn và Ống xuất là gì?

a)

Ống sinh tinh xoắn và Ống xuất là các thành phần của hệ thống sinh dục nam.

b)

Ống sinh tinh xoắn và Ống xuất là các bộ phận của hệ tiêu hóa.

c)

Ống sinh tinh xoắn và Ống xuất là các thành phần của hệ thần kinh.

d)

Ống sinh tinh xoắn và Ống xuất là các bộ phận của hệ tuần hoàn.

50.

Hiện tượng cương dương vật là do đâu?

a)

Máu ứ đầy trong vật hang và vật xốp

b)

Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật

c)

Máu ứ giữa hai lớp mạc nông và mạc sâu dương vật

d)

Dịch ứ đầy trong mô liên kết của dương vật

51.

Câu nào sau đây đúng

a)

Động mạch tinh hoàn có nguyên ủy từ động mạch thận

b)

Động mạch ống dẫn tinh là nhánh của động mạch rốn

c)

Động mạch cơ bìu tách từ động mạch thượng vị trên

d)

Động mạch thượng vị dưới có nguyên ủy từ động mạch chậu trong

52.

Động mạch cung cấp máu cho bìu là các nhánh tách từ động mạch nào?

a)

Động mạch thẹn trong và động mạch đáy chậu

b)

Động mạch thẹn ngoài và động mạch đáy chậu nông

c)

Các động mạch của tinh hoàn

d)

Động mạch thượng vị dưới

53.

Dây chằng rộng có đặc điểm gì?

a)

Bờ trong dính vào bờ bên tử cung

b)

Mặt sau không liên quan kết tràng sigma

c)

Bờ trên bọc lấy vòi tử cung

54.

Đặc điểm của vòi tử cung là gì?

a)

Gồm 3 đoạn: phễu vòi, bóng vòi, eo vòi. Có 2 lỗ: lỗ phễu vòi thông với ổ bụng và lỗ eo vòi thông với buồng tử cung. Đoạn thành hay bị hẹp gây tắc vòi trứng. Chạy ngang từ buồng trứng đến góc bên tử cung, giữa 2 lá của dây chằng rộng.

b)

Gồm 2 đoạn: bóng vòi và eo vòi. Chỉ có 1 lỗ thông với buồng tử cung. Không liên quan đến dây chằng rộng.

c)

Gồm 4 đoạn: phễu vòi, bóng vòi, eo vòi, cổ vòi. Có 3 lỗ: lỗ phễu, lỗ eo, lỗ cổ. Không chạy ngang từ buồng trứng đến tử cung.

d)

Chỉ gồm 1 đoạn duy nhất, không có lỗ thông với ổ bụng hay buồng tử cung. Không bị hẹp gây tắc vòi trứng.

55.

Động mạch buồng trứng có đặc điểm gì?

a)

Đi trong dây chằng vòi buồng trứng để đến buồng trứng.

b)

Là một nhánh của động mạch cảnh ngoài.

c)

Xuất phát từ động mạch chủ trên động mạch thận.

d)

Không cấp máu cho buồng trứng.

56.

Đặc điểm của âm đạo là gì?

a)

Là ống cơ mạc rất đàn hồi dài khoảng 8cm. Thành trước liên quan với xương mu qua khoang mỡ sau xương mu. Chạy chếch lên trên và ra sau, hợp một góc 120 độ với thân tử cung. Thành sau liên quan với bàng quang.

b)

Là một ống xương cứng dài khoảng 15cm, không có khả năng đàn hồi.

c)

Là một khoang rỗng nằm ngang, không liên quan đến xương mu hay bàng quang.

d)

Là một ống cơ ngắn, thành trước liên quan trực tiếp với trực tràng.

57.

Đâu là giới hạn của tiền đình âm đạo?

a)

2 bên môi lớn. Trước là âm vật. Sau là mép môi sau.

b)

2 bên môi bé. Trước là lỗ niệu đạo. Sau là âm vật.

c)

2 bên môi lớn. Trước là lỗ âm đạo. Sau là hậu môn.

d)

2 bên môi bé. Trước là âm vật. Sau là lỗ âm đạo.

58.

Tuyến vú ở nữ giới có đặc điểm gì?

a)

Nằm ở trước cơ ngực bé

b)

Có nhiều mô mỡ

c)

Có nguồn gốc như tuyến bã

d)

Có nguồn gốc như tuyến mồ hôi

59.

Điểm khác biệt giữa âm vật của nữ giới với dương vật của nam giới là gì?

a)

Âm vật không có vật hang như dương vật

b)

Âm vật không có niệu đạo bên trong

c)

Âm vật không thể cương cứng khi bị kích thích

d)

Âm vật có kích thước lớn hơn dương vật

60.

Chọn câu đúng về giải phẫu âm đạo

a)

Là ống cơ trơn có thể dãn rộng ra

b)

Có thành trước dài hơn thành sau

c)

Niêm mạc âm đạo có những nếp dọc chịu ảnh hưởng của nội tiết tố nữ

d)

Hệ thống tĩnh mạch đổ về tĩnh mạch chậu ngoài

61.

Hệ thống bạch huyết của cổ tử cung chủ yếu đổ vào nhóm hạch ở đâu?

a)

Dọc theo động mạch chủ bụng

b)

Dọc theo động mạch chậu ngoài

c)

Dọc theo động mạch chậu trong

d)

Ở vùng bẹn

62.

Chọn câu đúng về buồng trứng:

a)

Được che phủ hoàn toàn bởi phúc mạc

b)

Bề mặt buồng trứng không thay đổi từ trước, trong dậy thì và sau mãn kinh

c)

Tĩnh mạch buồng trứng bên phải đổ vào tĩnh mạch chủ dưới còn tĩnh mạch buồng trứng bên trái đổ vào tĩnh mạch thận

d)

Kích thước trung bình của buồng trứng 2,5x3x3,5cm

63.

Đặc điểm của tinh hoàn là gì?

a)

Nơi dự trữ tinh trùng

b)

Có thể nằm ở vị trí khác ngoài bìu

c)

Co lại khi trời lạnh

d)

Không có chức năng nội tiết

64.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của tinh hoàn là thành phần sau đây?

a)

Ống sinh tinh

b)

Dòng tinh

c)

Tiểu thùy tinh hoàn

d)

Mào tinh

65.

Mô kẽ của tinh hoàn là tuyến nào dưới đây?

a)

Nội tiết kiểu lưới

b)

Nội tiết kiểu tản mát

c)

Nội tiết kiểu túi

d)

Tiền liệt

66.

Nang trứng đầu tiên có màng trong suốt bọc ngoài noãn là loại nào sau đây?

a)

Nang trứng nguyên thủy.

b)

Nang trứng nguyên phát.

c)

Nang trứng đặc.

d)

Nang trứng có hốc.

67.

Nang trứng nguyên phát KHÔNG CÓ thành phần sau đây?

a)

Noãn bào 1.

b)

Hàng tế bào nang.

c)

Màng trong suốt.

d)

Cực cầu 1.

68.

Tuyến hoàng thể được cấu tạo bởi loại tế bào sau đây?

a)

Tế bào liên kết.

b)

Tế bào có lông.

c)

Tế bào đáy.

d)

Tế bào hạt và tế bào vỏ hoàng thể.

69.

Niêm mạc thân tử cung kỳ trước kinh KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tuyến ngày càng dài và khúc khuỷu.

b)

Sự phát triển và hoạt động các tuyến mạnh.

c)

Biểu mô chủ yếu là tế bào có lông.

d)

Lớp đệm bị phù nề, các mao mạch trưởng to.

70.

Tuyến kẽ tinh hoàn là loại tuyến như thế nào?

a)

Tuyến nội tiết kiểu lưới

b)

Tuyến nội tiết kiểu tản mát

c)

Tuyến ngoại tiết kiểu túi đơn giản

d)

Tuyến ngoại tiết loại túi phức tạp

71.

Nơi xảy ra quá trình phát triển, biệt hóa tinh trùng là ở thành phần cấu tạo nào dưới đây?

a)

Mô kẽ

b)

Tuyến kẽ

c)

Biểu mô tinh

d)

Lưới tinh

72.

Tế bào Sertoly có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nhiều hơn tế bào dòng tinh

b)

Khung chống đỡ kém phát triển

c)

Nằm cùng hàng với tinh bào

d)

Tham gia hàng rào máu – tinh hoàn

73.

Biểu mô tinh KHÔNG CÓ loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào Sertoly

b)

Tinh bào

c)

Tinh nguyên bào

d)

Tế bào sinh dục nguyên thủy

74.

Ở buồng trứng trẻ chưa dậy thì, các nang trứng chứa loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào trứng chưa trưởng thành

b)

Tế bào hạt trưởng thành

c)

Tế bào vỏ trong

d)

Tế bào hoàng thể

75.

đây?

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào 1

c)

Noãn bào 2

d)

Noãn chín

76.

Hoàng thể là tuyến nội tiết kiểu nào?

a)

Tản mát

b)

Ống - túi

c)

Túi

d)

Lưới

77.

Noãn nằm trong nang trứng nguyên phát là loại nào sau đây?

a)

Noãn chín, NST n

b)

Noãn bào 2, NST n kép

c)

Noãn bào 1 kỳ đầu giảm phân 1

d)

Noãn bào 1 kỳ đầu giảm phân 2

78.

Loại nang trứng nào dưới đây có hàng tế bào biểu mô dẹt?

a)

Nang trứng nguyên thùy

b)

Nang trứng nguyên phát

c)

Nang trứng tiến triển

d)

Nang trứng đặc

79.

Câu 099: Đặc điểm nào dưới đây là khác biệt của tinh bào 1 với tinh bào 2?

a)

Tinh bào 1 có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội, tinh bào 2 có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

b)

Tinh bào 1 có khả năng phân chia giảm phân, tinh bào 2 không có.

c)

Tinh bào 1 nằm ở ngoài màng đáy, tinh bào 2 nằm ở trong màng đáy.

d)

Tinh bào 1 có kích thước nhỏ hơn tinh bào 2.

80.

Mũ cực đầu tinh trùng được tạo ra từ bào quan nào sau đây?

a)

Bộ Golgi

b)

Lysosom

c)

Lưới nội bào không hạt

d)

Lưới nội bào có hạt

81.

Có hai loại nhiễm sắc thể ở thế giới: ________ và ________.

a)

Bộ nhiễm sắc thể n và bộ nhiễm sắc thể 2n

b)

Bộ nhiễm sắc thể X và bộ nhiễm sắc thể Y

c)

Bộ nhiễm sắc thể đơn và bộ nhiễm sắc thể kép

d)

Bộ nhiễm sắc thể lớn và bộ nhiễm sắc thể nhỏ

82.

Bộ nhiễm sắc thể 2n có khả năng ________.

a)

gián phân

b)

thụ tinh

c)

thoái hóa

d)

đột biến