wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3333

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
câu 64.Lớp liên kết dữ liệu trong mô hình OSI làm nhiệm vụ
a)
A.Tìm đường đi tối ưu cho dữ liệu
b)
B.Truyền dẫn tín hiệu một cách tin cậy thông qua liên kết vật lý
c)
C.Vận chuyển dữ liệu giữa các chương trình ứng dụng một cách tin cậy
d)
D.Liên kết dữ liệu lại mới nhau thành gói dữ liệu
2.
câu 65.Lớp vật lý trong mô hình OSI làm nhiệm vụ
a)
A.Phân chia đóng gói khung dữ liệu truyền
b)
B.Đảm nhiệm truyền các chuỗi bít tín hiệu lên đường truyền vật lý
c)
C.Nhận biết và có thể xử lý khắc phục lỗi truyền
d)
D.Định mã nhận dạng các điểm kết nối (gán địa chỉ)
3.
câu 66.Giao thức TCP/IP bao gồm bao nhiêu lớp
a)
A.7 lớp
b)
B.4 lớp
c)
C.3 lớp
d)
D.5 lớp
4.
câu 67.Các giao thức nào sử dụng tại lớp vận chuyển trong kiến trúc giao thức TCP/IP
a)
A.TCP
b)
B.IP
c)
C.UDP
d)
D.TCP và UDP
5.
câu 68.Giao thức nào sau đây sử dụng ở lớp vận chuyển trong kiến trúc giao thức TCP/IP
a)
A.UDP
b)
B.SNMP
c)
C.ARP
d)
D.UTP
6.
câu 69.Các giao thức nào sau đây được sử dụng tại lớp Internet trong kiến trúc giao thức TCP/IP
a)
A.SMTP
b)
B.IP
c)
C.DNS
d)
D.ICMP
7.
câu 70.Mục đích của việc điều khiển truy nhập bus là để
a)
A.Đảm bảo tính năng thời gian thực của hệ thống
b)
B.Tránh xung đột tín hiệu do nhiều trạm cùng gửi
c)
C.Các trạm đọc và ghi dữ liệu trong mạng
d)
D.Truy nhập bus thực hiện theo một thứ tự nhất định
8.
câu 71.Phương pháp nào sau đây không nằm trong phương pháp truy nhập tiền định
a)
A.Master/Slave
b)
B.Token/Passing
c)
C.CSMA/CD
d)
D.TDMA
9.
câu 72.Phương pháp truy cập bus Master/Slave có đặc điểm
a)
A.Trạm tớ (slave) đóng vai trò điều khiển việc truy cập đường truyền
b)
B.Trạm chủ (Master) có nhiệm vụ lưu trữ dữ liệu
c)
C.Các trạm chủ (master)/tớ (slave) có quyền bình đẳng với nhau
d)
D.Trạm tớ (slave) muốn trao đổi thông tin với nhau phải thông qua trạm chủ (Master)
10.
câu 73.Phương pháp truy cập bus Master/Slave thường được sử dụng ở các hệ thống mạng
a)
A.Bus trường, bus thiết bị
b)
B.Bus điều khiển
c)
C.Mạng xí nghiệp
d)
D.Mạng công ty
11.
câu 74.Phương pháp truy cập bus TDMA là phương pháp
a)
A.Phân chia quyền truy cập bus theo tần số
b)
B.Phân chia quyền truy cập bus theo thời gian
c)
C.Phân chia quyền truy cập bus theo chủ/tớ
d)
D.Phân chia quyền truy cập bus theo thẻ bài
12.
câu 75.Trong phương pháp truy cập bus TDMA một trạm được quyền truy cập bus khi
a)
A.Trạm được hỏi hoặc do người lập trình qui định bằng công cụ phần mềm
b)
B.Trạm giữ thẻ bài
c)
C.Trạm đến lượt thời gian của mình
d)
D.Đường truyền rảnh
13.
câu 76.Trong phương pháp truy nhập bus token passing một trạm được quyền truy nhập bus khi
a)
A.Trạm được hỏi hoặc do người lập trình qui định bằng công cụ phần mềm
b)
B.Trạm giữ thẻ bài
c)
C.Trạm đến lượt thời gian của mình
d)
D.Đường truyền rảnh
14.
câu 77.Phương pháp truy cập bus Token Passing có đặc điểm là
a)
A.Qui định vòng dịch chuyển thẻ bài
b)
B.Trạm nào giữ thẻ bài thì có quyền kiểm soát việc trao đổi dữ liệu
c)
C.Thời gian các trạm giữ thẻ bài được qui định khoảng nhất định
d)
D.Cả ba ý trên
15.
câu 78.Trong phương pháp truy cập bus Master/Slave thì trạm chủ đóng vai trò
a)
A.Điều phối việc trao đổi dữ liệu
b)
B.Là bộ trung chuyển khi không đóng vai trò tích cực
c)
C.Là bộ điều khiển
d)
D.Cả 3 ý trên
16.
câu 79.Trong phương pháp truy cập bus Master/Slave thì trạm tớ đóng vai trò
a)
A.Điều phối việc trao đổi dữ liệu
b)
B.Là bộ trung chuyển khi không đóng vai trò tích cực
c)
C.Là bộ điều khiển
d)
D.Là thiết bị có quyền trao đổi dữ liệu khi được yêu cầu
17.
câu 80.Phương pháp truy cập CSMA/CD là phương pháp truy cập bus khi phát hiện xung đột
a)
A.Sẽ hủy các bức điện được gửi đi và chờ khoảng thời gian thích hợp để phát lại
b)
B.Bức điện nào có mức ưu tiên cao thì lấn át, tiếp tục gửi
c)
C.Bức điện nào có mức ưu tiên thấp thì bị hủy
d)
D.Các bức điện khi xung đột thì tiếp tục gửi và sử dụng phương pháp sửa lỗi
18.
câu 81.Phương pháp truy cập CSMA/CA thuộc nhóm phương pháp truy cập bus
a)
A.Ngẫu nhiên
b)
B.Tiền định
c)
C.Liên tục
d)
D.Rời rạc
19.
câu 82.Phương pháp truy cập bus nào có tính linh hoạt cao nhất
a)
A.TDMA
b)
B.Master/Slave
c)
C.Token passing
d)
D.CSMA/CD
20.
câu 83.Giao tiếp theo kiểu hỏi tuần tự (Polling), thường được dùng ở các hệ thống mạng với phương pháp truy nhập bus
a)
A.TDMA
b)
B.Master/Slave
c)
C.Token passing
d)
D.CSMA/CD hoặc CSMA/CA
21.
câu 84.Khi sử dụng phương pháp kiểm tra lỗi bằng bit chẵn lẻ, nếu sử dụng parity chẵn thì
a)
A.p=0 khi tổng số bít 1 là chẵn
b)
B.p=0 khi tổng số bít 1 là lẻ
c)
C.p=1 khi tổng số bít 1 là chẵn
d)
D.p=1 khi tổng số bít 1 là lẻ
22.
câu 85.Cho dãy bít sau đây: 01101110 (5 bít 1, 3 bít 0), sử dụng parity lẻ, giá trị của p là
a)
A.0
b)
B.1
c)
C.Không có
d)
D.Không xác định được
23.
câu 86.Cho dãy bít sau đây: 01101110 (5 bít 1, 3 bít 0), sử dụng parity chẵn, giá trị của p là
a)
A.0
b)
B.1
c)
C.Không có
d)
D.Không xác định được
24.
câu 87.Truyền dẫn không đối xứng là
a)
A.Sử dụng chênh lệch điện áp của một dây dẫn so với đất
b)
B.Sử dụng chênh lệch điện áp giữa hai dây dẫn
c)
C.Sử dụng chênh lệch điện áp giữa hai dây dẫn so với đất
d)
D.Cả 3 ý trên
25.
câu 88.Khi truyền dẫn không đối xứng thì
a)
A.Mỗi đối tác phải có một dây nối đất riêng biệt
b)
B.Chỉ cần một dây nối đất chung
c)
C.Chống nhiễu tốt
d)
D.Chiều dài dây dẫn và tốc độ truyền cao
26.
câu 89.Khái niệm chênh lệch đối xứng trong truyền dẫn chênh lệch đối xứng được hiểu là
a)
A.Sự cân xứng giữa điện áp dây “+” với đất
b)
B.Sự cân xứng giữa điện áp dây “-“ với đất
c)
C.Sự cân xứng giữa điện áp dây “+” với dây “-“ đối với điện áp chế độ chung
d)
D.Cả 3 ý trên
27.
câu 90.Nhiệm vụ của điện trở đầu cuối là
a)
A.Hấp thụ tín hiệu phản xạ
b)
B.Hạn chế dòng tiêu thụ trong đường truyền
c)
C.Nâng công suất truyền tải
d)
D.Lọc tần số
28.
câu 91.Khi nào không cần sử dụng điện trở đầu cuối với chuẩn RS485
a)
A.Khoảng cách truyền lớn
b)
B.Tốc độ truyền thấp và khoảng cách truyền ngắn
c)
C.Tốc độ truyền thấp
d)
D.Chỉ có hai trạm tham gia
29.
câu 92.Theo chuẩn điện học của tiêu chuẩn RS232 thì mức logic 1 tương ứng với dải
a)
A.-15V tới -3V
b)
B.-3V tới 0V
c)
C.0V tới 3V
d)
D.3V tới 15V
30.
câu 93.Theo chuẩn điện học của tiêu chuẩn RS232 thì mức logic 0 tương ứng với dải
a)
A.-15V tới -3V
b)
B.-3V tới 0V
c)
C.0V tới 3V
d)
D.3V tới 15V
31.
câu 94.Chuẩn RS232 quy định chân mang ký hiệu RxD có nghĩa là
a)
A.Chân nhận dữ liệu
b)
B.Chân phát dữ liệu
c)
C.Chân kiểm soát truy cập đường truyền
d)
D.Chân kiểm soát chiều truyền dữ liệu
32.
câu 95.Chuẩn RS232 quy định chân mang ký hiệu TxD có nghĩa là
a)
A.Chân nhận dữ liệu
b)
B.Chân phát dữ liệu
c)
C.Chân kiểm soát truy cập đường truyền
d)
D.Chân kiểm soát chiều truyền dữ liệu