wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lí học - Bài 5

Total questions: 30

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Cảm giác được định nghĩa là gì?

a)

Phản xạ của cơ thể khi có sự thay đổi về môi trường xung quanh

b)

Phản ứng tự nhiên của cơ thể đối với các sự vật, hiện tượng xung quanh

c)

Quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính cụ thể của sự vật, hiện tượng khi chúng đang tác động vào giác quan

d)

Quá trình tâm lý phản ánh một cách tổng thể các thuộc tính của sự vật, hiện tượng

2.

Tri giác được định nghĩa là gì?

a)

Quá trình nhận diện vật thể dựa vào một giác quan

b)

Quá trình cảm nhận đơn lẻ từng thuộc tính của sự vật

c)

Phản ánh đơn giác các cảm giác

d)

Quá trình tổ chức, sắp xếp, lí giải các thông tin từ cảm giác

3.

Theo quy luật ngưỡng cảm giác, cảm giác xuất hiện khi nào?

a)

Cảm giác không phụ thuộc vào mức độ cường độ của kích thước

b)

Cảm giác chỉ xuất hiện khi kích thích đạt đến một ngưỡng nhất định

c)

Cảm giác luôn có sẵn mà không cần bất kỳ kích thích nào

d)

Cảm giác chỉ xuất hiện khi các giác quan không hoạt động

4.

Tư duy được định nghĩa là gì?

a)

Quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, mối quan hệ có tính quy luật của sự vật, hiện tượng

b)

Quá trình phản ánh trực tiếp sự vật, hiện tượng qua giác quan

c)

Quá trình cảm nhận và phân tích cảm giác

d)

Quá trình tri giác đơn giản của các sự vật

5.

Tư duy và ngôn ngữ có mối quan hệ như thế nào?

a)

Ngôn ngữ phương tiện của tư duy

b)

Ngôn ngữ cản trở quá trình tư duy

c)

Tư duy và ngôn ngữ là hai quá trình độc lập

d)

Tư duy là phương tiện của ngôn ngữ

6.

Tưởng tượng được định nghĩa là gì?

a)

Quá trình sáng tạo hình ảnh mới từ những biểu tưởng đã có

b)

Quá trình ghi nhớ và tái hiện những hình ảnh đã có

c)

Quá trình nhận thức cao cấp giúp giải quyết tình huống có vấn đề

d)

Quá trình giải quyết vấn đề bằng tư duy logic

7.

Vì sao tư duy có tính trừu tượng và khái quát?

a)

Tư duy chỉ giải quyết nhiệm vụ hiện tại

b)

Tư duy có khả năng trừu xuất các thuộc tính chung và khái quát cần sự vật, hiện tượng

c)

Tư duy chỉ phản ánh những dấu hiệu cá biệt và cụ thể của sự vật

d)

Tư duy phản ánh sự vật, hiện tượng một cách cụ thể và chi tiết

8.

Tri giác có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tri giác không cần đến kinh nghiệm

b)

Tri giác không phản ánh hiện thực khách quan

c)

Tri giác tổ hợp và diễn giải các thông tin cảm giác

d)

Tri giác phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính của sự vật

9.

Cảm giác có vai trò gì trong nhận thức của con người?

a)

Cảm giác chỉ giúp xác định chính xác hình dáng và kích thước của sự vật

b)

Cảm giác giúp con người phản ánh trọn vẹn các thuộc tính của sự vật, hiện tượng

c)

Cảm giác chỉ giúp con người nhận biết các kích thích bên ngoài một cách trực tiếp

d)

Cảm giác cung cấp nguyên liệu cho các hình thức nhận thức cao hơn

10.

Sản phẩm của tưởng tượng là gì?

a)

Các hình ảnh của sự vật đã tồn tại

b)

Các biểu tượng mới được sáng tạo trên cơ sở những biểu tượng đã có

c)

Các biểu tượng của trí nhớ

d)

Các phương thức hành động

11.

Tưởng tượng có đặc điểm gì khác so với tư duy?

a)

Tưởng tượng phản ánh những thuộc tính bản chất của sự vật

b)

Tưởng tượng sử dụng các phương thức hành động như phân tích và tổng hợp

c)

Tưởng tượng tạo ra những hình ảnh mới dựa trên các biểu tượng đã biết

d)

Tưởng tượng luôn tạo ra kết quả chính xác và chặt chẽ

12.

Tại sao tình huống có vấn đề là yếu tố quan trọng trong quá trình tư duy?

a)

Tình huống có vấn đề kích thích tư duy khi con người nhận thức được mâu thuẫn trong vấn đề

b)

Giúp con người không cần động não suy nghĩ các giải pháp giải quyết vấn đề

c)

Tình huống có vấn đề không cần được nhận thức rõ ràng

d)

Tình huống có vấn đề không cần thiết trong quá trình tư duy

13.

Cảm giác của con người khác với cảm giác của con vật ở điểm nào?

a)

Cảm giác ở con người chỉ phản ánh các đặc điểm bề ngoài của sự vật

b)

Cảm giác ở con người yếu hơn ở con vật

c)

Cảm giác ở con người mang tính tự động và không cần sự tương tác xã hội

d)

Cảm giác ở con người mang tính xã hội

14.

Tư duy không bao gồm đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tính cụ thể và đơn giản

b)

Tính gián tiếp

c)

Tính trừu tượng và khái quát

d)

Tính có vấn đề

15.

Tính gián tiếp của tư duy được thể hiện như thế nào?

a)

Tư duy không cần ngôn ngữ để phản ánh sự vật

b)

Tư duy sử dụng ngôn ngữ và các công cụ như đồng hồ, máy móc để nhận thức sự vật

c)

Con người trực tiếp nhận thức sự vật thông qua các giác quan

d)

Tư duy chỉ dựa vào cảm giác và trí giác trực tiếp

16-19.

Khẳng định dưới đây về tính kết cấu của tri giác là đúng hay sai?

16.

Tính kết cấu của tri giác là sự phản ánh đã có sẵn, không cần diễn ra trong quá trình tri giác

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Khi nhìn một bức tranh, ta hiểu nội dung vì các hình vẽ có mối quan hệ xác định, tạo thành một hình ảnh tổng thể

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Tri giác phản ánh sự vật theo một cấu trúc, là sự khái quát từ các cảm giác qua mối liên hệ giữa các thành phần

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Tri giác chỉ là tổng hợp các cảm giác mà không có mối liên hệ giữa các thành phần

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20-23.

Những khẳng định về cảm giác sau đây là đúng hay sai?

20.

Cảm giác ở người chỉ là mức độ định hướng đầu tiên, sơ đẳng nhất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Cảm giác của người được phát triền mạnh mẽ và phong phú dưới ảnh hưởng của hoạt động và giáo dục

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Cơ chế sinh lý của cảm giác ở người chỉ phụ thuộc vào hoạt động của hệ thống tín hiệu thứ nhất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Cảm giác của con người phản ánh những thuộc tính của sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và do con người sáng tạo ra

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24-27.

Phát biểu dưới đây về các loại tưởng tượng là đúng hay sai?

24.

Tưởng tượng tái tạo là hình ảnh chưa từng có trong kinh nghiệm cá nhân và xã hội

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Tưởng tượng sáng tạo tạo ra hình ảnh mới chưa có trong kinh nghiệm cá nhân và xã hội

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Tưởng tượng tiêu cực có thể có hoặc không có chủ đích

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Tưởng tượng tích cực bao gồm tưởng tượng tái tạo và tưởng tượng sáng tạo

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28-31.

Khẳng định sau đây về tư duy và tưởng tượng là đúng hay sai?

28.

Tư duy và tưởng tượng đều nảy sinh khi con người gặp hoàn cảnh có vấn đề và không thể giải quyết chỉ bằng tri giác đơn thuần

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Tư duy và tưởng tượng hỗ trợ lẫn nhau trong quá trình con người giải quyết vấn đề, thông qua kết hợp giữa hình ảnh và khái niệm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Tưởng tượng thường xảy ra khi tư duy đã bế tắc do hoàn cảnh có quá nhiều thông tin rõ ràng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Tư duy và tưởng tượng đều phản ánh hiện thực một cách trực tiếp qua cảm giác và tri giác

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32-35.

Khẳng định dưới đây về tri giác là đúng hay sai?

32.

Tri giác là một quá trình tích cực, có sự kết hợp giữa cảm giác và vận động

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Tính ổn định của tri giác là đặc điểm bẩm sinh, có sẵn ngay từ khi con người mới sinh ra

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Tri giác phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Tri giác chỉ phản ánh các thuộc tính riêng lẻ của sự vật, không có tính tổng hợp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Kéo, thả thao tác tư duy vào nội dung mô tả đúng:

Gạt bỏ những yếu tố không cần thiết, chỉ giữ lại các yếu tố cần thiết để tư duy và hiểu rõ vấn đề:

​ (a)  

Bao quát các đối tượng thành một nhóm hoặc loại theo những thuộc tính chung nhất, bao gồm các đặc điểm giống nhau và bản chất:

​ (b)  

Choose from the below words
Trừu tượng hóa
Khái quát hóa
37.

Kéo, thả loại hình tư duy vào nội dung mô tả phù hợp:

a)

Giải quyết nhiệm vụ qua việc sử dụng khái niệm và tri thức lý thuyết, như sinh viên học bài hay thầy giáo soạn bài giảng

1.

Tư duy lý luận

b)

Giải quyết nhiệm vụ bằng hành động thực tế và kiểm tra cụ thể, như thợ sửa xe máy kiểm tra các bộ phận để khắc phục sự cố

2.

Tư duy thực hành

c)

Giải quyết nhiệm vụ dựa trên hình ảnh trực quan, như suy nghĩ về con đường ngắn nhất từ trường về nhà

3.

Tư duy hình ảnh cụ thể

38.

Kéo, thả loại hình tư duy vào đúng nội dung mô tả:

a)

Giải quyết vấn đề qua quan sát và hình dung hình ảnh, thường gặp ở trẻ em

1.

Tư duy trực quan – hình ảnh

b)

Giải quyết vấn đề qua các hành động thực tế, sử dụng tay chân để thao tác với vật

2.

Tư duy trực quan – hành động

c)

Giải quyết vấn đề dựa trên khái niệm và logic, sử dụng ngôn ngữ và lý thuyết

3.

Tư duy trừu tượng (tư duy từ ngữ - logic

39.

Kéo, thả quy luật của tri giác vào phần mô tả đúng:

a)

Tri giác của sự vật mang ý nghĩa nhất định, con người có thể gọi tên và phân loại các sự vật, hiện tượng

1.

Quy luật về tính có ý nghĩa

b)

Tri giác phản ánh sự vật hiện tượng độc lập và đầy đủ từ thế giới khách quan

2.

Quy luật về tính đối tượng

c)

Tri giác tách một số sự vật, hiện tượng ra khỏi bối bánh, tạo nên sự lựa chọn trong quá trình tri giác

3.

Quy luật về tính lựa chọn

40.

Kéo, thả các ví dụ vào quy luật của cảm giác:

Quy luật thích ứng

​ (a)  

Quy luật về sự tác động qua lại lần nhau giữa các cảm giác:

​ (b)  

Choose from the below words
Cảm giác thay đổi sau khi nghe một âm thanh lớn
Khi vào phòng tối từ nơi sáng
41.

Kéo các ví dụ vào đúng quy luật cảm giác:

a)

Khi bạn ăn cay, bạn cảm nhận món khác ngọt hơn

1.

Quy luật tác động qua lại

b)

Khi kích thích ánh sáng mạnh, bạn không cảm nhận được sự thay đổi nếu không có sự chênh lệch cường độ

2.

Quy luật ngưỡng cảm giác

c)

Một người thợ lặn có thể chịu đựng được áp suất 2atm trong vài chục phút

3.

Quy luật thích ứng

42.

Kéo, thả các quy luật của tri giác vào phần mô tả đúng:

a)

Tri giác phụ thuộc vào đặc điểm, nhu cầu, tình cảm của người quan sát

1.

Quy luật tổng giác

b)

Tri giác có thể thay đổi với điều kiện thay đổi nhưng sự vật vẫn được tri giác ổn định, giữ nguyên hình dáng, kích thước

2.

quy luật về tính ổn định

c)

Tri giác sai lệch, tạo ra hình ảnh về sự vật, hiện tượng không có thật

3.

ảo giác

43.

Kéo, thả các thao tác tư duy vào đúng nội dung mô tả:

a)

Quá trình tách đối tượng nhận thức thành các bộ phận, thuộc tính, mối liên hệ để hiểu sâu sắc hơn về đối tượng

1.

phân tích

b)

Xác định sự giống nhau, khác nhau giữa các đối tượng nhận thức (sự vật, hiện tượng) để nhận diện đặc điểm của chúng

2.

so sánh

c)

Quá trình hợp nhất các bộ phận, thuộc tính đã được phân tích thành một tổng thể thống nhất, hoàn chỉnh

3.

tổng hợp

44.

Kéo, thả loại tư duy vào nội dung mô tả đúng:

a)

Liên quan đến khả năng phân tích và áp dụng các phương pháp máy tính vào quá trình tư duy

1.

Tư duy máy móc

b)

Diễn ra theo chương trình và cấu trúc logic có sẵn, có khuôn mẫu nhất định

2.

Tư duy algorithm

c)

Sáng tạo, linh hoạt, không theo khuôn mẫu, liên quan đến trực giác và khả năng sáng tạo

3.

Tư duy heuristic

45.

Kéo thả hoạt động vào đúng giai đoạn của quá trình tư duy:

a)

Huy động tri thức và kinh nghiệm liên quan để phát sinh các liên tưởng ban đầu

1.

Huy động các tri thức, kinh nghiệm

b)

Kiểm tra các giả thuyết để xác định xem chúng có phù hợp và khả thi trong việc giải quyết vấn đề hay không.

2.

Kiểm tra giả thuyết

c)

Nhận thức tình huống có vấn đề và xác định mâu thuân cần giải quyết

3.

Xác định vấn đề và biểu đạt vấn đề