wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 44

Total questions: 68

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

passionate (adj)

a)

đam mê

b)

nâng cao

c)

sự thành thạo

d)

đảm nhận

e)

chứa

2.

enhance (v)

a)

đam mê

b)

nâng cao

c)

sự thành thạo

d)

đảm nhận

e)

chứa

3.

command (n)

a)

đam mê

b)

nâng cao

c)

sự thành thạo

d)

đảm nhận

e)

chứa

4.

undertake (v)

a)

đam mê

b)

nâng cao

c)

sự thành thạo

d)

đảm nhận

e)

chứa

5.

accommodate (v)

a)

đam mê

b)

nâng cao

c)

sự thành thạo

d)

đảm nhận

e)

chứa

6.

aquaculture (n)

a)

nuôi trồng thủy sản

b)

sự bền vững

c)

sốc văn hóa

d)

mất phương hướng

e)

khả năng thích nghi

7.

sustainability (n)

a)

nuôi trồng thủy sản

b)

sự bền vững

c)

sốc văn hóa

d)

mất phương hướng

e)

khả năng thích nghi

8.

cultural shock (n phr)

a)

nuôi trồng thủy sản

b)

sự bền vững

c)

sốc văn hóa

d)

mất phương hướng

e)

khả năng thích nghi

9.

disorientation (n)

a)

nuôi trồng thủy sản

b)

sự bền vững

c)

sốc văn hóa

d)

mất phương hướng

e)

khả năng thích nghi

10.

adaptability (n)

a)

nuôi trồng thủy sản

b)

sự bền vững

c)

sốc văn hóa

d)

mất phương hướng

e)

khả năng thích nghi

11.

intercultural (adj)

a)

liên văn hóa

b)

năng lực

c)

sự vô lý

d)

sự châm biếm

e)

giác quan

12.

competence (n)

a)

liên văn hóa

b)

năng lực

c)

sự vô lý

d)

sự châm biếm

e)

giác quan

13.

absurdity (n)

a)

liên văn hóa

b)

năng lực

c)

sự vô lý

d)

sự châm biếm

e)

giác quan

14.

satire (n)

a)

liên văn hóa

b)

năng lực

c)

sự vô lý

d)

sự châm biếm

e)

giác quan

15.

sensory (adj)

a)

liên văn hóa

b)

năng lực

c)

sự vô lý

d)

sự châm biếm

e)

giác quan

16.

overload (n)

a)

quá tải

b)

sự mỉa mai

c)

sự nổi loạn

d)

hệ thống giao dịch khí thải

e)

khí thải nhà kính

17.

irony (n)

a)

quá tải

b)

sự mỉa mai

c)

sự nổi loạn

d)

hệ thống giao dịch khí thải

e)

khí thải nhà kính

18.

rebellion (n)

a)

quá tải

b)

sự mỉa mai

c)

sự nổi loạn

d)

hệ thống giao dịch khí thải

e)

khí thải nhà kính

19.

emissions trading system (n phr)

a)

quá tải

b)

sự mỉa mai

c)

sự nổi loạn

d)

hệ thống giao dịch khí thải

e)

khí thải nhà kính

20.

greenhouse gas emission (n phr)

a)

quá tải

b)

sự mỉa mai

c)

sự nổi loạn

d)

hệ thống giao dịch khí thải

e)

khí thải nhà kính

21.

net-zero (adj)

a)

phát thải ròng bằng 0

b)

tín chỉ carbon

c)

bù đắp

d)

phương pháp có cấu trúc

e)

ưu đãi

22.

carbon credit (n phr)

a)

phát thải ròng bằng 0

b)

tín chỉ carbon

c)

bù đắp

d)

phương pháp có cấu trúc

e)

ưu đãi

23.

offset (v)

a)

phát thải ròng bằng 0

b)

tín chỉ carbon

c)

bù đắp

d)

phương pháp có cấu trúc

e)

ưu đãi

24.

structured approach (n phr)

a)

phát thải ròng bằng 0

b)

tín chỉ carbon

c)

bù đắp

d)

phương pháp có cấu trúc

e)

ưu đãi

25.

incentives (n)

a)

phát thải ròng bằng 0

b)

tín chỉ carbon

c)

bù đắp

d)

phương pháp có cấu trúc

e)

ưu đãi

26.

initiative (n)

a)

sáng kiến

b)

đổi mới

c)

tự hào

d)

đẹp choáng ngợp

e)

êm ả, yên bình

27.

innovate (v)

a)

sáng kiến

b)

đổi mới

c)

tự hào

d)

đẹp choáng ngợp

e)

êm ả, yên bình

28.

take pride (v phr)

a)

sáng kiến

b)

đổi mới

c)

tự hào

d)

đẹp choáng ngợp

e)

êm ả, yên bình

29.

breathtaking (adj)

a)

sáng kiến

b)

đổi mới

c)

tự hào

d)

đẹp choáng ngợp

e)

êm ả, yên bình

30.

tranquil (adj)

a)

sáng kiến

b)

đổi mới

c)

tự hào

d)

đẹp choáng ngợp

e)

êm ả, yên bình

31.

suite (n)

a)

phòng nghỉ ở khách sạn

b)

tinh tế, trang nhã

c)

khu ăn uống ngoài trời

d)

nghỉ ngơi, thư giãn

e)

tận dụng

32.

elegant (adj)

a)

phòng nghỉ ở khách sạn

b)

tinh tế, trang nhã

c)

khu ăn uống ngoài trời

d)

nghỉ ngơi, thư giãn

e)

tận dụng

33.

terrace (n)

a)

phòng nghỉ ở khách sạn

b)

tinh tế, trang nhã

c)

khu ăn uống ngoài trời

d)

nghỉ ngơi, thư giãn

e)

tận dụng

34.

unwind (v)

a)

phòng nghỉ ở khách sạn

b)

tinh tế, trang nhã

c)

khu ăn uống ngoài trời

d)

nghỉ ngơi, thư giãn

e)

tận dụng

35.

utilize (v)

a)

phòng nghỉ ở khách sạn

b)

tinh tế, trang nhã

c)

khu ăn uống ngoài trời

d)

nghỉ ngơi, thư giãn

e)

tận dụng

36.

made by

a)

làm bởi ai

b)

làm từ... (đã bị biến đổi)

c)

làm từ... (chưa bị biến đổi)

d)

làm từ... (nhiều nguyên liệu)

e)

bền

37.

made from

a)

làm bởi ai

b)

làm từ... (đã bị biến đổi)

c)

làm từ... (chưa bị biến đổi)

d)

làm từ... (nhiều nguyên liệu)

e)

bền

38.

made of

a)

làm bởi ai

b)

làm từ... (đã bị biến đổi)

c)

làm từ... (chưa bị biến đổi)

d)

làm từ... (nhiều nguyên liệu)

e)

bền

39.

made with

a)

làm bởi ai

b)

làm từ... (đã bị biến đổi)

c)

làm từ... (chưa bị biến đổi)

d)

làm từ... (nhiều nguyên liệu)

e)

bền

40.

durable (adj)

a)

làm bởi ai

b)

làm từ... (đã bị biến đổi)

c)

làm từ... (chưa bị biến đổi)

d)

làm từ... (nhiều nguyên liệu)

e)

bền

41.

unsettling (adj)

a)

thay đổi

b)

vật lộn với ai/ cái gì

c)

khác nhau

d)

người sống ở nước ngoài

e)

phép ứng xử

42.

grapple with (v phr)

a)

thay đổi

b)

vật lộn với ai/ cái gì

c)

khác nhau

d)

người sống ở nước ngoài

e)

phép ứng xử

43.

divergent (adj)

a)

thay đổi

b)

vật lộn với ai/ cái gì

c)

khác nhau

d)

người sống ở nước ngoài

e)

phép ứng xử

44.

expatriate (n)

a)

thay đổi

b)

vật lộn với ai/ cái gì

c)

khác nhau

d)

người sống ở nước ngoài

e)

phép ứng xử

45.

etiquette (n)

a)

thay đổi

b)

vật lộn với ai/ cái gì

c)

khác nhau

d)

người sống ở nước ngoài

e)

phép ứng xử

46.

lounge (n)

a)

phòng chờ ở khách sạn

b)

khu giảng đường

c)

ký túc xá

d)

khu phức hợp thể thao

e)

phòng hội nghị

47.

lecture hall (n)

a)

phòng chờ ở khách sạn

b)

khu giảng đường

c)

ký túc xá

d)

khu phức hợp thể thao

e)

phòng hội nghị

48.

dormitory (n)

a)

phòng chờ ở khách sạn

b)

khu giảng đường

c)

ký túc xá

d)

khu phức hợp thể thao

e)

phòng hội nghị

49.

sport complex (n)

a)

phòng chờ ở khách sạn

b)

khu giảng đường

c)

ký túc xá

d)

khu phức hợp thể thao

e)

phòng hội nghị

50.

conference room (n)

a)

phòng chờ ở khách sạn

b)

khu giảng đường

c)

ký túc xá

d)

khu phức hợp thể thao

e)

phòng hội nghị

51.

bizarre (adj)

a)

kỳ dị

b)

thúc đẩy

c)

lai

d)

khuếch đại

e)

làm suy giảm

52.

fuel (v)

a)

kỳ dị

b)

thúc đẩy

c)

lai

d)

khuếch đại

e)

làm suy giảm

53.

hybrid (n)

a)

kỳ dị

b)

thúc đẩy

c)

lai

d)

khuếch đại

e)

làm suy giảm

54.

amplify (v)

a)

kỳ dị

b)

thúc đẩy

c)

lai

d)

khuếch đại

e)

làm suy giảm

55.

dull (v)

a)

kỳ dị

b)

thúc đẩy

c)

lai

d)

khuếch đại

e)

làm suy giảm

56.

polished (adj)

a)

chỉn chu

b)

được cho là

c)

sự vô cảm

d)

có tính xúc phạm

e)

sự nghịch lý

57.

allegedly (adv)

a)

chỉn chu

b)

được cho là

c)

sự vô cảm

d)

có tính xúc phạm

e)

sự nghịch lý

58.

insensitive (adj)

a)

chỉn chu

b)

được cho là

c)

sự vô cảm

d)

có tính xúc phạm

e)

sự nghịch lý

59.

offensive (adj)

a)

chỉn chu

b)

được cho là

c)

sự vô cảm

d)

có tính xúc phạm

e)

sự nghịch lý

60.

paradox (n)

a)

chỉn chu

b)

được cho là

c)

sự vô cảm

d)

có tính xúc phạm

e)

sự nghịch lý

61.

mental fatigue (n phr)

a)

sự kiệt quệ về tinh thần

b)

điều hòa, vừa phải

c)

phù hợp với

d)

giới hạn

62.

moderation (n)

a)

sự kiệt quệ về tinh thần

b)

điều hòa, vừa phải

c)

phù hợp với

d)

giới hạn

63.

allign with (v phr)

a)

sự kiệt quệ về tinh thần

b)

điều hòa, vừa phải

c)

phù hợp với

d)

giới hạn

64.

cap (n)

a)

sự kiệt quệ về tinh thần

b)

điều hòa, vừa phải

c)

phù hợp với

d)

giới hạn

65.

forward-thinking (adj)

a)

tiên phong

b)

làm gương/ làm mẫu

c)

hạn ngạch/ lượng giới hạn cố định được cho phép

d)

không có thật

66.

set an example (phr)

a)

tiên phong

b)

làm gương/ làm mẫu

c)

hạn ngạch/ lượng giới hạn cố định được cho phép

d)

không có thật

67.

quota (n)

a)

tiên phong

b)

làm gương/ làm mẫu

c)

hạn ngạch/ lượng giới hạn cố định được cho phép

d)

không có thật

68.

pseudo- (prefix)

a)

tiên phong

b)

làm gương/ làm mẫu

c)

hạn ngạch/ lượng giới hạn cố định được cho phép

d)

không có thật