wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược lý 17

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng đặc trưng cho hấp thu thuốc

a)

A. Sinh khả dụng(F)

b)

B. Thời gian bán thải của thuốc(t ½ )

c)

C Enzym chuyển hóa thuốc tại gan

d)

D. Thể tích phân bố của thuốc đến các cơ quan trong cơ thể(Vd)

2.

Đại lượng đặc trưng cho phân bố thuốc

a)

A. Sinh khả dụng(F)

b)

B. Thời gian bán thải của thuốc(t ½ )

c)

C Enzym chuyển hóa thuốc tại gan

d)

D. Thể tích phân bố của thuốc đến các cơ quan trong cơ thể(Vd)

3.

. Đại lượng đặc trưng cho thải trừ thuốc

a)

A. Sinh khả dụng(F)

b)

B. Thời gian bán thải của thuốc(t ½ )

c)

C Enzym chuyển hóa thuốc tại gan

d)

D. Thể tích phân bố của thuốc đến các cơ quan trong cơ thể(Vd)

4.

Khi dùng cùng 2 thuốc đều có tỉ lệ gắn pr huyết tương cao 90% có giới hạn điều trị hẹp

a)

A. Thuốc có ái lực thấp hơn dễ bị ngộ độc

b)

B. Thuốc có ái lực cao hơn dễ bị ngộ độc

c)

C. Ko ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc

d)

D. Không có dữ liệu nghiên cứu

5.

. Rifampicin và thuốc tránh thai cùng chuyển hóa qua 1 enzym gan trong đó rifampicin cảm ứng enzyme gan điều gì xảy ra với thuốc tránh thai?

a)

A. Thuốc tránh thai bị giảm nồng độ gây ra có thai ngoài ý muốn

b)

B. Thuốc tránh thai bị tăng nồng độ gây ra ngộ độc

c)

C. Rifampicin giảm nồng độ không đạt hiệu quả chống lao

d)

D. Rifampicin tăng nồng độ gây độc

6.

Cimetidin và Nifedipin cùng chuyển hóa qua 1 enzym tại gan Cimetidin kìm hãm enzym gan điều gì sẽ xảy ra

a)

A. Nifedipin tăng nồng đọ gây độc

b)

B. Nifedipin giảm nồng độ

c)

C. Cimetidin tăng nồng độ

d)

D. Cimetidin giảm nồng độ

7.

. NaHCO3 dùng giải độc phenobarbital

a)

A. NaHCO3 sẽ kiềm hóa nước tiểu tăng bài xuất của phenobarbital

b)

B. NaHCO3 sẽ giảm pH nước tiểu tăng tái hấp thu phenobarbital

c)

C. NaHCO3 giảm hấp thu phenobarbital

d)

D. NaHCO3 giảm chuyển hóa phenobarbital

8.

Lượng nước thích hợp  để uống thuốc

a)

A. 100-200ml nước cho dạng thuốc viên

b)

B. Uống ít nước với thuốc tẩy giun và viên bao tan trong một

c)

C. Uống ít nước với mọi trường hợp

d)

D. Uống 50-90ml nước với dạng thuốc viên

9.

. Các loại thuốc nên uống trước bữa ăn ½-1h

a. Thuốc bao niêm mạc dạ dày

b. Viên bao trong ruột

c. Viên giải phóng chậm

d. Mọi loại thuốc uống

a)

       A. a,b,c        

b)

     B. b,c,d            

c)

 C. a,c,d         

d)

    D. a,b,d

10.

Các loại thuốc nên uống vào lúc no

a. Thuốc kích ứng tiêu hóa

b. Thuốc dễ gây viêm loét niêm mạc dạ dày

c. Thuốc bao vết loét niêm mạc dạ dày

d. Thuốc được thức ăn làm tăng hấp thu như vitamin

e. Thuốc hấp thu quá nhanh lúc đói gây tác dụng phụ: Levodopa, thuốc kháng histamine H1

     

a)

A. a,b,c,d           

b)

   B. b,c,d,e                

c)

C. a,c,d,e         

d)

       D. a,b,d,e

11.

Thuốc nên uống vào 6-8h sáng

a)

A. Thuốc ngủ

b)

B. Glucocorticoid

c)

C. Thuốc an thần

d)

D. Thuốc hạ sốt

12.

Tác dụng của morphin

a. Giảm đau mạnh, chọn lọc

b. Giảm đau, chống viêm

c. Giảm đau, gây ngủ

d. Giảm đau, giảm ho

      

a)

A. a,b,c        

b)

    B. a,c,d            

c)

C. b,c,d             

d)

 D. a,b,d

13.

Chỉ định của morphin

a)

A. Đau cấp tính không rõ nguyên nhân

b)

B. Đau đầu dữ dội do tăng áp lực nội soi

c)

C. Đau ở thời kì cuối của bệnh, đau do ung thư

d)

D. Tất cả phương án trên

14.

. Xử trí khi ngộ độc cấp Opioid “trừ”

a)

A. Đầu tiên phải đảm bảo thông khí cho bệnh nhân thở oxy

b)

B. Truyền dịch để giữ vững huyết áp, nếu hôn mê phải cho thở máy

c)

C. Giảm liều thuốc từ từ

d)

D. Dùng thuốc đối kháng với Morphin: Naloxon

15.

Xử trí ngộ độc mạn morphin

a)

A. Để người nghiện sống chung với cộng đồng đỡ tâm lí mặc cảm

b)

B. Liệu pháp tâm lí, không cho dùng thuốc nữa

c)

C. Giảm thuốc từ từ, dùng thuốc thay thế Methadon

d)

D. Để người bệnh nghỉ ngơi, thư giãn, tránh lao động chân tay

16.

Thuốc có tác dụng giảm ho tốt nhất

a)

A. Morphin

b)

B. Methadon

c)

C. Codein

d)

D. Fentanyl

17.

Thuốc chỉ định cho giảm đau, cai nghiện Morphin

a)

A. Naloxon

b)

B. Methadon

c)

C. Codein

d)

D. Carbamazepin

18.

Chống chỉ định của morphin

a. Trẻ em dưới 30 tháng tuổi

b. Triệu chứng đau cấp tính không rõ nguyên nhân

c. Suy hô hấp, suy gan nặng

d. Đau ung thư giai đoan cuối

e. Chấn thương sọ não hoặc tăng áp lực nội soi

f. Ngộ độc rượu cấp

a)

      A. a,b,c,d,e               

b)

B. a,c,d,e,f               

c)

C. a,c,d,e,f             

d)

   D. a,b,c,e,f

19.

Chỉ định của Paracetamol

a)

A.Chống viêm

b)

B. Điều trị nguyên nhân gây đau, sốt

c)

C. Giảm nhanh triệu chứng đau sốt

d)

D. Điều trị nguyên nhân, triệu chứng đau sốt

20.

. Tác dụng không mong muốn của Paracetamol

a)

A. Loét dạ dày, tá tràng

b)

B. Chảy máu kéo dài qua phân

c)

C. Viêm gan, hoại tử tế bào gan

d)

D. Ỉa chảy

21.

. Chống chỉ định của Aspirin

a)

A. Sốt xuất huyết

b)

B. Viêm tắc tĩnh mạch huyết khối

c)

C. Đau răng

d)

D. Viêm khớp

22.

Chỉ định ưu tiên của các giảm đau hạ sốt chống viêm( trừ paracetamol)

a)

A. Sốt do bất kì nguyên nhân nào

b)

B. Đau có kèm theo viêm

c)

C. Viêm có kèm theo sốt

d)

D. Sốt xuất huyết

23.

Tác dụng của nhóm thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm là:

a)

A. Hạ thân nhiệt ở bất kì đối tượng nào

b)

B. Giảm đau, chống viêm trung bình

c)

C. Giảm đau mạnh, giảm đau sâu nội tạng

d)

D. Chống viêm mạnh hơn nhóm corticoid

24.

Chỉ định ưu tiên của Aspirin

a)

A. Chống viêm, hạ sốt, giảm đau

b)

B. Chống viêm

c)

C. Chống kết tập tiểu cầu

d)

D. Hạ sốt, giảm đau

25.

. Thuốc tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa ít nhất

a)

A. Indomethacin

b)

B. Diclofenac

c)

C. Ibuprofen

d)

D. Meloxicam

26.

Tác dụng ứng dụng trong điều trị của meloxicam

a)

A. Hạ sốt

b)

B. Chống kết tập tiểu cầu

c)

C. Giảm đau, chống viêm

d)

D. Giảm acid uric máu

27.

Tác dụng không mong muốn của Aspirin

a. Loét dạ dày, tá tràng

b. Kéo dài thời gian đông máu, chảy máu

c. Tạo cơ hen giả

d. Dị ứng

e. Hạ lipid máu

  

a)

   A. a,b,c,d       

b)

    B. a,b,c,e       

c)

    C. b,c,d,e           

d)

D. a,c,d,e

28.

.Nguyên tắc điều trị gout không dùng thuốc:

a. Ăn nhiều rau xanh, uống nhiều nước(2-3 lít/ ngày)

b. Giữ mức cân nặng hợp lí, giảm cân ở người béo phì

c. Vận động nhẹ nhàng thường xuyên, tránh làm việc nặng

d. Giữ ấm cơ thể, tránh lạnh

e. Ăn nhiều hải sản

f. Giữ tinh thần thoải mái, tránh căng thẳng

     

a)

A. a,b,c,d,e        

b)

    B. b,c,d,e,f      

c)

      C. a,c,d,e,f         

d)

 D. a,b,c,d,f

29.

. Nguyên tắc điều trị gout dùng thuốc:

a. Thuốc chống viêm: colchicine, NSAIDs: indomethacin, diclofenac, ibuprofen…, glucocorticoid( hiện nay ít dùng), prednisolone, dexamethasone…

b. Thuốc ức chế tổng hợp acid uric: allopurinol, febuxostat…

c. Thuốc tăng thải acis uric: probenecid, sulfinpyrazone…

d. Thuốc chống dị ứng

    

a)

   A. a,b,c           

b)

   B. b,c,d         

c)

    C. a,c,d             

d)

D. a,b,d

30.

Tác dụng của Colchicin:

a)

A. Tác dụng đặc hiệu với cơn gout cấp

b)

B. Tác dụng với cơn gout mạn

c)

C. Chống dị ứng

d)

D. Tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh

31.

Chỉ định Colchicin:

a)

A. Điều trị gout cấp hoặc phòng ngừa cơn cấp ở bệnh nhân gout mạn

b)

B. Điều trị mọi loại viêm khớp

c)

C. Điều trị dài ngày gout mạn tính

d)

D. Điều trị rối loạn lipid máu

32.

. Tác dụng không mong muốn của Colchicin:

a)

A. Rối loạn tiêu hóa: Buồn nôn, tiêu chảy

b)

B. Loét dạ dày tá tràng

c)

C. Giảm nhu động ruột gây táo bón

d)

D. Kéo dài thời gian đông máu, chảy máu

33.

Chống chỉ định của Colchicin:

a. Suy gan, suy thận nặng

b. Mẫn cảm với thuốc

c. tăng huyết áp

d. Đái tháo đường

    

a)

    A. a,b         

b)

       B. b,c               

c)

C. c,d                 

d)

     D. a,d

34.

Tác dụng Allopurinol

a)

A. Giảm nộng độ acid uric máu do giảm tồng hợp acid uric máu và tăng bài xuất các tiền chất của acid uric qua nước tiểu

b)

B. Tác dụng điều trị đặc hiệu cho cơn gout cấp

c)

C. Chống viêm

d)

D. Ức chế miễn dịch

35.

Chỉ định Allopurinol

a)

A. Điều trị gout mạn

b)

B. Điều trị cơn gout cấp tính

c)

C. Chống viêm các loại viêm khớp

d)

D. Giảm đau

36.

Tác dụng không mong muốn Allopurinol

a)

A. Dị ứng da

b)

B. Viêm loét dạ dày tá tràng

c)

C. Kéo dài thời gian đông máu chảy máu

d)

D. Tiêu chảy

37.

.Kháng sinh nhóm penicillin phổ rộng:

a)

A. Erythromycin

b)

B. Amoxicilin

c)

C. Gentamycin

d)

D. Doxycyclin

38.

Thuốc ưu tiên chỉ định khi nhiễm khuẩn lậu, giang mai

a)

A. Codein

b)

B. Valproat

c)

C. Midazolam

d)

D. Penicilin V

39.

. Cephalosporin thế hệ III

a)

A. Cefadroxil

b)

B. Cefuroxim

c)

C. Cephalexin

d)

D. Ceftriaxon

40.

. Kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycosid

a)

A. Azithromycin

b)

B. Spiramycin

c)

C. Tobramycin

d)

D. Erythromycin

41.

Tác dụng của penicillin tự nhiên

a)

A. Vi khuẩn Gr+, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, trực khuẩn mủ xanh

b)

B. Vi khuẩn Gr+, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, vi khuẩn sinh beta lactamase

c)

C. Vi khuẩn Gr+đặc biệt xoắn khuẩn giang mai, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, trực khuẩn mủ xanh

d)

D. Vi khuẩn Gr+đặc biệt xoắn khuẩn giang mai, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu

42.

. Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm penicillin

n

a)

A. Suy gan

b)

B. Loét dạ dày- tá tràng

c)

C. Dị ứng

d)

D. Cả 3 phương án trên

43.

Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr- ưa khí, tác dụng tốt trực khuẩn mủ xanh( pseudomonas aeruginosa)

a)

A. Penicilin V

b)

B. Cefalexin

c)

C. Ciprofloxacin/ Ceftriaxon/ Cefixim/ Cefepim/ Cefotaxim

d)

D. Erythromycin

44.

. Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr- ưa khí, đặc biệt là trực khuẩn lao

a)

A. Penicilin V

b)

B. Gentamycin

c)

C. Ciprofloxacin

d)

D. Streptomycin

45.

Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, Gr-, vi khuẩn sinh beta lactamase, trực khuẩn mủ xanh( pseudomonas aeruginosa)

a)

A. Cefuroxim

b)

B. Cefalexin

c)

C. Cefotaxim/ Cefepim/ Ceftriaxom/Cefotaxim

d)

D. Cefazolin

46.

. Kháng sinh không cùng nhóm với kháng sinh còn lại

a)

A. Erythromycin

b)

B. Gentamycin

c)

C. Clarithromycin

d)

D. Spiramycin

47.

. Tác dụng không mong muốn tetracyclin

a)

A. Biến màu răng

b)

B. Suy tủy

c)

C. Hội chứng xanh xám

d)

D. Loét dạ dày, tá tràng

48.

Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, Gr-, vi khuẩn nội bào, kí sinh trùng sốt rét, vi sinh vật đơn bào, víu mắt hột:

a)

A. Cloxacilin

b)

B. Gentamycin

c)

C. Ciprofloxacin

d)

D. Tetracyclin

49.

Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, vi khuẩn nội bào

a)

A. Ampicilin

b)

B. Ciprofloxacin

c)

C. Clarithromycin/ Azithromycin/ Spiramycin/ clindamycin

d)

D. Gentamycin

50.

Thuốc tác dụng tốt với vi khuẩn Gr- kị khí, lỵ amip

a)

A. Cephalexin

b)

B. Erythromycin

c)

C. Metronidazol

d)

D. Ciprofloxacin

51.

Thuốc tác dụng không mong muốn viêm ruột kết màng giả

a)

A. Ampicilin

b)

B. Clảithromycin

c)

C. Vancomycin

d)

D. Clindamycin

52.

. Tác dụng không mong muốn của nhóm kháng sinh aminoglycoside

a)

A. Độc với gan

b)

B. Độc với thính giác và thận

c)

C. Viêm ruột kết màng giả

d)

D. Độc với tim

53.

Tác dụng không mong muốn của cephalosporin

a)

A. Độc với thính giác, thận

b)

B. Độc với gan, dị ứng chéo với penicillin

c)

C. Độc với thận, dị ứng chéo với penicillin, viêm ruột kết màng giả

d)

D. Độc với tủy xương

54.

Kháng sinh nhóm quinolone thế hệ II

a)

A.Ciprofloxacin

b)

B. Cloxacilin

c)

C. Acid nalidixic

d)

D. Moxifloxacin

55.

Kháng sinh có tác dụng với vi khuẩn sinh beta lactamase

a)

A. Ampicilin

b)

B. Methicilin, Cloxacilin, Oxacilin, cephalosporin TH III IV

c)

C. Cephalexin

d)

D. Phenicilin V

56.

Thuốc có tác dụng với trực khuẩn lao

a)

A. Morphin

b)

B. Carbamazepin

c)

C. Isoniazid

d)

D. Erythromycin

57.

Thuốc chống lao có tác dụng không mong muốn: Viêm gan, vàng da. Trừ

a)

A. Ethambutol

b)

B. Pyrazinamid

c)

C. Rìampicin

d)

D. Isoniazid

58.

3. Tác dụng không mong muốn của Rifampicin

a. Độc với tế bào gan

b. nhuộm đỏ dịch tiết

c. co giật, động kinh

d. rối loạn tiêu hóa

    

a)

  A. a,b,c          

b)

B. b,c,d             

c)

C. a,c,d         

d)

     D. a,b,d

59.

Chống chỉ định của Ethambutol

a. Người có bệnh về thị giác

b. Bệnh nhân mẫn cảm

c. Bệnh nhân bị viêm gan

d. Phụ nữ có thai

e. Trẻ e dưới 5 tuổi

     

a)

  A. b,c,d,e          

b)

  B. A,b,d,e             

c)

   C. a,b,c          

d)

     D. a,c,d,e

60.

Tác dụng của Rifampicin

a. Tác dụng trên trực khuẩn lao

b. Tác dụng trên trực khuẩn phong

c. Tác dụng trênvi khuẩn Gr-

d. Tác dụng trên Gr+

      

a)

  A. a,c,d             

b)

B. a,b,d           

c)

    C. a,b,d              

d)

 D. b.c.d

61.

. Chống chỉ định của Pyrazinamid

a. Người có bệnh gan

b. Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc

c. Bệnh nhân gout

d. Trẻ em dưới 5 tuổi

     

a)

A. b,c,d             

b)

B. a,c,d          

c)

    C. a,b,d              

d)

D. a,b,c

62.

Tác dụng không mong muốn của Pyrazinamid

a. Độc với tế bào gan

b. Tăng axit uric máu

c. co giật, động kinh

d. Dị ứng

     

a)

A. a,b,d            

b)

 B. a,c,d                

c)

C. a,b,c           

d)

   D. b,c,d

63.

Tác dụng không mong muốn của Ethambutol

a. Độc với tế bào gan

b. Độc với thị giác

c. Tăng axid uric

d. Dị ứng

     

a)

  A. b,c              

b)

   B. B,d        

c)

          C. a,d          

d)

        D. a,b

64.

. Chỉ định của Pyrazinamid

a)

A. Điều trị phong

b)

B. Phối hợp các thuốc khác điều trị lao theo phác đồ

c)

C. điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr-

d)

D. điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr+

65.

Chỉ định của Ethambutol

a)

A. Điều trị phong

b)

B. Phối hợp các thuốc khác điều trị lao theo phác đồvg g

c)

C. điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr-

d)

D. điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr+

66.

. Tác dụng của Ethambutol

a)

A.Tác dụng trên trực khuẩn lao

b)

B. Tác dụng trên trực khuẩn phong

c)

C. Tác dụng trênvi khuẩn Gr-

d)

D. Tác dụng trên vi khuẩn Gr+

67.

Thuốc có tác dụng không mong muốn làm tăng axic uruc máu

a)

A. Pyrazinamid

b)

B. Isoniazid

c)

C. Rifampicin

d)

D. Ethambutol

68.

. Chống chỉ định của Isoniazid

a. Bệnh gan

b. Bệnh thận

c. Động kinh

d. Rối loạn tâm thần hưng cảm

    

a)

A. a,b,c                  

b)

B. a,b,d                 

c)

C. b,c,d                

d)

D. a,c,d

69.

Thuốc chống lao có phổ kháng khuẩn rộng

a)

A. Pyrazinamid

b)

B. Isoniazid

c)

C. Rifampicin

d)

D. Ethambutol

70.

Thuốc điền trị lao độc với gan

a. Pyrazinamid

b. Isoniazid

c. Rifampicin

d. Ethambutol

a)

     A. b,c,d               

b)

 B. a,b,c             

c)

  C. a,b,d           

d)

    D. a,c,d

71.

Thuốc có tác dụng không mong muốn viêm và teo dây thần kinh thị giác

a)

A. Pyrazinamid

b)

B. Isoniazid

c)

C. Rifampicin

d)

D. Ethambutol

72.

Tác dụng không mong muốn của Isoniazid

a. Độc vớt tế bào gan

b. Rối loạn tâm thần

c. Co giật, động kinh

d. Suy thận

     

a)

A. b,c,d          

b)

     B. a,b,d                

c)

C. a,b,c                

d)

 D. a,c,d

73.

. Tác dụng không mong muốn của Rifampicin

a. Độc với tế bào gan

b. nhuộm đỏ dịch tiết

c. co giật, động kinh

d. rối loạn tiêu hóa

   

a)

    A. b,c,d            

b)

   B. a,b,c             

c)

   C. a,b,d            

d)

  D. a,c,d

74.

Đặc điểm của các thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 1

a. Dễ qua hàng rào máu não

b. Gắn trên receptor H1 tại trung ương

c, Có tác dụng an thần chống nôn, kháng cholinergic

d. Thời gian bán thải dài

  

a)

    A. a,b,c               

b)

B. b,c,d               

c)

C. a,c,d           

d)

 D. a,b,d

75.

Tác dụng không mong muốn chung của các thuốc chống dị ứng kháng histamin H1 thế hệ 1

a. Khô miệng

b. Buồn ngủ

c. Giảm tiết dịch

d. Tăng tiết dịch

  

a)

    A. a,b,c               

b)

B. b,c,d          

c)

    C. b,a,d           

d)

 D. a,c,d

76.

Thuốc có tác dụng giảm ho do dị ứng

a)

A. Alimemazin

b)

B. Salbutamol

c)

C. Acetylcystein

d)

D. Theophylin

77.

. Thuốc có tác dụng chống dị ứng trừ

a)

A. Diphenylhydramin

b)

B. Cinarizin

c)

C. Clorpheniramin

d)

D. Acetylcystein

78.

. Thuốc có tác dụng chống dị ứng

a. Acetylcholin

b. Clopheniramin

c. Cinarizin

d. Diphenhydramin

e. Promethazin

f. Loratatin

    

a)

   A. a,b,d,e,f           

b)

      B. a,c,d,e,f             

c)

  C. b,c,d,e,f          

d)

    D. a,b,c,d,e

79.

. Thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 1

a. Chlorpheniramin

b. Promethazin

c. Diphenyhydramin

d. Loratadin

   

a)

    A. a,b,c      

b)

        B. b,c,d               

c)

  C. a,c,d                   

d)

D. a,b,d

80.

. Chỉ định của Promethazin

a. Dị ứng do mọi nguyên nhân

b. Hạ huyết áp

c. Say tàu xe

d. phối hợp tiền mê

a)

     A. a,b,c            

b)

  B. b,c,d      

c)

          C. a,c,d           

d)

    D. a,b,d

81.

. Các thuốc thuộc nhóm kháng histamin H1 thế hệ 2

a. Loratadin

b. Promethanzin

c. Desloratadin

d. Fexofenadin

     

a)

A. a,b,c               

b)

  B. b,c,d         

c)

          C. a,c,d        

d)

       D. a,b,d

82.

Tác dụng Nhôm hydroxyd

a. Trung hòa acid dịch vị

b. Làm tăng pH dịch vị, ức chế hoạt tính của pepsin, tăng tác dụng của hàng rào chất nhày, kích thích khả năng đề kháng của niêm mạc dạ dày.

c. Tác dụng cắt cơn đau và giảm triệu chứng nhanh nhưng ngắn.

d. Ức chế tiết acid vào dạ dày.

   

a)

    A. a,b,c            

b)

     B. b,c,d           

c)

     C. a,c,d             

d)

   D. a,b,d

83.

. Chỉ định của Nhôm hydroxyd

a. Loét dạ dày-tá tràng. Al(OH)3 điều trị tốt trong loét dạ dày do tăng pepsin.

b. Hội chứng Zollinger-Ellison và trào ngược dạ dày thực quản.

c. Tiêu chảy.

d. Táo bón

   

a)

  A. a,b       

b)

           B. c,d             

c)

    C. b,c                   

d)

D. b,d

84.

. Tác dụng không mong muốn Nhuôm hydroxyd

a. Táo bón

b. Nhuyễn xương

c. Nhuận tràng

d. Giữ nước

a)

     A. a,b                 

b)

  B. c,d              

c)

      C. b,c            

d)

     D. b,d

85.

Tác dụng không mong muốn Magnesi hydroxyd

a. Táo bón

b. Nhuyễn xương

c. Nhuận tràng

d. Giữ nước

    

a)

   A. a,b            

b)

  B. c,d               

c)

     C. b,c               

d)

     D. b,d

86.

. Tương tác thuốc của Nhôm hydroxyd

a)

A. Giảm hấp thụ nhiều thuốc khi dùng cùng

b)

B. Cạnh tranh liên kết với Protein của nhiều loại thuốc khác

c)

C. Tương tác ở giai đoạn chuyển hóa với nhiều loại thuốc khác

d)

D. Tương tác ở giai đoạn thải trừ với các thuốc khác

87.

. Cách dùng của Nhôm hydroxyd

a. Uống sau ăn 1-3h để trung hòa acid dạ dày

b. Uống cách xa các loại thuốc khác ít nhất 2h

c. Uống trước ăn

d. Uống với nhiều nước

    

a)

A. a,b             

b)

 B. b,c             

c)

 C. c,d       

d)

       D. a,d

88.

. Thuốc thuộc nhóm kháng histamin H2 ức chế axit vào dạ dày gồm

a. Cimetidin

b. Ranitidin

c. Nizatidin

d. Nifedipin

e. Famotidin

a)

      A. a,b,c,d           

b)

 B. b,c,d,e             

c)

   C. a,b,d,e          

d)

   D. a,b,c,e

89.

Tác dụng của cimetidin

a)

A. Đối kháng với histamin H2 làm giảm tiết axit dịch vị

b)

B. Đối kháng histamin H1

c)

C. Trung hòa axit dịch vị

d)

D. Bảo vệ niêm mạc dạ dày

90.

Chỉ định của cimetidin

a. Loét dạ dày- tá tràng

b. Hội chứng zollinger- Ellison

c. Chứng trào ngược dạ dày- thực quản

d. Chống dị ứng

  

a)

    A. a,b,c        

b)

        B. b,c,d           

c)

     C. a,c,d          

d)

D. a,b,d

91.

. Thuốc ức chế bơm proton làm giảm tiết axit vào dạ dày gồm

a. Omeprazol

b. Lansoprazol

c. Pantoprazol

d. Rabeprazol

e. Esomeprazol

f. Cimetidin

       

a)

A. a,b,c,d,e     

b)

  B. b,c,d,e,f       

c)

     C. a,c,d,e,f           

d)

   D. a,b,d,e,f

92.

. Tác dụng Omeprazol

a)

A. ức chế bơm H+/K+ - ATPase( bơm proton) của tế bào thành dạ dày, do đó làm giảm tiết axit do bất kì nguyên nhân gì

b)

B. Kháng histamin H2 là giảm tiết acid dạ dày

c)

C. Trung hòa acid dạ dày

d)

D. Bao vết loét niêm mạc dạ dày

93.

. Chỉ định Omeprazol

a. Khó tiêu do tăng tiết acid. Bệnh trào ngược dạ dày- thực quản

b. Bệnh loét dạ dày- tá tràng

c. Hội chứng zollinger- Ellison

d. Dự phòng loét do stress, loét do thuốc chống viêm không steroid

e. Giãn cơ trơn phế quản

a)

      A. a,b,c,d             

b)

 B. b,c,d,e                

c)

C. a,b,d,e        

d)

    D. a,b,c,e

94.

Chống chỉ định Omeprazol

a. Mẫn cảm với thuốc

b. Loét dạ dày ác tính

c. Các bệnh tim mạch

d. Thận trọng khi mang thai và thời kì cho con bú

    

a)

  A. a,b,c              

b)

 B. b,c,d            

c)

       C. a,c,d          

d)

      D. a,b,d

95.

Cách dùng Omeprazol

a)

A. Uống vào buổi sáng trước khi ăn 30-60p. Phải nuốt nguyên vẹn viên thuốc

b)

B. Uống sau ăn

c)

C. Có thể nhai, bẻ, nghiền cho dễ dùng

d)

D. Uống buổi tối trước khi đi ngủ

96.

Các phác dồ điều trị viêm loét dạ dày có HP+ gồm 2 trong số các kháng sinh

a. Clarithromycin

b. Amoxicilin hoặc Tetracyclin

c. Metronidazol hoặc Tinidazol

d. Levofloxacin hoặc Ciprofloxacin

e. Streptomycin

     

a)

A. a,b,c,d             

b)

   B. a,e,c,d            

c)

 C. b,e,a,c            

d)

    D. c,e,b,d

97.

Tác dụng Sucrafat

a)

A. Tác dụng tại chỗ bao vết loét bảo vệ niêm mạc đường tiêu hóa

b)

B. Trung hòa acid dịch vị

c)

C. Ức chế tiết acid vào dạ dày

d)

D. Tiêu diệt vi khuẩn HP gây viêm loét dạ dày

98.

. Chỉ định của Sucrafat

a. Điều trị ngắn ngày( tới 8 tuần) loét tá tràng, loét dạ dày lành tính, viêm dạ dày mạn tính

b. Viêm loét miệng do hóa trị liệu ung thư hoặc nguyên nhân khác do thực quản, dạ dày

c. Viêm thực quản

d. Chống viêm, giảm đau

e. Dự phòng loét dạ dày tá tràng tái phát

 

a)

    A. a,b,c,d                  

b)

  B. b,c,d,e                 

c)

C. a,c,d,e             

d)

 D. a,b,c,e

99.

Cách dùng Sucrafat

a)

A. Uống trước bữa ăn và cách xa các thuốc khác ít nhất 2h

b)

B. Uống sau bữa ăm và cách xa các thuốc khác ít nhất 2h

c)

C. Uống trước bữa ăn sáng 30-60p

d)

D. Uống cách xa các thuốc khác ít nhất 2h

100.

: Tác dụng của Codein

 a,giảm đau trong trường hợp đau nhẹ và vừa

b,giảm ho do tác dụng trực tiếp lên trung tâm gây ho ở hành não

c,chống viêm

d, hạ sốt

a)

A.a+b         

b)

B.b+c         

c)

C.c+d      

d)

    D.a+d

101.

Câu 2: Chỉ định của Codein

a,đau(thường phối hợp với Paracetamol )

b,Ho

c,gây ngủ

d,an thầnÂ

a)

A.a+b  

b)

        B.b+c         

c)

C.c+d     

d)

     D.a+d

102.

Câu 3: Tác dụng KMM của Codein

a,ức chế hô hấp( ít hơn so với morphin )

b,gây nghiện ( ít hơn so với morphin )

c,loét dạ dày, tá tràng

d,tăng độ quánh dịch tiết phế quản

a)

A.a+b+c                   

b)

      B.b+c+d                   

c)

      C.a+c+d                

d)

         D.a+b+d

103.

chống chỉ định của Codein

a,mẫn cảm với Codein hoặc các thành phần khác của thuốc

b,suy hô hấp

c,bệnh nhân hôn mê

d,loét dạ dày, tá tràng

e,trẻ em dưới 12 tuổi

a)

A.a+b+c+e           

b)

B.b+c+d+e          

c)

C.a+c+d+e           

d)

D.a+b+d+e

104.

: tác dụng của Dextromethorphan

a)

A.   Giảm ho

b)

B.    Long đờm

c)

C.    Chống viêm

d)

D.   ức chế tiết acid vào dạ dày

105.

Chỉ định Dextromethorphan

a)

A.ho không đờm

b)

B.long đờm

c)

C. loét dạ dày , tá tràng

d)

D.giảm đau

106.

tác dụng N-Acetyleystein

a,tiêu chất nhầy , làm giảm độ quánh của đờm ở phổi , tạo đk thuận lợi để tống đờm ra ngoài bằng phản xạ ho   

b,giải độc Paracetamol

c,giảm ho

d,làm lành tổn thương ở mắt

a)

A.a+b+c              

b)

B.b+c+d                  

c)

       C.a+c+d         

d)

                D.a+b+d

107.

chỉ định N-Acetyleystein

a,viêm phế quản-phổi, viêm khí phế quản cấp và mãn

b,giải độc paracetamol

c,hen phế quản

d, điều trị triệu chứng khô mắt tiết chất nhầy bất thường

a)

A.a+b+c                   

b)

      B.b+c+d                        

c)

C.a+c+d                    

d)

     D.a+b+d

108.

: các thuốc chữa hen phế quản

a,thuốc cường beta giao cảm ( salbutamol, terbutalin, salmeterol, formoterol) hoặc thuốc hủy phó giao cảm (iprotrypin) hoặc theophylin và các dẫn xuất

b,thuốc chống viêm Glucocorticoid

c,các thuốc chống viêm NSAIDs

d,Cromolyn,montelukast,omalizumab

e,các thuốc chống dị ứng và giảm tiết dịch phế quản

a)

A.a+b+c+d          

b)

B.b+c+d+e    

c)

       c.a+c+d+e            

d)

D.a+b+d+e

109.

thuốc cường beta2 giao cảm gây giãn phế quản cắt cơn hen

a,salbutamol

b,Terbutalin

c,Montelukast

d,Salmeterol

a)

A.a+b+c                        

b)

B.b+c+d              

c)

C.a+c+d       

d)

        D.a+b+d

110.

chỉ định của Salbutamol trên các bệnh về đường hô hấp

A,CODP

b,cắt cơn hen

c,viêm phổi

d,phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức

a)

A.a+b+c               

b)

B.b+c+d              

c)

C.a+c+d              

d)

D.a+b+d

111.

: Tác dụng của theophylin

a,giãn cơ trơn khí phế quản

b,tăng biên độ, tần số , lưu lượng tim, tăng sd oxy cơ tim

c,tăng lưu lượng mạch vành

d,chống dị ứng

e,kích thích trung tâm hô hấp

a)

A.a+b+c+d     

b)

      B.b+c+d+e 

c)

C.a+c+d+e 

d)

D.a+b+c+e

112.

: tác dụng KMM cần theo dõi khi dùng theophylin

a,phản ứng dị ứng

b,nhịp tim nhanh , đánh trống ngực , rối loạn nhịp tim , hạ huyết áp

c,đau đầu , hoa mắt , chóng mặt , mất ngủ , run , bồn chồn , kích động , co giật.

d,loét dạ dày, tá tràng

a)

A.a+b+c                      

b)

   B.b+c+d                        

c)

C.a+c+d                   

d)

      D.a+b+d

113.

:chỉ định của Theophylin

a)

A.   điều trị cơn hen không đáp ứng nhanh với thuốc phun mủ kích thích beta2

b)

B.    Chống đông máu

c)

C.    Điều trị loét dạ dày, tá tràng

d)

D.   Điều trị các bệnh tim mạch

114.

: Cách dùng Theophylin đường truyền tĩnh mạch

a)

A.   Truyền tĩnh mạch rất chậm ( ít nhất trong 20 phút ) và tốt nhất là giảm sát nồng độ thuốc trong máu

b)

B.    Truyền tĩnh mạch nhanh

c)

C.    Không cần quan tâm đến thời gian khi truyền tĩnh mạch

d)

D.   Truyền khi bệnh nhân ăn no

115.

: chỉ định của Salbutamola

a,cắt cơn hen phế quản

b,phòng do xảy thai

c,giải độc Paracetamol

d,chống ho

a)

A.a+b        

b)

  B.b+c      

c)

    C.c+d         

d)

D.a+d

116.

    

Câu 17: tác dụng của Sanbutamol

a,giãn cơ trơn đường hô hấp

b,giãn cơ trơn tử cung

c, giảm ho

d, long đờm

a)

A.a+b   

b)

       B.a+c        

c)

  C.b+c        

d)

  D.b+d

117.

Chỉ định của Dextrophan

a)

A.   Đau nặng không đáp ứng với thuốc giảm đau khác

b)

B.    Giảm ho

c)

C.    Bệnh nhân căng thẳng, mất ngủ

d)

D.   Hen phế quản

118.

: chỉ định của theophylin

a)

a, hen phế quản

b)

b, đau thắt ngực

c)

c, suy hô hấp

d)

d, chống dị ứng

119.

thuốc có tác dụng giãn phế quản

a)

A.   Alimemazin

b)

B.    Dextromethophan

c)

C.    Actyleystein

d)

Salbutamol

120.

:thuốc có tác dụng dãn phế quản , tăng lưu lượng tim, tăng lưu lượng hô hấp

a)

A.   Alimemazi

b)

B.    Theophylin

c)

C.    Salbutamol

d)

D.   Acetyeystein

121.

Phản ứng có hại của thuốc ADR”:

a)

A. Là phản ứng  độc hại không được định trước, xuất hiện ở liều thường dùng

b)

B.Là những ảnh hưởng của thuốc gây ra và do cách dùng thuốc

c)

C.Là những sai sót có thể phòng ngừa được

d)

D. Là tác dụng không mong muốn của thuốc dẫn đến tử vong hoặc gây bệnh với các triệu chứng khiến bệnhn nhân phải nhập viện hoặc dùng các biện pháp chăm sóc y tế.

122.

Biến cố bất lợi

a)

A. Là phản ứng độc hại, không được định trước , xuất hiện ở liều thường dùng

b)

B. Là những ảnh hưởng của thuốc gây ra và do cách dùng thuốc

c)

C.Là những sai sót có thể phòng ngừa được

d)

D. Là tác dụng không mong muốn của thuốc dẫn đến tử vong hoặc gây bệnh với các triệu chứng khiến bệnhn nhân phải nhập viện hoặc dùng các biện pháp chăm sóc y tế.

123.

Sai sót liên quan đến thuốc:

a)

A. Là phản ứng độc hại, không được định trước , xuất hiện ở liều thường dùng

b)

B. Là những ảnh hưởng của thuốc gây ra và do cách dùng thuốc

c)

C.Là những sai sót có thể phòng ngừa được

d)

D. Là tác dụng không mong muốn của thuốc dẫn đến tử vong hoặc gây bệnh với các triệu chứng khiến bệnhn nhân phải nhập viện hoặc dùng các biện pháp chăm sóc y tế.

124.

Thời gian thường gặp xuất hiện ADR sau khi dùng thuốc:

a)

A. 0 – 30 phút

b)

B. 30 – 60 phút

c)

C. 1h – 24h

d)

D. 24h đến nhiều tuần

125.

Những đối tượng bệnh nhânn có nguy cơ cao gặp ADR:

a. trẻ sơ sinh

b. người cao  tuổi

c. bệnh mắt kém

d. gen di truyền

e. biến cố dị ứng

f. thu nhập của bệnh nhân

g.bệnh nhân không tuân thủ điều trị

a)

A. a,b,c,d,e,f          

b)

B. b , c,d,e,f,g     

c)

  C.a  ,c,d,e,f,g       

d)

D. a ,b,c,d,e,g

126.

Các yếu tố liên quan đến thuốc xuất hiện ADR:

a. dùng nhiều thuốc trong phác đồ điều trị

b. liều cao

c. biệt dược gốc

d. dùng dài ngày

a)

A. a,b,c                       

b)

B.a,b,d          

c)

    C.b,c,d        

d)

       D.a,c,d

127.

Các biện pháp hạn chế ADR

a. chỉ kê đơn những thuốc thật sự cần thiết

b.nắm vững thông tin về loại thuốc đang dùng cho bệnh nhân

c. dùng thuốc giá thành cao

d.nắm vững thông tin về đối tượng bệnh nhân

 

a)

A.a,b,c           

b)

    B.a,,b,d                  

c)

C.b,c,d               

d)

       D.a,c,d

128.

Nguyên tắc báo cáo  ADR:

a. các cán bộ y tế nên hoàn thành mẫu báo cáo với tối đa thôpng tin có được

b.mỗi bệnh nhân cần được báo cáo bằng một bản báo cáo riêng

c.tăng cường sử dụng các từ viết tắt

d.điền tối đa thông tin có được trên mẫu báo cáo ADR ( phụ lục)

e. nơi báo cáo:Ghi tên cơ sở điều trị hay  nơi phát hiện phản ứng

a)

A.a,b,c,d           

b)

       B.a,b,d,e                  

c)

    C.a,b,c,e              

d)

D.a,c,d,e

129.

: Ý nghĩa lâm sàng của liên kết thuốc với protein huyết tương

a)

A.    Phần thuốc tự do đến các cơ quan tổ chức gây ra tác dụng

b)

B.    Phần thuốc liên kết với pro huyết tương gây ra tác dụng

c)

C.    Thuốc phân phối đến cơ quan tổ chức phụ thuộc vào tỷ lệ liên kết của thuốc đến pro huyết tương.

d)

D.    Không có ý nghĩa lâm sàng

130.

14Tác dụng của Adrenalm trên các cơ quan khác

a. Giãn cơ trom khi phế quản

b, Giãn  cơ trơn tiêu hóa

c. Giãn cơ tron bài tiết

đ. giản cơ vòng

a)

A abc

b)

B.bcd

c)

C.acd

d)

D.abd

131.

15Chỉ định của Adrenalin

a, Shock phan ve

b. Ngừng tim

c, Phối hợp với thuốc gây tê tại chỗ

d. Cầm máu ngoài da

e, Tăng huyết áp

a)

A. a,b,c,d

b)

B. b,c,d,e

c)

C.a,c,d,e

d)

D. a,b,d,e

132.

17  Phân loại hệ thần kinh thực vật theo phương diện được lý gồm:

a hệ adrenergic (gom Alpha Adrenergic và beta Adrenergic)

b. hệ cholinergic (gom muscarinic và be nicotinic)

c hệ giao cam

d. hệ phó giao cảm

a)

A. a.b

b)

C.b.c

c)

D. a.d

d)

B. c.d

133.

. Tác dụng của Adrenalin trên tim mạch

a. Tăng huyết áp tâm thu

b, Giãn mạch

c.Tăng nhịp tim

6. Gảm nhịp tim

a)

A. ab.c

b)

B. b.c.d

c)

C. a.c.d

d)

D. a.b.d

134.

19Đặc điểm của sát dụng thuốc lợi tiểu thêm thấu để thải tri chất độc qua đường tiết niệu

a. Các thuộc thuong dùng: Manitol (10%, 25%), glucose in trương (10%, 30%), Lactat Ril..

b. Chống chỉ định. suy thiên, suy tin, phủ phối cấp, huyết áp cao, truy tim mạch nặng.

c. Điều chỉnh hiểu không sinh đang dùng

d. Không có chống chỉ định

a)

A. abc

b)

B. b.c.d

c)

C. a.b.d

d)

D. a.c.d

135.

Đặc điểm của phương pháp giải độc kiểm hoả nước tiểu

a. Khi định khi ngộ độc các acid nhẹ (barbituric, salicylat)

b, Dùng Natri bicarbonat dd 1,4% truyền nhỏ giọt tĩnh mạch 2- 3 lít/ngày. Nhược điểm là đưa thêm

Naº vào cơ thể. . khi chức phân thận không được tốt, dễ gây tai biến phủ não.

c, Dùng TH.AM. (trihydroxymetylaumetan), truyền tĩnh mạch 300-500 mL THAM có ưu điểm là

không mang Na + và dễ thấm vào được trong tế bào.

d  Khi định cho ngộ độc base hưũ cơ

a)

A  abc

b)

B. b.c.d

c)

C.a.b.d

d)

D. a.c.d

136.

20Đặc điểm của phương pháp gái độc acad hỏa nước tiểu

a, Ngộ độc các base hữu cơ (cloroquin, procaim, quinin, phenothiazin)

b. Dùng là  amoni alord nồng độ 3,0-6.02

c  Dùng acid phosphoric 15- 100 giọt một ngày.

đ, dễ thực  hiện và không gây nguy hiểm

a)

A abc

b)

B. b.c.d

c)

C.a.b.d

d)

D. a,c,d

137.

21Thuốc cường cả alpha và beta adrenergic

a, adrenalin

b noradrenalin

c. dopamin

d. isoproterenol

a)

A. ab.c

b)

C. a.b.d

c)

B. b.c.d

d)

D. a.c.d

138.

Cách rửa  ăn dày

a . rửa  dạ dày  bằng nước ấm hoặc thuốc tím (KMnO,) dd 1/1000 cho đến khi nước rửa trở nên trong

b Với các thuốc hấp thụ nhanh: aspirin, cloroquin, meprobamat, barbituric, colchicin, ... rửa dạ dày và gây nôn chỉ

 có tác dụng trong 6h đầu .

.. C .Đối với loại benzodimapin, hoặc nhiễm độc hỗn hợp, hoặc những chất không rõ, có thể rửa trong vòng 24h

D  Rưả  dạ  dày  cho những người bị độc do các chất ăn món như acid mạnh, base,

a)

A abc

b)

B. b.c.d

c)

C.a.b.d

d)

D. a.c.d

139.

Các cách loại trừ chất độc qua đường tiết niệu

a. Dung thuốc lợi tiểu thẩm thấu

b Kiềm hóa nước tiểu

c. Acid hóa nước tiểu

đ, dùng than hoạt để trung hòa

a)

A abc

b)

B. b.c.d

c)

C.a.b.d

d)

D. a.c.d

140.

24. Nguyên tắc điều trị ngỏ độc thuốc cấp

a. Chỉ điều trị khi tìm được triệu chứng ngộ độc đặc hiệu và cách điều trị đặc hiệu.

b. Loại trừ nhanh chóng chất độc ra khỏi cơ thể

c. Trung hóa chất độc

d. Điều trị các triệu chúng. Hồi sức cho nạn nhân

a)

A. a.b.c

b)

B. b.c.d

c)

C.a.b.d

d)

D. a.c.d

141.

ưu điểm của dùng than hoạt sau khi rửa dạ dày

a. Hoàn toàn không độc

b. Ngăn cản được chu kỳ gan - ruột đối với các thuốc thải theo đường mặt

c. Hấp thụ được chất độc trong đường tiêu hóa.

d. Hấp thu được các chất độc dùng theo đường hô hấp

a)

A. abc

b)

B. b.c.d

c)

C. a.b.d

d)

D. a.c.d

142.

Loại trừ chất độc qua đường hô hấp

a. Áp dụng với thuốc mê hay hơn, rượu, khi đốt, xăng

b. Loại trừ nhanh chóng chất độc ra khỏi cơ thể

c  Trung hóa chất độc

d. Điều trị các triệu chứng. Hồi sức cho nạn nhân

a)

A. a,b,c,d

b)

B. b.c.d,a

c)

C.a.b.d,c

d)

D. a.c.d,b

143.

27 Các cách loại trút chất độc qua đường tiêu hóa

a, gây nôn

b, rửa dạ dày

c, than hoạt tính

d, dùng thuốc lợi tiểu

 

 

a)

A. abc

b)

D. a.c.d

c)

B. b,c,d

d)

C.a.b.d