wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chứng khoán

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Lý do nào sau đây đúng với bản khống chứng khoán

a)

Ngăn chặn sự thua lỗ

b)

Hưởng lợi từ sự sụt giá CK

c)

Hưởng lợi từ sự tăng giá CK

d)

Hạn chế rủi ro

2.

Công ty Cổ phần bắt buộc phải có

a)

Cổ phiếu phổ thông

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Trái phiếu công ty

d)

Tất cả các loại chứng khoán trên

3.

Đối với công chúng đầu tư, tài liệu nào quan trọng nhất trong hồ sơ đăng ký phát hành ra công chúng:

a)

Bản sao giấy phép thành lập và đăng ký kinh doanh

b)

Danh sách và sơ yếu lý lịch thành viên HĐQT và BGĐ

c)

Đơn xin phép phát hành

d)

Bản cáo bạch

4.

Nếu 1 trái phiếu được bán ra thấp hơn mệnh gì thì:

a)

Lãi suất hiện hành của trái phiếu < lãi suất danh nghĩa của trái phiếu

b)

Lãi suất hiện hành của trái phiếu > lãi suất danh nghĩa của trái phiếu

c)

Lãi suất hiện hành của trái phiếu = lãi suất danh nghĩa của trái phiếu

d)

Không có cơ sở để so sánh.

5.

Nhà phát hành định phát hành 2 loại trái phiếu: trái phiếu X có thời hạn 5 năm và trái phiếu Y có thời hạn 20 năm. Như vậy, NPH phải định mức lãi suất cho 2 trái phiếu như thế nào?

a)

Lãi suất trái phiếu X > lãi suất trái phiếu Y

b)

Lãi suất trái phiếu X = lãi suất trái phiếu Y

c)

Lãi suất trái phiếu X < lãi suất trái phiếu Y

d)

Còn tùy trường hợp cụ thể

6.

DNNN thực hiện bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng bắt buộc phải thực hiện đấu giá qua TTGDCK nếu khối lượng cổ phần bán ra công chúng có giá trị:

a)

10 tỷ đồng trở nên

b)

Từ 1 đến 10 tỷ đồng

7.

NNN thực hiện bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng bắt buộc phải thực hiện đấu giá qua TTGDCK nếu khối lượng cổ phần bán ra công chúng có giá trị:

a)

10 tỷ đồng trở nên

b)

Từ 1 đến 10 tỷ đồng

c)

5 tỷ đồng trở nên

d)

Tùy DN có muốn thực hiện đấu giá qua trung tâm hay không

8.

Khi thực hiện bán CP của DNNN, cổ đông chiến lược được phép mua

a)

Tối đa 20% tổng số CP bán ra bên ngoài với giá giảm 20% so với giá đấu bình quân

b)

Tối đa 25% tổng số CP bán ra bên ngoài với giá giảm 20% so với giá đấu bình quân

c)

Tối đa 25% tổng số CP bán ra bên ngoài với giá giảm 25% so với giá đấu bình quân

d)

Tối đa 20% tổng số CP bán ra bên ngoài với giá giảm 25% so với giá đấu bình quân

9.

Nhà đầu tư đặt lệnh mua bán chứng khoán tại:

a)

UBCK

b)

TTGDCK

c)

Công ty chứng khoán

d)

Tất cả các nơi trên

10.

Kha l•i suất thị trường tăng hoặc giảm, giá của các loại CK nào sau đây sẽ biến động mạnh nhất.

a)

Trái phiếu trung hạn

b)

Trái phiếu dài hạn

c)

Cổ phiếu

d)

Cổ phiếu ưu đãi

11.

Tỷ lệ nắm giữ tối đa của nhà đầu tư nước ngoài đối với cổ phiếu của một tổ chức niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam là:

a)

25%

b)

27%

c)

35%

d)

49%

12.

Trong trường hợp phá sản, giải thể doanh nghiệp, các cổ đông sẽ:

a)

Là chủ nợ chung

b)

Mất toàn bộ số tiền đầu tư

c)

Được ưu tiên trả lại cổ phần đã góp trước

d)

Là người cuối cùng được thanh toán

13.

Thị trường tài chính là nơi huy động vốn:

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Cả 3 yếu tố trên

14.

Sở giao dịch chứng khoán là:

4 lines
15.

Sở giao dịch chứng khoán là:

a)

Thị trường giao dịch CK tập trung

b)

Thị trường giao dịch CK phi tập trung

c)

1 trong các hoạt động của TTCK thứ cấp

d)

Cả a & c

16.

CK xác định người sở hữu nó có:

a)

Quyền sở hữu đối với 1 công ty

b)

Quyền chủ nợ đối với 1 công ty

c)

Quyền chủ nợ đối với chính phủ hay chính quyền địa phương

d)

Tất cả các quyền trên

17.

Cổ phiếu trái phiếu có cùng đặc trưng là:

a)

Có lãi suất cố định

b)

Có thu nhập theo hoạt động của công ty

c)

Được quyền bầu cử tại HĐCĐ

d)

Không có câu nào đúng

18.

Chính phủ phát hành trái phiếu nhằm các mục đích ngoại trừ:

a)

Bù đắp thâm hụt ngân sách

b)

Tài trợ các công trình công cộng

c)

Giúp đỡ các công ty

d)

Điều tiết tiền tệ

19.

Trong các điều kiện để quản lý DN được phát hành CK ra công chúng, điều kiện nào là quan trọng nhất.

a)

Có ban giám đốc điều hành tốt

b)

Có sản phẩm nổi tiếng

c)

Có tỷ lệ nợ trên vốn hợp lý

d)

Quy mô vốn và kết quả hoạt động trước khi phát hành

20.

Khi lãi suất thị trường tăng lên giá trái phiếu sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

21.

Một nhà đầu tư muốn thu được lợi vốn thì khi nào là thời điểm để mua trái phiếu:

a)

Khi lãi suất cao và dự kiến sẽ giảm xuống

b)

Khi lãi suất thấp và dự kiến sẽ tăng lên

c)

Khi lãi suất ổn định và dự kiến không thay đổi

d)

Khi trái phiếu thấp và lãi suất dự kiến sẽ tăng

22.

Chức năng chính của tổ chức bảo lãnh phát hành là:

a)

Tư vấn.

b)

Chuẩn bị hồ sơ xin phép phát hành

c)

Định giá CK

23.

Chức năng chính của tổ chức bảo lãnh phát hành là:

a)

Tư vấn.

b)

Chuẩn bị hồ sơ xin phép phát hành

c)

Định giá CK phát hành

d)

Bao tiêu một phần hoặc toàn bộ số CK đã phát hành

24.

Giả sử chỉ số DowJones công nghiệp ngày giao dịch là 120% phiếu và tổng giá của 30 loại CK hợp thành là 3015. Tính hệ số chia của ngày giao dịch:

a)

4

b)

0.15

c)

100.5

d)

0.25

25.

Giả sử giá đóng cửa chứng khoán A trong phiên giao dịch trước là 9800đ. Đơn vị yết giá 100đ, biên độ dao động giá là 5% các mức giá mà nhà đầu tư CK có thể đặt lệnh trong phiên giao dịch tới là:

a)

9310, 9810, 10000, 10290

b)

9300, 9700, 9800, 10200

c)

9500, 9700, 9900, 10000, 10400

d)

9400, 9500, 9600, 9700, 10200

26.

Xác định giá mở cửa theo các lệnh sau đây. Biết rằng giá đóng cửa của ngày hôm trước là 10500đ

4 lines
27.

Một trong những điều kiện nào dưới đây chưa phải là điều kiện tối thiểu của việc phát hành lần đầu ra công chúng ở Việt Nam:

a)

Mức vốn tối thiểu là 10 tỷ VND

b)

Kinh doanh có lãi

28.

Một trong những điều kiện nào dưới đây chưa phải là điều kiện tối thiểu của việc phát hành lần đầu ra công chúng ở Việt Nam

a)

Mức vốn tối thiểu là 10 tỷ VND

b)

Kinh doanh có l•i trong năm gần nhất

c)

Đội ngũ l•nh đạo của công ty có năng lực quản lý tốt

d)

Tối thiểu 20% vốn cổ phần phát hành ra công chúng

29.

Các tổ chức có thể tham gia hoạt động tại trung tâm chứng khoán tập trung là:

a)

Các nhà đầu tư có tổ chức.

b)

Các nhà đầu tư cá thể

c)

Các công ty chứng khoán

d)

Các ngân hàng thương mại được UBCK cấp phê

30.

Khi công ty có l•i nó sẽ:

a)

Trả cổ tức cho cổ phiếu thường

b)

Trả l•i trái phiếu

c)

Trả cổ tức cho cổ phiếu ưu đ•i

d)

Không phải trả l•i và cổ tức

31.

Việc tách cổ phiếu trong số đại diện để tính chỉ số chứng khoán theo phương pháp DownJoncs sẽ làm cho hệ số chia:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

32.

Đại hội cổ đông sẽ điều:

a)

Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát

b)

Hội đồng quản trị, để Hội đồng quản trị chọn giám đốc và ban kiểm soát

c)

Hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng quản trị và Ban kiểm soát

d)

Cả 3 đều sai

33.

H•y xác định ngày giao dịch chứng khoán có cổ tức tại sơ đồ dưới đây. Biết rằng ngày kết thúc năm tài chính là T + 3

4 lines
34.

Theo luật pháp Việt Nam các tổ chức được phát hành cổ phiếu là:

a)

Công ty TNHH

b)

Doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa

c)

Công ty CP và DN nhà nước thực hiện cổ phần hóa

d)

Công ty CP

35.

các tổ chức được phát hành cổ phiếu là:

a)

Công ty TNHH

b)

Doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa

c)

Công ty CP và DN nhà nước thực hiện cổ phần hóa

d)

Công ty CP

36.

Việc phát hành cổ phiếu làm tăng:

a)

Nợ của công ty

b)

Tài sản của công ty

c)

Vốn cổ phần của công ty

d)

Cả b và c

37.

M một cổ phiếu bán theo quyền mua cổ phiếu mới với giá 90.000đ/CP nhưng hiện nay giá trị thị trường là 100.000đ/CP. Theo điều lệ của công ty cứ 05 cổ phiếu cũ được mua CP mới. Vậy giá của quyền là:

a)

3.000

b)

2.000

c)

20.000

d)

10.000

38.

Theo luật pháp Việt Nam hiện hành, các tổ chức được phép phát hành trái phiếu là:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty CP và DN nhà nước

c)

Công ty TNHH, công ty CP và DN Nhà nước

d)

Công ty Cổ phần

39.

Theo luật pháp Việt Nam hiện hành, các tổ chức được phép phát hành trái phiếu là:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty cổ phần và doanh nghiệp Nhà nước

c)

Công ty TNHH, Công ty CP và DN Nhà nước

d)

Công ty Cổ phần

40.

Hiện nay ở Việt Nam, trong quy định về việc phát hành chứng khoán ra công chúng thì tỷ lệ chứng khoán phát hành ra bên ngoài tối thiểu phải đạt là:

a)

30%

b)

20% hoặc 15%

41.

Một cổ phiếu bán theo quyền mua cổ phiếu với giá 90.000đ/CP nhưng hiện nay giá thị trường là 100.000đ/CP theo điều lệ của công ty cứ 01 cổ phiếu cũ được mua CP mới. Vậy giá quyền là:

a)

3.000

b)

2.000

c)

20.000

d)

10.000

42.

Xác định các lệnh mua bán khớp lệnh với nhau

4 lines
43.

Vậy giá quyền là:

a)

3.000

b)

2.000

c)

20.000

d)

10.000

44.

Xác định các lệnh mua bán khớp lệnh với nhau

4 lines
45.

Xác định giá mở cửa:

4 lines
46.

Lệnh dừng để bán sẽ đặt tại mức giá:

a)

Thấp hơn giá thị trường

b)

Cao hơn giá thị trường

c)

Bằng giá thị trường

d)

Tùy vào quyết định của nhà đầu tư

47.

Lệnh dừng để mua đặt tại giá:

a)

Thấp hơn giá thị trường

b)

Cao hơn giá thị trường

c)

Bằng giá thị trường

d)

Tùy thuộc vào quyết định của nhà đầu tư

48.

Mục đích của lệnh AQT là:

4 lines
49.

Ng để mua đặt tại giá:

a)

Thấp hơn giá thị trường

b)

Cao hơn giá thị trường

c)

Bằng giá thị trường

d)

Tùy thuộc vào quyết định của nhà đầu tư

50.

Mục đích của lệnh AQT là:

a)

Tăng giá khớp lệnh

b)

Tăng khối lượng giao dịch

c)

Giảm giá khớp lệnh

d)

Giảm khối lượng giao dịch

51.

Lệnh ATO là lệnh được thực hiện:

a)

Trước lệnh giới hạn

b)

Sau lệnh giới hạn

52.

Vào ngày 1.1.2005, một nhà đầu tư mua 100 cổ phiếu ABC với giá 40.000/CP. Tỷ lệ ký quỹ là 50%. Đến ngày 1.50.2005, giá cổ phiếu ABC tăng lên 47.000đ/CP. Giả sử nhà đầu tư này bán toàn bộ số cổ phiếu ABC đang có và trong thời gian này công ty ABC không chi trả cổ tức. Vậy tỷ suất sinh lời cho nhà đầu tư này là:

a)

40%

b)

35%

c)

17.50%

d)

8.75%

53.

Theo cơ chế hoạt động của quỹ đầu tư mở thì:

a)

Nhà đầu tư không được quyền bán lại chứng chỉ cho quỹ đầu tư đã phát hành ra nó.

b)

Nhà đầu tư được quyền bán lại cho quỹ đầu tư mở đã phát hành ra nó.

c)

Quỹ có chiến lược đầu tư dài hạn

d)

Quỹ có chiến lược đầu tư ngắn hạn

54.

Vào ngày 31.12.2005, 1 quỹ đầu tư đóng có tình trạng như sau: - Tổng số chứng chỉ quỹ đang giao dịch trên thị trường: 2 triệu chứng chỉ quỹ. - Tiền mặt tại quỹ: 3.300.000đ - Các loại chứng khoán đang nắm giữ: Chứng khoán Số lượng Giá thị trường AGF 1.000 35.000 REE 20.500 34.800 TMS 14.000 44.000 VTC 4.200 31.500 - Các khoản nợ hiện tại của công ty: 500 triệu đồng - Hãy xác định giá trị tài sản ròng (NAV) của quỹ đầu tư và giá trị trên 1 chứng chỉ quỹ.

4 lines
55.

Công ty XYZ định phát hành thêm 2 triệu cổ phiếu thường. Nếu điều này xảy ra thực sự thì:

a)

Không ảnh hưởng đến tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu của các cổ đông hiện có

b)

Tài sản của Công ty sẽ giảm đi

c)

Vốn chủ sở hữu của Công ty sẽ tăng lên.

d)

I và IV đúng

56.

Giá tham chiếu của cổ phiếu BBC đang ở mức 21.000. Với biên độ dao động là 3% thì các nhà đầu tư có thể đặt:

a)

11 mức giá

b)

12 mức giá

c)

13 mức giá

d)

14 mức giá

57.

Nếu giá tham chiếu của cổ phiếu IBM đang ở mức 101.000 với biên độ giao động 10% thì theo quy định của Việt Nam, nhà đầu tư có thể đặt được mức giá:

a)

90.900

b)

100.000

c)

101.500

d)

111.100

58.

Nếu giá tham chiếu của cổ phiếu GMD đang ở mức 50.500 với biên độ giao động 5% thì theo quy định của Việt Nam, nhà đầu tư có thể đặt được mức giá:

a)

51.100

b)

51.500

c)

53.100

d)

53.500

59.

Các nhà đầu tư lựa chọn giao dịch bán bán khi họ dự đoán rằng:

a)

Giá CKhoán có xu hướng tăng trong tương lai

b)

Giá CKhoán có xu hướng giảm trong tương lai

c)

Giá CKhoán có thể là bất kỳ theo xu hướng nào

d)

Giá CKhoán không thay đổi

60.

Một nhà đầu tư đến công ty CK của mình và vay 7.500 cổ phiếu VIH. Ông ta bán toàn bộ số cổ phiếu này với giá là 21.000. Sau đó 2 tuần, giá cổ phiếu VIH giảm xuống còn 20.100. Ông ta quyết định mua vào 7.500 cổ phiếu với mức giá này để trả lại công ty CK.

4 lines
61.

Ông ta bán toàn bộ số cổ phiếu này với giá là 21.000. Sau đó 2 tuần, giá cổ phiếu VIH giảm xuống còn 20.100. Ông ta quyết định mua vào 7.500 cổ Phiếu với mức giá này để trả lại công ty CK. Giả thiết rằng tỷ lệ ký quỹ cho giao dịch bán khống là 40%, bỏ qua phí môi giới và tiền lãi vay phải trả cho công ty, tỷ lệ lợi nhuận mà nhà đầu tư thu được sẽ là:

a)

7.14%

b)

10.71%

c)

10.14%

d)

71.71%

62.

Chức năng của chỉ số là:

a)

Là phòng vũ biểu phản ánh nền kinh tế

b)

Là cơ sở để đánh giá hoạt động của doanh nghiệp

c)

Là cơ sở để người đầu tư lập danh mục đầu tư có hiệu quả

63.

Chỉ số bình quân DowJones bao gồm:

a)

30 cổ phiếu của ngành công nghiệp.

b)

20 cổ phiếu của ngành giao thông vận tải

c)

15 cổ phiếu của ngành dịch vụ công cộng

d)

20 cổ phiếu của ngành nông nghiệp

64.

Trên thị trường chứng khoán có tiêu cực là:

a)

Giao dịch của các nhà đầu tư lớn

b)

Mua bán cổ phiếu của cổ đông và lãnh đạo công ty niêm yết

c)

Mua báo nội gián

d)

Mua bán lại cổ phiếu của chính tổ chức niêm yết

65.

Người có thẩm quyền xử phạt đối với các vi phạm về chứng khoán và thị trường chứng khoán là:

a)

Chánh thanh tra ủy ban CK nhà nước

b)

Giám đốc TTâm GDCK, Sở GDCK

c)

Thanh tra viên chuyên ngành UBCK

d)

Chủ tịch UB nhân dân cấp huyện, Quận

66.

Những nội dung chính về đạo đức trong kinh doanh chứng khoán:

a)

Phải trung thực, công bằng và công khai

b)

Cung cấp thông tin đầy đủ và kịp thời

67.

Phải trung thực, công bằng và công khai. Cung cấp thông tin đầy đủ và kịp thời. Phải bảo vệ bí mật khách hàng. Mối quan hệ với cơ quan quản lý (chấp hành đúng luật)

a)

I và II

b)

II và III

c)

I, II và III

d)

Tất cả

68.

Mở tài khoản lưu ký chứng khoán: Tài khoản chứng khoán giao dịch, Tài khoản chứng khoán cầm cố, Tài khoản chứng khoán chờ niêm yết, chờ rút, Tài khoản chứng khoán đ• giao dịch

a)

I và II

b)

I, II và III

c)

II, III và IV

d)

Tất cả

69.

Quy trình đăng ký làm thành viên lưu ký của TT GDCK: Tổ chức hoạt động lưu ký nộp hồ sơ đăng ký, Bộ phận lưu ký kiểm tra hồ sơ, Đóng góp quỹ hỗ trợ thanh toán và phí thành viên, Ban giám đốc quyết định chấp nhận

a)

I, II, III và IV

b)

II, III, IV và I

c)

III, IV, II và I

d)

IV, III, II và I

70.

Chức năng của hệ thống đăng ký, lưu ký, thanh toán bù trừ chứng khoán: Quản lý các chứng khoán lưu ký của khách hàng, Ghi nhận quyền sở hữu, Cung cấp các thông tin về chứng khoáng giả mạp, bị mất cắp, Phân phối l•i, trả vốn gốc, và cổ tức bằng tiền cho người sở hữu chứng khoán.

a)

I và II

b)

I, II và III

c)

II, III và IV

d)

Tất cả

71.

Trong khi thực hiện nghiệp vụ doanh. Công ty chứng khoán phải tuân thủ các nguyên tắc nghề nghiệp sau: Tách bạch tài khoản của công ty với tài khoản của khách hàng và ưu tiên khách hàng, Bình ổn thị trường, Tuân thủ về giới hạn đầu tư, lĩnh vực đầu tư.

a)

I và II

b)

II và III

c)

Tất cả

72.

Công ty CK bao gồm các nghiệp vụ

4 lines
73.

Công ty CK bao gồm các nghiệp vụ sau: I. Môi giới II. Tự doanh III. Bảo lãnh phát hành IV. Quản lý danh mục đầu tư V. Tư vấn đầu tư

a)

I và II

b)

I, II và III

c)

II, III và IV

d)

Tất cả

74.

Sổ lệnh của cổ phiếu XXX với giá đóng cửa trước đó là 30.500 như sau: Mua Giá Bán 200 (H) 30.900 400 (B) 300 (A) 30.800 500 (C) 30.600 1.100 (I) 30.500 800 (E) 500 (D) 30.400 500 (F) 600 (G) 30.300 700 ATO Hãy xác định giá và khối lượng giao dịch đối với mỗi nhà đầu tư.

4 lines
75.

Theo quy định của Việt Nam, công ty CK là loại hình doanh nghiệp nào I. DN nhà nước II. Cty LDoanh III. Cty TNHH IV. Cty CPhần V. Cty hợp danh

a)

Chỉ có I và II

b)

Chỉ có II và III

c)

II, III và IV

d)

Tất cả

76.

Những lợi ích khi đầu tư qua quỹ I. Đa dạng hóa danh mục đầu tư, phân tán rủi ro II. Đảm bảo đầu tư có hiệu quả hơn III. Giảm chi phí giao dịch và nghiên cứu

a)

I và II

b)

II và III

c)

Tất cả

77.

Quỹ đầu tư dạng mở là: I. Phát hành chứng chỉ ra công chúng một lần II. Phát hành chứng chỉ nhiều lần ra công chúng III. Sẵn sàng mua lại khi người nắm giữ chứng chỉ đề nghị IV. Không thực hiện mua lại khi người nắm giữ chứng chỉ đề nghị V. Chứng chỉ được niêm yết giao dịch trên thị trường chứng khoán VI. Chứng chỉ không được niêm yết giao dịch trên thị trường chứng khoán

a)

I, III và V

b)

II, III và VI

c)

II, IV và V

d)

II, IV và VI

78.

Chứng chỉ không được niêm yết giao dịch trên thị trường chứng khoán

a)

I, III và V

b)

II, III và VI

c)

II, IV và V

d)

II, IV và VI

79.

Quỹ đầu tư theo nghị quyết 114 là:

a)

Quỹ phải dành tối thiểu 60% giá trị tài sản để đầu tư và CKhoán

b)

Tất cả đều sai

c)

Quỹ hình thành từ vốn góp của người đầu tư

d)

Quỹ được ủy thác cho công ty quản lý quỹ quản lý

e)

Quỹ không được phép đầu tư vào các lĩnh vực khác.

80.

Những điều nào sau đây đúng với phạm trù thứ cấp:

a)

Thị trường GDCK mua đi bán lại

b)

Tạo tính thanh khoản cho vốn đầu tư

c)

Tạo ra người đầu cơ

d)

Tạo vốn đầu tư cho tổ chức phát hành

e)

Tất cả

81.

Sở GDCK là:

a)

Thị trường giao dịch tập trung

b)

Giao dịch CK niêm yết

c)

Thị trường thương lượng

82.

Quy trình giao dịch của Sở GD CK là:

a)

Khách hàng đặt lệnh

b)

Công ty CK nhận và kiểm tra lệnh

c)

Lệnh đăng ký tại quầy giao dịch hoặc máy chủ

d)

Lệnh được chuyển đến Sở giao dịch.

83.

Kho bạc nhà nước phát hành trái phiếu với các nội dung sau:

a)

Mệnh giá: 100.000đ/tp

b)

Kỳ hạn: 5 năm

c)

Khối lượng phát hành: 200 tỷ đồng

d)

Hình thức đấu thầu cạnh tranh lãi suất

84.

Câu 181: Phương thức phát hành qua đấu giá là:

a)

Nhận bán chứng khoán cho tổ chức phát hành trên cơ sở thỏa thuận về giá

b)

Tổ chức phát hành trực tiếp bán cổ phiếu cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu.

c)

Nhận bán lại chứng khoán của tổ chức phát hành để mua lại

d)

Chào bán chứng khoán dựa trên cơ sở cạnh tranh hình thành giá và khối lượng trúng thầu

85.

Câu 182: Loại chứng khoán nào sau đây được phép phát hành kèm theo trái phiếu hoặc cổ phiếu ưu đãi, cho phép người nắm giữ nó được quyền mua một khối lượng cổ phiếu phổ thông nhất định theo một giá đã được xác định trước trong một thời hạn nhất định.

a)

Cổ phiếu ưu đãi

b)

Trái phiếu

c)

Chứng quyền

d)

Quyền mua cổ phần

86.

Câu 183: Thị trường mua bán lần đầu và chứng khoán mới phát hành là:

a)

Thị trường tiền tệ.

b)

Thị trường sơ cấp

c)

Thị trường thứ cấp

d)

Thị trường chính thức

87.

Câu 184: Ai trong số những người sau đây là chủ sở hữu công ty

a)

Những người nắm giữ trái phiếu

b)

Những cổ đông có giấy đẩm bảo quyền mua cổ phần mới

c)

Các cổ đông nắm giữ cổ phiếu thường

d)

Các cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi

88.

Câu 185: Năm

4 lines
89.

Chủ sở hữu công ty

a)

Những người nắm giữ trái phiếu

b)

Những cổ đông có giấy đẩm bảo quyền mua cổ phần mới

c)

Các cổ đông nắm giữ cổ phiếu thường

d)

Các cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đ•i

90.

Năm N, công ty ABC có thu nhập ròng là 800 triệu đồng, số cổ phiếu đ• phát hành là 600.000 cổ phiếu, cổ phiếu quỹ là: 40.000, không có cổ phiếu ưu đ•i, HĐQT quyết định trả 560 triệu đồng cổ tức. Như vậy mỗi cổ phần được trả cổ tức là:

a)

1.000đ

b)

1.300đ

c)

1.500đ

d)

2.000đ

91.

Tại một thời điểm nhất định, nếu tất cả các trái phiếu có thể chuyển đổi đều được trải chủ đổi thành cổ phiếu phổ thông thì:

a)

EPS tăng

b)

EPS giảm

c)

EPS không bị ảnh hưởng

d)

P/E bị ảnh hưởng còn EPS không bị ảnh hưởng.

92.

Người nào sau đây được coi là chủ sở hữu chung của doanh nghiệp:

a)

Người nắm giữ giấy tờ

b)

Người nắm giữ trái phiếu thế chấp

c)

Người sở hữu cổ phiếu phổ thông

d)

Tất cả các trường hợp trên

93.

Người sở hữu cổ phiếu phổ thông

a)

Là chủ sở hữu công ty

b)

Là chủ nợ công ty

c)

Không có quyền sở hữu công ty

d)

Là chủ nợ của công ty nhưng không có quyền sở hữu công ty

94.

Người sở hữu cổ phần phổ thông:

a)

Được bỏ phiếu để bầu ra Hội đồng quản trị

b)

Được nhận lại vốn góp khi cổ phiếu đó đáo hạn

c)

a, b đều đúng

d)

a, b đều sai

95.

Khi công ty hoạt động có l•i, cổ đông phổ thông:

a)

Được chia cổ tức trước thuế

b)

Được chia cổ tức sau thuế

c)

Được chia cổ tức sau khi chia cổ tức cổ phiếu ưu đ•i

d)

Được chia cổ tức sau thuế sau khi đ• chia cổ tức cho cổ phiếu ưu đ•i

96.

Một cổ phiếu ưu đ•i có thể

4 lines
97.

Một cổ phiếu ưu đ•i có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường của chính công ty đothi được gọi là:

a)

Cổ phiếu ưu đ•i tích lũy

b)

Cổ phiếu ưu đ•i có thể hoán lại

c)

Cổ phiếu ưu đ•i tham dự chia phần

d)

Cổ phiếu ưu đ•i có thể chuyển đổi

98.

Trong trường hợp phá sản, giải thể doanh nghiệp, các cổ đông sẽ:

a)

Là chủ nợ chung

b)

Mất toàn bộ số tiền đầu tư

c)

Được ưu tiên trả lại cổ phần đã đóng góp trước

d)

Là người cuối cùng được thanh toán

99.

Khi công ty không có l•i, công ty vẫn phải:

a)

Trả cổ tức cho cổ đông phổ thông

b)

Trả l•i cho trái chủ

c)

Trả cổ tức cho cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đ•i

d)

Không trả l•i và cổ tức

100.

Cổ đông phổ thông có quyền được trong các trường hợp sau:

a)

Giả thể và hợp nhất công ty

b)

Lựa chọn ban giám đốc

c)

Sửa đổi quy định và điều lệ công ty

d)

Chỉ a và c

101.

Người sở hữu cổ phiếu và trái phiếu đều được hưởng:

a)

L•i suất cố định.

b)

Thu nhập phụ thuộc vào hoạt động của công ty

c)

Được quyền bầu cử tại Đại hội cổ đông

d)

Không câu nào đúng

102.

Cổ phiếu quỹ:

a)

Được chia cổ tức

b)

Là loại cổ phiếu đã phát hành và được tổ chức phát hành mua lại trên thị trường.

c)

Cho phép người sở hữu chúng có quyền biểu quyết

d)

Là một phần cổ phiếu chưa được phát hành

103.

Khi phá sản, giải thể công ty, người nắm giữ trái phiếu sẽ được hoàn trả:

a)

Trước các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả

b)

Trước thuế

c)

Sau các khoản vay có thế chấp và các khoản phải

104.

Khi phá sản, giải thể công ty, người nắm giữ trái phiếu sẽ được hoàn trả:

a)

Trước các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả

b)

Trước thuế

c)

Sau các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả

d)

Trước các cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông

105.

Trái phiếu chuyển đổi có đặc tính sau:

a)

Trái chủ có quyền đổi thành cổ phiếu phổ thông sau một thời gian nhất định.

b)

Trái chủ có quyền đổi lấy một trái phiếu khác nếu như trái phiếu chuyển đổi đó không trả lãi đúng thời hạn.

c)

Cả a, b đều đúng.

d)

Không có phương án nào đúng

106.

Số chi trả tiền lãi dựa trên:

a)

Mệnh giá

b)

Giá trị chiết khấu

c)

Thị giá

d)

Tùy từng trường hợp cụ thể.

107.

Câu nào đúng với quyền mua cổ phiếu (rights)

a)

Quyền mua trước có thời hạn

b)

Quyền mua trước cho phép mua cổ phiếu mới với giá rẻ hơn chào mời ra công chúng trên thị trường.

c)

Giá mua cổ phiếu ghi trên quyền cao hơn giá trị thị trường hiện hành

d)

a và c

108.

Câu nào sau đây đúng với hợp đồng quyền chọn:

a)

Hợp đồng quyền chọn là hợp đồng bắt buộc phải thực hiện

b)

Hợp đồng quyền chọn giống như hợp đồng tương lai

c)

Mua quyền chọn là mua quyền được mua hoặc được bán chứ không có nghĩa vụ phải thực hiện.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

109.

Các câu nào sau đây không đúng với chung quyền:

a)

Chứng quyền có thời hạn hiệu lực ngắn

b)

Chứng quyền có thời hạn hiệu lực dài

c)

Chứng quyền được phát hành trước khi phát hành một đợt cổ phiếu mới

d)

Chứng quyền được phát hành đi kèm với chứng khoán kém hấp dẫn

110.

Chức năng của thị trường sơ cấp là:

a)

Huy động vốn

b)

Kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá.

c)

Tăng tính thanh khoản của chứng khoán

111.

Các câu nào sau đây đúng với thị trường sơ cấp

a)

Làm tăng lượng vốn đầu tư cho nền kinh tế

b)

Không làm tăng lượng tiền trong lưu thông.

c)

Giá phát hành do quan hệ cung cầu quyết định

112.

Các câu nào sau đây đúng với thị trường sơ cấp:

a)

Tập trung vốn

b)

Luân chuyển vốn

c)

Điều hòa vốn

d)

Tất cả

113.

Chức năng của thị trường thứ cấp là:

a)

Huy động vốn

b)

Xác định giá chứng khoán phát hành ở thị trường sơ cấp

c)

Tập trung vốn

d)

Tất cả các ý trên

114.

Thị trường thứ cấp:

a)

Là nơi các doanh nghiệp huy động vốn trung và dài hạn thông qua việc phát hành cổ phiếu và trái phiếu.

b)

Là nơi mua bán các loại chứng khoán kém chất lượng

c)

Là nơi mua bán các chứng khoán đã phát hành

d)

Là thị trường chứng khoán kém phát triển

115.

Hình thức bảo lãnh phát hành trong đó đợt phát hành sẽ bị hủy bỏ nếu toàn bộ chứng khoán không bán được hết gọi là:

a)

Bảo lãnh với cam kết chắc chắn

b)

Bảo lãnh với cố gắng tối đa

c)

Bảo lãnh tất cả hoặc không

d)

Tất cả các hình thức trên.

116.

Hình thức chào bán mà trong đó có nhà bảo lãnh phát hành cam kết sẽ mua toàn bộ chứng khoán của tổ chức phát hành cho dù họ có thể bán hết hay không được gọi là:

a)

Bảo lãnh với cam kết chắc chắn

b)

Bảo lãnh với cố gắng tối đa

c)

Bảo lãnh tất cả hoặc không

d)

Bảo lãnh

117.

Toàn bộ chứng khoán của tổ chức phát hành cho dù họ có thể bán hết hay không được gọi là:

a)

Bảo l•nh với cam kết chắc chắn

b)

Bảo l•nh với cố gắng tối đa

c)

Bảo l•nh tất cả hoặc không

d)

Bảo l•nh với han mức tối thiểu

118.

Hình thức chào bán trong đó lượng chứng khoán không ban được sẽ được trả lại cho tổ chức phát hành được gọi là:

a)

Bảo l•nh với cam kết chắc chắn

b)

Bảo l•nh với cố gắng tối đa

c)

Bảo l•nh tất cả hoặc không

d)

Bảo l•nh với hạng mức tối thiểu

119.

Mục đích chủ yếu của phát hành chứng khoán ra công chúng là:

a)

Để chứng tỏ công ty hoạt động có hiệu quả

b)

Huy động vốn để mở rộng sản xuất kinh doanh và nâng cao năng lực sản xuất

c)

Tăng số lượng cổ đông của công ty.

d)

Không có câu nào đúng.

120.

Tr t t ậ ự ưu tiên lệnh theo phương thức khớp lệnh là:

a)

Giá, thời gian, số lượng.

b)

Thời gioan, giá, số lượng.

c)

Số lượng, thời gian, giá

d)

Thời gian, số lượng, giá

121.

Lệnh giới hạn là:

a)

Lệnh cho phép người mua mua ở mức giá đ• định hoặc tốt hơn.

b)

Lệnh cho phép người bán, bán ở mức giá đ• định hoặc tốt hơn.

c)

Cả a, b đều đúng.

d)

Cả a, b đều sai

122.

Lệnh thị trường:

a)

Lệnh sẽ luôn thực hiện ở mức giá tốt nhất có trên thị trường.

b)

Lệnh cho phép người bán, bán toàn bộ chứng khoán mình đang có trong tài khoản ở mức giá được quy định trước.

c)

Lệnh cho phép người mua, mua chứng khoán theo mức giá đ• định hoặc thấp hơn

d)

a, b, c đều đúng

123.

Lệnh dừng để bán được đưa ra.

a)

Với giá cao hơn giá thị trường hiện hành

b)

Với giá thấp hơn giá thị trường hiện hành

c)

Hoặc cao hơn, hoặc thấp hơn giá thị trường hiện hành

d)

a, b, c đều đúng

124.

Lệnh dừng để bán được đưa ra.

a)

Với giá cao hơn giá thị trường hiện hành

b)

Với giá thấp hơn giá thị trường hiện hành

c)

Hoặc cao hơn, hoặc thấp hơn giá thị trường hiện hành

d)

a, b, c đều đúng

125.

Cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông:

a)

Tự động nhận cổ tức hàng quý khi công ty có lời

b)

Nhận một tỷ lệ cố định số lợi nhuận của công ty bằng tiền mặt

c)

Chỉ nhận cổ tức khi nào hội đồng quản trị tuyên bố chi trả cổ tức

d)

Tất cả các câu trên.

126.

Cổ tức trả bằng cổ phiếu

a)

Làm tăng quyền lợi theo tỷ lệ của cổ đông trong công ty

b)

Không làm thay đổi tỷ lệ quyền lợi của cổ đông

c)

Làm giảm quyền lợi theo tỷ lệ của cổ đông trong công ty

d)

Không có câu nào đúng

127.

Biên độ giao dịch cho phép trên thị trường chứng khoán Việt Nam là:

a)

+ - 7%

b)

+ - 5%

c)

+ - 5% đối với cổ phiếu và không giới hạn đối với trái phiếu

d)

Không có câu nào đúng

128.

Công ty chứng khoán hoạt động tại Việt Nam chỉ được thực hiện các nghiệp vụ sau:

a)

Môi giới và tư vấn đầu tư chứng khoán.

b)

Môi giới tư vấn đầu tư chứng khoán và bảo hành phát hành.

c)

Quản lý doanh mục và tự doanh

d)

Cả b và c có đủ vốn pháp định theo từng loại hình kinh doanh

129.

Mệnh giá trái phiếu phát hành ra công chúng ở Việt Nam là:

a)

10.000 đồng

b)

Tối thiểu là 100.000 đồng và bội số của 100.000 đồng

c)

100.000 đồng