wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

STRESS 1_myself

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

facility

b)

irrational

c)

variety

d)

characterize

2.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

majority

c)

appropriate

d)

traditional

3.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

decay

b)

vanish

c)

attack

d)

depend

4.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

5.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

release

b)

offer

c)

amaze

d)

believe

6.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

essential

b)

dangerous

c)

regular

d)

medical

7.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

struggle

b)

anxious

c)

confide

d)

comfort

8.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

commercial

b)

constructive

c)

essential

d)

national

9.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

preservative

b)

conventional

c)

reliable

d)

intellectual

10.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

copy

b)

remove

c)

notice

d)

cancel

11.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

imaginary

c)

vocabulary

d)

picture

12.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

committee

c)

questionaire

d)

occasion

13.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

injection

b)

tolerate

c)

conical

d)

history

14.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

society

b)

national

c)

comfortable

d)

opportunity

15.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

16.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

caring

b)

children

c)

equal

d)

combat

17.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

remind

b)

maintain

c)

precede

d)

polish

18.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

impression

b)

congratulate

c)

absentee

d)

preferential

19.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

island

b)

terror

c)

reject

d)

profit

20.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

language

b)

compare

c)

succeed

d)

include

21.

Chọn từ có phát âm khác

a)

prepare

b)

repeat

c)

purpose

d)

police

22.

Chọn từ có phát âm khác

a)

preface

b)

famous

c)

forget

d)

childish

23.

Chọn từ có phát âm khác

a)

cartoon

b)

western

c)

teacher

d)

theater

24.

Chọn từ có phát âm khác

a)

Brazil

b)

Iraq

c)

Norway

d)

Japan

25.

Chọn từ có phát âm khác

a)

scientific

b)

ability

c)

experience

d)

material

26.

Chọn từ có phát âm khác

a)

complain

b)

luggage

c)

improve

d)

forgive

27.

Chọn từ có phát âm khác

a)

offensive

b)

delicious

c)

dangerous

d)

religious

28.

Chọn từ có phát âm khác

a)

develop

b)

adjective

c)

generous

d)

popular

29.

Chọn từ có phát âm khác

a)

beautiful

b)

important

c)

delicious

d)

exciting

30.

Chọn từ có phát âm khác

a)

element

b)

regular

c)

believing

d)

policy

31.

Chọn từ có phát âm khác

a)

punctual

b)

tolerant

c)

utterance

d)

occurence

32.

Chọn từ có phát âm khác

a)

expensive

b)

sensitive

c)

negative

d)

sociable

33.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

34.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

35.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

36.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

37.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

affect

b)

happen

c)

perform

d)

obtain

38.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

infamous

c)

geneticist

d)

socialist

39.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

understand

b)

rudimentary

c)

recommend

d)

commitment

40.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

unpredictable

b)

contaminate

c)

political

d)

survival

41.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

popularity

b)

conscientious

c)

apprenticeship

d)

personality

42.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

regenerate

b)

dilapidate

c)

amicable

d)

official

43.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

potential

b)

inapplicable

c)

documentary

d)

unconventionally

44.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

ridiculous

b)

representative

c)

energetic

d)

informercial

45.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

temporary

b)

effectiveness

c)

appropriate

d)

accountancy

46.

Từ "simultaneous" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

d)

Âm 4

47.

Từ "gratify" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

48.

Từ "demolish" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

49.

Từ "particular" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Từ "infamous" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Từ "installment" có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Từ "eventually" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Từ "cooperate" có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Các từ tận cùng là -ee, -oo trọng âm rơi vào âm nào?

a)

Chính nó

b)

Trước nó

c)

Cách nó 2 âm

55.

các từ đuôi -al, -ity trọng âm rơi vào âm mấy?

a)

âm cuối

b)

âm thứ 2 từ dưới lên

c)

âm thứ 3 từ dưới lên

56.

chọn từ có trọng âm khác

a)

national

b)

regional

c)

critical

d)

international

57.

các từ có đuôi - ic, - sion, - tion, -ian thì trọng âm ở đâu?

a)

ngay trước nó

b)

chính nó

c)

cách nó 2 âm

58.

Chọn từ có trọng âm khác

a)

graphic

b)

suggestion

c)

technician

d)

librarian

59.

các từ tận cùng là -phy, -cy, -ty trọng âm rơi vào đâu

a)

chính nó

b)

trước nó

c)

cách nó 2 âm

60.

Phụ tố nào sau đây làm ảnh hưởng đến trọng âm của từ?

a)

ful

b)

ish

c)

ment

d)

able

61.

phụ tố nào sau đây làm ảnh hưởng đến trọng âm của từ

a)

ance

b)

age

c)

ing

d)

less

62.

Đâu là (các) nguyên âm yếu?

a)

/æ/

b)

/ə/

c)

/ɜː/

d)

/iː/

e)

/ɪ/

63.

Nhìn IPA, đoán từ: /ˈpes.tɪ.saɪd/

a)

pestiside

b)

pastisaid

c)

pesticide

d)

pesstisaid

64.

Nhìn IPA, đoán từ: /ˈpes.tɪ.saɪd/

a)

pestiside

b)

pastisaid

c)

pesticide

d)

pesstisaid

65.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại

a)

imagine

b)

inhabit

c)

engagement

d)

disappear

66.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại

a)

organism

b)

popular

c)

continent

d)

represent

67.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại

a)

permanent

b)

sentiment

c)

involve

d)

continent

68.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại

a)

optimist

b)

amaze

c)

guidance

d)

future

69.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại

a)

offer

b)

release

c)

believe

d)

disaster

70.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại

a)

similar

b)

actor

c)

animal

d)

prefer

71.

Ở các từ có hai âm tiết, theo quy tắc chung, trọng âm được nhấn vào âm đầu đối với hầu hết .....

(Có thể trả lời nhiều hơn 1 đáp án)

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

giới từ

72.

Ở các từ có hai âm tiết, theo quy tắc chung, trọng âm được nhấn vào âm thứ hai đối với hầu hết .....

(Có thể trả lời nhiều hơn 1 đáp án)

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

giới từ

73.

Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại

A. visit                B. famous                   C. wonder                   D. protect

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại

A. culture                         B. parade                    C. weather                  D. cannon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại

A. critic                           B. event                      C. machine                 D. mistake

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Chọn từ có trọng âm khác

A. harvest B. famous

C. design D. festival

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Chọn từ có trọng âm khác

A. holiday B. tradition C. vacation D. activity

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Chọn từ có trọng âm khác

A. outdoor B. colorful C. celebration D. movement

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Chọn từ có trọng âm khác

A. Monday B. flower C. occasion D. joyful

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Chọn từ có trọng âm khác

A. tourist B. event C. special D. national

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

A. music B. costume

C. samba D. America

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

A. concert B. countryside

C. concern D. lantern

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

A. surrounding B. manner

C. stadium D. famous

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

A. Carnival B. party C. season D. parade

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

A. brighten B. Birthday

C. delightful D. present

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

facility

b)

irrational

c)

variety

d)

characterize

87.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

majority

c)

appropriate

d)

traditional

88.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

decay

b)

vanish

c)

attack

d)

depend

89.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

90.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

release

b)

offer

c)

amaze

d)

believe

91.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

struggle

b)

anxious

c)

confide

d)

comfort

92.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

commercial

b)

constructive

c)

essential

d)

national

93.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

preservative

b)

conventional

c)

reliable

d)

intellectual

94.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

copy

b)

remove

c)

notice

d)

cancel

95.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

imaginary

c)

vocabulary

d)

picture

96.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

injection

b)

tolerate

c)

conical

d)

history

97.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

society

b)

national

c)

comfortable

d)

opportunity

98.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

99.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

caring

b)

children

c)

equal

d)

combat

100.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

remind

b)

maintain

c)

precede

d)

polish

101.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

impression

b)

congratulate

c)

absentee

d)

preferential

102.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

island

b)

terror

c)

reject

d)

profit

103.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

island

b)

terror

c)

reject

d)

profit

104.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

language

b)

compare

c)

succeed

d)

include

105.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

essential

b)

dangerous

c)

regular

d)

medical

106.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

committee

c)

questionaire

d)

occasion

107.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

108.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

affect

b)

happen

c)

perform

d)

obtain

109.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

infamous

c)

geneticist

d)

socialist

110.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

understand

b)

rudimentary

c)

recommend

d)

commitment

111.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

unpredictable

b)

contaminate

c)

political

d)

survival

112.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

popularity

b)

conscientious

c)

apprenticeship

d)

personality

113.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

regenerate

b)

dilapidate

c)

amicable

d)

official

114.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

potential

b)

inapplicable

c)

documentary

d)

unconventionally

115.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

ridiculous

b)

representative

c)

energetic

d)

informercial

116.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

temporary

b)

effectiveness

c)

appropriate

d)

accountancy

117.

Từ "infamous" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Từ "eventually" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Từ "cooperate" có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

120.

các từ có đuôi - ic, - sion, - tion, -ian thì trọng âm ở đâu?

a)

ngay trước nó

b)

chính nó

c)

cách nó 2 âm

121.

Chọn từ có trọng âm khác

a)

graphic

b)

suggestion

c)

technician

d)

librarian

122.

các từ tận cùng là -phy, -cy, -ty trọng âm rơi vào đâu

a)

chính nó

b)

trước nó

c)

cách nó 2 âm

123.

Phụ tố nào sau đây làm ảnh hưởng đến trọng âm của từ?

a)

ful

b)

ish

c)

ment

d)

able

124.

phụ tố nào sau đây làm ảnh hưởng đến trọng âm của từ

a)

ance

b)

age

c)

ing

d)

less