wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về tâm lý học

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong học tập, sinh viên vừa nghe giảng, vừa suy nghĩ, vừa ghi chép. Đó là khả năng:

a)

Di chuyển chú ý.

b)

Tập trung chú ý

c)

Phân phối chú ý

d)

Độ bền vững chú ý.

2.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là sự thể hiện của tình cảm?

a)

Trống trải.

b)

Lo lắng.

c)

Yêu thương

d)

Đau khổ.

3.

Những hiện tượng nào dưới đây là sự thể hiện của tâm trạng?

a)

Giận dữ.

b)

Buồn rầu

c)

Khiếp sợ.

d)

Ngạc nhiên

4.

Câu tục ngữ "Dao năng mài năng sắc, người năng chào năng quen" phản ánh quy luật:

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật di chuyển

d)

Quy luật hình thành tình cảm

5.

Biện pháp giáo dục "ôn nghèo nhớ khổ", "ôn cố tri tân" xuất phát từ quy luật :

a)

Quy luật tương phản

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật di chuyển

6.

Khi luyện tập kỹ xảo cần tính đến những kỹ xảo đã có ở người học là kết luận được rút ra từ quy luật:

a)

Quy luật tiến bộ không đồng đều.

b)

Quy luật "đỉnh" của phương pháp luyện tập.

c)

Quy luật tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới

d)

Quy luật dập tắt kỹ xảo.

7.

Nguyên tắc "Văn ôn võ luyện" là sự vận dụng quy luật:

a)

Quy luật tiến bộ không đồng đều.

b)

Quy luật "đỉnh" của phương pháp luyện tập.

c)

Quy luật tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới

d)

Quy luật dập tắt kỹ xảo.

8.

Trường hợp nào mô tả cho tưởng tượng tái tạo

a)

Người học hình dung ra miền đất xa xôi vùng Nam Mỹ qua lời giảng của cô giáo trong giờ Địa lí.

b)

Hoa là sinh viên Mĩ thuật, cô đang thể hiện khung cảnh xây dựng trường trong bản vẽ của mình.

c)

"Nó suốt ngày vùi đầu vào tiểu thuyết, chẳng chịu học hành, ăn uống gì. Nó mơ ước gặp được hoàng tử của đời

d)

BÌnh là sinh viên ngành CNTT, Bình vừa làm 1 game mới rất hấp dẫn.

9.

Khi con người ý thức về mình, có nghĩa l�� khi bản thân trở thành đối tượng mổ xẻ, phân tích, lý giải là lúc đó con người đang:

a)

Suy nghĩ

b)

Tiềm thức

c)

Chú ý

d)

Tự ý thức

10.

Đáp án nào thể hiện sức tập trung chú ý

a)

An mải mê đọc truyện nên không nghe thấy mọi người đang gọi mình

b)

Vừa học giờ thể dục xong nên một số học sinh vẫn chưa tập trung vào học Toán ngay được.

c)

Ngồi trong lớp học nhưng tâm trí của Mai vẫn đang còn nghĩ vơ vẩn về buổi sinh nhật hôm qua

d)

Cứ vào phút cuối của giờ học, Nhung lại mệt mỏi không tập trung nghe cô giáo giảng được nữa.

11.

Đáp án nào thể hiện độ bền vững của chú ý:

a)

An mải mê đọc truyện nên không nghe thấy mọi người đang gọi mình

b)

Vừa học giờ thể dục xong nên một số học sinh vẫn chưa tập trung vào học Toán ngay được.

c)

Ngồi trong lớp học nhưng tâm trí của Mai vẫn đang còn nghĩ vơ vẩn về buổi sinh nhật hôm qua

d)

Cứ vào phút cuối của giờ học, Nhung lại mệt mỏi không tập trung nghe cô giáo giảng được nữa.

12.

Đáp án nào thể hiện sự di chuyển chú ý

a)

An mải mê đọc truyện nên không nghe thấy mọi người đang gọi mình

b)

Vừa học giờ thể dục xong nên một số học sinh vẫn chưa tập trung vào học Toán ngay được.

c)

Ngồi trong lớp học nhưng tâm trí của Mai vẫn đang còn nghĩ vơ vẩn về buổi sinh nhật hôm qua

d)

Cứ vào phút cuối của giờ học, Nhung lại mệt mỏi không tập trung nghe cô giáo giảng được nữa.

13.

Hiện tượng nào dưới đây là sự thể hiện của xúc động?

a)

Mấy ngày nay, Ngà như sống trong một thế giới khác, Ngà thấy cái gì cũng đẹp, cũng đáng yêu.

b)

Trong lòng Na chợt xuất hiện nỗi buồn khó tả khi nghĩ về những ngày đã qua

c)

Minh không thể ngủ vì chiều nay cậu nhận được điểm thi tiếng anh. Cậu ấy cứ buồn từ lúc đó.

d)

Khi xem phim, gặp cảnh nhân vật chính bị gặp nạn, Hoa khóc nức nở vì thương cho cô ấy.

14.

ưới đây là sự thể hiện của xúc động?

a)

Mấy ngày nay, Ngà như sống trong một thế giới khác, Ngà thấy cái gì cũng đẹp, cũng đáng yêu.

b)

Trong lòng Na chợt xuất hiện nỗi buồn khó tả khi phải chia tay những người thân của mình

c)

Nhận được giấy báo trúng tuyển đại học , Lan mừng đến mức không cầm được nước mắt

d)

Mấy ngày nay Thảo luôn trăn trở về câu chuyện giữa cô và Nga, liệu bạn có thông cảm cho cô không?

15.

"Chập chờn lúc tỉnh lúc mê, tôi th���p thỏm chỉ lo nhà tôi bị bắt. Liệu khi bị hành hạ, nhà tôi liệu có giữ được không? Nằm cứ tính toán quẩn quanh". Đoạn trích trên là sự thể hiện của:

a)

Xúc động.

b)

Tâm trạng

c)

Xúc cảm.

d)

Tình cảm

16.

Ở vận động viên leo núi hay thám hiểm thường có tâm lý vừa lo âu vừa tự hào. Đó là sự thể hiện của quy luật:

a)

Quy luật tương phản

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật di chuyển

17.

"Yêu nhau yêu cả đường đi Ghét nhau ghét cả tông ty họ hàng" Câu ca dao trên phản ánh quy luật nào dưới đây của tình cảm?

a)

Quy luật tương phản

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật di chuyển

18.

Trong tâm lý học, cảm giác là :

a)

Là một quá trình tâm lý phản ánh trọn vẹn sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của ta.

b)

Là một quá trình tâm lý phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của chúng ta.

c)

Là một trạng thái tâm lý phản ánh các thuộc tính của sự vật hiện tượng khi chúng trực tiếp tác động vào các giác quan của chúng ta.

d)

Cả ba phương án đều đúng

19.

Một trong những nội dung về quy luật ngưỡng cảm giác phía dưới được phát biểu:

a)

Ngưỡng phía dưới của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của tri giác

b)

Ngưỡng phía dưới của cảm giác tỉ lệ thuận với độ nhạy cảm của cảm giác.

c)

Ngưỡng cảm giác phía dưới là khi cường độ kịch thích ở mức tối thiểu mà ở đó bắt đầu có cảm giác

d)

Tất cả các phương án đều đúng

20.

Ngưỡng phía dưới của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

a)

Ngưỡng phía dưới của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

b)

Ngưỡng phía trên của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

c)

Ngưỡng cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

d)

Ngưỡng sai biệt tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

21.

Là cách tạo ra hình ảnh mới trên cơ sở mô phỏng, bắt chước những chi tiết, bộ phận của những sự vật có thực. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép.

b)

Liên hợp

c)

Điển hình hoá

d)

Loại suy

22.

Đây là nội hàm của khái niệm nào? Là một quá trình tâm lý phản ánh những kinh nghiệm của cá nhân dưới hình thức biểu tượng.

a)

Trí nhớ

b)

Tư duy

c)

Tưởng tượng

d)

Cảm giác

23.

Sản phẩm của trí nhớ là:

a)

Hình ảnh.

b)

Biểu tượng

c)

Khái niệm

d)

Rung cảm

24.

Là quá trình củng cố những tài liệu đã ghi nhớ được cho khỏi mất. Qúa trình này không đơn giản là bảo quản, cho khỏi thất thoát, mà là một quá trình phức tạp. Đây là nội dung của quá trình nào trong trí nhớ?

a)

Hồi tưởng

b)

Giữ gìn

c)

Ghi nhớ

d)

Quên

25.

Đây là quá trình nào của trí nhớ: Là quá trình làm sống lại, xuất hiện lại những nội dung đã được ghi nhớ và giữ gìn trước đây.

a)

Tái hiện

b)

Giữ gìn

c)

Ghi nhớ

d)

Quên

26.

Loại ghi nhớ mà không cần phải đặt ra mục đích từ trước và cũng không đòi hỏi sự nỗ lực ý chí nào của chủ thể, đó là…

a)

Trí nhớ ngắn hạn

b)

Ghi nhớ không chủ định

c)

Ghi nhớ có chủ định

d)

Trí nhớ dài hạn

27.

Quá trình hình thành trí nhớ có những giai đoạn nào?

a)

Ghi nhớ, lưu trữ và tái hiện

b)

Ghi nhớ và tái hiện

c)

Ghi nhớ, giữ gìn, tái hiện và quên

d)

Ghi nhớ

28.

Quá trình không tái hiện được nội dung đã ghi nhớ trước đó vào những thời điểm cần thiết gọi là gì?

a)

Mất trí nhớ

b)

Đãng trí

c)

Lơ đãng

d)

Quên

29.

Đáp án mô tả cho ghi nhớ có chủ định là

a)

Là ghi nhớ có mục đích được đặt ra từ trước

b)

Là ghi nhớ diễn ra tự nhiên không có chuẩn bị

c)

Là ghi nhớ bình thường của bất kỳ ai

d)

Tất cả các phương án đều đúng

30.

Việc tái hiện được nội dung đã ghi nhớ trước đó vào những thời điểm cần thiết gọi là gì?

a)

Mất trí nhớ

b)

Đãng trí

c)

Lơ đãng

d)

Quên

31.

Đáp án mô tả cho ghi nhớ có chủ định là

a)

Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.

c)

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.

d)

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước

32.

Đáp án mô tả cho ghi nhớ không chủ định là

a)

Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.

c)

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.

d)

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước

33.

Đáp án mô tả cho ghi nhớ máy móc là

a)

Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.

c)

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.

d)

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước

34.

Đặc điểm cơ bản của của nhân cách là:

a)

Tính nhu cầu

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính tích cực và tính giao tiếp

d)

Cả ba phương án đều đúng

35.

Đáp án nào nói lên tính thống nhất của nhân cách?

a)

Trong thực tế, từng nét nhân cách có thể thay đổi, nhưng nhìn tổng thể, chúng vẫn tạo thành cấu trúc trọn vẹn, tương đối ổn định

b)

Nhân cách bộc lộ khả năng tự điều chỉnh và chịu sự điều chỉnh của xã hội

c)

Nhân cách chỉ có thể được hình thành, phát triển và bộc lộ trong giao tiếp với những nhân cách khác. Thông qua giao tiếp, con người gia nhập các quan hệ xã hội; lĩnh hội các chuẩn mực, các giá trị xã hội

d)

Nhân cách là một cấu trúc chỉnh thể, thống nhất các thuộc tính, đặc điểm tâm lí xã hội, thống nhất giữa phẩm chất và năng lực, giữa đức và tài

36.

Đáp án nào nào nói lên tính ổn định của nhân cách?

a)

Trong thực tế, từng nét nhân cách có thể thay đổi, nhưng nhìn tổng thể, chúng vẫn tạo thành cấu trúc trọn vẹn, tương đối ổn định

b)

Nhân cách bộc lộ khả năng tự điều chỉnh và chịu sự điều chỉnh của xã hội

c)

Nhân cách chỉ có thể được hình thành, phát triển và bộc lộ trong giao tiếp với những nhân cách khác. Thông qua giao tiếp, con người gia nhập các quan hệ xã hội; lĩnh hội các chuẩn mực, các giá trị xã hội

d)

Nhân cách là một cấu trúc chỉnh thể, thống nhất các thuộc tính, đặc điểm tâm lí xã hội, thống nhất giữa phẩm chất và năng lực, giữa đức và tài

37.

Đáp án nào nào nói lên tính tích cực của nhân cách?

a)

Trong thực tế, từng nét nhân cách có thể thay đổi, nhưng nhìn tổng thể, chúng vẫn tạo thành cấu trúc trọn vẹn, tương đối ổn định

b)

Nhân cách bộc lộ khả năng tự điều chỉnh và chịu sự điều chỉnh của xã hội

c)

Nhân cách chỉ có thể được hình thành, phát triển và bộc lộ trong giao tiếp với những nhân cách khác. Thông qua giao tiếp, con người gia nhập các quan hệ xã hội; lĩnh hội các chuẩn mực, các giá trị xã hội

d)

Nhân cách là một cấu trúc chỉnh thể, thống nhất các thuộc tính, đặc điểm tâm lí xã hội, thống nhất giữa phẩm chất và năng lực, giữa đức và tài

38.

Đáp án nào nào nói lên tính giao lưu của nhân cách?

a)

Trong thực tế, từng nét nhân cách có thể thay đổi, nhưng nhìn tổng thể, chúng vẫn tạo thành cấu trúc trọn vẹn, tương đối ổn định

b)

Nhân cách bộc lộ khả năng tự điều chỉnh và chịu sự điều chỉnh của xã hội

c)

Nhân cách chỉ có thể được hình thành, phát triển và bộc lộ trong giao tiếp với những nhân cách khác. Thông qua giao tiếp, con người gia nhập các quan hệ xã hội; lĩnh hội các chuẩn mực, các giá trị xã hội

d)

Nhân cách là một cấu trúc chỉnh thể, thống nhất các thuộc tính, đặc điểm tâm lí xã hội, thống nhất giữa phẩm chất và năng lực, giữa đức và tài

39.

Tổ hợp các thuộc tính tâm lý của cá nhân phù hợp với yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó có kết quả được gọi là:

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Khí chất

d)

Năng lực

40.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách, tập thể là nhân tố đóng vai trò:

a)

Môi trường thuận lợi cho sự phát triển

b)

Quyết định trực tiếp sự phát triển

c)

Tiền đề điều kiện của sự phát triển

d)

Chi phối trực tiếp sự phát triển.

41.

Đáp án nào nào mô tả thái độ đối với người khác?

a)

Hứng thú, say mê công việc

b)

Khiêm tốn, tự trọng và có niềm tin vững chắc

c)

Nhiệt tình đối với hoạt động chung

d)

Chân thành, tế nhị, cởi mở.

42.

Đáp án nào nào mô tả thái độ đối với bản thân?

a)

Hứng thú, say mê công việc

b)

Khiêm tốn, tự trọng và có niềm tin vững chắc

c)

Nhiệt tình đối với hoạt động chung

d)

Nghiêm khắc, cẩn thận, trách nhiệm

43.

Đáp án nào nào mô tả thái độ đối với xã hội?

a)

Hứng thú, say mê công việc

b)

Khiêm tốn, tự trọng và có niềm tin vững chắc

c)

Nhiệt tình đối với hoạt động chung

d)

Lòng yêu nước, tinh thần hợp tác cộng đồng

44.

Một con người sinh động, hoạt bát, muốn thay đổi các ấn tượng thường xuyên, dễ dàng thích ứng với những điều kiện thay đổi của cuộc sống. Đó là người có biểu hiện của kiểu khí chất:

a)

Hăng hái

b)

Nóng nảy

c)

Bình thản

d)

Ưu tư

45.

Trường hợp nào mô tả tính cách?

a)

Hằng thường như "nhìn thấy" các hành động của nhân vật đang diễn ra trước mắt.

b)

Hằng thường không kìm cảm xúc của mình, nhiều khi em hét toáng lên một mình.

c)

Hằng đều ghi chép rất cẩn thận và đưa vào trong các hồ sơ theo cách phân loại riêng của Hằng.

46.

Trường hợp nào mô tả lí tưởng?

a)

Hằng thường như "nhìn thấy" các hành động của nhân vật đang diễn ra trước mắt.

b)

Hằng thường không kìm cảm xúc của mình, nhiều khi em hét toáng lên một mình.

c)

Nhiều tấm gương lao động say mê, quên mình của các nhà bác học đã cuốn hút, hấp dẫn Hằng. Em thầm mong ước được trở thành người như họ.

47.

Trường hợp nào mô tả năng lực?

a)

Hằng thường như "nhìn thấy" các hành động của nhân vật đang diễn ra trước mắt.

b)

Hằng thường không kìm cảm xúc của mình, nhiều khi em hét toáng lên một mình.

c)

Nhiều tấm gương lao động say mê, quên mình của các nhà bác học đã cuốn hút, hấp dẫn Hằng. Em thầm mong ước được trở thành người như họ.

d)

Tất cả các phưng án đều đúng

48.

Trường hợp nào mô tả nhu cầu?

a)

Tôi đang rất buồn và tôi cần ăn

b)

Thuận làm lập trình cả tối nay

c)

Khoa đang vui vì điểm thi cao

d)

Tất cả các phương án đều đúng

49.

Trường hợp nào mô tả nhu cầu?

a)

Sách đã trở thành món ăn tinh thần không thể thiếu đối với Hằng. Nhất là sách về các danh nhân, các nhà bác học.

b)

Điều lí thú là trong khi đọc sách Hằng thường như "nhìn thấy" các hành động của nhân vật đang diễn ra trước mắt.

c)

Khi đọc những tình tiết hấp dẫn trong sách, Hằng thường không kìm cảm xúc của mình, nhiều khi em hét toáng lên một mình.

d)

Nhiều tấm gương lao động say mê, quên mình của các nhà bác học đã cuốn hút, hấp dẫn Hằng. Em thầm mong ước được trở thành người như họ.

50.

Tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

a)

Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.

b)

Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.

c)

Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.

d)

Cả ba phương án đều đúng

51.

Nhiệm vụ của tâm lý học là:

a)

Nghiên cứu bản chất của hoạt động tâm lý

b)

Tìm ra quy luật hoạt động và phát triển của các hoạt

c)

Tìm ra cơ chế hình thành và phát triển của các hoạt động tâm lý.

d)

Cả ba phương án đều đúng

52.

Đáp án nào không phải là đặc điểm thể hiện tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử:

a)

Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.

b)

Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.

c)

Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.

d)

Tâm lý người phản ánh tất yếu, quy luật những tác động, kích thích của thế giới khách quan.

53.

Tâm lí người là :

a)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh

b)

Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật.

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan.

d)

Cả ba phương án đều đúng

54.

Đâu là biểu hiện của khí chất

a)

Hoa làm việc gì cũng nhanh nhẹn, hoạt bát

b)

Hoa làm việc rất cẩn thận

c)

Hoa đang cần được an ủi

d)

Hoa thích hát và cô ấy muốn làm ca sĩ

55.

Nhân cách nói lên điều gì

a)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan.

b)

Nhân cách nói lên bản sắc và giá trị xã hội của cá nhân

c)

Nhân cách nói lên con người hiện hữu với tất cả tình yêu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

56.

Sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này với hệ thống vật chất khác và để lại dấu vết ở cả hai hệ thống đó.

a)

Sự tác động qua lại của hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khá

b)

Sự sao chụp hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khá

c)

Dấu vết của hệ thống vật chất này để lại trên hệ thống vật chất khá

57.

Trong những đặc điểm sau đây, đặc điểm nào KHÔNG đặc trưng cho hoạt động của con người?

a)

Hoạt động bao giờ cũng là quá trình tương tác trực tiếp với đồ vật cụ thể

b)

Hoạt động bao giờ cũng được tiến hành bởi chủ thể nhất định

c)

Hoạt động được tiến hành gián tiếp thông qua ngôn ngữ và các công cụ , phương tiện

d)

Hoạt động bao giờ cũng có mục đích là tạo ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu chủ thể

58.

Hưng phấn hay ức chế nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh, từ đó lan sang điểm khác của hệ thần kinh. Đó là hiện tượng:

a)

Hưng phấn và ức chế tập trung

b)

Hưng phấn và ức chế lan tỏa

c)

Hưng phấn lan tỏa

d)

Ức chế lan tỏa

59.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lí, nhân cách con người là:

a)

Bẩm sinh di truyền.

b)

Môi trường.

c)

Hoạt động cá nhân

d)

Tất cả các phương án đều đúng

60.

Vì quá sợ hãi Mai líu lưỡi lại không nói được gì. Tình huống trên thể hiện quy luật hoạt động thần kinh nào?

a)

Quy luật lan tỏa và tập trung

b)

Quy luật cảm ứng qua lại

c)

Quy luật hoạt động theo hệ thống

d)

Quy luật phụ thuộc vào cường độ kích thích