wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tuần 4 - cnxhkh

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

 Xã hội Xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Một hình thái kinh tế xã hội ra đời sau chủ nghĩa tư bản kế thừa được những thành tựu của CNTB

b)
  1. Phát triển cao hơn CNTB do có lực lượng sản xuất hiện đại và NSLĐ cao hơn CNTB

c)

Khác với CNTB vì nó dựa trên chế độ công hữu những TLSX chủ yếu

d)

Các phương án trên đều đúng

2.

Điều kiện ra đời của Hình thái KT-XH Xã hội chủ nghĩa?

a)

LLSX phát triển rất cao dựa trên cơ sở lao động công nghiệp đã được tri thức hóa

b)

Có nhà nước XHCN

c)

Có đảng cộng sản lãnh đạo

d)

Có nền dân chủ XHCN

3.

Sự ra đời Hình thái kinh tế xã hội CSCN theo dự báo của Marx và Engels gồm mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Sự khác nhau của hai giai đoạn XHCN và CSCN là

a)

Khác nhau về hình thức tổ chức xã hội

b)

Khác nhau về hình thức phân phối của cải xã hội

c)

Khác nhau về các hình thức sở hữu

d)

Khác nhau về hình thức liên minh giai cấp

5.

Thời kì quá độ lên CNXH là gì?

a)

Là một thời kì cải biến cách mạng lâu dài trong lịch sử

b)

Thời kỳ quá độ lên CNXH bắt đầu từ khi giai cấp công nhân đã có chính quyền trong tay

c)

Thời kỳ quá độ lên CNXH kết thúc khi HTKTXH XHCN và CSCN được xây dựng xong

d)

Các phương án đều đúng

6.

 Sự quá độ về Chính trị trong thời kỳ quá độ lên CNXH thể hiện ở

a)

Nhà nước CCVS (nhà nước XHCN) được thiết lập củng cố và ngày càng hoàn thiện

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần – phương thức phù hợp của QHSX tạo điều kiện phát triển LLSX

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp phức tạp trong đó vẫn có những giai cấp mà lợi ích căn bản đối lập nhau

d)

Sự đan xen và đấu tranh gay gắt giữa các hệ tư tưởng khác nhau, đối lập nhau

7.

Đảng ta lựa chọn con đường đi lên CNXH là phù hợp với xu thế phát triển của lịch sử và phù hợp với lợi ích của dân tộc, của nhân dân lao độngViệt Nam vì

a)
  1. Xu thế phát triển tất yếu của lịch sử lên CNXH là do sự phát triển khách quan của LLSX quy định

b)

Lợi ích của dân tộc VN ta là độc lập dân tộc và phát triển đất nước phồn vinh

c)

Lợi ích của nhân dân VN là được ấm no, tự do, hạnh phúc, được sống trong hòa bình

d)

Các phương án trên đều đúng

8.

Mục tiêu tổng quát của thời ký quá độ lên CNXH ở Việt Nam là

a)

Xây dựng xong về cơ bản những cơ sở kinh tế của CNXH

b)

Hoàn thiện Kiến trúc thượng tầng XHCN về chính trị và tư tưởng văn hóa phù hợp

c)

Làm đất nước ta trở thành nước XHCN phồn vinh

d)

Các phương án trên đều đúng

9.

Mục tiêu tổng quát của thời ký quá độ lên CNXH ở Việt Nam là

a)

Xây dựng xong về cơ bản những cơ sở kinh tế của CNXH

b)

Hoàn thiện Kiến trúc thượng tầng XHCN về chính trị và tư tưởng văn hóa phù hợp

c)

Làm đất nước ta trở thành nước XHCN phồn vinh

d)

Các phương án trên đều đúng

10.

Quá độ lên CNXH ở Việt nam là quá độ gián tiếp - quá độ “bỏ qua” chế độ TBCN đi lên CNXH tức là

a)

Bỏ qua nhiệm vụ phát triển LLSX

b)

Bỏ qua toàn bộ hình thái KT-XH TBCN

c)

Thừa nhận vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản đối với xã hội

d)

Bỏ qua vai trò thống trị của giai cấp tư sản trong kiến trúc thượng tầng; thừa nhận sự tồn tại của các thành phần kinh tế, các hình thức sở hữu trong cơ sở hạ tầng nhằm tạo ra những hình thức phù hợp cho LLSX phát triển

11.

Sự quá độ về Kinh tế trong thời kỳ quá độ lên CNXH thể hiện ở

a)

Cơ cấu xã hội - giai cấp phức tạp trong đó vẫn có những giai cấp mà lợi ích căn bản đối lập nhau

b)

Sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn, giữa lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Nền kinh tế nhiều thành phần - phương thức phù hợp của QHSX tạo điều kiện phát triển LLSX

d)

Sự đan xen và đấu tranh gay gắt giữa các hệ tư tưởng khác nhau, đối lập nhau

12.

Quan điểm: “Chia Hình thái kinh tế xã hội CSCN gồm 3 thời kì: một là những cơn đau đẻ kéo dài; hai là giai đoạn đầu của xã hội CSCN; ba là giai đoạn cao của xã hội CSCN” được trình bày trong tác phẩm nào?

a)

Chống Đuy rinh (F.Engels)

b)

Chủ nghĩa Marx về vấn đề nhà nước (V.I.Lenin)

c)

Nhà nước và cách mạng (V.I.Lenin)

d)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản (K.Marx và F.Engels)

13.

Điều kiện ra đời của Hình thái KT-XH Xã hội chủ nghĩa?

a)

LLSX phát triển rất cao dựa trên cơ sở lao đông công nghiệp đã được tri thức hóa

b)

Có đảng cộng sản lãnh đạo

c)

Có nền dân chủ XHCN

d)

Có nhà nước XHCN

14.

 Luận điểm sau là của ai: “Các dân tộc đều sẽ đi lên CNXH là điều không tránh khỏi, nhưng các dân tộc tiến tới CNXH không hoàn toàn giống nhau”

a)

K.Marx

b)

Hồ Chí Minh

c)

F.Engels

d)

Lenin

15.

Thời kì quá độ lên CNXH là gì?

a)

Là một thời kì cải biến cách mạng lâu dài trong lịch sử

b)

Thời kỳ quá độ lên CNXH bắt đầu từ khi giai cấp công nhân đã có chính quyền trong tay

c)

Thời kỳ quá độ lên CNXH kết thúc khi HTKTXH XHCN và CSCN được xây dựng xong

d)

Các phương án đều đúng

16.

Sự khác nhau của hai giai đoạn XHCN và CSCN là

a)

Khác nhau về hình thức tổ chức xã hộ

b)

Khác nhau về hình thức liên minh giai cấp

c)

Khác nhau về hình thức phân phối của cải xã hội

d)

Khác nhau về các hình thức sở hữu

17.

 Xã hội Xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Một hình thái kinh tế xã hội ra đời sau chủ nghĩa tư bản kế thừa được những thành tựu của CNTB

b)

Phát triển cao hơn CNTB do có lực lượng sản xuất hiện đại và NSLĐ cao hơn CNTB

c)

Khác với CNTB vì nó dựa trên chế độ công hữu những TLSX chủ yếu

d)

Các phương án trên đều đúng

18.

Đảng ta lựa chọn con đường đi lên CNXH là phù hợp với xu thế phát triển của lịch sử và phù hợp với lợi ích của dân tộc, của nhân dân lao động Việt Nam vì

a)
  1. Xu thế phát triển tất yếu của lịch sử lên CNXH là do sự phát triển khách quan của LLSX quy định

b)
  1. Lợi ích của dân tộc VN ta là độc lập dân tộc và phát triển đất nước phồn vinh

c)

Lợi ích của nhân dân VN là được ấm no, tự do, hạnh phúc, được sống trong hòa bình

d)

Các phương án trên đều đúng

19.

 Đặc trưng cơ bản của xã hội XHCN là gì?

a)
  1. Cơ sở vật chất-kỹ thuật là nền sản xuất công nghiệp hiện đại; XHXHCN đã xoá bỏ chế độ tư hữu TBCN, thiết lập chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

XHXHCN tạo ra cách tổ chức lao động và kỷ luật lao động mới; XHXHCN thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động - đây là nguyên tắc phân phối cơ bản nhất

c)
  1. Nhà nước mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc; thực hiện quyền lực và lợi ích của nhân dân; Xã hội XHCN là chế độ đã giải phóng con người thoát khỏi áp bức bóc lột, thực hiện công bằng, bình đẳng tiến bộ xã hội, tạo những điều kiện cơ bản để con người phát triển toàn diện

d)

Các phương án trên đều đúng

20.

 Chọn phương án sai: 

Thời kì quá độ lên CNXH là gì?

a)
  1. Thời kỳ quá độ lên CNXH kết thúc khi HTKTXH XHCN và CSCN được xây dựng xong

b)

Thời kỳ quá độ lên CNXH bắt đầu từ khi giai cấp công nhân đã có chính quyền trong tay

c)

Là một thời kì cải biến cách mạng lâu dài trong lịch sử,

d)

Là thời kỳ đấu tranh giành chính quyền từ tay giai cấp tư sản

21.

Dự báo của K.Marx và F.Engels về sự ra đời Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa như một xu hướng tất yếu của lịch sử loài người là

a)

Dựa trên cơ sở khoa học của Chủ nghĩa Duy vật lịch sử

b)
  1. Kết quả phân tích khoa học về sự vận động xã hội theo Học thuyết về hình thái kinh tế xã hội

c)

Dựa trên sự phân tích khoa học về hình thái kinh tế - xã hội TBCN

d)

Tất cả các phương án trên

22.

Hình thái kinh tế xã hội CSCN sẽ bắt đầu từ khi nào?

a)

Từ khi giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình

b)

Từ khi chế độ công hữu những TLSX chủ yếu xuất hiện

c)

Từ khi Đảng cộng sản ra đời

d)

Từ khi chính quyền thuộc về tay giai cấp công nhân

23.

Chọn phương án sai: 

Điều kiện ra đời của Hình thái KT-XH Xã hội chủ nghĩa là

a)

LLSX phát triển rất cao dựa trên cơ sở lao đông công nghiệp đã được tri thức hóa

b)

Có nền dân chủ XHCN

c)

Có nhà nước XHCN

d)

Có đảng cộng sản lãnh đạo

24.

Hoàn thành câu dưới đây:

Xã hội XHCN là giai đoạn .... của hình thái kinh tế xã hội CSCN. Trong giai đoạn này việc phân phối dựa trên nguyên tắc ....

a)

THẤP - LÀM THEO NĂNG LỰC, HƯỞNG THEO LAO ĐỘNG

b)

LÀM THEO NĂNG LỰC, HƯỞNG THEO LAO ĐỘNG - THẤP

25.

Nhà nước XHCN là ……………để giai cấp công nhân hoàn thành Sứ mệnh lịch sử của mình.

a)

Kết quả

b)

Nguyên nhân

c)

Công cụ

d)

Mục tiêu

26.

Hình thái KT- XH XHCN có

a)

LLSX phát triển rất cao đủ thỏa mãn mọi nhu cầu về vật chất của xã hội

b)
  1. QHSX dựa trên chế độ công hữu những TLSX chủ yếu

c)

Kiến trúc thượng tầng do nhân dân lao động làm chủ thực sự

d)

Các phương án trên đều đúng

27.

Ở Việt Nam, lựa chọn sự quá độ đi lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là một tất yếu vì:

a)

Xuất phát từ mong muốn chủ quan của Đảng cộng sản

b)

Xã hội XHCN là 1 tất yếu của lịch sử

c)

Là sự lựa chọn phù hợp với quy luật khách quan của lịch sử, phù hợp với lợi ích của nhân dân lao động và lợi ích của dân tộc Việt Nam

d)

Các phương án trên đều đúng

28.

Dự báo của K.Marx và F.Engels về sự ra đời Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa như một xu hướng tất yếu của lịch sử loài người là

a)

Dựa trên cơ sở khoa học của Chủ nghĩa Duy vật lịch sử

b)

Kết quả phân tích khoa học về sự vận động xã hội theo Học thuyết về hình thái kinh tế xã hội

c)

Dựa trên sự phân tích khoa học về hình thái kinh tế - xã hội TBCN

d)

Tất cả các phương án trên