wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi thi môn CSSK người lớn 1

Total questions: 167

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình ảnh sau và điền vào ô trống tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

(a)  

2.

Quan sát hình ảnh sau và điền vào ô trống tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

4 lines
3.

Ghép tên các chi tiết giải phẫu cho sẵn với các số được đánh trên hình ảnh sau cho thích hợp:

a)

Xương móng

b)

Tuyến giáp

c)

Tĩnh mạch dưới đòn phải

d)

Động mạch vành trái

4.

Hãy chọn đúng tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2 trên hình ảnh sau:

a)

Khấu hầu

b)

Thanh quản

c)

Phế quản gốc trái

d)

Màng phổi phải

5.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu bị chú thích sai:

a)

Khấu hầu

b)

Thanh quản

c)

Phế quản gốc trái

d)

Màng phổi phải

6.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu bị chú thích sai:

a)

Khấu hầu

b)

Thanh quản

c)

Phế quản gốc trái

d)

Màng phổi phải

7.

Quan sát hình ảnh và cho biết vị trí giả phẫu của tỵ hầu theo chữ số gắn trên ảnh là số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Quan sát hình ảnh mô tả hiện tượng nước mắt chảy xuống mũi dưới đây, nước mắt chảy được nhờ cấu trúc giải phẫu nào:

a)

Xoăn mũi dưới

b)

Lỗ vòi tai

c)

Ngách mũi trên

d)

Ống lệ tỵ

9.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Sụn giáp

b)

Sụn phễu

c)

Sụn nhẫn

d)

Sụn sừng

10.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Khí quản

b)

Phế quản gốc phải

c)

Phế quản gốc trái

d)

Khe thanh môn

11.

Quan sát hình ảnh sau và điền vào ô trống tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

(a)  

12.

Quan sát hình ảnh sau và điền vào ô trống tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

4 lines
13.

Quan sát hình ảnh sau và điền vào ô trống tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

(a)  

14.

Ghép tên các chi tiết giải phẫu cho sẵn với các số được đánh trên hình ảnh sau cho thích hợp:

a)

TM chủ trên

b)

Van tổ chim

c)

ĐM phổi

d)

Van 2 lá

15.

Ghép tên các chi tiết giải phẫu cho sẵn với các số được đánh trên hình ảnh sau cho thích hợp:

a)

ĐM dưới đòn phải

b)

Động mạch cảnh gốc phải

c)

Thân ĐM cánh tay đầu phải

d)

Động mạch nách trái

16.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu bị chú thích sai:

a)

A

b)

B

17.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu bị chú thích sai:

a)

A

b)

B

18.

Quan sát hình ảnh và cho biết chữ số mã hóa cho "Động mạch quay":

(a)  

19.

Quan sát hình ảnh và cho biết vị trí phình động mạch nằm ở Động mạch nào sau đây:

a)

ĐM chủ bụng

b)

ĐM chủ ngực

c)

Quai ĐM chủ

d)

ĐM thận

20.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

ĐM dưới đòn

b)

Thân ĐM cánh tay đầu

c)

ĐM cánh tay

d)

TM phổi

21.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Nút nhĩ thất

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tiểu nhĩ phải

d)

Tâm thất phải

22.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Hệ thống tĩnh mạch M được tạo bởi 3 tĩnh mạch:

a)

Tĩnh mạch quay nông, tĩnh mạch giữa nông, tĩnh mạch trụ nông

b)

Tĩnh mạch giữa nền, tĩnh mạch trụ nông, tĩnh mạch giữa đầu

c)

Tĩnh mạch nền, tĩnh mạch đầu, tĩnh mạch quay

d)

Tĩnh mạch trụ nông, tĩnh mạch giữa nông, tĩnh mạch đầu

23.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mỏm tim nằm ở khoảng gian sườn thứ V bên trái:

a)

Cách bờ ức trái 8 cm.

b)

Trên đường vú trái.

c)

Trên đường thẳng kẻ từ điểm giữa xương đò

24.

Mỏm tim nằm ở khoảng gian sườn thứ V bên trái:

a)

Cách bờ ức trái 8 cm.

b)

Trên đường vú trái.

c)

Trên đường thẳng kẻ từ điểm giữa xương đòn phải xuống.

d)

Trên đường thẳng kẻ từ điểm giữa xương đòn trái xuống.

25.

Đối chiếu trên thành ngực ổ van động mạch chủ nằm ở:

a)

Khoang liên sườn I cách bờ xương ức bên trái 2cm.

b)

Khoang liên sườn II cách bờ xương ức bên trái 1 cm.

c)

Khoang liên sườn II cách bờ xương ức bên trái 2cm.

d)

Khoang liên sườn I cách bờ xương ức bên trái 1 cm.

26.

Động mạch dưới đòn phải tách ra từ:

a)

Nhánh lên của quai động mạch chủ.

b)

Nhánh ngang của quai động mạch chủ.

c)

Động mạch chủ ngực.

d)

Thân động mạch cánh tay đầu.

27.

Máu từ chi dưới đổ về:

a)

Tĩnh mạch chậu trong.

b)

Tĩnh mạch chậu ngoài.

c)

Tĩnh mạch đùi.

d)

Tĩnh mạch chủ dưới.

28.

Cấu trúc nào sau đây thuộc tâm nhĩ phải:

a)

Van hai lá

b)

Lỗ của các tĩnh mạch phổi

c)

Nút xoang

d)

Quai động mạch chủ

29.

Vị trí đặt ống nghe để nghe được tiếng của van hai lá:

a)

Đầu trong khoang gian sườn 2 bên phải

b)

Nửa phải của đầu dưới thân xương ức

c)

Giao điểm giữa khoang gian sườn 5 và đường giữa đòn trái

d)

Giao điểm giữa khoang gian sườn 4 và đường giữa đòn trái

30.

Mô tả không đúng về tim:

a)

Đỉnh tim ở ngang mức khoang gian sườn 5

b)

Mặt dưới tim đè lên cơ hoành

c)

Đáy tim hướng lên trên, ra sau và sang trái

d)

Mặt trước tim nằm sau xương ức và các xương sườn

31.

Mô tả không đúng về tâm thất trái:

a)

Bơm máu vào quai động mạch chủ

b)

Thành mỏng hơn thành tâm thất phải

c)

To hơn tâm thất phải

d)

Ngăn cách với tâm nhĩ trái bởi van hai lá

32.

Mô tả không đúng về động mạch dưới đòn:

a)

Có nguyên ủy khác nhau ở hai bên

b)

Giống nhau về nguyên ủy, đường đi, độ dài

c)

Nằm ở mặt dưới xương đòn

d)

Liên tiếp với động mạch nách ở bờ ngoài xương sườn thứ nhất

33.

Thành phần nằm trong rãnh liên nhĩ thất trước là:

a)

Động mạch vành trái

b)

Động mạch vành phải

c)

Xoang tĩnh mạch vành

d)

Động mạch liên nhĩ thất trái

34.

Bốn tĩnh mạch phổi đổ về:

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

35.

Mô tả không đúng về tâm nhĩ phải:

a)

Tạo thành hố tim ở phổi phải

b)

Hướng xuống dưới và ra sau

c)

Có lỗ TM chủ trên và lỗ TM chủ dưới

d)

Liên quan với phổi phải

36.

Mô tả không đúng về tâm thất:

a)

Tâm thất trái có 1 lỗ là lỗ Botal

b)

Tâm thất phải có 2 lỗ là lỗ nhĩ-thất phải và lỗ động mạch phổi

c)

Giữa hai tâm thất có vách liên thất

d)

Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ

37.

Nhánh động mạch nào không tách ra từ động mạch thân tạng là:

a)

Động mạch Tỳ

b)

Động mành vị

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch gan chung

38.

Thành phần nào dưới đây thông với ngách mũi trên:

a)

Xoang trán và xoang hàm trên

b)

Xoang bướm và xoang sàng

c)

Ống lệ tỵ

d)

Xương hàm trên và xương lệ

39.

Giới hạn nào dưới đây của hốc mũi là sai:

a)

Phía ngoài là xương hàm trên và sụn lá mía

b)

Phía trước là tiền đình mũi

c)

Phía dưới là nền mũi và xương khẩu cái

d)

Phía trong là vách ngăn mũi

40.

Mô tả sai về hình thể ngoài và liên quan của họng:

4 lines
41.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả sai về hình thể ngoài và liên quan của họng:

a)

Là ống cơ màng đi từ nền sọ đến ngang đốt sống cổ VI

b)

Phía trên trước là hốc mũi, miệng và thực quản

c)

Phía sau tương ứng đốt sống cổ 1- 6

d)

Hai bên là các cơ và bó mạch thần kinh ngực

42.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả nào sau đây về tuyến hạch nhân Amidan là sai:

a)

Nằm ở 2 thành bên họng mũi

b)

Mặt trong Amiddan tự do lồi vào trong họng.

c)

Mặt ngoài có lớp vỏ không dĩnh chặt vào thành họng nên dễ bóc tách khỏi thành họng.

d)

Khi cắt Amidan có thể tổn thương ĐM cảnh trong gây chảy máu

43.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả nào về thanh quản là sai:

a)

Thanh quản là một đoạn của đường dẫn khí thuộc hệ hô hấp.

b)

Thanh quản là bộ phận chính của sự phát âm

c)

Thanh quản nam to hơn thanh quản nữ

d)

Bờ dưới thanh quản tương ứng với bờ dưới đốt sống cổ IV

44.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Sụn nào không phải sụn đơn của thanh quản:

a)

Sụn sừng

b)

Sụn nắp Thanh quản

c)

Sụn nhẫn

d)

Sụn giáp

45.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm đúng về vị trí của khí quản:

a)

Là ống dẫn khí nằm ở trước và giữa cổ ngang mức đốt sống cổ VI.

b)

Đi từ nền sọ đến ngang đốt sống cổ VI

c)

Càng xuống dưới càng đi sau vào trong ổ bụng.

d)

Đến ngang đốt sống ngực VI thì chia 2 nhánh phế quản gốc phải và phế quản gốc trái

46.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm sai về hình thể ngoài của khí quản:

a)

Khí quản dài 12cm và rộng khoảng 1cm

b)

Có khoảng 6 - 12 vành sụn hình chữ D nằm ngang xếp chồng lên nhau

c)

Vành cong của chữ D quay ra trước

d)

Thành sau khí quản mền có màng liên kết bám vào thực quản

47.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm sai của cấu tạo màng phổi:

a)

Màng phổi bọc lấy phổi trừ rốn phổi

b)

Lá tạng dính sát và

48.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm sai của cấu tạo màng phổi:

a)

Màng phổi bọc lấy phổi trừ rốn phổi

b)

Lá tạng dính sát vào phổi lách vào các rãnh của phổi

c)

Giữa 2 lá màng phổi là khoang màng phổi có áp lực âm

d)

Lá thành đi từ rốn phổi dính sát vào thành bụng

49.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt trong phổi trái liên quan với:

a)

Khuyết tim, vết lõm ĐM chủ, ĐM dưới đòn và rốn phổi

b)

Khuyết tim, vết lõm ĐM cảnh và rốn phổi

c)

Hố tim, vết lõm TM chủ dưới và rốn phổi

d)

Hố tim, vết lõm TM chủ trên và rốn phổi

50.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm sai về cấu tạo của phổi:

a)

Là nơi xảy ra sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường bên ngoài.

b)

Phổi ngăn cách với ổ bụng bởi cơ hoành

c)

Phổi được bao bọc bởi rốn phổi, có các thành phần đi vào phổi

d)

Phổi xốp và rất đàn hồi nên khi gõ lên lồng ngực nghe thấy tiếng trong

51.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm sai về hình thể ngoài và liên quan của phổi:

a)

Thể tích phổi thay đổi theo lượng khí chứa bên trong

b)

Tỷ trọng của phổi nhẹ hơn nước khi đã thở.

c)

Phổi màu hồng ở trẻ em, màu xám ở người già.

d)

Đỉnh phổi nhô lên trên xương sườn II khoảng 1cm

52.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả sai về mặt ngoài của phổi:

a)

Uốn theo hình lồng ngực nên có các vết lằn của xương sườn

b)

Phổi trái có 2 rãnh: rãnh chéo và rãnh ngang.

c)

Khi bị chấn thương lồng ngực làm giảm hô hấp nên cần cố định tốt

d)

Nếu xương sườn bị gãy đâm rách màng phổi gây tràn khí, tràn dịch màng phổi

53.

Thể tích khí lưu thông bình thường là:

a)

500ml

b)

140ml

c)

360ml

d)

1000ml

54.

Cơ chế hóa học điều hòa hô hấp quan trọng nhất là:

a)

Nồng độ Ôxy tăng cao trong máu kích thích hô hấp tăng lên

b)

Nồng độ Ôxy giảm thấp trong máu kích thích hô hấp tăng lên

c)

Nồng độ CO2 tăng cao trong má

55.

Hóa học điều hòa hô hấp quan trọng nhất là:

a)

Nồng độ Ôxy tăng cao trong máu kích thích hô hấp tăng lên

b)

Nồng độ Ôxy giảm thấp trong máu kích thích hô hấp tăng lên

c)

Nồng độ CO2 tăng cao trong máu kích thích hô hấp tăng lên

d)

Nồng độ CO2 giảm thấp trong máu kích thích hô hấp tăng lên

56.

Đặc tính của Tụ cầu:

a)

Chỉ có ở cơ thể người.

b)

Chỉ có ở cơ thể động vật

c)

Là thành viên ở niêm mạc Tị hầu người.

d)

Chỉ có trong bụi, không khí và thực phẩm

57.

Đặc tính của Staphylococcus:

a)

Không di động.

b)

Là trực khuẩn Gram (+) .

c)

Di động.

d)

Có tan máu type Alpha

58.

Đặc tính của Staphylococcus Aureus:

a)

Không có Catalase.

b)

Lên men đường Mannitol

c)

Không gây các nhiễm trùng ở Da.

d)

Chủ yếu gây viêm Niệu đạo cấp

59.

Hyaluronidase của các chủng Staphylococcus Aureus có khả năng:

a)

Giúp cho vi khuẩn chống lại hiện tượng thực bào.

b)

Gây nên tan máu type Beta.

c)

Gây hoại tử da tại chỗ.

d)

Tạo điều kiện cho vi khuẩn lan tràn sâu rộng vào các mô

60.

Hemolysin của Tụ cầu có khả năng:

a)

Gây nên tan máu type Alpha.

b)

Làm vỡ cục máu thành những mảnh nhỏ.

c)

Gây hoại tử da tại chỗ

d)

Bản chất là Lypoprotein

61.

Ở môi trường Thạch máu Liên cầu có thể:

a)

Có 3 type tan máu: Alpha, Beta, Gama.

b)

Tạo sắc tố vàng.

c)

Di động.

d)

Tạo vỏ Polypepetit

62.

Đặc điểm của bệnh Nhiễm khuẩn huyết do Tụ cầu:

a)

Thường gặp ở bệnh nhân đã uống kháng sinh có hoạt phổ rộng.

b)

Là một chứng bệnh thường gặp ở bệnh viện, ở những người sức đề kháng giảm sút.

c)

Có các dấu hiệu như nôn mữa, ỉa chảy, không sốt, mau bình phục.

d)

Thường do các chủng Tụ cầu có độc tố ruột gây nên

63.

Khả năng gây bệnh của S. Epidermidis và S. Saprophiticus:

a)

Gây các bệnh ngoaì da như chốc lỡ, nhọt đầu đinh...

b)

Gây nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiểm khuẩn trong phẫu thuật tim,

64.

Khả năng gây bệnh của S. Epidermidis và S. Saprophiticus là gì?

a)

Gây các bệnh ngoaì da như chốc lỡ, nhọt đầu đinh...

b)

Gây nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn trong phẫu thuật tim, mạch....

c)

Gây ngộ độc thức ăn.

d)

Gây viêm ruột cấp tính

65.

Đường lây truyền của Tụ cầu là gì?

a)

Là qua đường sinh dục.

b)

Qua đường rau thai.

c)

Là do tiếp xúc hoặc qua không khí.

d)

Qua tuyến sữa

66.

Staphylococcus Aureus có tính chất gì?

a)

Có thể sống ở môi trường nồng độ Nacl cao(9%).

b)

Bị ly giải bởi mật hoặc muối mật.

c)

Có kháng nguyên C đặc hiệu nhóm.

d)

Mọc được ở môi trường chứa 40% muối mật

67.

Đặc tính của Liên cầu là gì?

a)

Là cầu khuẩn gram (-).

b)

Có Oxidase.

c)

Là cầu khuẩn gram (+).

d)

Có Catalase

68.

Đặc tính của Liên cầu là gì?

a)

Có coagulaza.

b)

Không di động, không tạo nha bào.

c)

Bị ly giải bởi mật hoặc muối mật.

d)

Nhạy cảm với Optochin

69.

Dựa vào kháng nguyên protein M người ta chia Liên cầu tan máu nhóm A thành nhiều type, trong đó type gây bệnh nghiêm trọng là gì?

a)

Type 55.

b)

Type tan máu Beta.

c)

Type 12.

d)

Type có độc lực cao

70.

Đặc tính của chủng Liên cầu tạo thành nhiều protein M là gì?

a)

Thường thấy ở vỏ Liên cầu tan máu nhóm A

b)

Thường có độc lực cao và đề kháng với thực bào.

c)

Thường liên quan đến độc lực của Liên cầu viridans.

d)

Thường ít độc lực

71.

Đặc tính của Liên cầu tan máu Beta là gì?

a)

Tạo thành dung huyết tố Alpha và dung huyết tố Beta.

b)

Kích động tạo thành kháng Streptolysin S.

c)

Tạo thành dung huyết tố Gama và Delta.

d)

Không tạo thành Carbohydrat C

72.

Tác nhân liên cầu nào sau đây có thể để lại các di chứng nghiêm trọng như viêm cầu thận cấp và thấp Tim?

a)

Liên cầu nhóm A.

b)

Liên cầu nhóm B.

c)

Liên cầu nhóm C,G

d)

Liên cầu Ruột

73.

Đặc điểm của nhiễm khuẩn Liên cầu nhóm A là gì?

a)

Chúng chỉ gây bệnh lúc đến xâm nhiễm van tim không bình thường.

b)

Sự xuất hiện các di chứng: viêm màng não, viêm phổi.

c)

Thường gặp ở trẻ còn bú và người già trên 60 tuổi.

d)

Sự xuất hiện c

74.

Tác nhân Liên cầu nào sau đây có thể gây viêm họng, Eczema nhiễm khuẩn ở trẻ em, chốc lở, viêm quầng ở người lớn:

a)

Liên cầu ruột.

b)

Liên cầu Viridans.

c)

Liên cầu Lactic.

d)

Liên cầu nhóm A

75.

Đặc tính của Phế cầu:

a)

Là trực khuẩn Gram (+), đứng đôi.

b)

Là vi khuẩn di động ,có vỏ.

c)

Là vi khuẩn có Catalase.

d)

Là cầu khuẩn gram (+) , hình ngọn nến

76.

Phế cầu có tính chất sau:

a)

Bị ly giải bởi mật hoặc muối mật.

b)

Gây tan máu Beta.

c)

Có kháng nguyên vỏ bản chất Polypeptit.

d)

Không gây tan máu ở thạch

77.

Đặc tính của Phế cầu:

a)

Là thành phần khuẩn chí bình thường ở ruột người.

b)

Mọc được ở môi trường chứa 40% muối mật.

c)

Đề kháng với Optochin.

d)

Trong bệnh phẩm hay trong môi trường giàu protein thì có vỏ

78.

Phế cầu được xem là một tác nhân chủ yếu:

a)

Gây viêm đường tiết niệu.

b)

Gây nhiễm trùng cấp tính đường hô hấp dưới.

c)

Gây viêm dạ dày - ruột.

d)

Gây viêm màng trong tim cấp

79.

Phế cầu là một tác nhân có khả năng:

a)

Gây các nhiễm khuẩn ngoài da.

b)

Đề kháng với nhiều kháng sinh.

c)

Gây viêm màng não mủ ở người nhất là trẻ em.

d)

Đòi hỏi các yếu tố phát triển x và y

80.

Đặc tính của vỏ của Phế cầu:

a)

Có khả năng cản trở tác dụng của thuốc kháng sinh.

b)

Được tạo thành khi vi khuẩn ở pha R.

c)

Là một kháng nguyên chung cho tất cả các Phế cầu.

d)

Bản chất là polysaccarit

81.

Lúc trở nên già Phế cầu có đặc điểm:

a)

Là vi khuẩn gram (-) và sinh nha bào.

b)

Chuyển sang pha R và có Catalase.

c)

Không bắt màu Gram và có xu hướng tự ly giải.

d)

Bị giảm độc lực và có khả năng di động

82.

Nguyên nhân của đau ngực trong các bệnh tim chủ yếu là do:

a)

Giảm hoặc tắc nghẽn dòng máu tới cơ tim

b)

Tăng dòng máu tới cơ tim

c)

Giảm hoặc tắ

83.

Nguyên nhân của đau ngực trong các bệnh tim chủ yếu là do:

a)

Giảm hoặc tắc nghẽn dòng máu tới cơ tim

b)

Tăng dòng máu tới cơ tim

c)

Giảm hoặc tắc nghẽn dòng máu tới màng tim

d)

Tăng dòng máu tới màng tim

84.

Đặc điểm của đau ngực trong các bệnh tim mạch:

a)

Chỉ xuất hiện khi gắng sức

b)

Thường lan xuống dưới hạ vị

c)

Có thể xuất hiện cả khi nghỉ ngơi

d)

Có thể do viêm sụn ức sườn

85.

Nhồi máu cơ tim là tình trạng 1 vùng cơ tim bị tổn thương do 1 hoặc nhiều nhánh động mạch vành bị:

a)

Hẹp

b)

Co thắt

c)

Tắc

d)

Thiếu máu

86.

Khó thở từ từ, tăng dần hay gặp trong:

a)

Co thắt thực quản, trào ngược dạ dày - thực quản.

b)

Suy tim mạn

c)

Tăng huyết áp

d)

Cơn hen tim, cơn phù phổi cấp.

87.

Khó thở đột ngột gặp trong:

a)

Viêm phế quản mạn

b)

Tăng huyết áp

c)

Tắc động mạch phổi

d)

Suy tim mạn

88.

Khó thở dữ dội thành cơn gặp trong:

a)

Co thắt thực quản, trào ngược dạ dày - thực quản.

b)

Loét dạ dày tá tràng

c)

Tăng huyết áp

d)

Cơn hen tim, cơn phù phổi cấp.

89.

Cơn hen tim, cơn phù phổi cấp là:

a)

Bệnh ngoại khoa mạn tính

b)

Cơn khó thở mạn tính

c)

Cấp cứu nội khoa

d)

Cấp cứu ngoại khoa

90.

Đối với bệnh nhân được chẩn đoán phù phổi cấp, người điều dưỡng cần:

a)

Nhận định bệnh nhân thật đầy đủ, đặc biệt là hỏi kỹ phần tiền sử

b)

Lưu ý theo dõi phát hiện dấu hiệu ho khạc ra mủ và sốt cao

c)

Có tác phong khẩn trương vì đây là 1 trường hợp cấp cứu nội khoa

d)

Có tác phong khẩn trương vì đây là 1 trường hợp cấp cứu ngoại khoa

91.

Đặc điểm của khó thở trong bệnh lý suy tim:

a)

Khó thở tăng lên khi bệnh nhân nghỉ ngơi

b)

Khi ngồi dậy hoặc đứng lên thường đỡ khó thở hơn khi nằm.

c)

Khó thở tăng lên khi nằm đầu cao

d)

Khó thở giảm đi khi ăn mặn.

92.

Triệu chứng ho khan gặp trong tăng áp lực tuần hoàn phổi ở bệnh nhân tim mạch có đặc điểm:

a)

Ho tăng khi bệnh nhân nằm đầu cao

b)

Ho tăng khi bệnh nhân nằm đầu thấp

c)

Ho

93.

Triệu chứng ho khan gặp trong tăng áp lực tuần hoàn phổi ở bệnh nhân tim mạch có đặc điểm:

a)

Ho tăng khi bệnh nhân nằm đầu cao

b)

Ho tăng khi bệnh nhân nằm đầu thấp

c)

Ho tăng lên bệnh nhân ngồi dậy

d)

Ho giảm khi bệnh nhân nằm đầu thấp

94.

Bệnh nhân tim mạch ho có đờm trắng hoặc xanh, vàng thường do:

a)

Bội nhiễm ở phế quản, phổi

b)

Phù phổi cấp

c)

Viêm màng ngoài tim

d)

Tràn dịch màng ngoài tim

95.

Triệu chứng ho ra máu ở bệnh nhân tim mạch thường do:

a)

Tăng áp lực tuần hoàn phổi

b)

Tăng áp lực tuần hoàn ngoại vi

c)

Giảm áp lực tuần hoàn phổi

d)

Giảm áp lực tuần hoàn ngoại vi

96.

Nguyên nhân gây ho ra máu:

a)

Hẹp van hai lá.

b)

Tăng huyết áp

c)

Cơn đau thắt ngực

d)

Hen phế quản

97.

Ho ra máu lẫn bọt hồng kèm theo cơn khó thở dữ dội thường gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Tăng huyết áp

b)

Cơn đau thắt ngực

c)

Phù phổi cấp

d)

Hen phế quản

98.

Đặc điểm phù trong bệnh lý tim mạch là:

a)

Thường phù tăng lên khi ăn nhạt, nằm nghỉ, gác cao chân.

b)

Phù có thể giảm khi ăn nhạt, nằm nghỉ, gác cao chân.

c)

Phù có thể giảm khi ăn nhạt, nằm nghỉ, chân để thấp

d)

Thường phù tăng lên khi ăn mặn, nằm nghỉ, gác cao chân.

99.

Hồi hộp đánh trống ngực trong bệnh tim mạch thường do:

a)

Các bệnh tim bẩm sinh

b)

Các bệnh tim ở giai đoạn nhẹ

c)

Các bệnh tim ở giai đoạn nặng

d)

Các bệnh tim có rối loạn nhịp tim.

100.

Cảm giác hồi hộp đánh trống ngực:

a)

Chỉ gặp ở bệnh nhân tăng huyết áp

b)

Chỉ gặp ở bệnh nhân đau thắt ngực

c)

Có thể gặp trong trường hợp lo sợ, cơ địa dễ xúc động.

d)

Có thể gặp trong trường hợp nhịp tim chậm.

101.

Ngất là hiện tượng:

a)

Giảm vận động thời trong 1 thời gian ngắn

b)

Mất tri giác tạm thời trong 1 thời gian ngắn

c)

Mất vận động thời trong 1 thời gian ngắn

d)

Mất cảm giác thời trong 1 thời gian ngắn.

102.

Ngất là do:

a)

Tăng đột ngột dòng máu tới não.

b)

Giảm đột ngột dòng máu tới não.

c)

Tăng nhu cầu o

103.

Ngất là do:

a)

Tăng đột ngột dòng máu tới não.

b)

Giảm đột ngột dòng máu tới não.

c)

Tăng nhu cầu oxy ở tổ chức

d)

Giảm nhu cầu oxy ở tổ chức

104.

Đặc điểm của phù trong bệnh tim mạch là:

a)

Phù mềm, ấn lõm

b)

Phù cứng

c)

Phù ở mặt trước

d)

Phù tăng khi ăn nhạt

105.

Đặc điểm phù trong bệnh tim mạch:

a)

Phù thường xuất hiện bắt đầu ở vùng mặt trước

b)

Phù thường xuất hiện bắt đầu ở vùng thấp cơ thể.

c)

Phù thường kèm theo tuần hoàn bàng hệ.

d)

Phù tăng khi nằm gác chân lên cao.

106.

Trong bệnh tim mạch, dấu hiệu phù thường kèm theo:

a)

Đái nhiều.

b)

Đái ít

c)

Đái máu

d)

Bí đái.

107.

Dấu hiệu đau chi trong bệnh tim mạch thường do:

a)

Tăng dòng máu tới chi

b)

Yếu chi

c)

Thiếu máu chi

d)

Liệt chi.

108.

Khó thở từng cơn gặp trong bệnh:

a)

Viêm thanh quản

b)

Hen phế quản

c)

Viêm màng phổi

d)

Suy tim mạn.

109.

Đờm bã đậu thường gặp trong bệnh:

a)

Lao phổi

b)

Viêm phế quản

c)

Viêm phổi

d)

Hen phế quản.

110.

Đặc điểm của ho trong viêm màng phổi:

a)

Ho có nhiều đờm

b)

Ho khạc đờm đục

c)

Thường chỉ ho ra một ít máu

d)

Thường chỉ ho khan.

111.

Bệnh tim mạch gây ho do:

a)

Tăng áp đại lực tuần hoàn

b)

Tăng áp lực tiểu tuần hoàn

c)

Giảm áp đại lực đại tuần hoàn

d)

Giảm áp đại lực tiểu tuần hoàn.

112.

Đặc điểm của đờm trong bệnh hen phế quản:

a)

Đờm màu vàng hoặc xanh

b)

Đờm bã đậu

c)

Đờm nhầy, trắng, trong và dính.

d)

Đờm lẫn một ít máu.

113.

Nguyên nhân ở đường hô hấp hay gây ho ra máu:

a)

Hẹp van hai lá

b)

Hen phế quản

c)

Viêm màng phổi

d)

Lao phổi.

114.

Đặc điểm của nôn ra máu:

a)

Máu nôn ra thường lẫn thức ăn, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân có nhầy.

b)

Máu nôn ra thường lẫn bọt, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân có nhầy

c)

Máu nôn ra thường lẫn bọt, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân đen.

d)

Máu nôn ra thường lẫn thức ăn, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân đen.

115.

Máu nôn ra thường lẫn bọt, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân có nhầy

a)

Máu nôn ra thường lẫn bọt, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân đen.

b)

Máu nôn ra thường lẫn thức ăn, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân đen.

116.

Nguyên nhân ngoài đường hô hấp gây ho ra máu:

a)

Viêm dạ dày cấp tính

b)

Tắc động mạch phổi

c)

Tắc động mạch vành

d)

Viêm thần kinh liên sườn

117.

Nguyên nhân ngoài đường hô hấp gây ho ra máu:

a)

Bệnh tim mạch

b)

Bệnh viêm cơ vùng ngực

c)

Bệnh viêm phổi

d)

Viêm cầu thận cấp

118.

Nguyên nhân ngoài đường hô hấp gây ho ra máu:

a)

Bệnh tiêu hóa

b)

Bệnh viêm thực quản

c)

Bệnh về máu

d)

Bệnh tăng huyết áp

119.

Dấu hiệu ộc mủ (ho ra mủ) gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Bọc mủ ở phổi

b)

Vỡ ổ mủ ở màng tim

c)

Vỡ ổ mủ ở ổ bụng

d)

Hen phế quản

120.

Dấu hiệu ộc mủ (ho ra mủ) gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Tăng áp lực động mạch phổi

b)

Bọc mủ ở màng ngoài tim

c)

Bọc mủ ở ngoài phổi vỡ vào phổi

d)

Hẹp van tim

121.

Khám phổi sờ thấy rung thanh mất hoặc giảm trong trường hợp:

a)

Viêm thanh quản

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Viêm họng

d)

Trào ngược dạ dày-thực quản

122.

Khám phổi sờ thấy rung thanh mất hoặc giảm trong trường hợp:

a)

Viêm thanh quản

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Viêm họng

d)

Trào ngược dạ dày-thực quản

123.

Ran rít và ran ngáy gây ra khi luồng không khí lưu thông trong phế quản có 1 hoặc nhiều nơi bị:

a)

Giãn rộng

b)

Hẹp

c)

Viêm

d)

Tổn thương

124.

Nghe phổi có ran rít và ran ngáy hay gặp trong bệnh:

a)

Hen phế quản

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Tràn khí màng phổi

d)

Viêm thanh quản

125.

Gõ phổi thấy đục hay gặp trong bệnh:

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Hen phế quản

d)

Viêm phế quản

126.

Mục đích của chọc dò màng phổi:

a)

Để chẩn đoán

b)

Để điều trị

c)

Vừa để chẩn đoán vừa để điều trị.

d)

Lấy bớt dịch ra để bệnh nhân đỡ khó thở

127.

Mục đích chẩn đoán của soi phế quản:

a)

Xác định vị trí và sự lan rộng tổn thương của bệnh lý ở phế quản.

b)

Lấy dị vật

c)

Phá hủy tổ

128.

Mục đích chẩn đoán của soi phế quản?

a)

Xác định vị trí và sự lan rộng tổn thương của bệnh lý ở phế quản.

b)

Lấy dị vật

c)

Phá hủy tổn thương

d)

Hút dịch đặc làm tắc phế quản khi bệnh nhân không thể ho khạc được.

129.

Mục đích điều trị của soi phế quản?

a)

Xác định vị trí và sự lan rộng tổn thương của bệnh lý ở phế quản.

b)

Lấy dị vật

c)

Khám chất tiết

d)

Xác định vị trí chảy máu.

130.

Sinh thiết phế quản được thực hiện qua?

a)

Nội soi dạ dày- tá tràng

b)

Soi phế quản

c)

Lấy đờm làm xét nghiệm

d)

Lấy máu làm xét nghiệm.

131.

Những thuốc có tác dụng trợ tim là?

a)

Procainamid, Quinidin sulfat, Propranolol.

b)

Nefedipin, Methyldopa, Dobutamin.

c)

Digitoxin, Methyldopa, Procainamid

d)

Digitoxin, Strophantin G, Dobutamin.

132.

Thuốc có tác dụng điều trị tăng huyết áp là?

a)

Quinidin sulfat.

b)

Procainamid

c)

Methyldopa

d)

Dobutamin.

133.

Những thuốc các tác dụng chống loạn nhịp tim?

a)

Quinidin, Procainamid

b)

Methyldopa, Dobutamin.

c)

Digitoxin, Strophantin G.

d)

Propranolol, Nefedipin.

134.

Thuốc có giãn mạch trực tiếp là?

a)

Hydralazin, Minoxidil

b)

Methyldopa, Dobutamin.

c)

Digitoxin, Strophantin G.

d)

Propranolol, Quinidin

135.

Thuốc chẹn kênh Calci?

a)

Nifedipin, Verapamil

b)

Methyldopa, Dobutamin.

c)

Digitoxin, Strophantin G.

d)

Propranolol, Quinidin

136.

Những thuốc các tác dụng điều trị cơn đau thắt ngực?

a)

Procainamid, Quinidin sulfat.

b)

Nitroglycerin, Nifedipin

c)

Digitoxin, Methyldopa

d)

Strophantin G, Dobutamin.

137.

Những thuốc các tác dụng lợi tiểu, hạ huyết áp?

a)

Quinidin sulfat, Propranolol.

b)

Digitoxin, Methyldopa

c)

Furosemid, Hypothyazid

d)

Methyldopa, Strophantin G

138.

Đường dùng của Uabain là?

a)

Uống

b)

Tiêm dưới da

c)

Tiêm bắp.

d)

Tiêm tĩnh mạch chậm.

139.

Các thuốc được chỉ định cho các chứng ho không có đờm, là?

a)

Dextromethophan, Alimemazin.

b)

Dextromethophan, Acetyl cystein.

c)

A

140.

Các thuốc được chỉ định cho các chứng ho không có đờm , là:

a)

Dextromethophan, Alimemazin.

b)

Dextromethophan, Acetyl cystein.

c)

Alimemazin, Acetyl cystein.

d)

Dextromethophan, Bromhexin.

141.

Các thuốc có tác dụng giảm ho, long đờm là:

a)

Dextromethophan, Alimemazin.

b)

Dextromethophan, Acetyl cystein.

c)

Alimemazin, Acetyl cystein.

d)

Narcotin, Acetyl cystein, Bromhexin.

142.

Với liều thấp (< 600mg/ ngày) Tecpin có tác dụng:

a)

Long đờm.

b)

Giảm tiết dịch phế quản.

c)

Giảm ho.

d)

Giảm ho, long đờm.

143.

Không dùng Theophylin cho bệnh nhân:

a)

Hen phế quản.

b)

Đau thắt ngực

c)

Cao huyết áp.

d)

Khó thở do co thắt khí quản.

144.

Tác dụng của Salbutamol, là:

a)

Giảm ho, long đờm, giãn phế quản.

b)

Giảm cơn co tử cung, giãn phế quản.

c)

Giảm ho, giãn phế quản..

d)

Giảm ho, long đờm.

145.

Thuốc chữa hen là:

a)

Theophylin, Salbutamol

b)

Dextromethophan, Alimemazin.

c)

Dextromethophan, Acetyl cystein.

d)

Alimemazin, Acetyl cystein.

146.

Quy trình chăm sóc người bệnh nói chung và người bệnh tim mạch hô hấp nói riêng gồm bao nhiêu bước

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

147.

Bước 2 trong quy trình chăm sóc người bệnh là

a)

Nhận định chăm sóc

b)

Chẩn đoán chăm sóc

c)

Lập kế hoạch chăm sóc

d)

Thực hiện chăm sóc

148.

Bước 1 trong quy trình chăm sóc người bệnh là

a)

Nhận định chăm sóc

b)

Chẩn đoán chăm sóc

c)

Lập kế hoạch chăm sóc

d)

Thực hiện chăm sóc

149.

Bước 3 trong quy trình chăm sóc người bệnh là

a)

Nhận định chăm sóc

b)

Chẩn đoán chăm sóc

c)

Lập kế hoạch chăm sóc

d)

Thực hiện chăm sóc

150.

Bước 4 trong quy trình chăm sóc người bệnh là

a)

Nhận định chăm sóc

b)

Chẩn đoán chăm sóc

c)

Lập kế hoạch chăm sóc

d)

Thực hiện chăm sóc

151.

Bước 4 trong quy trình chăm sóc người bệnh là

a)

Nhận định chăm sóc

b)

Chẩn đoán chăm sóc

c)

Lập kế hoạch chăm sóc

d)

Thực hiện chăm sóc

152.

Bước 5 trong quy trình chăm sóc người bệnh là

a)

Chẩn đoán chăm sóc

b)

Lập kế hoạch chăm sóc

c)

Thực hiện chăm sóc

d)

Đánh giá

153.

Đâu là dấu hiệu sớm của suy tim ứ trệ

a)

Khó thở thường xuyên

b)

Khó thở khi gắng sức

c)

Khó thở thành cơn

d)

Khó thở kiểu Chaynes- stock

154.

Khó thở thành cơn gặp trong bệnh lý nào?

a)

Cơn hen tim

b)

Suy tim

c)

Viêm Phổi

d)

Viêm phế quản

155.

Thời gian thường diễn ra cơn khó thở kịch phát là

a)

Sáng sớm

b)

Giữa trưa

c)

Chiều tối

d)

Ban đêm

156.

Ho ra máu lẫn bọt màu hồng gặp trong

a)

Hẹp van hai lá

b)

Tắc tĩnh mạch phổi

c)

Phù phổi cấp

d)

Tắc động mạch phổi

157.

Đặc điểm về ho trong bệnh giãn phế quản là

a)

Giai đoạn đầu ho khan, sau ho khạc đờm màu rỉ sắt, quánh.

b)

Ho nhiều về sáng, có nhiều đờm, có thể ho ra máu.

c)

Ho kéo dài, chẩn đoán bằng chụp phổi

d)

Thường chỉ ho khan, ho khi thay đổi tư thế

158.

Đặc điểm về ho trong bệnh viêm phổi là

a)

thường ho húng hắng, khạc đờm trắng hoặc đờm bã đậu, có thể ho ra máu

b)

thường ho nhiều về sáng, có nhiều đờm, có thể ho ra máu.

c)

Thường giai đoạn đầu ho khan, sau ho khạc đờm màu rỉ sắt, quánh.

159.

Đặc điểm về ho trong bệnh lao phổi là

a)

Thường ho nhiều về sáng, có nhiều đờm, có thể ho ra máu.

b)

Giai đoạn đầu ho khan, sau ho khạc đờm màu rỉ sắt, quánh.

c)

Thường chỉ ho khan, ho khi thay đổi tư thế.

d)

Thường ho húng hắng, khạc đờm trắng hoặc đờm bã đậu

160.

Mỏm tim bình thường đập ở khoang liên sườn số…….trên đường giữa đòn trái

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

161.

Khi nhận định người bệnh tăng huyết áp, kỹ năng quan trọng nhất của người điều dưỡng là:

a)

Khai thác bệnh sử của người bệnh

b)

Đo huyết áp đúng kỹ thuật

c)

Thực hiện đầy đủ các xét nghiệm

d)

Khai thác được các thuốc mà người bệnh đã sử dụng.

162.

Mục tiêu quan trọng nhất chăm sóc bệnh nhân tăng huyết áp giai đoạn 1 là:

a)

Người bệnh phải theo dõi và điều trị bệnh cho đến khi nào huyết áp ổn định

b)

Hướng dẫn chế độ ăn để phòng tăng huyết áp

c)

Theo dõi các dấu hiệu gợi ý biến chứng

d)

Người bệnh tuân thủ chế độ điều trị lâu dài theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

163.

Nội dung quan trọng cần giáo dục cho người bệnh tăng huyết áp là:

a)

Không nên nói cho người bệnh biết về tình trạng của họ

b)

Bệnh tăng huyết áp có thể kiểm soát được nếu người bệnh tuân thủ tốt chế độ chăm sóc và điều trị.

c)

Bệnh này tiến triển không kiểm soát được nên bệnh nhân nhập viên định kỳ

d)

Người bệnh vẫn sinh hoạt như người bình thường, khi có triệu chứng tăng huyết áp thì hãy đến viện.

164.

Tác dụng chính của chế độ nghỉ ngơi đối với bệnh nhân suy tim là:

a)

Giảm tần số tim

b)

Giảm nhu cầu tiêu thu oxy cơ tim

c)

Giảm gánh nặng làm việc cho tim

d)

Cải thiện lưu lượng tim.

165.

Việc giáo dục sức khỏe cho người bệnh suy tim được coi là có kết quả khi:

a)

Người bệnh tuân thủ chế độ điều trị và chăm sóc

b)

Người bệnh thực hiện chế độ ăn bệnh lý

c)

Người bệnh thực hiên đúng chế độ thuốc mà thầy thuốc chỉ dẫn

d)

Người bệnh hạn chế tối đa hoặc loại bỏ các yếu tố nguy cơ.

166.

Chế độ ăn của bệnh nhân suy tim cần chú ý:

a)

Hạn chế ăn thịt

b)

Ăn nhiều mỡ thực vật

c)

Thức ăn dễ tiêu, chia bữa nhỏ

d)

Hạn chế đường.

167.

Khi người bệnh suy tim có dùng thuốc trợ tim, dấu hiệu quan trọng nhất cần theo dõi là:

a)

Huyết áp trước và sau khi dùng thuốc

b)

Nhịp thở 1h/1lần

c)

Tần số mạch trước và sau khi dùng