wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Mô Phôi

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng khi nói về ống tiêu hóa

a)

Cơ niêm là 1 nhánh của tầng cơ chạy lên.

b)

Do có chức năng co bóp nên dạ dày cần có thêm lớp cơ xiên ở ngoài cùng.

c)

Tầng vỏ ngoài của trực tràng không phải là lá tạng của phúc mạc.

d)

Cơ ở ruột non có lớp ngoài xếp theo hướng vòng.

2.

Chọn câu SAI khi nói về ống tiêu hóa

a)

Tuyến Lieberkuhn ở ruột thừa thưa và ngắn hơn ở ruột non.

b)

Không có cơ quan nào có chứa ống tuyến ở tầng dưới niêm.

c)

Tỉ lệ tế bào đài ở ruột già nhiều hơn ở ruột non.

d)

Nang bạch huyết có ở tầng niêm mạc lấn xuống tầng dưới niêm làm đứt đoạn cơ niêm.

3.

Trong 4 tầng mô của ống tiêu hóa thì nhìn vào tầng nào ta dễ dàng chẩn đoán được đấy là cơ quan nào

a)

Tầng dưới niêm.

b)

Tầng cơ.

c)

Tầng vỏ ngoài.

d)

Tầng niêm mạc.

4.

Câu nào sau đây đúng khi nói về ống tiêu hóa

a)

Chỉ có thực quản mới có ống tuyến nằm trong tầng dưới niêm.

b)

Ruột non có nhung mao nên cần có thêm lớp cơ chéo ở trong cùng.

c)

Cơ niêm là 01 lớp riêng biệt trong tầng niêm mạc chứ không phải là 01 nhánh của tầng cơ chạy lên.

d)

Tầng vỏ ngoài của thực quản cũng chính là lá tạng của phúc mạc.

5.

Câu nào sau đây nói về dạ dày

a)

Có tầng vỏ ngoài không phải là lá tạng của phúc mạc.

b)

Có thêm 1 lớp cơ chéo ở ngoài cùng.

c)

Có thêm 1 lớp cơ xiên ở trong cùng.

d)

Lớp cơ phía trong xếp theo hướng dọc và phía ngoài xếp theo hướng vòng.

6.

Nhìn dưới kính hiển vi quang học ta sẽ phân biệt được ruột non hay ruột già vì

a)

Cơ của ruột già ở phía trong xếp theo hướng dọc.

b)

Tuyến Lieberkuhn ở ruột non ngắn và ít hơn.

c)

Tế bào đài ở ruột non nhiều hơn ở ruột già.

d)

Ruột già có lớp cơ chéo ở trong cùng.

7.

Chọn câu đúng nhất khi hỏi tại sao ruột già không có van ngang

a)

Vì ruột già không có chức năng hấp thu.

b)

Vì ruột già có nhiều tế bào hình ly.

c)

Vì ruột già có 03 dãy cơ dọc.

d)

Vì ru

8.

Chọn câu đúng nhất khi hỏi tại sao ruột già không có van ngang

a)

Vì ruột già không có chức năng hấp thu.

b)

Vì ruột già có nhiều tế bào hình ly.

c)

Vì ruột già có 03 dãy cơ dọc.

d)

Vì ruột già có ít tế bào hấp thu

9.

Chọn câu đúng nhất khi nói tại sao ống mật trong khoảng cửa còn gọi là ống mật gian tiểu thùy

a)

Tại nó nằm gần tiểu thùy gan.

b)

Tại nó nằm trong mô liên kết.

c)

Tại nó nằm trong mô liên kết, giữa các tiểu thùy gan.

d)

Tại nó nằm trong chất gian bào.

10.

Tại sao mao mạch trong tiểu thùy ở gan còn được gọi là mao mạch nan hoa

a)

Vì nó xòe ra giống các nhụy của hoa.

b)

Vì nó xòe ra có hình giống các căm xe đạp.

c)

Vì nó xòe ra có dạng hình cánh quạt.

d)

Vì nó có hình giống các cánh hoa.

11.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự sắp xếp của cơ trong tầng cơ của ống tiêu hóa

a)

Phía trong xếp theo hướng dọc, phía ngoài xếp theo hướng vòng.

b)

Phía trong xếp theo hướng dọc, phía ngoài xếp theo hướng chéo.

c)

Phía trong xếp theo hướng vòng, phía ngoài xếp theo hướng dọc.

d)

Phía trong xếp theo hướng vòng, phía ngoài xếp theo hướng dọc, ngoài cùng cơ xếp theo hướng xiên.

12.

Câu nào sau đây đúng khi nói về lách

a)

Lách có 03 vòng tuần hoàn: kín, trung gian và hở.

b)

Tủy trắng còn gọi là tiểu thể lách hay tiểu thể Malpighi.

c)

Dây billroth còn gọi là dây nang.

d)

Xoang tĩnh mạch còn có tên khác là hang bạch huyết.

13.

Câu nào sau đây đúng khi nói về hạch và lách

a)

Dây nang của hạch có bản chất là mô liên kết.

b)

Trong lách có cấu trúc dây xơ chứa mạch máu.

c)

Tiểu thể Malpighi là cấu trúc có trong vùng vỏ của hạch.

d)

Nang bạch huyết ở hạch gồm trung tâm phản ứng + ngoại vi tối.

14.

Câu nào sau đây đúng khi nói về cơ quan tạo huyết và miễn dịch

a)

Tiểu thể Malpighi là cấu trúc có trong lách.

b)

Cấu tạo của tủy trắng gồm nang bạch huyết và tĩnh mạch trung tâm.

15.

Câu nào sau đây đúng khi nói về cơ quan tạo huyết và miễn dịch

a)

Tiểu thể Malpighi là cấu trúc có trong lách.

b)

Cấu tạo của tủy trắng gồm nang bạch huyết và tĩnh mạch trung tâm.

c)

Xoang tĩnh mạch ở tủy đỏ của lách là mao mạch cửa sổ.

d)

Xoang tủy ở hạch là loại mao mạch có lổ thủng.

16.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói đúng hướng đi của đường bạch huyết sau khi đi qua bạch huyết quản đến

a)

Từ xoang tủy xoang dưới võ.

b)

Từ xoang quanh nang hang bạch huyết.

c)

Từ bạch huyết quản ra xoang dưới võ.

d)

Từ xoang quanh nang bạch huyết quản ra.

17.

Chọn câu đúng khi nói về mạch máu

a)

Thường thì mạch của mạch sẽ có ở lớp áo giữa

b)

Khi động mạch quá lớn thì mạch của mạch sẽ có thêm ở lớp áo giữa

c)

Ở động mạch chun thì lớp áo ngoài sẽ có nhiều sợi chun.

d)

Lớp dưới nội mô thuộc về lớp áo giữa.

18.

Khi nhìn mạch máu dưới kính hiển vi quang học ta sẽ thấy

a)

Dựa vào lớp áo ngoài để phân loại động mạch.

b)

Lớp nội mô, lớp dưới nội mô và màng ngăn chun ngoài là cấu trúc thuộc lớp áo trong của động mạch.

c)

Lớp áo giữa của tĩnh mạch dầy hơn lớp áo ngoài của tĩnh mạch.

d)

Lòng của động mạch hay méo mó.

19.

Câu nào đúng khi nói về động mạch

a)

Động mạch cơ là những động mạch to.

b)

Đôi khi thấy được màng ngăn chun ngoài nằm giữa áo trong và áo giữa.

c)

Động mạch chun luôn to và gần tim.

d)

Lớp áo giữa của động mạch không bao giờ có chứa mạch của mạch.

20.

Tại sao động mạch chun lại gần tim

a)

Vì lớp áo giữa dầy hơn lớp áo ngoài.

b)

Vì lòng nó tròn.

c)

Vì áo giữa có nhiều sợi chun.

d)

Vì nó phải chịu áp lực cao khi máu tống từ tim ra.

21.

Cấu trúc nào sau đây thuộc về mao mạch kiểu xoang

a)

Xoang dưới võ.

b)

Hang bạch huyết.

c)

Mạch dưỡng chấp trung tâm.

d)

Mạch máu trong mô liên kết.

22.

Cấu trúc nào sau đây được phân loại là mao mạch kiểu xoang

(a)  

23.

Cấu trúc nào sau đây được phân loại là mao mạch kiểu xoang

a)

Xoang quanh nang.

b)

Mao mạch trong tiểu thùy.

c)

Mạch máu trong trục liên kết của nhung mao.

d)

Mao mạch trong tiểu cầu thận.

24.

Cấu trúc nào sau đây thuộc về mao mạch có lổ thủng

a)

Xoang tĩnh mạch.

b)

Mao mạch trong tiểu cầu thận.

c)

Hang bạch huyết.

d)

Mạch máu trong nhú chân bì.

25.

Cấu trúc nào sau đây thuộc về mao mạch có lổ thủng

a)

Chùm mao mạch Malpighi trong tiểu cầu thận.

b)

Xoang tủy.

c)

Xoang tĩnh mạch.

d)

Mao mạch nan hoa.

26.

Chọn câu đúng khi nói về thần kinh

a)

Sợi nhánh còn được gọi là sợi ly tâm.

b)

Thân của nơron nằm ở chất trắng.

c)

Phần tiền synap là cúc tận cùng của sợi trục.

d)

Tế bào sao tạo thành bao myelin trong sợi thần kinh có myelin.

27.

Câu nào sau đây đúng khi nói về thần kinh

a)

Sợi trục còn gọi là sợi vận động hay sợi li tâm

b)

Khe synap chứa túi synap.

c)

Sợi thần kinh có myelin dẫn truyền xung thần kinh chậm hơn sợi thần kinh không myelin.

d)

Tế bào ít nhánh tham gia vào hàng rào máu não.

28.

Chọn câu đúng nhất khi ta nói về thần kinh

a)

Túi synap nằm trong phần tiền synap.

b)

Sợi trục còn gọi là sợi hướng tâm.

c)

Sợi nhánh truyền xung thần kinh từ thân ra tế bào khác.

d)

Phần sợi của nơron nằm ở chất xám.

29.

Chọn câu đúng khi nói về tế bào thần kinh đệm

a)

Tế bào ít nhánh chỉ quấn quanh được 01 sợi trục.

b)

Tế bào ít nhánh biến dạng hình con nêm trong tiểu thể thần kinh Meissner.

c)

Tế bào schwann tham gia vào hàng rào máu não.

d)

Tế bào sao tham gia vào hàng rào máu não.

30.

Chọn câu đúng nhất khi ta nói về thần kinh

a)

Tủy sống chỉ có 02 cặp sừng trước và sau trong chất xám.

b)

Tế bào nơron vận động nằm trong sừng trước chất xám.

c)

Chỉ có tế bào í

31.

Chọn câu đúng nhất khi ta nói về thần kinh

a)

Tủy sống chỉ có 02 cặp sừng trước và sau trong chất xám.

b)

Tế bào nơron vận động nằm trong sừng trước chất xám.

c)

Chỉ có tế bào ít nhánh mới tham gia tạo thành sợi thần kinh có myelin.

d)

Trong tiểu não, lớp nằm sát chất trắng là lớp phân tử.

32.

Nhận diện cấu trúc nào chỉ có mặt trong lớp chân bì của da

a)

Tuyến mồ hôi.

b)

Mô mỡ.

c)

Tuyến bã.

d)

Tiểu thể thần kinh Pacini.

33.

Cấu trúc nào sau đây được phân bố ở hạ bì

a)

Tiểu thể thần kinh Meissner.

b)

Tiểu thể thần kinh Pacini.

c)

Nang lông.

d)

Tuyến bã.

34.

Câu nào sau đây đúng khi phát biểu về da

a)

Ống bài xuất được lợp bởi biểu mô vuông đơn.

b)

Tuyến vú là tuyến phụ thuộc da.

c)

Mạch máu sẽ không bao giờ có ở nhú chân bì.

d)

Tế bào thần kinh sẽ tạo thành tiểu thể thần kinh Meissner.

35.

Chọn câu đúng khi nói về da

a)

Da dầy không có tuyến bã.

b)

Da mõng không có tuyến mồ hôi.

c)

Nang lông có ở cả da dầy và da mõng.

d)

Tuyến bã nằm ở tầng hạ bì.

36.

Chọn câu đúng khi nói về thận

a)

Bản chất của vết đặc là ống lượn gần.

b)

Đơn vị cấu tạo chức năng của thận là ống sinh niệu.

c)

Ống lượn xa được lợp bởi biểu mô trụ đơn.

d)

Quai henlle nằm xen kẻ với ống lượn gần.

37.

Câu nào sau đây đúng khi phát biểu về thận

a)

Vết đặc nằm ở cực niệu.

b)

Ống sinh niệu còn gọi là vết đặc.

c)

Cành lên quai henlle nằm giữa ống lượn xa và cành xuống của quai henlle.

d)

Tiểu cầu thận chỉ có 1 cực duy nhất là cực mạch.

38.

Tại sao trong kỳ kinh thì lượng progesteron giảm

a)

Do niêm mạc tử cung bị bong.

b)

Do xuất hiện thể vàng.

c)

Do hoàng thể đã bị thoái hóa.

d)

Do lượng LH tăng cao.

39.

Chọn câu đúng khi nói về chu kỳ kinh

a)

Kỳ hoàng thể chính là kỳ sau kinh.

b)

Lượng LH tăng cao sẽ làm cản trở sự rụng trứng.

c)

Hoàng thể tiết ra progesteron.

d)

Hoàng thể là tuyến ngoại tiết.

40.

Chọn câu đúng khi nói về chu kỳ kinh

a)

Kỳ hoàng thể chính là kỳ sau kinh.

b)

Lượng LH tăng cao sẽ làm cản trở sự rụng trứng.

c)

Hoàng thể tiết ra progesteron.

d)

Hoàng thể là tuyến ngoại tiết kiểu lưới tạm thời.

41.

Chọn câu đúng nhất khi nói về hoàng thể

a)

Hoàng thể là tuyến nội tiết kiểu lưới.

b)

Hoàng thể là tuyến nội tiết kiểu tản mát tạm thời.

c)

Hoàng thể là tuyến nội tiết kiểu lưới tạm thời và tiết ra progesteron.

d)

Hoàng thể là tuyến nội tiết kiểu tản mát tạm thời và tiết ra estrogen.

42.

Rụng trứng chính là hiện tượng nào sau đây:

a)

Là sự xuất hiện màng trong suốt trong nang trứng chín.

b)

Là sự thoát noãn của nang trứng.

c)

Là sự biến mất của màng trong suốt trong nang trứng chín.

d)

Là sự chết đi của noãn trong nang trứng.

43.

Khi nào thì hoàng thể xuất hiện

a)

Khi bắt đầu kỳ hành kinh.

b)

Trong kỳ sau kinh.

c)

Sau sự thoát noãn của nang trứng.

d)

Trong kỳ tái tạo.

44.

Phần mảng bào tương còn dư thừa của tinh tử khi biệt hóa thành tinh trùng sẽ

a)

Tự tiêu biến đi.

b)

Được tinh bào ăn đi.

c)

Được thực bào bởi tế bào sertoli.

d)

Tham gia vào làm hàng rào máu tinh hoàn.

45.

Chọn câu đúng nhất khi nói về tinh hoàn

a)

1 tinh tử sẽ phân chia tạo thành 2 con tinh trùng.

b)

Tế bào sertoli nâng đỡ và bảo vệ cho tế bào dòng tinh.

c)

Ống sinh tinh được lợp bởi biểu mô tinh.

d)

Tinh nguyên bào sẽ phân chia nhiều lần để thành con tinh trùng.

46.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tinh hoàn

a)

Tuyến kẽ là tuyến ngoại tiết kiểu tản mác.

b)

Tế bào sertoli nằm cùng hàng và có kích thước to bằng con tinh bào.

c)

Tinh nguyên bào nằm sát màng đáy và tạo thành hàng rào máu tinh hoàn.

d)

Tế bào sertoli tiết ra dịch loãng.

47.

Chọn câu đúng khi nói về tinh hoàn

a)

Tế bào sertoli tạo hàng rào máu tinh hoàn.

b)

Tế bào sertoli có dạng hình tháp và to bằng tinh nguyên bào.

c)

Tuyến

48.

Chọn câu đúng khi nói về tinh hoàn

a)

Tế bào sertoli tạo hàng rào máu tinh hoàn.

b)

Tế bào sertoli có dạng hình tháp và to bằng tinh nguyên bào.

c)

Tuyến kẽ là tuyến ngoại tiết kiểu lưới tản mác.

d)

Tinh bào 2 sẽ phát triển thành tinh bào 1.

49.

Khi nói về tinh hoàn thì câu nào sau đây đúng

a)

Có 02 loại tinh nguyên bào là tinh nguyên bào 1 và tinh nguyên bào 2.

b)

Tế bào sertoli có dạng hình tháp và to hơn các tế bào dòng tinh.

c)

Tinh nguyên bào 1 là tinh nguyên bào gốc.

d)

Màng trắng ngăn cách giữa ống tinh và ống sinh tinh.

50.

Chọn câu sai khi nói về 04 tầng mô của ống tiêu hóa chính thức.

a)

Tầng niêm mạc.

b)

Tầng cơ niêm.

c)

Tầng vỏ ngoài.

d)

Tầng dưới niêm.

51.

Chọn câu sai khi nói về tầng dưới niêm của ống tiêu hóa chính thức

a)

Là mô liên kết thưa.

b)

Tầng dưới niêm của ruột non có chứa tuyến Lieberkunh.

c)

Chứa nhiều mạch máu.

d)

Tầng dưới niêm của thực quản có chứa các tuyến nhầy.

52.

Chọn câu đúng khi nói về tầng cơ

a)

¼ cuối của thực quản toàn bộ là cơ vân.

b)

Tầng cơ chia 1 nhánh nhỏ chạy vô trong đổi tên là cơ niêm.

c)

¼ trên của thực quản có lác đác 1 số cơ trơn.

d)

¼ trên của thực quản có toàn bộ là cơ vân.

53.

Chọn câu đúng khi nói về biểu mô của dạ dày

a)

Không có tế bào đài.

b)

Nhân dẹt nằm ở cực đáy của tế bào.

c)

Nhân nằm chính giữa tế bào.

d)

Biểu mô của dạ dày là biểu mô vuông đơn.

54.

Câu nào sau đây sai khi nói về cơ niêm của dạ dày

a)

Cơ niêm là 01 lớp của tầng niêm mạc.

b)

Là 01 nhánh của tầng cơ tách ra chạy lên tạo thành.

c)

Bản chất là cơ trơn.

d)

Nằm giữa lớp đệm và tầng dưới niêm.

55.

Chọn câu đúng khi nói về tế bào sinh men

a)

Bào tương bắt màu acid.

b)

Tiết ra HCl.

c)

Là tế bào đa nhân.

d)

Chiếm đa số trong tuyến đáy vị.

56.

Chọn câu sai khi nói về ruột non

4 lines
57.

Khi nói về tế bào sinh men

a)

Bào tương bắt màu acid.

b)

Tiết ra HCl.

c)

Là tế bào đa nhân.

d)

Chiếm đa số trong tuyến đáy vị.

58.

Chọn câu sai khi nói về ruột non

a)

Van ngang còn gọi là van ruột.

b)

Đoạn hồi manh tràng thì không còn van ngang nữa.

c)

Có nhiều van ruột nằm trên nhung mao.

d)

Lớp đệm có chứa nhiều ống tuyến Lieberkuhn.

59.

Chọn câu đúng khi nói về ống mật

a)

Ống mật nằm trong tiểu thùy gan.

b)

Ống mật còn gọi là ống mật gian tiểu thùy.

c)

Ống mật còn được gọi là ống mật chủ.

d)

Ống mật được lợp bởi biểu mô lát đơn

60.

Chọn câu đúng nhất khi nói đúng đường đi của bạch huyết trong hạch

a)

Từ xoang dưới võ xoang tủy.

b)

Từ xoang dưới võ hang bạch huyết.

c)

Từ hang bạch huyết bạch huyết quản ra.

d)

Từ xoang quanh nang xoang dưới võ.

61.

Câu nào sau đây đúng khi nói về ống tiêu hóa

a)

Van ruột là do tầng niêm mạc đội tầng dưới niêm lên.

b)

Nhung mao là do biểu mô đội lớp đệm lên.

c)

Tầng vỏ ngoài của trực tràng không phải là lá tạng của phúc mạc.

d)

Van ruột là hình thức làm giảm diện tích tiếp xúc với thức ăn.

62.

Chọn câu SAI khi nói về ống tiêu hóa

a)

Nang bạch huyết có ở tầng dưới niêm mạc lấn lên tầng niêm mạc làm đứt đoạn cơ niêm.

b)

Tuyến Brunner còn gọi là tuyến tá tràng.

c)

Trục liên kết của nhung mao chứa nhiều mạch dưỡng chấp trung tâm.

d)

Biểu mô của ruột non, ruột già và ruột thừa có cùng tên.

63.

Tại sao mao mạch nan hoa ở gan còn được gọi là mao mạch trong tiểu thùy

a)

Vì nó nằm trong khoảng cửa của gan.

b)

Vì nó nằm trong giữa tiểu thùy gan.

c)

Vì nó nằm ở giữa các tiểu thùy gan với nhau.

d)

Vì nó nằm trong tiểu thùy gan.

64.

Chọn câu đúng khi nói về cơ niêm của dạ dày

a)

Chia làm 3 dãy cơ dọc.

b)

Có tác dụng vận động lớp đệm và giúp các chất tiết trong ống tuyến đổ vào lòng dạ dày.

c)

Là 1 nhánh của tầng cơ chạy lên.

d)

Có sự xuất hiện của c

65.

Về cơ niêm của dạ dày

a)

Chia làm 3 dãy cơ dọc.

b)

Có tác dụng vận động lớp đệm và giúp các chất tiết trong ống tuyến đổ vào lòng dạ dày.

c)

Là 1 nhánh của tầng cơ chạy lên.

d)

Có sự xuất hiện của cơ vân.

66.

Chọn câu đúng khi nói về ruột non

a)

KHÔNG có van ngang.

b)

Biểu mô của nhung mao chính là biểu mô của ruột non.

c)

Có rất ít tế bào mâm khía.

d)

Chỉ có 2 loại tế bào hấp thu và tế bào đài.

67.

Van ruột là cấu trúc

a)

KHÔNG có ở ruột non.

b)

Giúp làm tăng diện tích tiếp xúc với thức ăn.

c)

Nằm trên các nhung mao.

d)

Làm cho thức ăn chỉ di chuyển 1 chiều.

68.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về ống tiêu hóa

a)

Cơ trong ống tiêu hóa là cơ trơn.

b)

Lớp cơ phía trong xếp theo hướng vòng và phía ngoài xếp theo hướng dọc.

c)

Cơ trong ống tiêu hóa chỉ có 2 lớp: cơ phía trong xếp theo hướng dọc và phía ngoài xếp theo hướng vòng.

d)

Tế bào Paneth có hình tam giác nằm ở đáy tuyến Lieberkuhn.

69.

Chọn câu đúng khi nói về mạch máu

a)

Thường thì mạch của mạch sẽ có ở lớp áo giữa

b)

Khi động mạch quá lớn thì mạch của mạch sẽ có thêm ở lớp áo giữa

c)

Ở động mạch chun thì lớp áo ngoài sẽ có nhiều sợi chun.

d)

Lớp dưới nội mô thuộc về lớp áo giữa.

70.

Chọn câu đúng nhất khi ta nói về tủy sống và tiểu não

a)

Trong tiểu não, lớp nằm sát chất trắng là lớp hạt.

b)

Tế bào nơron vận động nằm trong sừng bên chất xám.

c)

Ở tủy sống, thân của nơron nằm trong chất trắng.

d)

Ở tiểu não, chất xám được phân bố ở phía trong còn chất trắng bao bọc phía bên ngoài.

71.

Cấu trúc nào sau đây được phân bố ở hạ bì

a)

Tiểu thể thần kinh Meissner.

b)

Tiểu thể thần kinh Pacini.

c)

Nang lông.

d)

Tuyến bã.

72.

Chọn câu đúng nhất khi nói về 04 tầng mô của ống tiêu hóa

a)

Các ống tuyến nằm trong lớp đệm của tầng dưới niêm.

b)

Các ống tuyến nằm trong lớp đệm.

c)

Cơ của ống tiêu hóa là cơ trơn.

d)

Tầng vỏ ngoài củ

73.

N câu đúng nhất khi nói về 04 tầng mô của ống tiêu hóa

a)

Các ống tuyến nằm trong lớp đệm của tầng dưới niêm.

b)

Các ống tuyến nằm trong lớp đệm.

c)

Cơ của ống tiêu hóa là cơ trơn.

d)

Tầng vỏ ngoài của ống tiêu hóa là lá tạng của phúc mạc.

74.

Chọn câu sai khi nói về tầng cơ trong ống tiêu hóa chính thức

a)

Phần lớn ống tiêu hóa chính thức có cấu tạo bởi cơ trơn.

b)

Được xếp theo 2 hướng trong: vòng, ngoài: dọc.

c)

Dạ dày có thêm lớp cơ xiên.

d)

Nằm giữa tầng dưới niêm và tầng vỏ ngoài.

75.

Chọn câu đúng khi nói về thực quản

a)

Có biểu mô lát tầng không sừng hóa.

b)

Tầng dưới niêm KHÔNG có chứa các ống tuyến.

c)

Toàn bộ cấu tạo là cơ trơn.

d)

Toàn bộ cấu tạo là cơ vân.

76.

Hoàng thể xuất hiện khi nào

a)

Vào ngày cuối của kì kinh.

b)

Trong kỳ tăng sinh.

c)

Khi chuẩn bị đứt cuống gò noãn.

d)

Sau khi rụng trứng.

77.

Phần mảng bào tương còn dư thừa của tinh tử khi biệt hóa thành tinh trùng sẽ

a)

Tự tiêu biến đi.

b)

Được tinh bào ăn đi.

c)

Được thực bào bởi tế bào sertoli.

d)

Tham gia vào làm hàng rào máu tinh hoàn.

78.

Chọn câu đúng khi nói về lớp biểu mô của tầng niêm mạc ống tiêu hóa

a)

Là phần tiếp xúc với thức ăn.

b)

Bản chất là mô liên kết thưa.

c)

Là phần tựa dưới màng đáy.

d)

Hấp thu thức ăn nhờ biểu mô chứa nhiều mạch máu.

79.

Chọn câu đúng khi nói về lớp đệm của dạ dày

a)

Chỉ chứa các ống tuyến là tuyến nội tiết.

b)

Có chứa 4 loại tuyến: tâm vị, môn vị, thân vị và đáy vị.

c)

Luôn luôn chứa ống tuyến.

d)

Chỉ chứa 1 loại tuyến đáy vị.

80.

Tế bào chính có những đặc điểm nào sau đây TRỪ MỘT

a)

Bào tương bắt màu Baz��.

b)

Chiếm đa số.

c)

Tiết ra Pepsinogen.

d)

Có hình cầu.