wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nguyên tắc Kế toán

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Theo nguyên tắc kế toán dồn tích, thu nhập / chi phí được kế toán ghi nhận:

a)

Khi tiền đã nhận được hoặc đã chi trả

b)

Khi nghiệp vụ phát sinh, hoàn thành và đủ điều kiện ghi nhận

c)

Khi có lãi

2.

Công ty A cung cấp dịch vụ quảng cáo cho Công ty B vào năm N nhưng nhận khoản tiền thanh toán từ Công ty B vào năm N+1. Công ty A ghi nhận doanh thu vào năm N. Vậy công ty A đã thực hiện kế toán theo nguyên tắc nào:

a)

Nguyên tắc kế toán tiền

b)

Nguyên tắc kế toán dồn tích

c)

Nguyên tắc trọng yếu

3.

Khái niệm/ nguyên tắc nào yêu cầu phải có sự tách biệt nhất định giữa tài sản của đơn vị kế toán với tài sản của chủ sở hữu và các đối tượng khác?

a)

Khái niệm kỳ kế toán

b)

Khái niệm đơn vị kế toán

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc trọng yếu

4.

Đối tượng chung của kế toán là gì?

a)

Là những tài sản mà đơn vị kế toán sở hữu

b)

Là những tài sản mà đơn vị kế toán có quyền kiểm soát

c)

Tài sản và sự vận động của tài sản

5.

Những đối tượng nào sau đây có sử dụng thông tin kế toán của đơn vị kế toán?

a)

Nhà đầu tư

b)

Ban lãnh đạo đơn vị

c)

Các chủ nợ

d)

Tất cả các đối tượng trên

6.

Trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp, các đối tượng kế toán có xu hướng:

a)

Không biến động

b)

Thường xuyên biến động

c)

Biến động tăng dần

d)

Biến động giảm dần

7.

Sự kiện nào sau đây được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế-tài chính của đơn vị kế toán?

a)

Khách hàng thanh toán toàn bộ khoản nợ từ kỳ trước: 560 tỷ đồng

b)

Ban lãnh đạo phỏng vấn các nhân viên mới

c)

Các kế toán viên sử dụng văn phòng phẩm để in ấn tài liệu kế toán

d)

Không có sự kiện nào được ghi nhận

8.

Thước đo được sử dụng trong kế toán là loại thước đo nào?

a)

Thước đo hiện vật

b)

Thước đo lao động

c)

Thước đo tiền tệ

d)

Thước đo thời gian

9.

Kỳ kế toán nằm của đơn vị kế toán là:

a)

Năm dương lịch

b)

Năm hoạt động

c)

a và b đều đúng

d)

Có thể a hoặc b

10.

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu:

a)

Lập dự phòng

b)

Không đánh giá quá cao giá trị của tài sản

c)

Không đánh giá quá thấp giá trị của nợ phải trả

d)

Tất cả đều đúng

11.

Nội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu:

a)

Tài sản phải được phản ánh phù hợp với nguồn hình thành tài sản

b)

Chi phí phải được ghi nhận tương ứng với thu nhập tạo ra trong kỳ

c)

Cả 2 yêu cầu trên

d)

Không có câu nào đúng

12.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chưa được ghi nhận doanh thu theo nguyên tắc kế toán tiền:

a)

Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho doanh nghiệp bằng tiền mặt

b)

Khách hàng chưa nhận hàng nhưng đã thanh toán trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt

c)

Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho doanh nghiệp

d)

Khách hàng chưa nhận hàng và chưa thanh toán cho doanh nghiệp

13.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào **không** được ghi nhận doanh thu theo nguyên tắc kế toán dồn tích?

a)

Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho doanh nghiệp bằng tiền mặt

b)

Khách hàng chưa nhận hàng nhưng đã thanh toán trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt

c)

Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán tiền cho doanh nghiệp

d)

Cả a và c đều đúng

14.

Trong các nội dung của nguyên tắc trọng yếu, phát biểu nào sau đây là **không chính xác**?

a)

Có thể bỏ qua việc ghi nhận các giao dịch nhỏ nếu chúng không làm ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính

b)

Các sự kiện và số liệu liên quan đến tình hình tài chính và tình hình hoạt động của doanh nghiệp phải được thông báo cho người sử dụng

c)

Cho phép xảy ra sai sót trong việc ghi nhận nếu như sai sót đó không làm ảnh hưởng đến sự trung thực hợp lý của báo cáo tài chính

d)

Không có phát biểu nào đúng

15.

Trong tháng 11/N, VietNam Airlines bán được rất nhiều vé máy bay cho các chuyến bay tháng 12 với tổng số tiền là 1,5 tỷ đồng. Số tiền này sẽ được công ty:

a)

Ghi nhận doanh thu vào tháng 11/N

b)

Ghi nhận doanh thu vào tháng 12/N

c)

Ghi nhận doanh thu vào cả tháng 11 và tháng 12/N

d)

Không ghi nhận doanh thu

16.

Thông tin do kế toán cung cấp cần phải đáp ứng được những yêu cầu nào trong số các yêu cầu sau đây?

a)

Tính trung thực, khách quan

b)

Tính trung lập

c)

Tính thận trọng

d)

Tất cả các yêu cầu trên

17.

Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng cơ bản của đối tượng kế toán?

a)

Tính vận động

b)

Tính cân đối

c)

Tính nhất quán

d)

Tính tổng hợp được

18.

Năm N-1 Công ty A áp dụng nguyên tắc kế toán tiền, năm N công ty A chuyển sang áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích, vậy công ty A đã vi phạm nguyên tắc kế toán nào?

a)

Nguyên tắc phù hợp

b)

Nguyên tắc trọng yếu

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Tất cả các nguyên tắc trên

19.

Việc đơn vị kế toán tiến hành phân bổ khấu hao TSCĐ cho các kỳ mà tài sản đó được sử dụng là tuân thủ nguyên tắc kế toán nào?

a)

Nguyên tắc trọng yếu

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Nguyên tắc trung thực

20.

Nguyên tắc kế toán nào được tuân thủ khi trích trước tiền lương của công nhân sản xuất nghỉ phép?

a)

Nguyên tắc phù hợp

b)

Nguyên tắc thận trọng

c)

a và b đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

21.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng về báo cáo tài chính?

a)

Báo cáo tài chính có tính pháp lý rất cao

b)

Báo cáo tài chính chỉ được công khai cho một số đối tượng nhất định chứ không được công khai cho tất cả các đối tượng sử dụng thông tin

c)

Báo cáo tài chính phản ánh các thông tin chung chứ không phản ánh các thông tin cụ thể, chi tiết

22.

Các yếu tố cơ bản của Báo cáo tài chính bao gồm:

a)

TS, NPT, VCSH

b)

TN, CP, KQ

c)

Dòng tiền vào, dòng tiền ra, dòng tiền thuần

d)

a và b đúng

e)

a, b, c đều đúng

23.

Những nguồn lực tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai cho đơn vị được phân loại là:

a)

Thu nhập

b)

Chi phí

c)

Tài sản

d)

Không có đáp án nào đúng

24.

Những nguồn lực không tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai cho đơn vị được phân loại là:

a)

Chi phí

b)

Tổn thất

c)

a và b đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

25.

Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng đối với đối tượng kế toán là tài sản:

a)

Kế toán chỉ phản ánh những tài sản thuộc sở hữu của đơn vị kế toán

b)

Tài sản của 1 đơn vị kế toán không nhất thiết phải thuộc sở hữu của đơn vị đó

c)

Tài sản là nguồn lực tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai

d)

Tài sản được kiểm soát bởi đơn vị kế toán

26.

Vốn chủ sở hữu được hiểu là gì?

a)

Tiền mặt của chủ sở hữu đơn vị

b)

Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và các tài sản khác của chủ sở hữu đơn vị

c)

Nguồn vốn mà chủ sở hữu có quyền sở hữu và sử dụng lâu dài

d)

Không có đáp án nào đúng

27.

Tài sản và nguồn vốn của một doanh nghiệp bao gồm những gì?

a)

TM: 200; TSCD: 1.200; HMTSCĐ: 200; Người mua trả tiền trước: 100

b)

TM: 300; TSCD: 1.500; HMTSCĐ: 300; Người mua trả tiền trước: 200

c)

TM: 400; TSCD: 1.000; HMTSCĐ: 100; Người mua trả tiền trước: 300

d)

TM: 500; TSCD: 1.700; HMTSCĐ: 400; Người mua trả tiền trước: 400

28.

Trong kỳ phát sinh nghiệp vụ, tài sản và VCSH của doanh nghiệp lần lượt là bao nhiêu?

a)

2.100 và 2.000

b)

2.300 và 1.600

c)

1.700 và 1.000

d)

1.700 và 1.100

29.

Nghiệp vụ: Người mua trả trước tiền mua hàng 100 tỷ đồng sẽ làm gì?

a)

Tài sản tăng 100 tỷ đồng / Nguồn vốn tăng 100 tỷ đồng

b)

Tài sản tăng 100 tỷ đồng / Nợ phải trả giảm 100 tỷ đồng

c)

Tài sản giảm 100 tỷ đồng / Nguồn vốn giảm 100 tỷ đồng

d)

Tài sản không thay đổi / Nguồn vốn không thay đổi

30.

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu để huy động vốn hoạt động. Nghiệp vụ này làm cho:

a)

Nợ phải trả tăng

b)

Tài sản tăng và nợ phải trả tăng

c)

Vốn chủ sở hữu tăng

d)

Chỉ có tài sản tăng

31.

Nghiệp vụ “Mua hàng hóa nhập kho chưa thanh toán cho nhà cung cấp 500 triệu đồng” thuộc loại nghiệp vụ nào?

a)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

32.

Nợ phải trả phát sinh là do:

a)

Trả tiền cho người bán về số hàng hóa đã mua

b)

Mua nguyên vật liệu bằng tiền mặt

c)

Mua chịu hàng hóa

d)

Không có đáp án nào đúng

33.

Thu nhập phát sinh làm tăng trực tiếp vốn chủ sở hữu:

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đặc điểm của Tài sản trong doanh nghiệp là gì?

a)

Hữu hình hoặc vô hình

b)

Doanh nghiệp có quyền kiểm soát đối với tài sản

c)

Có thể mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp trong tương lai một cách tương đối chắc chắn

d)

Tất cả đều đúng

35.

Khoản "Phải trả người bán" là gì?

a)

Tài sản của doanh nghiệp

b)

Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên tài sản của doanh nghiệp

c)

Không phải là nguồn hình thành nên tài sản của doanh nghiệp

d)

Khoản tiền mặt của doanh nghiệp

36.

Trường hợp nào dưới đây CHƯA được ghi nhận doanh thu?

a)

Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán bằng tiền mặt cho doanh nghiệp

b)

Khách hàng chưa nhận hàng nhưng đã thanh toán trước tiền mặt cho doanh nghiệp

c)

Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho doanh nghiệp

d)

Không có trường hợp nào

37.

Yếu tố nào sau đây được phân loại là "Nợ phải trả" của đơn vị kế toán (trong điều kiện kế toán đơn tích)?

a)

Khoản tiền ứng trước cho người bán

b)

Khoản tiền mặt của doanh nghiệp

c)

Khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp

d)

Khoản lợi nhuận của doanh nghiệp

38.

Khoản nào sau đây được phân loại là "Nợ phải trả" của đơn vị kế toán?

a)

Khoản tạm ứng cho cán bộ công nhân viên

b)

Khoản tiền người mua trả trước

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Quỹ đầu tư phát triển

39.

Yếu tố nào sau đây được phân loại là "Vốn chủ sở hữu" của đơn vị kế toán?

a)

Phải thu nội bộ

b)

Phải trả người bán

c)

Góp vốn liên doanh

d)

Quỹ đầu tư phát triển

40.

Yếu tố nào sau đây được phân loại là "Tài sản" của đơn vị kế toán?

a)

Quỹ khen thưởng phúc lợi

b)

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

c)

Phải trả người lao động

d)

Lợi nhuận chưa phân phối

41.

Trong tháng 4/N, doanh nghiệp Z bán hàng hóa thu tiền mặt 20tr, thu bằng tiền gửi ngân hàng 30tr, cung cấp dịch vụ chưa thu tiền: 10tr, khách hàng trả nợ 5tr, khách hàng ứng trước 20tr nhưng chưa nhận hàng. Vậy doanh thu mà doanh nghiệp ghi nhận trong tháng 4/N là:

a)

85tr

b)

55tr

c)

50tr

d)

45tr

42.

Trong kỳ doanh nghiệp thu được tiền hàng 10tr trong đó thu nợ của kỳ trước là 2tr. Vậy doanh thu trong kỳ được ghi nhận là:

a)

10tr tiền

b)

8tr dồn tích

c)

2tr

d)

Chưa đủ thông tin để xác định

43.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây tạo nên tính pháp lý của 1 chứng từ gốc:

a)

Các đơn vị đo lường cần thiết

b)

Nội dung của chứng từ

c)

Tên, địa chỉ, chữ ký, con dấu (nếu có) của các bộ phận và cá nhân có liên quan đến nghiệp vụ phản ánh trong chứng từ

d)

Tên gọi của chứng từ

44.

Chọn đáp án nào đúng nhất trong số các đáp án sau. Chứng từ tổng hợp được lập:

a)

Hàng ngày

b)

Định kỳ

c)

Ngay sau mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh

d)

Theo yêu cầu quản lý của đơn vị kế toán

45.

Phương pháp chứng từ kế toán là phương pháp được sử dụng để:

a)

Xử lý và hệ thống hóa thông tin về nghiệp vụ phát sinh

b)

Thu nhận thông tin về nghiệp vụ phát sinh

c)

Lưu trữ thông tin về nghiệp vụ phát sinh

d)

Phân tích thông tin về nghiệp vụ phát sinh

46.

Chứng từ ghi sổ thuộc loại chứng từ nào?

a)

Chứng từ gốc

b)

Chứng từ tổng hợp

c)

Không thuộc loại nào trong 2 loại trên

d)

Không có đáp án nào đúng

47.

Nghiệp vụ: "Mua hàng hóa nhập kho đã trả bằng tiền mặt 10 triệu" sử dụng chứng từ kế toán nào?

a)

Phiếu nhập kho và phiếu chi

b)

Phiếu nhập kho và hóa đơn mua hàng

c)

Hóa đơn mua hàng và phiếu chi

d)

Không có đáp án nào đầy đủ

48.

Trong điều kiện giá cả biến động tăng, phương pháp tính giá Nhập trước xuất trước (FIFO) thường cho lợi nhuận như thế nào?

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Tùy từng trường hợp

d)

Không có đáp án nào đúng

49.

Đối với phương pháp tính giá Bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ, thời điểm nhập kho và xuất kho có ảnh hưởng như thế nào đến giá trị hàng xuất kho?

a)

Càng nhập nhiều về cuối kỳ thì giá trị hàng xuất kho càng tăng

b)

Càng nhập nhiều về cuối kỳ thì giá trị hàng xuất kho càng giảm

c)

Không ảnh hưởng đến giá trị hàng xuất kho

d)

Giá trị hàng xuất kho luôn cố định

50.

Thời điểm nhập và thời điểm xuất càng gần nhau thì giá trị hàng xuất càng gần với giá trị hàng nhập. Điều này có ảnh hưởng gì đến BQGQ liên hoàn?

a)

Có ảnh hưởng lớn đến BQGQ liên hoàn.

b)

Không ảnh hưởng gì đến BQGQ liên hoàn.

c)

Làm thay đổi giá trị BQGQ liên hoàn.

d)

Làm tăng giá trị BQGQ liên hoàn.

51.

Một tài sản cố định mua tại ngày 1/1/N có giá mua là 800 triệu, chi phí mua là 20 triệu. Tài sản được sử dụng trong 10 năm, giá trị thanh lý ước tính là 40 triệu. Giá trị còn lại của tài sản tại ngày 31/12/N+5 là bao nhiêu?

a)

332 triệu.

b)

430 triệu.

c)

352 triệu.

d)

410 triệu.

52.

Trong tháng 3/N, Công ty Văn Hóa có số lượng hàng hóa A tồn đầu kỳ là 1.000kg, đơn giá 3 triệu/kg. Trong kỳ xuất kho 1.800kg, tồn cuối kỳ 1.200kg, tổng giá trị hàng xuất trong kỳ là 9.600 triệu. Công ty áp dụng phương pháp giá bình quân gia quyền. Số lượng và giá trị hàng nhập tương ứng trong tháng 3/N là bao nhiêu?

a)

2.000kg và 7,5 triệu/kg.

b)

1.500kg và 4 triệu/kg.

c)

2.000kg và 6,5 triệu/kg.

d)

1.500kg và 6,5 triệu/kg.

53.

Số lượng tài khoản kế toán cần mở ở một đơn vị kế toán phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Số lượng tài sản của đơn vị.

b)

Quy mô hoạt động của đơn vị.

c)

Loại hình hoạt động của đơn vị.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

54.

Số lượng các đối tượng kế toán cụ thể của đơn vị phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số lượng các đối tượng kế toán cụ thể của đơn vị

b)

Yêu cầu quản lý của đơn vị kế toán

c)

b và c đều đúng

d)

Không yếu tố nào đúng

55.

Mỗi một đối tượng kế toán cụ thể cần mở duy nhất một tài khoản để phản ánh và theo dõi. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nếu phân loại tài khoản kế toán theo công dụng thì Tài khoản tạm ứng thuộc loại tài khoản nào?

a)

Tài khoản tài sản

b)

Tài khoản nguồn vốn

c)

Tài khoản chủ yếu

d)

Tài khoản tạm thời

57.

Nếu phân loại tài khoản kế toán theo công dụng thì Tài khoản hao mòn tài sản cố định thuộc loại tài khoản nào?

a)

Tài khoản tài sản

b)

Tài khoản nguồn vốn

c)

Tài khoản chủ yếu

d)

Tài khoản điều chỉnh

58.

Nếu phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế thì Tài khoản giá vốn hàng xuất bán thuộc loại tài khoản nào?

a)

Tài khoản chủ yếu

b)

Tài khoản điều chỉnh

c)

Tài khoản nguồn vốn

d)

Tài khoản tạm thời

59.

Tài khoản "Phải thu của khách hàng" có số dư bên nào?

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

Có thể có số dư ở cả 2 bên

60.

Cơ sở số liệu để lập Bảng đối chiếu số phát sinh là gì?

a)

Số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản sử dụng trong kỳ.

b)

Số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản tổng hợp sử dụng trong kỳ.

c)

Số dư đầu kỳ, số cộng phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản sử dụng trong kỳ.

d)

Số dư đầu kỳ, số cộng phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản tổng hợp sử dụng trong kỳ.

61.

Cơ sở số liệu để lập Bảng chi tiết số phát sinh là gì?

a)

Số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản sử dụng trong kỳ.

b)

Số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản chi tiết sử dụng trong kỳ.

c)

Số dư đầu kỳ, số cộng phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản sử dụng trong kỳ.

62.

Số dư đầu kỳ, số cộng phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản chi tiết thuộc tài khoản tổng hợp tương ứng được phản ánh trong:

a)

Báo cáo tài chính cuối kỳ

b)

Sổ kế toán chi tiết

c)

Sổ kế toán tổng hợp

d)

Báo cáo kết quả hoạt động

63.

Số lượng Bảng đối chiếu phát sinh phải lập cuối kỳ của 1 đơn vị kế toán phụ thuộc vào:

a)

Số lượng tài khoản sử dụng trong kỳ

b)

Số lượng tài khoản tổng hợp sử dụng trong kỳ

c)

Số lượng tài khoản chi tiết sử dụng trong kỳ

d)

Không phụ thuộc vào số lượng tài khoản sử dụng trong kỳ

64.

Số lượng Bảng chi tiết số phát sinh phải lập cuối kỳ của 1 đơn vị kế toán phụ thuộc vào:

a)

Số lượng tài khoản chi tiết sử dụng trong kỳ

b)

Số lượng đối tượng kế toán chi tiết trong kỳ của đơn vị kế toán

c)

Số lượng tài khoản tổng hợp có đối tượng chi tiết trong kỳ

d)

Không phụ thuộc vào yếu tố nào trong số các yếu tố trên

65.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh tình hình tài chính của đơn vị kế toán tại:

a)

Trong một kỳ kế toán

b)

Tại thời điểm cuối kỳ kế toán

c)

Tại một thời điểm bất kỳ

d)

Tại thời điểm lập Báo cáo tài chính

66.

Báo cáo kết quả hoạt động là Báo cáo tài chính phản ánh:

a)

Tình hình tài chính trong kỳ kế toán

b)

Tình hình hoạt động trong 1 kỳ kế toán

c)

Tình hình tài chính tại thời điểm lập báo cáo

d)

Tình hình tài chính trong 1 năm kế toán

67.

Công ty A tháng 12/N vi phạm hợp đồng phải nộp phạt 250 triệu đồng. Nghiệp vụ này ảnh hưởng đến các chỉ tiêu trên những báo cáo tài chính nào?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động

c)

2 đáp án a và b đều đúng

d)

Đáp án a+b và thêm Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

68.

Người mua trả tiền trước có số dư bên nào?

a)

Bên nợ

b)

Bên có

c)

Có thể có số dư ở cả 2 bên

69.

Để phân loại 1 định khoản là giản đơn hay phức tạp thì căn cứ vào tiêu chí nào?

a)

Mức độ đơn giản hay phức tạp của nghiệp vụ phát sinh

b)

Mức độ đơn giản hay phức tạp của Tài khoản sử dụng

c)

Số lượng tài khoản tổng hợp sử dụng

70.

Các bút toán kết chuyển chi phí vào đối tượng kế toán có liên quan được thực hiện vào thời điểm nào của kì kế toán?

a)

Ngay sau khi các khoản chi phí phát sinh

b)

Cuối kỳ kế toán

c)

Đầu kỳ kế toán

d)

Bất kỳ thời điểm nào trong kỳ kế toán

71.

Trong năm N, công ty A phát sinh nghiệp vụ: "Tạm ứng cho người bán 30% giá trị hợp đồng với số tiền 50 triệu bằng chuyển khoản để mua hàng hóa". Nghiệp vụ này được định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK Tạm ứng/Có TK Tiền gửi ngân hàng

b)

Nợ TK Phải trả người bán/Có TK Tiền gửi ngân hàng

c)

Nợ TK Ứng trước cho người bán/Có TK Tiền gửi ngân hàng

d)

Nợ TK Hàng hóa/Có TK Tiền gửi ngân hàng

72.

Trong năm N, công ty B phát sinh nghiệp vụ: "Trích khấu hao 10 chiếc máy bán hàng ở siêu thị với số tiền 40 triệu". Nghiệp vụ này được định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng/Có TK TSCDHH

b)

Nợ TK Chi phí bán hàng/Có TK Hàng hóa

c)

Nợ TK Chi phí bán hàng/Có TK HM TSCD

d)

Nợ TK Hàng hóa/Có TK HM TSCD

73.

Theo hình thức "nhật ký chung", cần dựa vào tài liệu nào để ghi sổ cái tài khoản?

a)

NKC, nhật ký chuyên dùng

b)

Sổ chi tiết tài khoản

c)

Sổ cái tài khoản

d)

Sổ tổng hợp tài khoản

74.

Số liệu trên "bảng chi tiết số phát sinh" được đối chiếu với số liệu trên sổ cái như thế nào?

a)

Luôn khớp nhau

b)

Có thể khác nhau

c)

Không cần đối chiếu

d)

Sai

75.

Trong hình thức nhật ký chung, "số liệu trên" bảng chi tiết SPS được đối chiếu trên yếu tố nào?

a)

Số cái

b)

Số lượng tài khoản

c)

Số tổng hợp

d)

Số nghiệp vụ

76.

Số lượng tài khoản trong một đơn vị kế toán được mở dựa vào yếu tố nào?

a)

Số lượng tài khoản kế toán tổng hợp đơn vị sử dụng trong kỳ

b)

Số lượng tài khoản kế toán chi tiết

c)

Số lượng tài khoản kế toán theo thời gian

d)

Số lượng tài khoản kế toán theo nghiệp vụ

77.

Theo hình thức kế toán "nhật ký chung", cần căn cứ vào yếu tố nào để vào số cái tài khoản?

a)

Số NKC

b)

Số lượng tài khoản

c)

Số nghiệp vụ

d)

Số tổng hợp

78.

Trong hình thức kế toán nhật ký số cái, mỗi nghiệp vụ được phản ánh vào đâu?

a)

Số tổng hợp trên một dòng

b)

Số cái trên một dòng

c)

Số nghiệp vụ trên một dòng

d)

Số chi tiết trên một dòng

79.

Sổ NK-SC là sổ kế toán được ghi theo yếu tố nào?

a)

Thời gian và hệ thống tài khoản

b)

Số nghiệp vụ

c)

Số tổng hợp

d)

Số chi tiết

80.

Sổ NKC là sổ kế toán được ghi theo yếu tố nào?

a)

Thời gian

b)

Số nghiệp vụ

c)

Số tổng hợp

d)

Số chi tiết

81.

Theo hình thức NKC, bảng đối chiếu SPS các tài khoản được lập trên yếu tố nào?

a)

Số cái các tài khoản

b)

Số nghiệp vụ

c)

Số tổng hợp

d)

Số chi tiết