wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Giá trị và Tiền tệ

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng tiền tệ thế giới của tiền là?

a)

Thanh toán việc mua bán chịu hàng hóa giữa các nước với nhau

b)

Phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau

c)

Đo lường giá trị các hàng hóa giữa các nước với nhau

d)

Trung gian, môi giới trong trao đổi hàng hóa giữa các nước với nhau

2.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Điều kiện tự nhiên và chuyên môn hoá sản xuất

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Trình độ khoa học công nghệ

3.

Trong hình thái giản đơn của giá trị, ví dụ: 1m vải = 10 kg thóc thì?

a)

10kg thóc là hình thái tương đối

b)

1m vải là hình thái ngang giá

c)

1m vải là hình thái vật tương đối và 10kg thóc là hình thái vật ngang giá

d)

1m vải là hình thái chênh lệch

4.

Chọn đáp án đúng nhất: Quy luật giá trị có tác động

a)

thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất thành người giàu, người nghèo

b)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất

c)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa trong nền kinh tế thị trường

d)

kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, phân hóa giàu nghèo

5.

Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị hàng hóa sẽ?

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Giữ nguyên

6.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

b)

Lượng sản phẩm được tạo ra tăng

c)

Lượng sản phẩm được tạo ra giảm

d)

Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian cũng giảm xuống

7.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ?

a)

Giảm xuống

b)

Không đổi

c)

Giữ nguyên

d)

Tăng lên

8.

Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng?

a)

Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hóa trên thị trường

b)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ

c)

Thời gian lao động của tất cả mọi người để làm ra hàng hóa trên thị trường

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

9.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế?

a)

Mang tính chủ quan

b)

Mang tính khách quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Mang tính khách quan và chủ quan

10.

Bản chất khoa học và cách mạng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

b)

Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

c)

Nhận thức, thực tiễn

d)

Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

11.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi

b)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm

12.

Giá trị của hàng hóa bao gồm?

a)

c + v

b)

c + m

c)

v + m

d)

c + v + m

13.

họn đáp án đúng: Lao động trừu tượng

a)

là biểu hiện của lao động cụ thể

b)

là biểu hiện của lao động tư nhân

c)

tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

là biểu hiện của lao động xã hội

14.

Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hoá là?

a)

Trao đổi hai lượng hàng hoá khác nhau

b)

Trao đổi hai giá trị sử dụng khác nhau với hai lượng giá trị bằng nhau

c)

Trao đổi hai lượng hàng hoá bằng nhau

d)

Q

15.

Chọn ý đúng trong các ý sau đây?

a)

Lao động của người qua đào tạo là lao động phức tạp

b)

Lao động của người không qua đào tạo là lao động cụ thể

c)

Lao động của người qua đào tạo là lao động giản đơn

d)

Lao động của người không qua đào tạo là lao động trừu tượng

16.

Quy luật giá trị là?

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

b)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

d)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

17.

Yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

c)

Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

d)

Giá cả bằng giá trị của hàng hóa

18.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là?

a)

Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

b)

Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

c)

Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế

d)

Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các c

19.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giữ nguyên

b)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi

c)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm xuống

d)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên

20.

Quy luật giá trị yêu cầu:

a)

sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

d)

trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

21.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ trao đổi

c)

Từ phân phối

d)

Từ sản xuất, phân phối và trao đổi

22.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là?

a)

Giữa giá trị với giá trị sử dụng

b)

Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

c)

Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

d)

Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

23.

Thuật ngữ "kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1618

b)

1615

c)

1610

d)

1612

24.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hoá là thời gian?

a)

Sản xuất ở điều kiện trung bình của xã hội

b)

Sản xuất được cả ở điều kiện tốt và xấu của xã hội

c)

Sản xuất ở điều kiện xấu của xã hội

d)

Sản xuất ở điều kiện tốt của xã hội

25.

Giá trị của hàng hóa?

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Không có trong nền sản xuất hàng hóa

c)

Là phạm trù lịch sử

d)

Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên

26.

Thế nào là cầu hàng hóa?

a)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng

b)

Là nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định

c)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

d)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá

27.

Chọn đáp án đúng nhất của khái niệm hàng hóa:

a)

là sản phẩm của lao động trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Là sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người trong trao đổi và mua bán

c)

Là sản phẩm của lao động, thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

d)

Là sản phẩm của lao động, gắn liền với nền kinh tế hàng hóa

28.

Vai trò của thị trường?

a)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển; Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế; Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với với nền kinh tế thế giới.

b)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với với nền kinh tế thế giới

c)

Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

d)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

29.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động và tính chất phức tạp của lao động

b)

Năng suất lao động xã hội, cường độ lao động

c)

Tính chất phức tạp của lao động

d)

Cường độ lao động, tính chất phức tạp của lao động

30.

Trong nền sản xuất hàng hóa, tiền tệ có bao nhiêu chức năng?

a)

4 chức năng

b)

3 chức năng

c)

5 chức năng

d)

2 chức năng

31.

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là?

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị

c)

Tạo ra giá trị hàng hóa

d)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

32.

Lao động trừu tượng phản ánh?

a)

Tính chất tư nhân, tính chất xã hội và tính chất tập thể của sản xuất hàng hoá

b)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa

c)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

33.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong nền kinh tế thị trường

b)

Sản xuất của cải vật chất, các quy luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường

c)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong nền kinh tế hàng hóa

d)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

34.

Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là?

a)

Trả nợ, cất trữ

b)

Phương tiện mua bán

c)

Nộp thuế, tích lũy

d)

Đo lường giá trị của các hàng hóa

35.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau là?

a)

Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

b)

Đều làm tăng số lượng sản phẩm được sản xuất ra

c)

Đều làm giảm giá trị hàng hoá

d)

Đều làm tăng giá trị hàng hóa

36.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của?

a)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

b)

Kinh tế - chính trị tầm thường

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Chủ nghĩa trọng nông

37.

Mục đích của nền sản xuất hàng hoá là?

a)

Thoả mãn nhu cầu của người khác, của thị trường

b)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất và gia đình người sản xuất

c)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất

d)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất và người tiêu dùng

38.

Lao động cụ thể là:

a)

lao động ở các ngành nghề cụ thể, có chuyên môn cụ thể

b)

lao động có mục đích cụ thể, đối tượng cụ thể, hình thức cụ thể

c)

lao động ngành nghề có mục đích riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng.

d)

những việc làm cụ thể của các hình thức lao động cụ thể

39.

Chọn đáp án đúng nhất: Giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

chỉ có trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

là phạm trù vĩnh viễn

c)

là phạm trù lịch sử

d)

chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên

40.

Giá cả nhỏ hơn giá trị khi nào?

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Cung và cầu không đổi

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cung bằng cầu

41.

Giá trị hàng hóa là gì?

a)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Biểu hiện của giá trị trao đổi

42.

Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)?

a)

NSLĐ được tính bằng số lượng sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

b)

Là hiệu quả, khả năng của lao động trừu tượng

c)

NSLĐ là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất

d)

NSLĐ được tính bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

43.

Sản xuất hàng hoá tồn tại dựa trên điều kiện nào?

a)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Trong mọi xã hội có giai cấp và nhà nước

c)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa

d)

Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên, có sự phân công lao động xã hội

44.

Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa?

a)

Giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá cả

45.

Phương pháp quan trọng nhất để nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Điều tra thống kê

b)

Trừu tượng hoá khoa học

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Mô hình hoá

46.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật cạnh tranh; Quy luật cung cầu; Quy luật thặng dư

b)

Quy luật giá trị; Quy luật cạnh tranh; Quy luật cung cầu; Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ; Quy luật giá trị thặng dư

d)

Quy luật giá trị; Quy luật cung cầu; Quy luật thặng dư

47.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

Số lượng hàng hoá làm ra giảm đi

48.

Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở?

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng và tinh thần đấu tranh cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng mới cho những người lao động tiến bộ, biết quý trọng thành quả lao động của bản thân và của xã hội

49.

Lao động trừu tượng là?

a)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể

b)

Là lao động phức tạp của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

c)

Là lao động không cụ thể của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

d)

Là lao động có trình độ cao của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

50.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Tăng cường độ lao động

51.

Đâu là vai trò của thị trường?

a)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển

b)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển. Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

c)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất hàng hóa phát triển, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội


d)

Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển

52.

Sở dĩ hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị vì:

a)

lao động sản xuất hàng hoá có hai loại: lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

đó là đặc trưng riêng có của nền kinh tế hàng hoá

c)

lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

mục đích của sản xuất hàng hoá là để trao đổi hoặc để bán

53.

Tăng năng suất lao động (NSLĐ) và tăng cường độ lao động (CĐLĐ) khác nhau là?

a)

Tăng NSLĐ làm tăng lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

b)

Tăng NSLĐ làm giảm giá trị hàng hóa và tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa

c)

Tăng NSLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

d)

Tăng NSLĐ làm tăng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa

54.

Phương pháp trừu tượng hoá khoa học là gì?

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

d)

Gạt bỏ những bộ phận đơn giản của đối tượng nghiên cứu

55.

Giá cả lớn hơn giá trị khi?

a)

Cung nhỏ hơn cầu

b)

Cung và cầu không đổi

c)

Cung lớn hơn cầu

d)

Cung bằng cầu

56.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là?

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

c)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng giữa các ngành khác nhau

d)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

57.

Quy luật giá trị là?

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

b)

Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội

c)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

d)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa xã hội

58.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

b)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

c)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

d)

Là lao động tạo ra các sản phẩm tốt

59.

Để giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa xuống?

a)

Cần giảm năng suất lao động xã hội

b)

Cần giảm cường độ lao động

c)

Cần tăng năng suất lao động xã hội

d)

Cần tăng cường độ lao động

60.

Mục đích cuối cùng của sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa là?

a)

Đáp ứng tốt nhất nhu cầu người tiêu dùng

b)

Phát triển kinh tế

c)

Tối đa hóa giá trị thặng dư

d)

Phát triển kinh tế - văn hoá - xã hội

61.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động gồm?

a)

Trình độ khéo léo trung bình của người lao động

b)

Mức độ cạnh tranh

c)

Thời gian lao động xã hội

d)

Cường độ lao động

62.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư

b)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

c)

Lưu thông hàng hoá

d)

Sản xuất của cải vật chất

63.

Khi làm chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để?

a)

Mua hàng

b)

Đo lường giá trị các hàng hóa

c)

Dự trữ giá trị

d)

Trả nợ, nộp thuế

64.

Thế nào là cung hàng hoá?

a)

Toàn bộ hàng hoá có thể đưa đến thị trường ở một mức giá nhất định

b)

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường

c)

Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra

d)

Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường

65.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

66.

Cạnh tranh giữa các ngành là?

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

c)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng giữa các ngành khác nhau

d)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

67.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

A. Smith

b)

W. Petty

c)

Ricardo

d)

R.T. Mathus

68.

Lao động cụ thể

a)

tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

là biểu hiện của lao động xã hội

c)

là biểu hiện của lao động trừu tượng

d)

là biểu hiện của lao động tư nhân

69.

Lượng giá trị của hàng hóa là?

a)

Lượng lao động đã hao phí và thời gian lao động cá biệt.

b)

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

c)

Thời gian của người lao động

d)

Thời gian lao động cá biệt

70.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là nhằm?

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Tìm ra các quy luật kinh tế khách quan

b)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng. Tìm ra các quy luật kinh tế

c)

Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế. Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

71.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN

b)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

c)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

d)

Thời kỳ công trường thủ công

72.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá thay đổi?

a)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

b)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

c)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và cường độ lao động

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

73.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi?

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người trong quá trình sản xuất hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

74.

Cạnh tranh có vai trò gì?

a)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất, nền kinh tế thị trường và thúc đẩy năng lực thoả mãn nhu cầu của xã hội

b)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất và nền kinh tế hàng hóa

c)

Thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế thị trường và thỏa mãn nhu cầu của xã hội

d)

Thúc đẩy năng lực thoả mãn nhu cầu của xã hội, phát triển nền kinh tế hàng hóa

75.

Tăng năng suất lao động là?

a)

Tăng giá trị của một đơn vị sản phẩm

b)

Tăng số lượng lao động tạo ra trong một đơn vị thời gian

c)

Tăng hiệu quả hay hiệu suất của lao động

d)

Tăng thời gian lao động

76.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu hỏi nói trên là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

D.Ricardo

d)

A.Smith

77.

Lao động cụ thể là?

a)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nghiệp nhất định

b)

Lao động chân tay

c)

Lao động giống nhau giữa các loại lao động

d)

Lao động giản đơn

78.

Sản xuất hàng hóa tồn tại ở những xã hội nào?

a)

Trong điều kiện có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Chỉ có trong CNTB

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, phong kiến, TBCN, XHCN

d)

Trong mọi xã hội

79.

Giá cả hàng hoá là?

a)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

b)

Giá trị của hàng hoá

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

80.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là?

a)

Mốt thời trang của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Giá trị của hàng hoá

d)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

81.

Tiền làm chức năng phương tiện lưu thông là?

a)

Thanh toán việc mua bán chịu

b)

Trao đổi quốc tế

c)

Môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa.

d)

Đo lường giá trị các hàng hóa

82.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết tích luỹ tư sản

b)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

c)

Học thuyết giá trị lao động

d)

Học thuyết giá trị thặng dư

83.

Khuyết tật của nền kinh tế thị trường là?

a)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng. Không tự khắc phục được hiện tượng phân hoá sâu sắc trong xã hội và xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

b)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng. Không tự khắc phục được hiện tượng phân hoá sâu sắc trong xã hội

c)

Không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

d)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hoá sâu sắc trong xã hội và xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

84.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "Kinh tế chính trị"?

a)

Tomas Mun

b)

Antoine Montchretien

c)

William Petty

d)

Francois Quesney

85.

Lao động trừu tượng là?

a)

Lao động thành thạo, có chuyên môn kĩ thuật cao

b)

Lao động trí óc, có tay nghề cao, kỹ năng thành thạo

c)

Lao động có trình độ cao, được đào tạo chuyên sâu

d)

Sự hao phí sinh lực thần kinh, cơ bắp của con người không kể đến các hình thức cụ thể

86.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh?

a)

R.T.Mathus

b)

A.Smith

c)

W.Petty

d)

D.Ricardo

87.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây?

a)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

b)

Lao động phức tạp bản chất là lao động cụ thể

c)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

d)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể

88.

Giá cả bằng giá trị khi?

a)

Cung nhỏ hơn cầu

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Cung bằng cầu

d)

Cung và cầu không đổi

89.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá; Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

d)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

90.

Phạm trù giá trị hàng hóa xuất hiện khi nào?

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa

b)

Trong nền kinh tế tự nhiên

c)

Trong chủ nghĩa tư bản

d)

Trong mọi nền sản xuất

91.

Sản xuất hàng hóa ra đời khi nào?

a)

Tư liệu sản xuất là của chung, có sự phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

b)

Có sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Có sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

d)

Có sự phân công lao động xã hội và tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất

92.

Giá trị trao đổi là?

a)

Giá cả hàng hóa và công dụng của vật phẩm

b)

Giá cả hàng hóa

c)

Công dụng của vật phẩm

d)

Tỷ lệ trao đổi về lượng giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau

93.

Thông thường thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa cung cấp đại bộ phận hàng hóa đó trên thị trường

b)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ít hàng hóa nhất

c)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa tốt nhất

d)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa trung bình

94.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của chính sách kinh tế?

a)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động xã hội của con người

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Mang tính khách quan

95.

Lao động cụ thể phản ánh?

a)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa

b)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Tính chất trừu tượng của lao động sản xuất hang hoá

96.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì?

a)

Cường độ lao động bằng nhau

b)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

c)

Lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

d)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động có ích

97.

Chọn đáp án đúng nhất: Biện pháp để tăng năng suất lao động là gì?

a)

Có sự kết hợp xã hội hoá của sản xuất, hiệu quả của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên

b)

Nâng cao trình độ khéo léo của người lao động

c)

Tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất

d)

Nâng cao trình độ tay nghề của người lao động; Tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất; Tăng hiệu quả của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên.

98.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp?

a)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

b)

Lao động phức tạp bản chất là lao động cụ thể

c)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

99.

Chọn đáp án đúng nhất: Nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Các điều kiện tự nhiên; Trình độ tay nghề của người lao động

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất; Các điều kiện tự nhiên

c)

Trình độ chuyên môn của người lao động; Trình độ tay nghề của người lao động

d)

Trình độ chuyên môn của người lao động; Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất; Các điều kiện tự nhiên

100.

Chức năng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm:

a)

Nhận thức, thực tiễn

b)

Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

c)

Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

d)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận