wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NN1- 9과

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu tiếng Hàn đúng cho câu sau:

"Cái bàn ở trước ghế"

a)

책상이 의자 위에 있어요.

b)

책상이 의자 아래에 있어요.

c)

책상이 의자 앞에 있어요.

d)

책상이 의자 뒤에 있어요.

2.

Chọn vị trí đúng trong câu:

a)

텔레비전은 방 안에 있어요.

b)

텔레비전은 안 방에 있어요.

c)

텔레비전은 안에 방 있어요.

d)

텔레비전은 방에 안 있어요.

3.

Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:

"Muốn đi công viên không?"

a)

공원에 갈 거예요?

b)

공원에 갔어요?

c)

공원에 갈래요?

d)

공원에 가겠어요?

4.

Từ nào không thuộc đồ gia dụng?

a)

옷장

b)

냉장고

c)

의자

d)

세탁소

5.

Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:

“Tôi cũng thích căn phòng này.”

a)

저도 이 방을 좋아해요.

b)

저 이 방도 좋아해요.

c)

저도 방 이 좋아해요.

d)

저 이 방 좋아도 해요.

6.

Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:

"Sân bay ở cách xa trung tâm thành phố."

a)

공항은 시내에서 멀어요.

b)

시내는 공항에서 멀어요.

c)

공항은 시내에 멀어요.

d)

시내는 공항에 멀어요.

7.

Câu nào rủ rê đúng ngữ pháp:

a)

영화 보래요?

b)

영화 봤래요?

c)

영화 볼래요?

d)

영화 보겠어요?

8.

Chon từ đúng điền vào chỗ trống:

A: 은행이 어디에 있어요?

B: 경찰서와 세탁소 ___에 있어요.

a)

b)

c)

사이

d)

아래

9.

Chon câu hỏi đúng cho câu trả lời sau:

A: _______________?
B: 네, 좋아요. 저도 그 영화를 보고 싶었어요.

a)

그 영화를 봐요

b)

그 옆영화를 볼래요

c)

그 영화를 보고 싶어요

d)

그 영화를 좋아해요

10.

Chon tiểu từ đúng nhất điền vào chỗ trống:

A: 민수 씨, 언제 만날래요?
B: 저는 토요일이 좋아요. 일요일___ 괜찮아요.

a)

b)

c)

d)