wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KToan TC 201-252

Total questions: 52

Worksheet time: 3hrs 36mins

Name
Class
Date
1.
Câu 201. Tài khoản cấp 2 nào sau đây không được sử dụng ở doanh nghiệp tư nhân:
a)
a. TK 4111
b)
b. TK 4112
c)
c. TK 4118
d)
d. Không phải các câu trên.
2.
Câu 202. Tài khoản nào sau đây có thể có số dư bên nợ hoặc bên có:
a)
a. TK 411
b)
b. TK 412
c)
c. TK 414
d)
d. TK 415
3.
Câu 203. Nội dung nào sau đây được phản ánh vào tài khoản 4118:
a)
a. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
b)
b. Thặng dư vốn cổ phần
c)
c. Vốn kinh doanh được hình thành do bổ sung từ lợi nhuận giữ lại
d)
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
4.
Câu 204. Bút toán nào sau đây phản ánh việc trích lập quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận sau thuế:
a)
a. Nợ TK 421/ Có TK 412
b)
b. Nợ TK 421/ Có TK 414
c)
c. Nợ TK 421/ Có TK 415
d)
d. Nợ TK 421/ Có TK 112
5.
Câu 205. Thặng dư vốn cổ phần được hạch toán vào tài khoản:
a)
a. TK 411
b)
b. TK 412
c)
c. TK 4112
d)
d. TK 4211
6.
Câu 206. Trường hợp TSCĐ được đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển thì khi TSCĐ đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, ngoài bút toán ghi tăng nguyên giá TSCĐ, kế toán cần ghi nhận thêm bút toán nào sau đây:
a)
a. Nợ TK 241/ Có TK 411
b)
b. Nợ TK 414/ Có TK 411
c)
c. Nợ TK 441/ Có TK 411
d)
d. Nợ TK 411/ Có TK 414
7.
Câu 207. Cuối năm 201X, tài khoản 421 của công ty có số dư bên nợ. Điều này có nghĩa là:
a)
a. Trong năm 201X, công ty kinh doanh có lãi.
b)
b. Trong năm 201X, công ty kinh doanh bị lỗ.
c)
c. Lũy kế kết quả kinh doanh của công ty đến cuối năm 201X bị lỗ.
d)
d. Lũy kế kết quả kinh doanh của công ty đến cuối năm 201X có lãi.
8.
Câu 208. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vượt mức bình thường được:
a)
a. Tính vào giá thành sản phẩm
b)
b. Tính vào chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ
c)
c. Tính vào chi phí sản xuất chung
d)
d. Tính vào giá vốn hàng bán
9.
Câu 209. Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, trị giá nguyên liệu, vật liệu trực tiếp sử dụng không hết được nhập lại kho, kế toán ghi nhận như sau:
a)
a. Nợ TK 152 / Có TK 621 (ghi âm)
b)
b. Nợ TK 152 / Có TK 621
c)
c. Nợ TK 621 / Có TK 152 (ghi âm)
d)
d. Nợ TK 621 / Có TK 152
10.
Câu 210. Bảng chấm công là chứng từ căn cứ:
a)
a. Ghi nhận chi phí nhân công trực tiếp
b)
b. Ghi nhận chi phí sản xuất chung
c)
c. Cả a và b đều đúng
d)
d. Cả a và b đều sai
11.
Câu 211. Tiền lương phải trả cho quản đốc phân xưởng được tính vào:
a)
a. Chi phí nhân công trực tiếp
b)
b. Chi phí sản xuất chung
c)
c. Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
d. Cả b và c đều đúng
12.
Câu 212. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra cao hưn công suất bình thường thì chi phí sản xuất chung cố định được phân bổ cho mỗi đưn vị sản phẩm:
a)
a. Theo chi phí thực tế phát sinh
b)
b. Theo mức công suất bình thường
c)
c. Theo chi phí định mức
d)
d. Câu b và c đúng
13.
Câu 213. Trường hợp doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phưưng pháp kê khai thường xuyên, chi phí vật liệu dùng sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị sử dụng ở phân xưởng sản xuất được kế toán ghi nhận như sau:
a)
a. Nợ TK 627 / Có TK 152
b)
b. Nợ TK 2413 / Có TK 152
c)
c. Nợ TK 627 / Có TK 335
d)
d. Nợ TK 335 / Có TK 152
14.
Câu 214. Chi phí khấu hao tài sản cố định sử dụng trực tiếp sản xuất sản phẩm được hạch toán như sau:
a)
a. Nợ TK 621 / Có TK 214
b)
b. Nợ TK 621 / Có TK 211
c)
c. Nợ TK 627 / Có TK 214
d)
d. Nợ TK 627 / Có TK 211
15.
Câu 215. Phiếu xuất kho thành phẩm là chứng từ căn cứ ghi nhận:
a)
a. Giảm trị giá thành phẩm trong kho
b)
b. Tăng giá vốn hàng bán
c)
c. Tăng trị giá hàng gởi bán
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng
16.
Câu 216. Chiết khấu thưưng mại là:
a)
a. Khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng do khách hàng đã mua hàng, dịch vụ với khối lượng lớn
b)
b. Khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng do hàng bán bị sai qui cách, kém phẩm chất
c)
c. Khoản doanh nghiệp giảm cho khách hàng do khách hàng thanh toán trước thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng
d)
d. Cả a và b đều đúng
17.
Câu 217. Kế toán hạch toán khoản chiết khấu thương mại cho người mua vào:
a)
a. Bên Nợ TK 511
b)
b. Bên Nợ TK 521
c)
c. Bên Nợ TK 515
d)
d. Bên Nợ TK 635
18.
Câu 218. Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, xuất kho thành phẩm bán cho khách hàng theo phương thức giao hàng, khách chưa nhận được hàng, kế toán ghi:
a)
a. Nợ TK 151 / Có TK 155
b)
b. Nợ TK 157 / Có TK 155
c)
c. Nợ TK 632 / Có TK 155; khi nào khách nhận được hàng thì ghi nhận doanh thu
d)
d. Không ghi sổ kế toán, lưu phiếu xuất kho vào tập hồ sơ Hàng đang gởi đi bán
19.
Câu 219. Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, hàng đã gởi bán bị khách hàng từ chối nhận hàng đem về nhập lại kho kế toán ghi:
a)
a. Nợ TK 155 / Có TK 157; đồng thời: Nợ TK 531, 3331 / Có TK 131
b)
b. Nợ TK 155 / Có TK 632; đồng thời: Nợ TK 531, 3331 / Có TK 131
c)
c. Nợ TK 155 / Có TK 157
d)
d. Nợ TK 155 / Có TK 151
20.
Câu 220. Kế toán ghi nhận chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng bán bị trả lại đem về nhập kho:
a)
a. Nợ TK 641 / Có TK 111, 112…
b)
b. Nợ TK 632 / Có TK 111, 112…
c)
c. Nợ TK 155 / Có TK 111, 112…
d)
d. Nợ TK 811 / Có TK 111, 112…
21.
Câu 221. Hoa hồng trả cho đại lý bán hàng được tính vào:
a)
a. Giá vốn hàng bán
b)
b. Chi phí bán hàng
c)
c. Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
d. Khoản chiết khấu thưưng mại
22.
Câu 222. Cuối kỳ, kế toán kết chuyển khoản giảm giá hàng bán như sau:
a)
a. Nợ TK 521 / Có TK 511
b)
b. Nợ TK 521/ Có TK 911
c)
c. Nợ TK 511/ Có TK 521
d)
d. Nợ TK 911 / Có TK 521
23.
Câu 223. Cuối kỳ, kế toán kết chuyển doanh thu thuần như sau:
a)
a. Nợ TK 911 / Có TK 511
b)
b. Nợ TK 154 / Có TK 511
c)
c. Nợ TK 511 / Có TK 911
d)
d. Nợ TK 511/ Có TK 154
24.
Câu 224. Tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh trong kỳ để sản xuất hai loại sản phẩm A và B là 120.000.000đ được phân bổ theo tiêu thức số lượng SP. Biết rằng sản phẩm A hoàn thành 1.000 SP, sản phẩm B hoàn thành 500 SP. chi phí NVL trực tiếp phân bổ cho sản phẩm A là: 
a)
a. 40.000.000đ
b)
b. 50.000.000đ
c)
c. 80.000.000đ
d)
d. 70.000.000đ
25.
Câu 225. Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi: 
a)
a. Nợ TK 622/ Có TK 335
b)
b. Nợ TK 622/ Có TK 334.
c)
c. Nợ TK 334/ có TK 335.
d)
d. Nợ  TK 335 /Có TK 334.
26.
Câu 226. Doanh nghiệp đã trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm nay thực tế phát sinh,ghi:
a)
a. Nợ TK 622/Có TK 335.
b)
b. Nợ TK 335/ Có TK 622.
c)
c. Nợ TK 334/ Có TK 335.
d)
d. Nợ TK 335/ Có TK 334.
27.
Câu 227. Cuối kỳ, khi tính được giá thành thực tế thành phẩm nhập kho, kế toán ghi:  
a)
a. Nợ TK 155/ Có TK 154.
b)
b. Nợ TK 632/ Có TK 154.
c)
c. Nợ TK 632/ Có TK 631.
d)
d. câu a và c đều đúng
28.
Câu 228. Tại một công ty sản xuất, trong kỳ có phát sinh doanh thu bán hàng, kế toán hạch toán doanh thu vào tài khoản:
a)
a. Tài khoản 5111.
b)
b. Tài khoản 5112.
c)
c. Tài khoản 5113.
d)
d. Tài khoản 5114.
29.
Câu 229. Tại một công ty thương mại du lịch và vận tải, khi có phát sinh doanh thu, kế toán hạch toán doanh thu vào tài khoản: 
a)
a. Tài khoản 5111.
b)
b. Tài khoản 5112.
c)
c. Tài khoản 5113.
d)
d. Tất cả đều đúng.
30.
Câu 230. Hoa hồng được hưởng do bán hàng nhận ký gửi, kế toán đại lý ghi:
a)
a. Tài khoản 511.
b)
b. Tài khoản 711.
c)
c. Tài khoản 3387.
d)
d. Tài khoản 515.
31.
Câu 231. Chiết khấu thương mại đối với người bán là một khoản: 
a)
a. Giảm giá vốn hàng bán.
b)
b. Chi phí bán hàng.
c)
c. Chi phí khác.
d)
d. Giảm doanh thu.
32.
Câu 232. Doanh nghiệp bán hàng trả chậm, lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào :
a)
a. Doanh thu chưa thực hiện.
b)
b. Doanh thu hoạt động tài chính.
c)
c. Doanh thu khác.
d)
d. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
33.
Câu 233. Những khoản nào sau đây không được ghi nhận là khoản giảm doanh thu? 
a)
a. Thuế xuất khẩu.
b)
b. Thuế tiêu thụ đặc biệt
c)
c. Thuế giá trị gia tăng khấu trừ.
d)
d. Giảm giá hàng bán.
34.
Câu 234. Doanh nghiệp thu nợ khách hàng bằng tiền mặt,tổng số nợ phải thu là 55.000.000, nhưng doanh nghiệp cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán là 3%/tổng nợ. Kế toán lập định khoản:
a)
a. Nợ TK 111 53.350.000, Nợ TK 521 1.650.000, Có TK 131 55.000.000.
b)
b. Nợ TK 111 53.350.000, Nợ TK 635 1.650.000, Có TK 131 55.000.000.
c)
c. Nợ TK 111 53.350.000, Nợ TK 811 1.650.000, Có TK 131 55.000.000.
d)
d. Nợ TK 111 53.350.000, Nợ TK 515 1.650.000, Có TK 131 55.000.000.
35.
Câu 235. Xuất 1.000SP gửi đại lý, giá xuất kho 100.000/SP.Giá bán chưa thuế qui định cho đại lý 150.000/SP, thuế suất thuế GTGT 10%, hoa hồng cho đại lý 5%/giá chưa thuế. Kế toán ghi: 
a)
a. Nợ TK 632 100.000.000, Có TK 155 100.000.000 và Nợ  TK 111 157.500.000, Nợ TK  641 7.500.000, Có TK 511 150.000.0000, Có TK 3331 15.000.000
b)
b. Nợ TK 157 100.000.000, Có TK 155 100.000.000 và Nợ  TK 111 157.500.000, Nợ TK  641 7.500.000, Có TK 511 150.000.0000, Có TK 3331 15.000.000
c)
c. Nợ TK 157 100.000.000, Có TK 155 100.000.000
d)
d. Nợ TK 632 100.000.000, Có TK 155 100.000.000
36.
Câu 236. Kiểm kê thành phẩm phát hiện thiếu chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý, kế toán phản ánh: 
a)
a. Nợ TK 411/Có TK 155.
b)
b. Nợ TK 1381/Có TK 155.
c)
c. Nợ TK 511/Có TK 155.
d)
d. Nợ TK 1381/Có TK 632.
37.
Câu 237. Khoản nợ khó đòi xóa sổ nay đòi được, kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?
a)
a. TK 511.
b)
b. TK 515.
c)
c. TK 711.
d)
d. TK 642.
38.
Câu 238. Bán TSCĐ thu bằng TGNH, giá bán chưa thuế 40.000.000, thuế suất thuế GTGT 10%. Kế toán ghi:
a)
a. Nợ TK 112 44.000.000/ Có TK 711 40.000.000, Có TK 3331 4.000.000
b)
b. Nợ TK 112 44.000.000/ Có TK 515 40.000.000, Có TK 3331 4.000.000
c)
c. Nợ TK 112 44.000.000/ Có TK 511 40.000.000, Có TK 3331 4.000.000
d)
d. Cả 03 câu đều đúng.
39.
Câu 239. Doanh nghiệp được tặng một lô đất trị giá 2.000.000.000đ, chi phí doanh nghiệp bỏ ra để đền bù giải phóng mặt bằng lô đất này là 100.000.000đ. Kế toán ghi: 
a)
a. Nợ TK 213 2.000.000.000đ/Có TK 711 2.000.000.000đ
b)
b. Nợ TK 213 2.100.000.000đ/Có TK 711 2.100.000.000đ
c)
c. Nợ TK 211 2.000.000.000đ/Có TK 711 2.000.000.000đ
d)
d. Nợ TK 211 2.100.000.000đ/Có TK 711 2.100.000.000đ
40.
Câu 240. Chi bồi thường do vi phạm cam kết giao hàng cho khách hàng bằng TGNH 5.000.000. Kế toán ghi: 
a)
a. Nợ TK 627 5.000.000/Có TK 112 5.000.000
b)
b. Nợ TK 642 5.000.000/Có TK 112 5.000.000
c)
c. Nợ TK 811 5.000.000/Có TK 112 5.000.000
d)
d. Nợ TK 635 5.000.000/Có TK 112 5.000.000
41.
Câu 241. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải tạm nộp hàng quý được hạch toán:  
a)
a. Nợ TK 421/Có TK 3334.
b)
b. Nợ TK 3334/Có TK8211.
c)
c. Nợ TK 8211/Có TK 3334.
d)
d. Nợ TK 3334/Có TK 421.
42.
Câu 242. Dùng quỹ khen thưởng, phúc lợi để trợ cấp cho công nhân viên, kế toán ghi:  
a)
a. Nợ TK 353/Có TK 334
b)
b. Nợ TK 335/Có TK 334.
c)
c. Nợ TK 353/Có TK 338
d)
d. Nợ TK 335/Có  TK 338
43.
Câu 243. Khi bán hàng trả chậm,trả góp, kế toán ghi: 
a)
a. Nợ TK 111,112,131/Có TK 511,3331.
b)
b. Nợ TK 131/Có TK 511, 3331, 3387
c)
c. Nợ TK 131/Có TK 711, 3331
d)
d. Nợ TK 111,112,131/Có TK 711, 3331.
44.
Câu 244. Các khoản trích theo lương người lao động chịu?
a)
a. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp
b)
b. Kinh phí công đoàn
c)
c. A, B đúng
d)
d. A, B sai
45.
Câu 245. Tính khoản bảo hiểm xã hội phải trả thay lương cho công nhân viên khi bị ốm đau, thai sản, tai nạn lao động
a)
a. Nợ TK 3382/Có TK 334
b)
b. Nợ TK 3383/Có TK 334
c)
c. Nợ TK 3384/Có TK 334
d)
d, Nợ TK 3386/Có TK 334
46.
Câu 246. Hàng tồn kho của doanh nghiệp bao gồm:
a)
a. Nguyên vật liệu và công cụ, dụng cụ tồn kho
b)
b. Thành phẩm, hàng hóa tồn kho
c)
c. Hàng mua đang đi đường, hàng hóa gửi bán, hàng đang gửi gia công
d)
d. Tất cả các loại trên
47.
Câu 247. Chi phí mua hàng tồn kho bao gồm:
a)
a. Giá mua bao gồm các loại thuế được hoàn lại
b)
b. Chi phí bảo quản trong quá trình thu mua
c)
c. Cả A và B đúng
d)
d. Cả A và B sai
48.
Câu 248. Khoản tiền khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp cho 1 dịch vụ sẽ thực hiện trong tương lai có tính vào doanh thu không? Vì sao?
a)
a. Không, theo nguyên tắc thận trọng
b)
b. Không, theo nguyên tắc trọng yếu
c)
c. Có, theo nguyên tắc cơ sở dồn tích
d)
d. Có, theo nguyên tắc phù hợp
49.
Câu 249. Tạm ứng là khoản tiền:
a)
a. DN ứng trước cho người bán
b)
b. Người mua ứng trc cho DN để mua hàng
c)
DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện 1 nhiệm vụ nhất định
d)
d. Tất cả đều sai
50.
Câu 250. Nguyên giá TSCĐ được ghi nhận theo nguyên tắc nào:
a)
a. Nguyên tắc hoạt động liên tục
b)
b. Nguyên tắc giá gốc
c)
c. Nguyên tắc thận trọng
d)
d. Nguyên tắc cơ sở dồn tích
51.
Câu 251. TSCĐ có thể được tính khấu hao theo phương pháp nào sau đây?
a)
a. Phương pháp khấu hao đường thẳng
b)
b. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
c)
c. Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm
d)
d. Tất cả đều đúng
52.
Câu 252. Trả lãi ngân hàng, kế toán ghi:
a)
a.   Tăng doanh thu tài chính (TK 635)
b)
b.  Tăng doanh thu tài chính (TK 515)
c)
c.   Tăng chi phí tài chính (TK 635)
d)
d.  Tăng chi phí tài chính (TK 515)