NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNN1 - 13과
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Chúng ta cùng đi mua bánh nhé?”
a)
케이크를 삽니까?
b)
케이크를 사고 싶어요?
c)
케이크를 살까요?
d)
케이크를 사요?
2.
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
"Vì hôm nay là sinh nhật nên tôi mua bánh."
a)
생일이지만 케이크를 샀어요.
b)
생일이라서 케이크 샀어요.
c)
생일이라서 케이크를 사요.
d)
생일이고 케이크를 먹었어요.
3.
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Chúng ta nên tặng gì?”
a)
선물을 삽니까?
b)
뭘 살까요?
c)
무엇을 사고 싶어요?
d)
무엇을 사고 싶습니까?
4.
"생신" là từ kính ngữ của:
a)
친구
b)
생일
c)
어머니
d)
선물
5.
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Tôi đã nhận được quà từ bạn."
a)
친구에게 선물을 받았어요.
b)
친구에게서 선물을 받았습니다.
c)
친구께 선물을 받았어요.
d)
친구에 선물을 받았어요.
6.
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Chúng ta cùng viết thiệp nhé?”
a)
카드를 씁시다.
b)
카드를 쓰고 싶어요.
c)
카드를 쓸까요?
d)
카드를 씁니다.
7.
Chọn câu hỏi đúng với câu trả lời sau:
"A: _______________?
B: 세 시쯤 만납시다."
a)
우리 몇 시에 만날까요?
b)
우리 몇 시에 만납니다?
c)
우리 몇 시에 만날래요
d)
우리 몇 시에 만나다?
8.
Chọn câu hỏi đúng với câu trả lời sau:
"A: 남 씨는 _______________?
B: 수업이 늦게 끝나서 못 갔어요."
a)
어제 왜 안 왔어요
b)
어제 몇 시에 만났어요?
c)
어제 뭘 했어요
d)
어제 뭘 샀어요
9.
Chọn câu hỏi đúng với câu trả lời sau:
"A: _______________?
B: 미안해요. 줄말에 약속이 있어요"
a)
주말에 뭘 했어요
b)
주말에 뭐 하고 싶어요
c)
주말에 카페에 같이 갈까요
d)
주말에 카페에 같이 갔어요
10.
Chọn câu đúng với câu sau:
"A: _______________.
B: 이 가방 어때요?"
a)
뭘 살까요?
b)
뭘 사고 싶었어요
c)
뭘 해요
d)
뭘 드릴까요?
Reset
