wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

omg6ch

Total questions: 104

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điển tử là:

a)

CPU -> Đĩa cứng -> Màn hình

b)

Nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin

c)

CPU -> Bàn phím -> Màn hình

d)

Màn hình -> Máy in -> Đĩa mềm

2.

Các chức năng cơ bản của máy tính:

a)

Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Nối ghép với TBNV, Truy nhập bộ .

b)

Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu.

c)

Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển.

d)

Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet.

3.

Các thành phần cơ bản của máy tính:

a)

RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết

b)

Hệ thống nhớ Bus liên kết, ROM, Bàn phím

c)

Hệ thống nhớ , Bộ xử lý, Màn hình, Chuột

d)

Hệ thống , Bộ xử lý, Hệ thống vào ra, Bus liên kết

4.

Bé xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong):

a)

Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng vào/ra

b)

Khối điều kiện, ALU, Các thanh ghi

c)

Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển

d)

ALU, Các thanh ghi, Cổng vào/ra.

5.

Hệ thống nhí của máy tính bao gồm:

a)

Cache, Bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ ngoài, ROM

c)

Đưa quang, Bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

6.

Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau:

a)

Đĩa từ, Loa, a CD-ROM

b)

Màn hình, RAM, Máy in

c)

CPU, Chuột, Máy quét ảnh

d)

ROM, RAM, Các thanh ghi

7.

Trong máy tính, có các loại bus liên kết hệ thống như sau:

a)

Chỉ đến, Chức năng, Điều khiển

b)

Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉ

c)

Dữ liệu, Phụ thuộc, Điều khiển

d)

Dữ liệu, Điều khiển, phụ trợ

8.

Các hoạt động của máy tính gồm:

a)

Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra

b)

Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện chương trình

c)

Thực hiện chương trình, ngắt, vào/ra

d)

Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/ra

9.

Bé đệm chương trình của máy tính không phải là:

a)

Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh

b)

Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiện

c)

Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiện

d)

Thanh ghi

10.

Có các loại ngắt sau trong máy tính:

a)

Ngắt cổng, ngắt mềm, ngắt trung gian

b)

Ngắt ngoài lệnh, ngắt cổng, ngắt INTR

c)

Ngắt mòm, ngắt NMI, ngắt cổng

d)

Ngắt cổng, ngắt mềm, ngắt ngoài lệnh

11.

Trong máy tính, ngắt NMI là:

4 lines
12.

Trong máy tính, ngắt NMI là:

a)

Ngắt ngoài không chặn được

b)

Ngắt mềm không chặn được

c)

Ngắt cứng không chặn được

d)

Ngắt mềm chặn được

13.

Khi bộ xử lý đang thực hiện chương trình , nếu có ngắt (khôg bị cấm) gửi đến , thì nó :

a)

Thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắt

b)

Tự chối ngắt, không phục vụ

c)

Phục vụ ngắt ngay, sau đó thực hiện chương trình

d)

Thực hiện xong lệnh hiện tại, rồi phục vụ ngắt, cuối cùng quay lại thực hiện tiếp chương trình.

14.

Máy tính Von Newmann là máy tính:

a)

Chỉ có 01 bé xử lý, thực hiện các lệnh tuần tự

b)

Có thể thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc (song song)

c)

Thực hiện theo chương trình nằm sẵn bên trong bé nhí

d)

Cả a và c

15.

Máy tính ENIAC là máy tính:

a)

Do bộ giáo dục Mỹ đặt hàng

b)

Là máy tính ra đời vào những năm 1970

c)

Dùng vi mạch cỡ nhỏ và vừa

d)

Là máy tính đầu tiên trên thế giới

16.

Đối với các tín hiệu điều khiển, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

MEMR là tín hiệu đọc lệnh (dữ liệu) từ bộ nhớ

b)

MEMW là tín hiệu đọc lệnh từ bộ nhớ

c)

IOR là tín hiệu đọc dữ liệu từ cổng vào ra

d)

IOW là tín hiệu ghi dữ liệu ra cổng vào ra

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

INTR là tín hiệu cứng chặn được

b)

INTR là tín hiệu ngắt mềm

c)

INTR là tín hiệu ngắt cứng không chặn được

d)

INTR là một tín hiệu ngắt ngoài

18.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

INTA là tín hiệu CPU trả lệnh ý chấp nhận ngắt

b)

INTA là tín hiệu gọi từ bé xử lý ra ngoài

c)

INTA là tín hiệu từ bên ngoài yêu cầu ngắt CPU

d)

Cả a và b đều đúng

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

HOLD là tín hiệu CPU trả lệnh ra bên ngoài

b)

HOLD không phải là tín hiệu điều khiển

c)

HOLD là tín hiệu điều khiển xin ngắt

d)

HOLD là tín hiệu từ bên ngoài xin CPU nhường bus

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

HLDA là tín hiệu CPU chấp nhận nhường bus

b)

HLDA là tín hiệu CPU không chấp nhận nhường bus

c)

HLDA là tín hiệu yêu cầu CPU nhường bus

d)

HLDA là một ngắt mồm

21.

Cho đề này, máy tính đã phát triển qua:

a)

5 thế hệ

b)

4 thế hệ

c)

3 thế hệ

d)

2 thế hệ

22.

Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thế hệ thứ nhất dùng transistor

b)

Thế hệ thứ ba dùng transistor

c)

Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không

d)

Thế hệ thứ tư dùng vi mạch SSI và MSI

23.

Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Thế hệ thứ hai dùng transistor

b)

Thế hệ thứ ba dùng transistor

c)

Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không

d)

Thế hệ thứ tư dùng vi mạch

24.

Theo luật Moore, số lượng transistor sẽ tăng gấp đôi sau mỗi:

a)

22 tháng

b)

20 tháng

c)

18 tháng

d)

16 tháng

25.

Tín hiệu điều khiển MEMR là tín hiệu:

a)

Đọc lệnh/đưa liệu từ ngắn nhớ

b)

Ghi lệnh/đưa liệu ra ngắn nhớ

c)

Đọc lệnh từ TBNV

d)

Ghi lệnh ra TBNV

26.

Tín hiệu điều khiển MEMW là tín hiệu:

a)

Đọc lệnh/đưa liệu từ ngắn nhớ

b)

Ghi lệnh/đưa liệu ra ngắn nhớ

c)

Ghi lệnh ra ngắn nhớ

d)

Ghi đưa liệu ra ngắn nhớ

27.

Tín hiệu điều khiển IOR là tín hiệu:

a)

Đọc lệnh/đưa liệu từ ngắn nhớ

b)

Ghi lệnh/đưa liệu ra ngắn nhớ

c)

Đọc đưa liệu từ TBNV

d)

Ghi đưa liệu ra TBNV

28.

Tín hiệu điều khiển IOW là tín hiệu:

a)

Đọc lệnh/đưa liệu từ TBNV

b)

Ghi lệnh/đưa liệu ra TBNV

c)

Đọc đưa liệu từ TBNV

d)

Ghi đưa liệu ra TBNV

29.

Tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu:

a)

Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt

b)

Từ CPU gửi ra ngoài xin ngắt

c)

Từ bộ nhớ chính gửi đến CPU xin ngắt

d)

Từ CPU gửi đến bộ nhớ chính xin ngắt

30.

Tín hiệu điều khiển INTA là tín hiệu:

a)

CPU trả lời không chấp nhận ngắt

b)

CPU trả lời chấp nhận ngắt

c)

Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt

d)

Ngắt ngoại lệ

31.

Tín hiệu điều khiển HOLD là tín hiệu:

a)

CPU trả lời chấp nhận ngắt

b)

CPU gửi ra ngoài xin dùng bus

c)

Từ bên ngoài gửi đến CPU xin dùng bus

d)

Từ bên ngoài gửi đến CPU trả lời không dùng bus

32.

Tín hiệu điều khiển HLDA là tín hiệu:

a)

CPU trả lời không chấp nhận ngắt

b)

CPU trả lời chấp nhận ngắt

c)

Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt

d)

CPU trả lời đồng ý nhưỡng bus

33.

Với tín hiệu điều khiển MEMR, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu do CPU phát ra

b)

Là tín hiệu điều khiển truy nhập bộ nhớ

c)

Là tín hiệu điều khiển ghi

d)

Là tín hiệu điều khiển đọc

34.

Với tín hiệu điều khiển MEMW, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu được phát ra bởi CPU

b)

Là tín hiệu do bên ngoài gọi đến CPU

c)

Không phải là tín hiệu truy nhập cứng vào/ra

d)

Là tín hiệu điều khiển ghi

35.

Với tín hiệu điều khiển IOR, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu điều khiển truy nhập cứng vào/ra

b)

Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu điều khiển đọc

d)

Là tín hiệu điều khiển truy nhập CPU

36.

Với tín hiệu điều khiển IOW, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu từ bên ngoài xin ngắt cứng vào/ra

b)

Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu điều khiển được gọi đến cứng vào/ra

d)

Là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu

37.

Với tín hiệu điều khiển INTR, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu điều khiển từ bên ngoài gọi đến CPU

b)

Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu yêu cầu ngắt

d)

Là tín hiệu ngắt chặn được

38.

Với tín hiệu điều khiển INTA, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu chấp nhận ngắt

b)

Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu điều khiển ghi cứng vào/ra

d)

Là tín hiệu điều khiển xử lý ngắt

39.

Với tín hiệu điều khiển NMI, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU

b)

Là tín hiệu ngắt chặn được

c)

Là tín hiệu ngắt không chặn được

d)

CPU không thể từ chối tín hiệu này

40.

Với tín hiệu điều khiển HOLD, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu do CPU phát ra

b)

Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU

c)

Là tín hiệu xin nhường bus

d)

Không phải là tín hiệu điều khiển đọc cứng vào/ra

41.

Với tín hiệu điều khiển HLDA, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu trả lời của CPU

b)

Là tín hiệu đồng ý nhường bus

c)

Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU xin ngắt

42.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Có tất cả 3 dạng biểu diễn

b)

Cả 3 dạng biểu diễn đều dùng cơ số 2

c)

Cả 3 dạng biểu diễn đều dùng cơ số 10

d)

Có một dạng dùng 64 bit để biểu diễn

43.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, có các dạng sau:

a)

Single, Double, Real

b)

Single, Double-Extended, Comp

c)

Single, Double-Extended, Double

d)

Double-Extended, Comp, Double

44.

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài:

a)

16 bit

b)

128 bit

c)

32 bit

d)

64 bit

45.

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép (double) có độ dài:

a)

64 bit

b)

80 bit

c)

32 bit

d)

128 bit

46.

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:

a)

128 bit

b)

80 bit

c)

32 bit

d)

64 bit

47.

Đối với dạng đơn (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

a)

1 + 9 + 22

b)

1 + 8 + 23

c)

1 + 10 + 21

d)

1 + 11 + 20

48.

Đối với dạng kép (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

a)

1 + 10 + 52

b)

1 + 11 + 64

c)

1 + 11 + 52

d)

1 + 15 + 48

49.

Đối với dạng kép mở rộng (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

a)

1 + 15 + 64

b)

1 + 17 + 62

c)

1 + 10 + 64

d)

1 + 14 + 65

50.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 là:

a)

42 39 40 00 H

b)

42 93 40 00 H

c)

24 93 40 00 H

d)

42 39 04 00 H

51.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -53,125 là:

a)

2C E0 A0 00 H

b)

C2 00 A0 00 H

c)

C2 54 80 00H

d)

C2 00 80 00 H

52.

D¹ng biÓu diÔn IEEE 754/85 cña sè thùc 101,25 lμ:

a)

42 CA 80 00 H

b)

42 CA 00 00 H

c)

24 AC 00 00 H

d)

24 00 80 00 H

53.

D¹ng biÓu diÔn IEEE 754/85 cña sè thùc - 119,5 lμ:

a)

2C 00 00 00 H

b)

2C EF 00 00 H

c)

C2 E0 00 00 H

d)

C2 EF 00 00 H

54.

Cho biÓu diÔn d­íi d¹ng IEEE 754/85 nh­ sau: C2 82 80 00 H. Gá trị thập phân của nó là

a)

- 65,25

b)

- 56,25

c)

- 65,52

d)

- 56,52

55.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là:

a)

E3 F8 00 00 H

b)

3E F8 00 00 H

c)

3E 8F 00 00 H

d)

E3 8F 00 00 H

56.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là:

a)

C0 1E 00 00 H

b)

0C 1E 00 00 H

c)

C0 E1 00 00 H

d)

0C E1 00 00 H

57.

Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

a)

100101,10

b)

1010001,01

c)

100011,101

d)

100010,011

58.

Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

a)

111011,1010

b)

111011,0011

c)

111010,0101

d)

1100011,0101

59.

Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

a)

1,01011

b)

1,01110

c)

1,10011

d)

1,00111

60.

Cho số thực 33/128. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

a)

0,0100001

b)

0,1010101

c)

0,1001100

d)

0,0100011

61.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Bộ xử lý điều khiển hoạt động của máy tính

b)

Bộ xử lý hoạt động theo chương trình nằm sẵn trong bộ nhí

c)

bộ xử lý được cấu tạo bởi hai thành phần

d)

Bộ xử lý được cấu tạo bởi ba thành phần

62.

Để thực hiện 1 lệnh, bé xử lý phải trải qua:

a)

8 công đoạn

b)

7 công đoạn

c)

6 công đoạn

d)

5 công đoạn

63.

Xét các công đoạn của bé xử lý, thứ tự nào là đúng:

a)

Giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu -> nhận lệnh

b)

Nhận lệnh -> giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu

c)

Nhận lệnh -> nhận dữ liệu -> giải mã lệnh -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu

d)

Nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> nhận lệnh -> giải mã lệnh -> ghi dữ liệu

64.

Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Bộ đệm chương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh

b)

Bộ nhí -> Bộ đệm chương trình -> thanh ghi lệnh

c)

Bộ nhí -> thanh ghi lệnh -> bộ đệm chương trình

d)

Bộ đệm chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ

65.

Với công đoạn "nhận dữ liệu" từ CPU , thứ tự thực hiện là :

a)

địa chỉ - ngăn nhớ- tập thanh ghi

b)

địa chỉ - tập thanh ghi - ngăn nhớ

c)

tập thanh ghi - địa chỉ - ngăn nhớ

66.

công đoạn "xử lý dlieu" của CPU thực hiện theo thứ tự :

a)

thực hiện phép toán - ALU - Thanh ghi dữ liệu

b)

thực hiện phép toán - Thanh ghi dữ liệu - ALU

c)

ALU - Thực hiện phép toán - thanh ghi dữ liệu

67.

công đoạn "ghi của CPU có thứ tự thực hiện:

a)

địa chỉ- tập thanh ghi - ngăn nhớ

b)

địa chỉ - ngăn nhớ - tập thanh ghi

c)

tập thanh ghi - địa chỉ- ngăn nhớ

d)

-tập thanh ghi - ngăn nhớ - địa

68.

bộ xử lý nhận lệnh tại

a)

bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi

b)

bộ nhớ

c)

thiết bị ngoại vi

d)

CPU

69.

bộ xử lý nhận dữ liệu tại :

a)

bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi

b)

bộ nhớ

c)

thiết bị ngoại vi

d)

CPU

70.

Đối với nhiệm vụ của khối điều khiển trong (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai :

a)

điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ , đưa vào thanh ghi lệnh

b)

tăng nội dung của PC đê trỏ vào lệnh tiếp theo

c)

vận chuyển lệnh từ thanh ghi ra bộ nhớ

d)

phát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh

71.

đối với khối điều khiển (trongcpu) , cái nào sai :

a)

điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ xử lý

b)

điều khiển các thanh ghi và ALU

c)

chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU

72.

Với khối ALU , cái nào đúng

a)

thực hiện các phép toán số học

b)

thực hiện các phép toán logic

c)

cả a và b

73.

Đối với các phép toán số học, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thực hiện các phép toán số học

b)

Thực hiện các phép toán logic

c)

Cả a và b

d)

Không thực hiện phép quay bit

74.

Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Chứa các thông tin tạm thời

b)

Là mục đầu tiên của hệ thống nhí

c)

Nằm trong bộ xử lý

d)

Người lập trình có thể thay đổi nội dung của mỗi thanh ghi

75.

Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Có tất cả 2 loại

b)

Có ít nhất 3 loại

c)

Có nhiều hơn 4 loại

d)

Chỉ có 1 loại

76.

Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Bé đệm chương trình quản lý địa chỉ vùng lệnh

b)

Vùng dữ liệu được quản lý bởi thanh ghi con trỏ dữ liệu

c)

Vùng lệnh không cần thanh ghi quản lý

d)

Con trỏ ngắn xếp chứa địa chỉ ngắn xếp

77.

Đối với ngăn xếp (stack), phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO

b)

Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO

c)

Con tráng ngắn xếp luôn trả về đỉnh ngắn xếp

d)

Khi cất thêm thông tin vào ngắn xếp, con tráng ngắn xếp giảm

78.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Thanh ghi tráng thái còn gọi là thanh ghi cờ

b)

Thanh ghi tráng thái chứa các trạng thái xử lý

c)

Có hai loại cờ

d)

Chỉ có một loại

79.

Đối với khối điều khiển trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Tiếp nhận tín hiệu từ CPU đến

b)

Không tiếp nhận tín hiệu từ TBNV

c)

Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi tráng thái đến

d)

Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi lệnh đến

80.

Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ra TBNV

b)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU

c)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra bộ nhớ

d)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU vào ALU

81.

Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU ra thanh ghi

b)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU

c)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra thanh ghi

d)

Điều khiển ALU thực hiện lệnh

82.

Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống , cái nào đúng :

a)

đieukhien đọc data từ ALU

b)

dieukhien đọc/ghi ngăn nhớ

c)

điều khiển chuyển data từ ALU vào thanh

83.

sơ đồ này là phép toán thực hiện:

a)

phép chia số nguyên không dấu

b)

phép chia số nguyên có dấu

c)

phép nhân số nguyên không dấu

d)

phép nhân số nguyên có dấu

84.
a)

phép nhân songuyen không dấu

b)

phép nhân songuyen có dấu

c)

chia so nguyen khogn dấu

d)

chia số nguyen có

85.

với số nguyên có dấu , 8bit, dùng pp "Dấu và độ lớn" , biểu diễn -60 :

a)

0000 1101

b)

00001010

c)

1011 1100

d)

k biểu diễn được

86.

với số nguyên có dấu , 8bit , dùng pp "mã bù 2 " , biểu diễn 101 :

a)

0000 1100

b)

0110 0101

c)

0100 1010

d)

0000

87.

với số nguyên có dấu , 8bit , dùng pp "mã bù 2 " , biểu diễn -29 :

a)

1000 0000

b)

1110 0011

c)

1111 0000

d)

1000

88.

1110 0010 biểu diễn số nguyên có dấu 8 bit , dùng pp "Dấu và độ lớn" , giá trị của nó là:

a)

136

b)

30

c)

-30

d)

-136

89.

1100 1000 biểu diễn số nguyên có dấu 8 bit , dùng pp "Dấu và độ lớn" , giá trị của nó là:

a)

56

b)

-56

c)

200

d)

k tồn tại

90.
a)

3 x 9 = 27

b)

-7 x 3 = -21

c)

15 x 9 = 135

d)

5 x 27 = 135

91.

có biểu diễn "0000 0000 0010 0101" dùng mã bù 2 , có dấu , giá trị của chúng là :

a)

-37

b)

37

c)

-21

d)

21

92.
a)

245 : 3 = 81 dư 2

b)

-11 : 3 = -3 dư -2

c)

11 : 3 = 3 dư 2

93.
a)

nhân số nguyên k dấu

b)

nhân số nguyên có dấu

c)

phép chia số nguyên không dấu

d)

phép chia số nguyên có dấu

94.
a)

4 x 19 = 76

b)

11 x 12 = 132

c)

-4 x 31 = -124

d)

6 x 22 = 132

95.

đối với các số không dấu , phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi :

a)

có nhớ ra khỏi bit cao nhất

b)

cộng 2 số dương , cho kết quả âm

c)

cộng 2 số âm , cho kết quả dương

d)

b và

96.

đối với số có dấu, phatbieu nào sai

a)

cộng 2 số cùng dấu , tổng luôn đúng

b)

cộng 2 số khác dấu , tổng luôn đúng

c)

cộng 2 số cùng dấu , nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng

d)

cộng 2 số cùng dấu , nếu ng khác thì tổng sai

97.

trong chuấn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài :

a)

16bit

b)

128bit

c)

32bit

d)

64bit

98.

trong chuấn IEEE 754/85, dạng kép double có độ dài

a)

64bit

b)

80bit

c)

32bit

d)

128bit

99.

trong chuấn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng có đội dài (double-extended) :

a)

64bit

b)

32bit

c)

80bit

d)

128bit

100.

trong chuấn IEEE 754/85, với dạng đơn , các bit danh cho các trường S + E + M là :

a)

1 + 9 + 22

b)

1 + 8 + 23

c)

1 + 10 + 21

d)

1 + 11 + 20

101.

trong chuấn IEEE 754/85, với dạng kép, các bit danh cho các trường S + E + M là :

a)

1 + 8 + 23

b)

1 + 11 + 52

c)

1 + 10 +

102.

trong chuấn IEEE 754/85, với dạng kép mở rộng , các bit danh cho các trường S + E + M là :

a)

1 + 15 + 64

b)

1 + 17 + 62

c)

1 + 10 + 64

d)

1 + 14 +

103.
a)

42 39 40 00 H

b)

42 93 40 00 H

104.

với bộ mã ASCII, phatbieu nào sai ?

a)

mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng

b)

mã 30H -> 39H là mã của các chữ số

c)

có chứa các ký tự kẻ khung