Worksheetsomg6ch
Total questions: 104
Worksheet time: 55mins
Trình tự xử lý thông tin của máy tính điển tử là:
CPU -> Đĩa cứng -> Màn hình
Nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin
CPU -> Bàn phím -> Màn hình
Màn hình -> Máy in -> Đĩa mềm
Các chức năng cơ bản của máy tính:
Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Nối ghép với TBNV, Truy nhập bộ .
Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu.
Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển.
Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet.
Các thành phần cơ bản của máy tính:
RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết
Hệ thống nhớ Bus liên kết, ROM, Bàn phím
Hệ thống nhớ , Bộ xử lý, Màn hình, Chuột
Hệ thống , Bộ xử lý, Hệ thống vào ra, Bus liên kết
Bé xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong):
Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng vào/ra
Khối điều kiện, ALU, Các thanh ghi
Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển
ALU, Các thanh ghi, Cổng vào/ra.
Hệ thống nhí của máy tính bao gồm:
Cache, Bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ ngoài, ROM
Đưa quang, Bộ nhớ trong
Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài
Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau:
Đĩa từ, Loa, a CD-ROM
Màn hình, RAM, Máy in
CPU, Chuột, Máy quét ảnh
ROM, RAM, Các thanh ghi
Trong máy tính, có các loại bus liên kết hệ thống như sau:
Chỉ đến, Chức năng, Điều khiển
Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉ
Dữ liệu, Phụ thuộc, Điều khiển
Dữ liệu, Điều khiển, phụ trợ
Các hoạt động của máy tính gồm:
Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra
Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện chương trình
Thực hiện chương trình, ngắt, vào/ra
Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/ra
Bé đệm chương trình của máy tính không phải là:
Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh
Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiện
Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiện
Thanh ghi
Có các loại ngắt sau trong máy tính:
Ngắt cổng, ngắt mềm, ngắt trung gian
Ngắt ngoài lệnh, ngắt cổng, ngắt INTR
Ngắt mòm, ngắt NMI, ngắt cổng
Ngắt cổng, ngắt mềm, ngắt ngoài lệnh
Trong máy tính, ngắt NMI là:
Trong máy tính, ngắt NMI là:
Ngắt ngoài không chặn được
Ngắt mềm không chặn được
Ngắt cứng không chặn được
Ngắt mềm chặn được
Khi bộ xử lý đang thực hiện chương trình , nếu có ngắt (khôg bị cấm) gửi đến , thì nó :
Thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắt
Tự chối ngắt, không phục vụ
Phục vụ ngắt ngay, sau đó thực hiện chương trình
Thực hiện xong lệnh hiện tại, rồi phục vụ ngắt, cuối cùng quay lại thực hiện tiếp chương trình.
Máy tính Von Newmann là máy tính:
Chỉ có 01 bé xử lý, thực hiện các lệnh tuần tự
Có thể thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc (song song)
Thực hiện theo chương trình nằm sẵn bên trong bé nhí
Cả a và c
Máy tính ENIAC là máy tính:
Do bộ giáo dục Mỹ đặt hàng
Là máy tính ra đời vào những năm 1970
Dùng vi mạch cỡ nhỏ và vừa
Là máy tính đầu tiên trên thế giới
Đối với các tín hiệu điều khiển, phát biểu nào sau đây là sai:
MEMR là tín hiệu đọc lệnh (dữ liệu) từ bộ nhớ
MEMW là tín hiệu đọc lệnh từ bộ nhớ
IOR là tín hiệu đọc dữ liệu từ cổng vào ra
IOW là tín hiệu ghi dữ liệu ra cổng vào ra
Phát biểu nào sau đây là đúng:
INTR là tín hiệu cứng chặn được
INTR là tín hiệu ngắt mềm
INTR là tín hiệu ngắt cứng không chặn được
INTR là một tín hiệu ngắt ngoài
Phát biểu nào sau đây là sai:
INTA là tín hiệu CPU trả lệnh ý chấp nhận ngắt
INTA là tín hiệu gọi từ bé xử lý ra ngoài
INTA là tín hiệu từ bên ngoài yêu cầu ngắt CPU
Cả a và b đều đúng
Phát biểu nào sau đây là đúng:
HOLD là tín hiệu CPU trả lệnh ra bên ngoài
HOLD không phải là tín hiệu điều khiển
HOLD là tín hiệu điều khiển xin ngắt
HOLD là tín hiệu từ bên ngoài xin CPU nhường bus
Phát biểu nào sau đây là đúng:
HLDA là tín hiệu CPU chấp nhận nhường bus
HLDA là tín hiệu CPU không chấp nhận nhường bus
HLDA là tín hiệu yêu cầu CPU nhường bus
HLDA là một ngắt mồm
Cho đề này, máy tính đã phát triển qua:
5 thế hệ
4 thế hệ
3 thế hệ
2 thế hệ
Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:
Thế hệ thứ nhất dùng transistor
Thế hệ thứ ba dùng transistor
Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không
Thế hệ thứ tư dùng vi mạch SSI và MSI
Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là sai:
Thế hệ thứ hai dùng transistor
Thế hệ thứ ba dùng transistor
Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không
Thế hệ thứ tư dùng vi mạch
Theo luật Moore, số lượng transistor sẽ tăng gấp đôi sau mỗi:
22 tháng
20 tháng
18 tháng
16 tháng
Tín hiệu điều khiển MEMR là tín hiệu:
Đọc lệnh/đưa liệu từ ngắn nhớ
Ghi lệnh/đưa liệu ra ngắn nhớ
Đọc lệnh từ TBNV
Ghi lệnh ra TBNV
Tín hiệu điều khiển MEMW là tín hiệu:
Đọc lệnh/đưa liệu từ ngắn nhớ
Ghi lệnh/đưa liệu ra ngắn nhớ
Ghi lệnh ra ngắn nhớ
Ghi đưa liệu ra ngắn nhớ
Tín hiệu điều khiển IOR là tín hiệu:
Đọc lệnh/đưa liệu từ ngắn nhớ
Ghi lệnh/đưa liệu ra ngắn nhớ
Đọc đưa liệu từ TBNV
Ghi đưa liệu ra TBNV
Tín hiệu điều khiển IOW là tín hiệu:
Đọc lệnh/đưa liệu từ TBNV
Ghi lệnh/đưa liệu ra TBNV
Đọc đưa liệu từ TBNV
Ghi đưa liệu ra TBNV
Tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu:
Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
Từ CPU gửi ra ngoài xin ngắt
Từ bộ nhớ chính gửi đến CPU xin ngắt
Từ CPU gửi đến bộ nhớ chính xin ngắt
Tín hiệu điều khiển INTA là tín hiệu:
CPU trả lời không chấp nhận ngắt
CPU trả lời chấp nhận ngắt
Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
Ngắt ngoại lệ
Tín hiệu điều khiển HOLD là tín hiệu:
CPU trả lời chấp nhận ngắt
CPU gửi ra ngoài xin dùng bus
Từ bên ngoài gửi đến CPU xin dùng bus
Từ bên ngoài gửi đến CPU trả lời không dùng bus
Tín hiệu điều khiển HLDA là tín hiệu:
CPU trả lời không chấp nhận ngắt
CPU trả lời chấp nhận ngắt
Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
CPU trả lời đồng ý nhưỡng bus
Với tín hiệu điều khiển MEMR, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển truy nhập bộ nhớ
Là tín hiệu điều khiển ghi
Là tín hiệu điều khiển đọc
Với tín hiệu điều khiển MEMW, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu được phát ra bởi CPU
Là tín hiệu do bên ngoài gọi đến CPU
Không phải là tín hiệu truy nhập cứng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển ghi
Với tín hiệu điều khiển IOR, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu điều khiển truy nhập cứng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển đọc
Là tín hiệu điều khiển truy nhập CPU
Với tín hiệu điều khiển IOW, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu từ bên ngoài xin ngắt cứng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển được gọi đến cứng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu
Với tín hiệu điều khiển INTR, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu điều khiển từ bên ngoài gọi đến CPU
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu yêu cầu ngắt
Là tín hiệu ngắt chặn được
Với tín hiệu điều khiển INTA, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu chấp nhận ngắt
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển ghi cứng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển xử lý ngắt
Với tín hiệu điều khiển NMI, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU
Là tín hiệu ngắt chặn được
Là tín hiệu ngắt không chặn được
CPU không thể từ chối tín hiệu này
Với tín hiệu điều khiển HOLD, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu do CPU phát ra
Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU
Là tín hiệu xin nhường bus
Không phải là tín hiệu điều khiển đọc cứng vào/ra
Với tín hiệu điều khiển HLDA, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu trả lời của CPU
Là tín hiệu đồng ý nhường bus
Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU xin ngắt
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, phát biểu nào sau đây là sai:
Có tất cả 3 dạng biểu diễn
Cả 3 dạng biểu diễn đều dùng cơ số 2
Cả 3 dạng biểu diễn đều dùng cơ số 10
Có một dạng dùng 64 bit để biểu diễn
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, có các dạng sau:
Single, Double, Real
Single, Double-Extended, Comp
Single, Double-Extended, Double
Double-Extended, Comp, Double
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài:
16 bit
128 bit
32 bit
64 bit
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép (double) có độ dài:
64 bit
80 bit
32 bit
128 bit
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:
128 bit
80 bit
32 bit
64 bit
Đối với dạng đơn (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:
1 + 9 + 22
1 + 8 + 23
1 + 10 + 21
1 + 11 + 20
Đối với dạng kép (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:
1 + 10 + 52
1 + 11 + 64
1 + 11 + 52
1 + 15 + 48
Đối với dạng kép mở rộng (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:
1 + 15 + 64
1 + 17 + 62
1 + 10 + 64
1 + 14 + 65
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 là:
42 39 40 00 H
42 93 40 00 H
24 93 40 00 H
42 39 04 00 H
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -53,125 là:
2C E0 A0 00 H
C2 00 A0 00 H
C2 54 80 00H
C2 00 80 00 H
D¹ng biÓu diÔn IEEE 754/85 cña sè thùc 101,25 lμ:
42 CA 80 00 H
42 CA 00 00 H
24 AC 00 00 H
24 00 80 00 H
D¹ng biÓu diÔn IEEE 754/85 cña sè thùc - 119,5 lμ:
2C 00 00 00 H
2C EF 00 00 H
C2 E0 00 00 H
C2 EF 00 00 H
Cho biÓu diÔn díi d¹ng IEEE 754/85 nh sau: C2 82 80 00 H. Gá trị thập phân của nó là
- 65,25
- 56,25
- 65,52
- 56,52
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là:
E3 F8 00 00 H
3E F8 00 00 H
3E 8F 00 00 H
E3 8F 00 00 H
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là:
C0 1E 00 00 H
0C 1E 00 00 H
C0 E1 00 00 H
0C E1 00 00 H
Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:
100101,10
1010001,01
100011,101
100010,011
Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:
111011,1010
111011,0011
111010,0101
1100011,0101
Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:
1,01011
1,01110
1,10011
1,00111
Cho số thực 33/128. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:
0,0100001
0,1010101
0,1001100
0,0100011
Phát biểu nào dưới đây là sai:
Bộ xử lý điều khiển hoạt động của máy tính
Bộ xử lý hoạt động theo chương trình nằm sẵn trong bộ nhí
bộ xử lý được cấu tạo bởi hai thành phần
Bộ xử lý được cấu tạo bởi ba thành phần
Để thực hiện 1 lệnh, bé xử lý phải trải qua:
8 công đoạn
7 công đoạn
6 công đoạn
5 công đoạn
Xét các công đoạn của bé xử lý, thứ tự nào là đúng:
Giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu -> nhận lệnh
Nhận lệnh -> giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu
Nhận lệnh -> nhận dữ liệu -> giải mã lệnh -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu
Nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> nhận lệnh -> giải mã lệnh -> ghi dữ liệu
Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:
Bộ đệm chương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh
Bộ nhí -> Bộ đệm chương trình -> thanh ghi lệnh
Bộ nhí -> thanh ghi lệnh -> bộ đệm chương trình
Bộ đệm chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ
Với công đoạn "nhận dữ liệu" từ CPU , thứ tự thực hiện là :
địa chỉ - ngăn nhớ- tập thanh ghi
địa chỉ - tập thanh ghi - ngăn nhớ
tập thanh ghi - địa chỉ - ngăn nhớ
công đoạn "xử lý dlieu" của CPU thực hiện theo thứ tự :
thực hiện phép toán - ALU - Thanh ghi dữ liệu
thực hiện phép toán - Thanh ghi dữ liệu - ALU
ALU - Thực hiện phép toán - thanh ghi dữ liệu
công đoạn "ghi của CPU có thứ tự thực hiện:
địa chỉ- tập thanh ghi - ngăn nhớ
địa chỉ - ngăn nhớ - tập thanh ghi
tập thanh ghi - địa chỉ- ngăn nhớ
-tập thanh ghi - ngăn nhớ - địa
bộ xử lý nhận lệnh tại
bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
bộ nhớ
thiết bị ngoại vi
CPU
bộ xử lý nhận dữ liệu tại :
bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
bộ nhớ
thiết bị ngoại vi
CPU
Đối với nhiệm vụ của khối điều khiển trong (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai :
điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ , đưa vào thanh ghi lệnh
tăng nội dung của PC đê trỏ vào lệnh tiếp theo
vận chuyển lệnh từ thanh ghi ra bộ nhớ
phát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh
đối với khối điều khiển (trongcpu) , cái nào sai :
điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ xử lý
điều khiển các thanh ghi và ALU
chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU
Với khối ALU , cái nào đúng
thực hiện các phép toán số học
thực hiện các phép toán logic
cả a và b
Đối với các phép toán số học, phát biểu nào sau đây là đúng:
Thực hiện các phép toán số học
Thực hiện các phép toán logic
Cả a và b
Không thực hiện phép quay bit
Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
Chứa các thông tin tạm thời
Là mục đầu tiên của hệ thống nhí
Nằm trong bộ xử lý
Người lập trình có thể thay đổi nội dung của mỗi thanh ghi
Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
Có tất cả 2 loại
Có ít nhất 3 loại
Có nhiều hơn 4 loại
Chỉ có 1 loại
Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
Bé đệm chương trình quản lý địa chỉ vùng lệnh
Vùng dữ liệu được quản lý bởi thanh ghi con trỏ dữ liệu
Vùng lệnh không cần thanh ghi quản lý
Con trỏ ngắn xếp chứa địa chỉ ngắn xếp
Đối với ngăn xếp (stack), phát biểu nào sau đây là sai:
Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO
Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO
Con tráng ngắn xếp luôn trả về đỉnh ngắn xếp
Khi cất thêm thông tin vào ngắn xếp, con tráng ngắn xếp giảm
Phát biểu nào sau đây là sai:
Thanh ghi tráng thái còn gọi là thanh ghi cờ
Thanh ghi tráng thái chứa các trạng thái xử lý
Có hai loại cờ
Chỉ có một loại
Đối với khối điều khiển trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:
Tiếp nhận tín hiệu từ CPU đến
Không tiếp nhận tín hiệu từ TBNV
Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi tráng thái đến
Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi lệnh đến
Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:
Điều khiển chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ra TBNV
Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU
Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra bộ nhớ
Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU vào ALU
Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là sai:
Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU ra thanh ghi
Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU
Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra thanh ghi
Điều khiển ALU thực hiện lệnh
Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống , cái nào đúng :
đieukhien đọc data từ ALU
dieukhien đọc/ghi ngăn nhớ
điều khiển chuyển data từ ALU vào thanh
sơ đồ này là phép toán thực hiện:
phép chia số nguyên không dấu
phép chia số nguyên có dấu
phép nhân số nguyên không dấu
phép nhân số nguyên có dấu
phép nhân songuyen không dấu
phép nhân songuyen có dấu
chia so nguyen khogn dấu
chia số nguyen có
với số nguyên có dấu , 8bit, dùng pp "Dấu và độ lớn" , biểu diễn -60 :
0000 1101
00001010
1011 1100
k biểu diễn được
với số nguyên có dấu , 8bit , dùng pp "mã bù 2 " , biểu diễn 101 :
0000 1100
0110 0101
0100 1010
0000
với số nguyên có dấu , 8bit , dùng pp "mã bù 2 " , biểu diễn -29 :
1000 0000
1110 0011
1111 0000
1000
1110 0010 biểu diễn số nguyên có dấu 8 bit , dùng pp "Dấu và độ lớn" , giá trị của nó là:
136
30
-30
-136
1100 1000 biểu diễn số nguyên có dấu 8 bit , dùng pp "Dấu và độ lớn" , giá trị của nó là:
56
-56
200
k tồn tại
3 x 9 = 27
-7 x 3 = -21
15 x 9 = 135
5 x 27 = 135
có biểu diễn "0000 0000 0010 0101" dùng mã bù 2 , có dấu , giá trị của chúng là :
-37
37
-21
21
245 : 3 = 81 dư 2
-11 : 3 = -3 dư -2
11 : 3 = 3 dư 2
nhân số nguyên k dấu
nhân số nguyên có dấu
phép chia số nguyên không dấu
phép chia số nguyên có dấu
4 x 19 = 76
11 x 12 = 132
-4 x 31 = -124
6 x 22 = 132
đối với các số không dấu , phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi :
có nhớ ra khỏi bit cao nhất
cộng 2 số dương , cho kết quả âm
cộng 2 số âm , cho kết quả dương
b và
đối với số có dấu, phatbieu nào sai
cộng 2 số cùng dấu , tổng luôn đúng
cộng 2 số khác dấu , tổng luôn đúng
cộng 2 số cùng dấu , nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng
cộng 2 số cùng dấu , nếu ng khác thì tổng sai
trong chuấn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài :
16bit
128bit
32bit
64bit
trong chuấn IEEE 754/85, dạng kép double có độ dài
64bit
80bit
32bit
128bit
trong chuấn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng có đội dài (double-extended) :
64bit
32bit
80bit
128bit
trong chuấn IEEE 754/85, với dạng đơn , các bit danh cho các trường S + E + M là :
1 + 9 + 22
1 + 8 + 23
1 + 10 + 21
1 + 11 + 20
trong chuấn IEEE 754/85, với dạng kép, các bit danh cho các trường S + E + M là :
1 + 8 + 23
1 + 11 + 52
1 + 10 +
trong chuấn IEEE 754/85, với dạng kép mở rộng , các bit danh cho các trường S + E + M là :
1 + 15 + 64
1 + 17 + 62
1 + 10 + 64
1 + 14 +
42 39 40 00 H
42 93 40 00 H
với bộ mã ASCII, phatbieu nào sai ?
mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng
mã 30H -> 39H là mã của các chữ số
có chứa các ký tự kẻ khung
