wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về quyền sở hữu tài sản

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thời hạn xác lập quyền sở hữu đối với gia cầm nuôi nhốt bị thất lạc là bao nhiêu tháng kể từ ngày UBND xã thông báo công khai mà chủ sở hữu không đến nhận lại?

a)

03 tháng

b)

06 tháng

c)

07 tháng

d)

01 tháng

2.

Thời hạn xác lập quyền sở hữu đối với gia súc nuôi nhốt bị thất lạc là bao nhiêu tháng kể từ ngày UBND xã thông báo công khai mà chủ sở hữu không đến nhận lại?

a)

03 tháng

b)

06 tháng

c)

07 tháng

d)

12 tháng

3.

Thời hạn xác lập quyền sở hữu đối với tài sản đánh rơi, bỏ quên là bao nhiêu tháng kể từ ngày UBND xã thông báo công khai mà chủ sở hữu không đến nhận lại?

a)

09 tháng

b)

06 tháng

c)

01 năm

d)

10 tháng

4.

Nếu tài sản chôn giấu được phát hiện là di tích lịch sử, văn hóa thì:

a)

Thuộc sở hữu của Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp xã, phường thị trấn

b)

Thuộc về người phát hiện

c)

Thuộc sở hữu chung của cộng đồng

d)

Thuộc về nhà nước

5.

Mức lãi suất trong hợp đồng vay tài sản do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá:

a)

20% trên 1 năm

b)

Không giới hạn mức lãi suất tối đa

c)

10% trên 1 năm

d)

15% trên 1 năm

6.

Các bên thỏa thuận vay có lãi nhưng không nói rõ mức lãi suất thì mức lãi suất là bao nhiêu:

a)

Coi như họp đồng vay không có lãi

b)

10% trên 1 năm

c)

Bằng mức lãi suất cơ bản của ngân hàng nhà nước

d)

20% trên 1 năm

7.

Thời hạn khởi kiện để yêu cầu giải quyết tranh chấp thừa kế đối với động sản là bao nhiêu năm kể từ ngày người để lại di sản chết?

a)

30 năm

b)

20 năm

c)

10 năm

d)

03 năm

8.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015 thì có mấy hàng thừa kế?

a)

02 hàng thừa kế

b)

04 hàng thừa kế

c)

05 hàng thừa kế

d)

03 hàng thừa kế

9.

Chủ thể nào không thuộc hàng thừa kế theo quy định pháp luật?

a)

Con dâu

b)

Cháu nội

c)

Anh, chị em ruột

d)

Chắt ruột

10.

Độ tuổi tối thiểu được quyền lập di chúc là:

a)

Đủ 15 tuổi

b)

Đủ 16 tuổi

c)

Đủ 18 tuổi

d)

Đủ 20 tuổi

11.

Lãi trên nợ gốc quá hạn trong hợp đồng vay bằng bao nhiêu phần trăm mức lãi suất theo thỏa thuận trong hợp đồng?

a)

150%

b)

120%

c)

130%

d)

200%

12.

Biện pháp bảo đảm nào sau đây có đối tượng dùng để bảo đảm không phải là tài sản?

a)

Ký ước

b)

Tín chấp

c)

Đặt cọc

d)

Thế chấp

13.

Quyền sở hữu bao gồm:

a)

Quyền tiêu dùng, quyền tiêu hủy tài sản

b)

Quyền bán, quyền tặng cho tài sản

c)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt

d)

Quyền bán, quyền tiêu dùng tài sản

14.

Chủ thể nào sau đây không phải thực hiện nghĩa vụ do người chết để lại nếu di sản thừa kế để lại đủ thực hiện nghĩa vụ?

a)

Người không có khả năng lao động

b)

Người đảm nhận việc thờ cúng

c)

Người được thừa kế ít di sản thừa kế

d)

Người được di tặng

15.

Tài sản nào sau đây bị hạn chế lưu thông trong dao dịch dân sự:

a)

Ngoại tệ

b)

Vàng

c)

Cổ phiếu

d)

Trái phiếu

16.

Chủ thể nào sau đây không thuộc đối tượng được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc?

a)

Con chưa thành niên

b)

Anh ruột, chị ruột, em ruột

c)

Cha, mẹ

d)

Vợ, chồng

17.

Người nhặt được tài sản bị đánh rơi, bỏ quên được xác lập quyền sở hữu bao nhiêu tháng kể từ ngày UBND xã thông báo công khai mà chủ sở hữu không nhận lại?

a)

Được xác lập quyền sở hữu ngay

b)

06 tháng

c)

01 năm

d)

02 năm

18.

Loại giấy tờ nào sau đây không phải là giấy tờ có giá?

a)

Giấy chứng nhận tư cách cổ đông

b)

Séc

c)

Trái phiếu

d)

Giấy đăng kí xe

19.

Một người chiếm hữu ngay tình, liên tục, công khai đối với một động sản trong thời gian bao nhiêu năm thì chở thành chủ sở hữu?

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

20 năm

d)

30 năm

20.

Biện pháp bảo đảm nào mà bên có nghĩa vụ chỉ chuyển giao giấy tờ chứ không chuyển giao tài sản bảo đảm?

a)

Thế chấp

b)

Cầm cố

c)

Đặt cọc

d)

Ký quỹ

21.

Thời điểm di chúc có hiệu lực là:

a)

Thời điểm người lập di chúc chết

b)

Thời điểm người lập di chúc ký vào di chúc

c)

Thời điểm di chúc được công chứng, chứng thực

d)

Thời điểm người thừa kế nhận tài sản

22.

Thời điểm phát sinh quyền thừa kế là thời điểm:

a)

Người lập di chúc kí vào di chúc

b)

Người để lại di sản chết

c)

Di chúc được công chứng

d)

Thời điểm họp mặt phân chia di sản

23.

Theo quy định của bộ luật Dân sự 2015 về tài sản thì giấy tờ nào sau đây không phải là giấy tờ có giá?

a)

Sổ tiết kiệm

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

d)

Cổ phiếu

24.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi người đều có thể làm chứng cho việc lập di chúc

b)

Mọi trường hợp đều có thể lập di chúc miệng

c)

Di chúc có hiệu lực khi người lập di chúc kí vào bản di chúc

d)

Người thừa kế theo pháp luật chỉ có thể là cá nhân

25.

Trong giao dịch dân sự giữa cá nhân với cá nhân, tài sản nào sau đây bị pháp luật cấm?

a)

Súng thể thao

b)

Ngoại tệ

c)

Quyền đòi nợ

d)

Hối phiếu

26.

Người nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ nhất?

a)

Cha, mẹ của người chết

b)

Cháu nội của người chết

c)

Vợ, chồng của người chết

d)

Con nuôi của người chết

27.

Di chúc nào sau đây không được pháp luật thừa nhận?

a)

Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng, không được công chứng

b)

Di chúc bằng miệng

c)

Di chúc được người để lại tài sản ghi bằng video

d)

Di chúc bằng văn bản có xác nhận của giám thị trại giam

28.

Trách nhiệm nào sau đây không thuộc trách nhiệm dân sự do vi phạm hợp đồng?

a)

Buộc thực hiện hợp đồng

b)

Bồi thường thiệt hại

c)

Phạt vi phạm

d)

Buộc thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng

29.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Quyền sử dụng đất là tài sản

b)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là giấy tờ có giá

c)

Mọi chủ thể đều có quyền định đoạt tài sản

d)

Hợp đồng có thể được lập dưới mọi hình thức

30.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tổ chức không có quyền để lại thừa kế

b)

Con riêng được thừa kế di sản của cha dượng, mẹ kế

c)

Người có hành vi tiêu hủy di chúc thì không có quyền hưởng di sản

d)

Người thừa kế phải trả toàn bộ khoản nợ do người chết để lại

31.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau đây: Doanh nghiệp là (a)   có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lậ

32.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau đây: Doanh nghiệp là....có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập

a)

Tổ chức

b)

Tổ chức kinh tế

c)

Nhóm người

33.

Tổ chức nào sau đây là doanh nghiệp?

a)

Công ty Cổ phần phân bón Bình Điền

b)

Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật

c)

Đài truyền hình Việt Nam

d)

Bệnh viện chợ rẫy

34.

“Công ty TNHH” là tên viết tắt của loại hình doanh nghiệp nào sau đây?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

35.

Điền vào chỗ trống: “Doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ....vốn điều lệ”

a)

100%

b)

Trên 50%

c)

Trên 51%

d)

Trên 90%

36.

Doanh nghiệp là:

a)

Tổ chức có tên riêng, có tài sản, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

b)

Tổ chức có tên riêng, có tài sản,có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

c)

Tổ chức có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng kí thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

d)

Tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch nhằm mục đích kinh doanh

37.

Công ty hợp danh có tối thiểu bao nhiêu thành viên góp vốn

a)

1

b)

Không bắt buộc

c)

2

d)

3

38.

Mỗi cá nhân được thành lập bao nhiêu Doanh nghiệp tư nhân?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

39.

Công ty TNHH có bao nhiêu thành viên trở lên thì Ban kiểm soát?

a)

10

b)

13

c)

11

d)

14

40.

Công ty cổ phần có số lượng cổ đông tối thiểu là:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

41.

Loại công ty nào sau đây bắt buộc Giám đốc phải là thành viên công ty?

a)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty TNHH một thành viên

42.

Hình thức chính thể bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa

b)

Chỉ có chính thể quân chủ

c)

Chỉ có chính thể cộng hòa

d)

Chính thể quân chủ tuyệt đối và chính thể quân chủ hạn chế

43.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau đây: Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận để điều chỉnh các....phù hợp với ý chí giai cấp thống trị và được Nhà nước đảm bảo thực hiện.

a)

Quan hệ xã hội

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ đạo đức

d)

Quan hệ nhân thân

44.

Hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối là hình thức:

a)

Nhà vua nắm quyền lực vô hạn

b)

Nhà vua nắm quyền lực một phần

c)

Quyền lực bị hạn chế bởi hiến pháp

d)

Quyền lực bị hạn chế bởi Nghị viện

45.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau đây: ....là một tổ chức có quyền lực chính trị đặc biệt, có quyền quyết định cao nhất trong phạm vi lãnh thổ, thực hiện quản lý xã hội bằng pháp luật và bộ máy được duy trì bằng nguồn thuế đóng góp từ xã hội.

a)

Nhà nước

b)

Pháp luật

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

46.

Hình thức cấu trúc của nhà nước gồm:

a)

Nhà nước đơn nhất và nhà nước liên bang

b)

Chỉ có nhà nước đơn nhất

c)

Chỉ có nhà nước liên bang

d)

Nhà nước đơn nh

47.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau đây: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các....được pháp luật bảo vệ.

a)

Quan hệ xã hội

b)

Quan hệ đạo đức

c)

Quan hệ pháp luật

d)

Quan hệ nhân quả

48.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau đây: Chủ thể vi phạm pháp luật có thể là....có năng lực trách nhiệm pháp lý.

a)

Cá nhân hoặc tổ chức

b)

Cá nhân

c)

Tổ chức

d)

Tất cả đều sai

49.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật:

a)

Mặt khách quan, khách thể, chủ thể,mặt chủ quan

b)

Giả định, quy định, chế tài

c)

Khách quan, khách thể

d)

Chủ thể, chủ quan

50.

Hành vi nào sau đây của con người bị xem là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Là hành vi cụ thể được thực hiện dưới dạng hành động hoặc không hành động

b)

Tồn tại trong suy nghĩ của con người

c)

Tồn tại dưới dạng mong muốn của con người

d)

Tồn tại trong suy nghĩ, mong muốn của con người

51.

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Những biểu hiện ra bên ngoài của chủ thể vi phạm pháp luật

b)

Những biểu hiện bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Chỉ là hành vi trái pháp luật

d)

Chỉ là lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật