wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học 3

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Dựa trên cơ sở nào để chia các phương pháp phân tích thể tích thành 4 loại:

phương pháp acid-base, phương pháp kết tủa, phương pháp tạo phức, phương

pháp oxi – hóa khử?

a)

Dựa vào chất chỉ thị sử dụng

b)

Dựa vào phản ứng chuẩn độ

c)

Dựa vào thuốc thử R sử dụng

d)

Dựa vào bản chất chất định phân

2.

Định lượng FeSO4 bằng KMnO4 theo phương trình sau:

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Đây là phương pháp:

a)

Chuẩn độ acid-base

b)

Chuẩn độ kết tủa

c)

Chuẩn độ oxi hóa khử

d)

Chuẩn độ tạo phức

3.

Trong phép chuẩn dộ dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH có thể sử dụng

chỉ thị là phenolphthalein, metyl đỏ, quỳ tím vì:

a)

Các chất chỉ thị này có màu sắc thay đổi theo pH của dung dịch.

b)

Các chất chỉ thị này có màu sắc thay đổi theo lượng dung dịch chuẩn cho vào.

c)

Khoảng chuyển màu của các chất chỉ thị trên nằm trong bước nhảy pH của

phép chuẩn độ.

d)

Bước nhảy pH của phép chuẩn độ nằm trong khoảng chuyển màu của các

chất chỉ thị.

4.

Trong phép chuẩn độ dung dịch CH3COOH bằng dung dịch NaOH 0,1 N,

tại điểm tương đương dung dịch có những chất nào, pH nằm trong khoảng

nào?

a)

CH3COOH, CH3COONa, pH > 7

b)

CH3COOH, CH3COONa, pH < 7

c)

CH3COONa, pH > 7

d)

CH3COONa, pH < 7

5.

Chuẩn độ NH4OH bằng dung dịch HCl 0,1 N. Tại điểm tương đương, dung

dịch trong bình nón chứa chất tan nào, khoảng pH là bao nhiêu?

a)

NH4Cl, HCl, pH > 7

b)

NH4Cl, HCl, pH < 7

c)

NH4Cl, pH = 7

d)

NH4Cl, pH < 7

6.

Khi chuẩn độ dung dịch FeSO4 bằng dung dịch KMnO4 0,1 N người ta sử

dụng môi trường acid để tiến hành chuẩn độ. Acid được sử dụng là:

a)

H2SO4 đặc

b)

HCl đặc

c)

HNO3 đặc

d)

CH3COOH đặc

7.

Trong phép chuẩn độ dung dịch CH3COOH bằng dung dịch NaOH 0,1 N,

có thể sử dụng chỉ thị:

a)

Metyl đỏ

b)

Metyl da cam

c)

Phenolphtalein

d)

Thuốc tím

8.

Phản ứng nào sau đây không được dùng trong phương pháp acid-base?

a)

CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O

b)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

c)

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

d)

HCOOH + NaOH → HCOONa + H2O

9.

Trong một phép chuẩn độ, buret chứa dung dịch HCl 0,1N, bình nón chứa

dung dịch Na2CO3 và 2 giọt phenolphthalein. Sự biến đổi màu của dung

dịch tại điểm kết thúc chuẩn độ:

a)

Không màu – Hồng

b)

Hồng – Không màu

c)

Đỏ - vàng

d)

Vàng – đỏ

10.

Người ta tiến hành chuẩn dộ dung dịch NaCl bằng dung dịch chuẩn AgNO3

0,1N sử dụng chỉ thị là K2CrO4. Khi trong bình nón có kết tủa đỏ gạch

Ag2CrO4 thì dừng chuẩn độ. Quá trình chuẩn độ trên sử dụng phương pháp

chuẩn độ:

a)

Acid-base

b)

Kết tủa

c)

Tạo phức

d)

Oxi hóa – khử

11.

Cách pha dung dịch NaCl 2% biết khối lượng riêng của dung dịch NaCl 2%

là 1 g/cm3

.

a)

Cân chính xác 2 g NaCl rồi hòa tan trong 100 g nước cất

b)

Cân chính xác 2 mg NaCl rồi hòa tan trong nước cất vừa đủ 100 mL

c)

Hút chính xác 2 mL NaCl rồi hòa tan trong nước cất vừa đủ 100 mL

d)

Cân chính xác 2 g NaCl rồi hòa tan trong nước cất vừa đủ 100 mL

12.

Cần pha dung dịch cồn 70% từ dung dịch 90% của chất đó bằng cách dùng

nước cất để pha loãng, phải lấy tỉ lệ khối lượng của cồn 90% và nước cất với

tỉ lệ là:

a)

Cồn 70%, nước cất 20%

b)

Cồn 60%, nước cất 40%

c)

Cồn 70%, nước cất 27%

d)

Cồn 30%, nước cất 60%

13.

Cách pha dung dịch NaCl 1% như sau: (biết khối lượng riêng của dung dịch

NaCl 1% là 1 g/cm3)

a)

Cân chính xác 1 g NaCl rồi hòa tan trong 100 gam nước cất

b)

Cân chính xác 1 mg NaCl rồi hòa tan trong nước cất vừa đủ 100 mL

c)

Hút chính xác 1 mL NaCl rồi hòa tan trong nước cất vừa đủ 100 mL

d)

Cân chính xác 1 g NaCl rồi hòa tan trong nước cất vừa đủ 100 mL

14.

Khi chuẩn độ HCl bằng NaOH 0,1 N, sự biến đổi pH là:

a)

Lúc đầu tăng, sau đó không đổi, cuối cùng giảm

b)

Lúc đầu giảm, sau đó không đổi, cuối cùng tăng

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

15.

Khi chuẩn độ NaOH bằng HCl 0,1N, sự biến đổi pH là:

a)

Lúc đầu tăng, sau đó không đổi, cuối cùng giảm

b)

Lúc đầu giảm, sau đó không đổi, cuối cùng tăng

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

16.

Khi chuẩn độ CH3COOH bằng NaOH 0,1 N, sự biến đổi pH là:

a)

Lúc đầu tăng, sau đó không đổi, cuối cùng giảm

b)

Lúc đầu giảm, sau đó không đổi, cuối cùng tăng

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

17.

Bước nhảy pH trong phép chuẩn độ CH3COOH bằng NaOH 0,1 N có giá

trị:

a)

> 7

b)

= 7

c)

4 – 7

d)

4,4 – 6,2

18.

Trong phép chuẩn độ axit – bazơ, đường cong chuẩn độ là đường biểu diễn

sự phụ thuộc của:

a)

pH và thể tích dung dịch định phân

b)

pH và thể tích dung dịch chuẩn

c)

pH và nồng độ dung dịch chuẩn

d)

pH và nồng độ dung dịch định phân

19.

Bước nhảy pH trong phép chuẩn độ HCl bằng NaOH 0,1 N có giá trị:

a)

8 – 10

b)

4 – 10

c)

5 – 8

d)

4,4 – 6,2

20.

Chuẩn độ dung dịch Na2CO3 bằng dung dịch HCl 0,1 N dùng chỉ thị

phenolphtalein. Sự biến đổi màu của chất chỉ thị tại điểm kết thúc chuẩn độ

như sau:

a)

Không màu – hồng

b)

Hồng – không màu

c)

Đỏ - vàng

d)

Vàng – đỏ

21.

Mục đích của hóa học phân tích định lượng là:

a)

Xác định công thức phân tử của cấu tử có trong đối tượng phân tích

b)

Xác định khối lượng phân tử của cấu tử có trong đối tượng phân tích

c)

Xác định hàm lượng của cấu tử có trong đối tượng phân tích

d)

Xác định sự có mặt của cấu tử có trong đối tượng phân tích

22.

Các phương pháp phân tích định lượng được sử dụng là:

a)

Phương pháp vô cơ và hữu cơ

b)

Phương pháp hóa học và phương pháp vật lý, hóa lý

c)

Phương pháp vật lý và phương pháp sinh học

d)

Phương pháp hóa học và sinh học

23.

Phương pháp KMnO4 được tiến hành trong môi trường:

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH đặc

c)

HCl đặc

d)

HNO3 đặc

24.

KMnO4 có tính oxi hóa trong môi trường:

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Trung tính

d)

Cả ba môi trường trên

25.

Phương pháp KMnO4 được tiến hành trong môi trường axit mạnh vì:

a)

Tạo ra ion Mn2+ không màu

b)

Tạo ra ion MnO4(2-)

có màu xanh

c)

Tạo ra ion MnO2 màu đen

d)

Phản ứng xảy ra chậm

26.

Phương pháp KMnO4 dùng để định lượng:

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Các chất có tính oxy hóa

d)

Các chất có tính khử

27.

Trong phép chuẩn độ bằng KMnO4 dùng chỉ thị:

a)

Phenolphtalein

b)

Metyl đỏ

c)

Metyl da cam

d)

Không cần dùng chỉ thị

28.

Môi trường tiến hành trong phương pháp KMnO4 là:

a)

Axit mạnh

b)

Bazơ mạnh

c)

Trung tính

d)

Axit yếu

29.

Chuẩn độ HCl bằng dung dịch NaOH dùng chỉ thị phenolphtalein. Điểm kết

thúc chuẩn độ sẽ:

a)

Trung tính

b)

Bazơ

c)

Axit

d)

Không xác định tùy thuộc vào hằng số phân ly của axit yếu

30.

Chuẩn độ NaOH bằng dung dịch HCl dùng chỉ thị phenolphtalein. Điểm kết

thúc chuẩn độ sẽ:

a)

Trước điểm tương đương

b)

Sau điểm tương đương

c)

Trùng với điểm tương đương

d)

Không xác định được

31.

Chuẩn độ axit mạnh bằng bazơ mạnh sẽ cho điểm tương đương có pH

a)

Trung tính

b)

Bazơ

c)

Axit

d)

Không xác định tùy thuộc vào hằng số phân ly của axit yếu

32.

Chuẩn độ axit yếu bằng bazơ mạnh, tại điểm tương đương cho môi trường:

a)

Trung tính

b)

Bazơ

c)

Axit

d)

Không xác định tùy thuộc vào hằng số phân ly của axit yếu

33.

Trong một phép chuẩn độ, buret chứa dung dịch NaOH 0,1N, bình nón chứa

dung dịch HCl và 2 giọt metyl da cam. Tiến hành chuẩn độ cho tới khi dung

dịch trong bình nón chuyển màu:

a)

Không màu – Hồng

b)

Hồng – Không màu

c)

Vàng – da cam

d)

Da cam – vàng

34.

Trong một phép chuẩn độ, buret chứa dung dịch NaOH 0,1N, bình nón chứa

dung dịch HCl và 2 giọt phenolphtalein. Tiến hành chuẩn độ cho tới khi

dung dịch trong bình nón chuyển màu:

a)

Không màu – Hồng

b)

Hồng – Không màu

c)

Đỏ - vàng

d)

Vàng – đỏ

35.

Trong phép chuẩn độ CH3COOH bằng NaOH 0,1 N, để nhận biết điểm tương

đương có thể dùng loại chất chỉ thị là:

a)

Phenolphtalein

b)

Metyl đỏ

c)

Metyl da cam

d)

Bromphenol xanh

36.

Màu của metyl da cam khi cho vào dung dịch bazơ là:

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Không màu

d)

Đỏ

37.

Màu của metyl da cam khi cho vào dung dịch axit (pH < 3,1) là:

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Không màu

d)

Đỏ

38.

Màu của metyl đỏ khi cho vào dung dịch bazơ (pH > 6,2) là:

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Không màu

d)

Đỏ

39.

Màu của metyl đỏ khi cho vào dung dịch axit (pH < 4,4) là:

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Không màu

d)

Đỏ

40.

Màu của quỳ tím khi cho vào dung dịch axit (pH < 5) là:

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Không màu

d)

Hồng → đỏ

41.

Màu của quỳ tím khi cho vào dung dịch bazơ (pH > 8) là:

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Không màu

d)

Hồng

42.

Màu của phenolphtalein khi cho vào dung dịch bazơ (pH > 10) là:

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Không màu

d)

Hồng

43.

Màu của phenolphtalein khi nhúng vào dung dịch axit là:

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Không màu

d)

Hồng

44.

Khoảng pH đổi màu của metyl da cam là:

a)

8 -10

b)

3,1 – 6,2

c)

3,1 – 4,4

d)

4,4 – 6,2

45.

Khoảng pH đổi màu của metyl đỏ là:

a)

8 -10

b)

3,1 – 6,2

c)

3,1 – 4,4

d)

4,4 – 6,2

46.

Khoảng pH đổi màu của phenolphtalein là:

a)

8 -10

b)

8 - 11

c)

5 - 8

d)

4,4 – 6,2

47.

Khoảng pH đổi màu của quỳ tím là:

a)

5 - 6

b)

5 - 8

c)

3,1 – 4,4

d)

5 - 7

48.

Trong phép chuẩn độ H2O2 bằng KMnO4 0,1N, tại điểm tương đương trong

dung dịch có sự biến đổi màu:

a)

Hồng tím → xanh

b)

Không màu → hồng tím

c)

Đỏ → vàng

d)

Vàng → đỏ