NEW
Font size
Worksheetsdạy thêm phản ứng oxi hóa khử
Total questions: 52
Worksheet time: 29mins
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
NaOH + HCl → NaCl + H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
CaO + CO2 → CaCO3
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O
CaCO3→CaO + CO2
2KClO3→2KCl + 3O2
Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?
S-2 → S0 + 2e
Al0 → Al+3 +3e
Mn+7 → Mn+4 + 3e
2Cl - → Cl20 + 2e
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:
-2, -1, -2
-2, -1, +2
-2, +1, +2
-2, +1, -2
Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình
oxi hóa
khử
nhận proton
tự oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của
ion
nơtron
proton
electron
Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?
Fe+2 + 2e → Fe0
Fe0→ Fe+2 + 2e
Cu+2 + 2e z→ Cu0
Cu0 → Cu+2 + 2e
Trong các chất: KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2. Chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa - khử ?
KMnO4, I2, HNO3
KMnO4, Fe2O3, HNO3
HNO3, H2S, SO2
FeCl2, I2, HNO3
Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4 đặc nóng
b. FeS + H2SO4 đặc nóng
c. Al2O3 + HNO3
d. Mg + HNO3
a, b, c
b, c, d
a, b, d
a, c, d
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.
có sự tham gia của axit và bazơ.
có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.
Chất oxi hóa là chất
Cho electron
Tăng số oxi hóa sau phản ứng
Bị oxi hóa
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Quá trình oxi hóa là quá trình
Nhường electron
Nhận electron
Làm giảm số oxi hóa
Quá trình oxi hóa làm
Tăng số oxi hóa
Giảm số oxi hóa
Chất khử trong phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
là
Mg.
HCl.
MgCl2.
H2.
Chất oxi hóa trong phản ứng
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
là
Ag.
AgNO3.
Cu.
Cu(NO3)2.
Chất khử là chất
cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hoá là chất
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.
Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
oxit phi kim và bazơ.
oxit kim loại và axit.
kim loại và phi kim.
oxit kim loại và oxit phi kim.
Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e
Đây là quá trình :
oxi hóa.
khử .
nhận proton.
giảm số oxi hóa
Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :
0,5.
1,5.
3,0.
4,5.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
chất oxi hóa.
chất khử.
không phải chất oxi hóa, chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
chỉ bị oxi hoá.
chỉ bị khử.
không bị oxi hóa, không bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
NH3 + HCl → NH4Cl
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O
FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:
P
HNO3
H2O
H3PO4
Sơ đồ nào sau đây viết sai:
Al → Al3+ + 3e
Fe3+ +1e → Fe2+
O2 + 2e → 2O2-
Cl2 + 2e → 2Cl-
Chất oxi hóa trong phản ứng
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
là
Ag.
AgNO3.
Cu.
Cu(NO3)2.
Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố?
3H2S + H2SO4 -> 4S + 4 H2O
4NH3 + 5O2 -> 4NO + 6H2O
Cu + 2 H2SO4 -> CuSO4 + SO2 + 2 H2O
A. CO2 + NaOH -> NaHCO3
Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hoá?
S+6 + 2e -> S+4
Cl+5 + 6e -> Cl-1
Cl0 -> Cl+5 + 5e
N+5 + 8e -> N-3
Cho phản ứng: 3Mg + 8HNO3 -> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Trong phản ứng trên, chất khử là
Mg.
HNO3.
Mg(NO3)2.
NO.
Dấu hiệu để nhận biết 1 phản ứng oxi hóa khử là
tạo chất kết tủa
tạo chất khí.
có sự thay đổi màu sắc của các chất.
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Sự oxi hóa là
sự nhường e, hay sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố.
sự nhường e, hay sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố.
sự nhận e, hay sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố.
sự nhận e, hay sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?
Fe2O3 + 3CO -> 2Fe + 3CO2.
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2.
Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O.
2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3.
Điện hóa trị của Mg trong MgO là
+1
+2
1+
2+
Tổng hệ số của các chất trong phản ứng sau là: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
18
15
30
25
Cho phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng tối giản của Fe và HNO3 trong phản ứng là
6
5
7
4
Cho phản ứng: aFe3O4 + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO2 + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên tối giản. Tỉ lệ giữa lượng HNO3 bị khử và HNO3 tạo muối là
1:10
1:4
1:9
1:3
Sự oxi hóa là
Quá trình kết hợp của một chất với hiđro.
Quá trình nhận electron của một chất.
Quá trình làm tăng số oxi hóa của một chất.
Quá trình làm giảm số oxi hóa của một chất.
Chất khử là chất
Có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Nhường electron
Nhận electron
Cho proton
Cho phương trình phản ứng:
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là
10
16
13
22
Trong phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.
Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa?
Mg → Mg2+ + 2e
Mg2+ + 2e → Mg
2H+ + 2e → H2
H2 → 2H+ + 2e
Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử?
HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3
2HCl + Fe → FeCl2+ H2
8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O
4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng trao đổi?
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Phản ứng giữa các chất nào sau đây luôn luôn thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
Axit và bazơ
kim loại và phi kim
Muối và axit
Muối và bazơ
Cho sơ đồ phản ứng sau:
HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
Tỉ lệ số phân HCl bị oxi hóa : số phân tử KMnO4 bị khử là
8 : 1
6 : 5
5 : 1
7 : 2
