Font size
Worksheetshóa học kì 2 Glai
Total questions: 56
Worksheet time: 35mins
trong các chất sau chất nào không phải là chất lưỡng tính
AL
NaHCO3
Al2O3
AL(OH)3
kim loại dẫn điện tốt nhất là
Cu
Ag
Al
FE
công thức nào sau đây là công thức của thạch cao sống
CaS04.2H20
CaS04.H20
CaS04
NaAl02
Trong công nghiệp để sản xuất nhôm, người a tiến hành điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây của nhôm?
AlCl3
Al(OH)3
Al203
NaAl02
Nguyên tử sắt có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
ô 28 ,chu kì 4, nhóm VIIIB.
ô 25, chu kì 3, nhóm VIIB.
ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Na2CO3.
Fe2(SO4)3.
ZnCl2.
HNO3 đặc, nguội.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu + dung dịch FeCl3.
Fe + dung dịch HCl.
Fe + dung dịch FeCl3.
Cu + dung dịch FeCl2.
Trong các loại quặng sắt sau, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
hematit đỏ.
xiđerit.
hematit nâu.
manhetit.
Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta mạ vào mặt ngoài của ống thép bằng kim loại
Zn.
Ag.
Pb.
Cu.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu + dung dịch FeCl3.
Fe + dung dịch HCl.
Fe + dung dịch FeCl3.
Cu + dung dịch FeCl2.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng manhetit.
quặng boxit.
quặng xiđerit.
quặng pirit.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?
Na.
Fe.
Al.
Ca.
Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng tan trong dung dịch NaOH dư. Chất X là
FeCl3.
KCl.
AlCl3.
MgCl2.
Tính chất hóa học của nhôm là tính
khử mạnh.
khử yếu.
oxi hóa yếu.
oxi hóa mạnh.
Công thức hóa học của phèn chua là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được x mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là
0,10.
0,20.
0,15.
0,30.
Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít (đktc) khí hiđro. Khối lượng của Al2O3 (gam) trong X là
4,6.
5,4.
8,1.
1,9.
Khi vôi sống (CaO) gặp nước, chuyện gì sẽ xảy ra?
Phản ứng mãnh liệt
Tỏa nhiệt
Tạo thành Ca(OH)2
Cả 3 câu đều đúng
aAl+bHNO3→cAl(NO3)3+dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn hóa học là?
Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIIA
Ô số 14, chu kì 3, nhóm IIA
Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIA
Ô số 14, chu kì 3, nhóm IVA
Số oxi hóa đặc trưng của nhôm là
+1 hoặc -7
+2 hoặc -6
+3
+3 hoặc -5
Tính chất vật lí quan trọng nào của nhôm, khiến nó được sử dụng làm vỏ máy bay, tên lửa
Đẹp
Có ánh kim
Rẻ tiền
Nhẹ và bền trong không khí
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
thạch cao khan.
thạch cao sống.
thạch cao nung.
đá vôi.
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?
Ca2+, Mg2+, Cl-
Ca2+, Mg2+, SO42-
Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+
HCO3-, Ca2+, Mg2+
Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là:
CaSO4.2H2O
MgSO4.7H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
Có thể dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 ) để làm mềm nước cứng.
Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu.
Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (đktc). Giá trị của V là
0,448 lít.
0,672 lít.
4,48 lít.
6,72 lít.
Nước cứng là nước chiếu nhiều ion nào sau đây
K+, Ba 2+
Na+ , Mg 2+
Ba 2+ , Mg 2+
Ca 2+, Mg 2+
học phản ứng nhiệt nhôm nhá
ko đánh đc phương trình
lười
tự học
=))
quá trình tạo thạch nhũ trong hang động đá vôi kéo dài hàng triệu năm
CaC03 + C02 + H20 --> Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 --> CaC03 + C02 + H20
Mg(HCO3)2 --> MgCO3 + C02 + H2O
CaCO3 + 2H+ --> Ca 2+ + CO2 + H2O
Phương pháp chung để điều chế kim loại Na Ca Al trong công nghiệp là
Điện phân dung dịch
Thủy luyện
Nhiệt luyện
Điện phân nóng chảy
phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng với ?
oxi
nước
muối
axit
kim loại nào sau đây có từ tính ?
Fe
Al
Mg
Cu
số oxi hóa phổ biến của crom là
0, +2, +4 , +6
+2 +3 +6
+2 +4 +6
+2 +6
X là chất rắn đỏ nâu , không tan trong nước là
FeO
FE2(SO4)3
FE2O3
FE(OH)2
ở nhiệt độ thường crom tác dụng với
O2
S
CL2
F2
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì
da cam
đỏ như máu lạc hồng
lục như màu xanh của lá
vàng như nước No 1
lưu ý nè :v
tính chất đặc trưng sắt 3 là OXi Hóa
tính chất đặc trưng sắt 2 là bê đê ( chủ yếu là khử )
tính chất đặc trưng sắt khử
cặp chất không xảy ra phản ứng là
Ag + Cu(NO3)2
Zn + FE(NO3)2
FE + CU(NO3)2
CU + AGNO3
Sắt (II) oxit là hợp chất
tính bazo tính oxi hóa và tính khử
chỉ tính oxi hóa
chỉ tính khử và oxi hóa
chỉ tính khử và bazo
kim loại có độ cứng nhất trong các kim loại là
Cr
vonfam
Cu
FE
Dãy kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt đọ thường là
Na CA BA
Na MG CU
AL CR Ba
FE CU MG
chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
NACL
NAOH
BACL2
KCL
kim loại nào sau đây chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
AL
AU
FE
ZN
Nguyên tắc điều chế kim loại là
oxi hóa kim loại thành ion kim loại
oxi hóa kim loại thành kim loại
khử ion kim loại thành kim loại
khử kim loại thành ion kim loại
chấ nào sau đây vừa phản ứng NAOH , HCL
MG0
NACL
AL2O3
NaAlO2
phản ứng không tạo ra FECl2 là
FE + HCL
FE + Cl2
FE (OH)2 + HCL
CU + FECl3
kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 Đặc nguội
HNO3 Loãng
HCL đặc
NAOH đặc
ở nhiệt độ thường Fe phẳn ứng với dung dịch
CuCl2
NACL
MGCL2
FECl2
phát biểu nào sau đây sai
hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
sắt có trong huyết cầu tố của máu
phèn chua không làm trong nước đục
trong tự nhiên các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
