wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OXI KHÔNG KHÍ

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

1%

c)

21%

d)

2%

2.

Chất nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Hydrogen

b)

Carbon dioxide

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

3.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

4.

Tại sao thợ lặn lại cần bình chứa khí oxygen khi lặn?

a)

Do oxygen không màu

b)

Do oxygen rất nhẹ

c)

Do khí oxygen không tan trong nước

d)

Do khí oxygen cần cho sự hô hấp

5.

Tính tan của oxygen trong nước

a)

ít tan

b)

tan nhiều

c)

không tan

6.

oxygen ở trạng thái nào ở điều kiện thường

a)

khí

b)

lỏng

c)

rắn

7.

oxy gen hóa lỏng ở bao nhiêu độ C

a)

-183 0 C

b)

-200 0C

c)

- 218 0 C

8.

Vai trò của khí oxy gen

a)

Cần cho sự hô hấp của con người , động vật, thực vật....

b)

Cần cho sự đốt nhiên liệu

c)

Tất cả các đáp án trên

9.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp

b)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

c)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá

d)

Cung cấp thêm khí cacbon dioxide cho cá

10.

Oxygen có tính chất

a)

có màu

b)

có mùi, có vị

c)

ít tan trong nước

d)

không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, năng hơn không khí

11.

Oxy có tính chất vật lí nào sau đây?

a)

Nhẹ hơn không khí, tan trong nước.

b)

Nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.

c)

Nặng hơn không khí, không tan trong nước.

d)

Nặng hơn không khí, rất ít tan trong nước.

12.

Có thể thu Oxi bằng cách đẩy nước vì

a)

oxi nặng hơn nước và nặng hơn không khí.

b)

oxi nặng hơn nước và ít tan trong nước.

c)

oxi ít tan trong nước và nặng hơn không khí.

d)

oxi ít tan trong nước và không tác dụng với nước.

13.

Chất nào sau đây không thể là sản phẩm của phản ứng đốt sắt trong oxi ?

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

Fe(OH)3.

14.

Trong các công thức hóa học sau, những công thức nào là của oxit?

a)

KOH.

b)

KCl.

c)

K2O.

d)

KClO3.

15.

Cho các chất có CTHH như sau:

  1. SO2     ;      2. CaO      ;           3. N2O5     ;            4. Na2O    ;      5. Fe2O3   ;   6. H3PO4

Số chất thuộc loại oxit bazơ là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

16.

Nếu úp từ từ ống thủy tinh (như hình dưới) vào ngọn nến đang cháy, được đặt trong chậu nước màu (có xút) thì hiện tượng quan sát được là

a)

Ngọn nến tắt ngay lập tức.

b)

Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh thấp hơn khi vừa úp vào.

c)

Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh không có gì thay đổi so với khi vừa úp vào.

d)

Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh cao hơn so với lúc vừa úp vào.

17.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt.

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga.

c)

Sự quang hợp của cây xanh.

d)

Sự hô hấp của động vật.

18.

Để phân biệt chất khí oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là khí oxygen, khí làm tắt nên là khí carbon dioxide.

19.

Khối lượng của 1 mol khí oxi là?

a)

16 g

b)

32 g

c)

48 g

d)

64 g

20.

Khí oxy có những tính chất nào sau đây?

a)

Chất khí không màu, không mùi, không vị

b)

Nặng hơn không khí

c)

Tan ít trong nước

d)

Tác dụng được với nhiều kim loại, phi kim, hợp chất

e)

Tác dụng được với vàng (Au) tạo thành vàng oxit

21.

Ở điều kiện thích hợp, khí oxy tác dụng được với những chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

S

c)

P

d)

CH4

e)

Pt

22.

Cho các oxit sau: CaO, FeO, SO2, CuO, CO2, MgO, SO3. Dãy nào gồm những oxit đều là oxit bazơ?

a)

CaO, FeO, SO2, CuO

b)

SO2, CuO, CO2, MgO

c)

CaO, FeO, CuO, MgO

d)

SO2, CuO, CO2, SO3

23.

2. CTPT của đơn chất khí oxi là

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

2O

24.

5. Trường hợp điều chế và thu khí oxi bằng cách đẩy không khí

a)
b)
c)
d)
25.

10. Muốn thu được 4,48 lít khí SO2 cần bao nhiêu ml khí oxi, biết rằng các chất khí đo ở đktc?

a)

4,48 lít.

b)

4480 ml.

c)

2,24 lít.

d)

2240 ml.

26.

Trong phòng thí nghiệm khí oxi được thu bằng cách đẩy nước vì:

a)

oxi nặng hơn không khí

b)

oxi tan nhiều trong nước

c)

oxi tan ít trong nước

d)

oxi không tan trong nước

27.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí (đặt ngửa bình) vì:

a)

Khí oxi nhẹ hơn không khí

b)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

c)

Khí oxi nặng hơn không khí

d)

Khí oxi ít tan trong nước

28.

Lập công thức hóa học của kẽm oxit, biết hợp chất gồm 1 nguyên tử Zn và 1 nguyên tử O.

a)

MgO

b)

Mg2O

c)

ZnO

d)

ZnO2

29.

Oxit nào là oxit axit trong số các oxit cho dưới đây?

a)

CO2

b)

SO2

c)

Al2O3

d)

ZnO

e)

Fe2O3

30.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

31.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Oxi tan nhiều trong nước.          

b)

Oxi là chất khí duy trì sự sống và sự cháy.          

c)

Oxi nặng hơn không khí.        

d)

Oxi là chất khí không màu, không mùi.

32.

Tính chất hóa học của oxi là tác dụng được với

a)

phi kim, kim loại, bazơ.

b)

phi kim, kim loại, HỢP CHẤT

c)

phi kim, axit, muối.

d)

phi kim, axit

33.

Hãy chỉ ra đâu là phương trình hóa học đúng?

a)

2P2 + 5 O2-> 2P2O5.

b)

P2 +  5 O2   -->P2O5.

c)

4P+ 5 O -->  P2O5.

d)

4P  + 5 O->2P2O5.

34.

Cho sơ đồ phản ứng:

KClO3   ---> KCl  +  O2. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là?

a)

1 : 1 : 2.       

b)

2 : 2 : 3.

c)

2 : 3: 2.

d)

2 : 2 : 1.  

35.

Lập công thức hóa học của kẽm oxit, biết hợp chất gồm 1 nguyên tử Zn và 1 nguyên tử O.

a)

MgO

b)

Mg2O

c)

ZnO

d)

ZnO2

36.

Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

a)

H2O

b)

Không khí

c)

KClO3, KMnO4

d)

CaCO3, KClO3, KMnO4

37.

Oxit axit

a)

Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

b)

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

c)

Là Axit

38.

Diphotpho pentaoxit có CTHH là

a)

P2O3

b)

P2H5

c)

PH3

d)

P2O5

39.

FeO - Fe2O3 - Fe3O4 lần lượt có tên gọi là

a)

Sắt (III) oxit - sắt (II) oxit - sắt từ oxit

b)

Sắt (II) oxit - sắt (III) oxit - sắt từ oxit

c)

Sắt từ oxit - sắt (II) oxit - sắt (III) oxit

40.

Dãy hợp chất nào sao đây là oxit?

a)

H2O, K2O, CaO, SO3, CaCO3, KClO3, NaOH.

b)

H2O2, Na2O, CO2, P2O5, HNO3, H2SO4, Fe3O4

c)

KMnO4, CO, NO2, N2O5, Al2O3, H3PO4, H2CO3

d)

NO, CO2, SO3, P2O5, Ag2O, CuO, BaO

41.

Phản ứng giữa khí hiđro và khí oxi có thể gây nổ. Hỗn hợp có thể nổ mạnh nhất khi đạt tỉ lệ khí hiđro và khí oxi như thế nào?​

a)

1:1

b)

3:1

c)

1:2

d)

2:1

42.

Khí hiđro được ứng dụng làm nhiên liệu là vì​

a)

là chất khí nhẹ.

b)

khi cháy toả nhiều nhiệt.

c)

hỗn hợp khí H2H_2O2O_2 là hỗn hợp nổ

43.

Dựa vào tính chất nào mà khí Hidro có thể thu bằng phương pháp đẩy nước?

a)

Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Ít tan trong nước

c)

Không màu, không mùi

d)

Tính khử

44.

X, Y lần lượt có thể là chất gì dưới đây để khí sinh ra là Hidro

a)

Mg + 2HCl  MgCl2  + H2Mg\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ MgCl_{2\ }\ +\ H_2

b)

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2Fe\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ FeSO_4\ +\ H_2

c)

Cu + 2HCl  CuCl2 + H2Cu\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ CuCl_2\ +\ H_2

d)

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H22Al\ +\ 3H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ +\ 3H_2

45.

Dựa vào tính chất nào dưới đây mà khí hidro được dùng để bơm vào khinh khí cầu

a)

Nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Nhẹ hơn không khí

c)

Có tính khử

d)

Không màu, không mùi, không vị

46.

Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?

a)

chuyển màu đỏ sang nâu

b)

chuyển từ màu đỏ sang màu đen

c)

không đổi màu

d)

chuyển từ màu đen sang màu đỏ