Font size
WorksheetsHydrocarbon không no
Total questions: 48
Worksheet time: 47mins
Anken là hiđro cacbon có :
A.công thức chung CnH2n
B.một liên kết pi.
C.một liên kết đôi,mạch hở.
D.một liên kết ba,mạch hở
Anken có CTPT chung là:
A. CnH2n+2 (n>1)
B. CnH2n-2 (n>2)
C. CnH2n (n>1)
D. CxHy
Các anken còn được gọi là:
A. Parafin
B. Olefin
C. Điolefin.
D. Vadơlin
Anken có nhiều tính chất khác với ankan như : phản ứng cộng,trùng hợp,oxi hóa là do trong phân tử anken có chứa:
a.liên kết xich-ma bền.
b.liên kết pi (Π).
c.liên kết pi (Π) bền .
d..liên kết pi kém bền .
Để phân biệt propen với propan ,ta dùng :
a.dung dịch brom
b.dung dịch thuốc tím
c.dung dịch brom trong CCl4
d.cả a,b,c.
Chất A có CTCT như sau:
CH2=CH-CH2-CH3
Những nhận xét nào ĐÚNG khi nói về A ?
A. A có tên là but-1-en
B. A có đồng phân hình học
C. A được gọi là butilen
D. A làm mất màu dd thuốc tím nhưng không làm mất màu dd brom
E. Khi đốt cháy A ta thu được sô mol CO2 bằng số mol H2O
Số đồng phân của C4H8 là:
A. 3
B.1
C.2
D.4
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .
C. CH3-CH2-CHBr-CH3.
D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. 2-metylbut-2-en
B. 2-metylpent-2-en
C. 3-metylpent-2-en
D. 2-metylbut-1-en
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là:
A. Phản ứng tách
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Cả A, B và C.
Anken có những loại phản ứng nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng
B. Phản ứng thế
C. Phản ứng tách
D. Phản ứng oxi hóa - khử
E. Phản ứng cháy
2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?
A. 8C,16H.
B. 8C,14H.
C. 6C, 12H.
D. 8C,18H.
Phản ứng làm mất màu dd thuốc tím được minh họa bằng phương trình sau:
aC2H4 + bKMnO4+cH2O → dMnO2 + eKOH + fC2H4(OH)2
Tổng các hệ số a,b,c,d,e,f là:
A.12
B.14
C.16
D.18
Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2;
CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3;
CH3– C(CH3)=CH– CH2;
CH2=CH– CH2– CH=CH2;
CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3;
CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3;
CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2;
CH3-CH=CH-CH3.
Số chất có đồng phân hình học là:
A.3
B.4
C.5
D.2
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là
A. 92,4 lít.
B. 94,2 lít.
C. 80,64 lít.
D. 24,9 lít.
Dẫn từ từ 8,4g hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là:
A. 12g.
B. 24g.
C. 36g.
D. 48g.
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) (hợp chất no có chức OH) . Hai anken đó là:
A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).
B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).
C. eten và but-2-en (hoặc buten-2).
D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).
Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
B. Phản ứng trùng hợp của anken.
C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
Tại sao những đám cháy xăng dầu ta không nên dùng nước để dập tắt? Nếu muốn dập tắt thì ta dùng gì để dập ?
A. Vì xăng dầu phản ứng với nước để sinh ra chất dễ cháy hơn.
Dùng cát hoặc bình cứu hỏa để dập
B. Vì xăng dầu tan trong nước nên khó dập hơn
Dùng vải khô để trùm lên chỗ cháy
C. Vì xăng dầu háo nước sẽ hút hết nước.
Dùng cát, bình cứu hỏa, hoặc tấm vải ướt để trùm lên chỗ cháy.
D. Vì xăng dầu không tan vào nước, và nhẹ hơn nước nên chúng nổi lên mặt nước gặp Oxi trong không khí nên cháy to hơn.
Dùng cát, bình cứu hỏa, hoặc tấm vải ướt để trùm lên chỗ cháy.
Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O = số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là:
A. CnHn, n ≥ 2.
B. CnH2n, n≥ 2.
C. CnH2n+2, n ≥1
D. Tất cả đều sai.
Alkene là
Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.
Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.
Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.
Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.
Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là
Alkane
Alkene
Alkyne
Alkadiene
Công thức chung của alkene là
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n (n≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥1)
CnH2n(n≥ 2)
Công thức chung của alkyne là
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n-2 (n≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥2)
CnH2n(n≥ 2)
Đồng phân hình học của alkene bao gồm
Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.
Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân cis- và đồng phân trans-.
Ở điều kiện thường, các alkyne có số nguyên tử carbon bao nhiêu thì tồn tại ở thể khí?
Lớn hơn 3
Lớn hơn 4
Nhỏ hơn 5
Nhỏ hơn 6
Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do
Liên kết σ liên kết chặt hơn liên kết π
Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ
Liên kết π kém bền hơn liên kết σ
Liên kết π bền hơn liên kết σ
Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?
Liên kết đơn
Liên kết bội
Liên kết π
Liên kết σ
Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-C≡C-CH3 lần lượt là
2-methylpropene, but-2-yne
but-1-ene, but-2-yne
pent-1-ene, but-1-yne
2-methylpropene, pent-1-yne
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But-2-ene.
Ethyne.
But-1-ene.
Ethene.
Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
liên kết đơn.
liên kết sigma.
liên kết bội
vòng benzene.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.
B. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.
C. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.
D. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.
A
B
C
D
Chọn khái niệm đúng về alkene :
A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
B. Những hydrocarbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.
D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
A
B
C
D
Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n-6 (n ≥6).
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n-6 (n ≥6).
Alkyne là hydrocarbon
có dạng CnH2n-2, mạch hở.
có dạng CnH2n, mạch hở.
mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.
mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.
Hợp chất nào sau đây là một alkene?
CH3CH=CH2.
CH3CH2CH3.
CH3C≡CH.
CH2=C=CH2.
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH3CH2CH2CH3.
CH3CH2C≡CH.
CH3CH=CH2.
CH2=CHCH=CH2.
Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon?
CH3–CH3
CH2=CH2
HC≡CH
CH3–CH2–OH
Cho HCHC X có CTPT là C2H4. Hỏi X thuộc dãy đồng đẳng nào?
alkyne.
arene.
alkane.
alkene.
Cho HCHC Y có CTPT là C2H2 . Hỏi Y thuộc dãy đồng đẳng nào?
alkyne.
alkane.
arene.
alkene
Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10, C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.
Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkane là ?
1
2
3
4
Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10, C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.
Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkene là ?
4
3
2
1
Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10, C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.
Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkyne là ?
2
3
4
1
Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡CCH2CH3?
CH3C≡CCH3
CH≡CCH3.
CH2=CHCH2CH3.
CH2=CHC≡CH.
Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CHCH2CH2CH3?
A. (CH3)2C=CHCH3. B. CH2=CHCH2CH3.
C. CH≡CCH2CH2CH3. D. CH2=CHCH2CH=CH2.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. CH3-CH=CH-CH3 B. CH3-CΞC-CH3
C. CH3-C(CH3)=CH-CH3 D. CH3-C(Cl)=CH2
A
B
C
D
Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
A. CH3CH=CHCH3. B. (CH3)2C=CHCH3.
C. CH3CH=CHCH(CH3)2. D. (CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.
A
B
C
D
