wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

b456

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.
chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kì lịch sử nào
a)
cuối 17 đầu 18
b)
cuối 18 đầu 19
c)
cuối 19 đầu 20
d)
cuối 20 đầu 21
2.
chủ nghĩa tư bản độc quyền là
a)
một hình thái kinh tế - xã hội
b)
một phương thức sản xuất mới
c)
một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất TBCN
d)
là một chính sách kinh tế
3.
nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là
a)
do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
b)
do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học công nghệ
c)
do cuộc đấu tranh của giai cấp tư sản
d)
do cuộc đấu tranh của giai cấp chủ nô
4.
giá cả độc quyền là giá cả do?
a)
Các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa
b)
nhà nước quy định
c)
cung - cầu quyết định
d)
thị trường quyết định
5.
chọn đáp án ĐÚNG
a)
giá cả độc quyền là giá cả do tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán
b)
giá cả độc quyền = chi phí sản xuất + với lợi nhuận độc quyền
c)
giá trị là cơ sở, là nội dung bên trong của giá cả độc quyền
d)
tất
6.
lợi nhuận độc quyền là?
a)
lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân
b)
lợi nhuận thu được do cạnh tranh giữa các ngành
c)
lợi nhuận thu được do cạnh tranh trong nội bộ ngành
d)
tất
7.
nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là?
a)
do tiết kiệm trong chi phí sản xuất
b)
do áp đặt giá bán hàng hóa cao
c)
do giá mua hàng hóa (nguyên nhiên vật liệu thấp)
d)
do lao động 0 công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp độc quyền và ngoài độc quyền tạo ra
8.
chọn đáp án ĐÚNG
a)
lợi nhuận độc quyền có được do sự thống trị của các tổ chức độc quyền
b)
cạnh tranh giữa các ngành là hình thành giá cả độc quyền
c)
cạnh tranh nội bộ ngành là hình thành giá cả độc quyền
d)
lợi nhuận độc quyền là một phần của lợi nhuận bình quân
9.
chọn đáp án ĐÚNG
a)
lợi nhuận độc quyền là do cạnh tranh tự do hình thành
b)
lợi nhuận độc quyền là kết quả của cạnh tranh giữa các ngành
c)
lợi nhuận độc quyền là lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại
d)
lợi nhuận độc quyền là lợi nhuận thu được = lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại
10.
tập trung sản xuất trong CNTB dẫn đến?
a)
hình thành các tổ chức độc quyền
b)
giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản
c)
giảm sự phân hóa giàu nghèo
d)
giảm mâu thuẫn trong xã hội tư bản
11.
các hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu?
a)
viện trợ chính thức có hoàn lại
b)
viện trợ chính thức không hoàn lại
c)
đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp
d)
tất
12.
đặc điểm cơ bản của xuất khẩu tư bản tư nhân là?
a)
đầu tư vào quân sự
b)
đầu tư vào các ngành yêu cầu sử dụng công nghệ hiện đại
c)
đầu tư vào các ngành có vốn chu chuyển chậm nhưng lợi nhuận cao
d)
đầu tư vào các ngành có vòng quay vốn ngắn nhưng thu được lợi nhuận độc quyền cao
13.
về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:
a)
ngành có lợi nhuận thấp
b)
ngành thuộc kết cấu hạ tầng
c)
ngành công nghệ kĩ thuật mới
d)
ngành có vốn chu chuyển nhanh
14.
về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào các ngành thuộc về kết cấu hạ tầng nhằm mục đích gì?
a)
tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển
b)
tăng cường sự phụ thuộc của các nước nhập khẩu tư bản
c)
tạo môi trường thuận lợi cho đầu tư của tư bản tư nhân
d)
thu được nhiều giá trị thặng dư
15.
tư bản tài chính là kết quả sự hợp nhất giữa:
a)
các tổ chức độc quyền trong công nghiệp với nhau
b)
các tổ chức độc quyền trong ngân hàng với nhau
c)
các tổ chức độc quyền trong ngân hàng với các tổ chức độc quyền trong công nghiệp
d)
giữa các doanh nghiệp độc quyền với doanh nghiệp ngoài độc quyền
16.
điền: V.I.Lenin chỉ ra rằng "… phát triển càng cao, nguyên liệu càng thiếu thốn, sự cạnh tranh càng gay gắt và việc tìm kiếm các nguồn nguyên liệu trên thế giới càng ráo riết, thì cuộc đấu tranh để chiếm thuộc địa càng quyết liệt hơn"
a)
chủ nghĩa tư bản
b)
phương thức sản xuất lạc hậu
c)
phương thức sản xuất hiện đại
d)
chủ nghĩa xã hội
17.
sự thống trị của độc quyền làm
a)
gia tăng sự phân hóa giàu nghèo
b)
gia tăng lợi ích của người tiêu dùng
c)
thúc đẩy cạnh tranh tự do
d)
0 có đáp án
18.
đâu là tác động tích cực của độc quyền?
a)
tạo khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kĩ thuật
b)
giải quyết được vấn đề mâu thuẫn về lợi ích kinh tế giữa giai cấp công nhân và nhà tư bản
c)
rút ngắn khoảng cách giàu nghèo trong xh
d)
khắc phục tình trạng ô nhiễm mt
19.
tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kt:
a)
làm giảm năng suất lđ
b)
làm giảm cường độ lđ
c)
chi phối các quan hệ kt, xh, làm tăng phân hóa giàu nghèo
d)
giải quyết mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và tư bản
20.
chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:
a)
nhà nước kết hợp tư nhân
b)
sự kết hợp sức mạnh của nhà nước tư sản với sức mạnh của các tổ chức độc quyền tư nhân
c)
nhà nước kết hợp tổ chức độc quyền
d)
sự kết hợp của tổ chức độc quyền công nghiệp và độc quyền ngân hàng
21.
nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước:
a)
do sự ptrien của phân công lđ xh
b)
xu hướng quốc tế hóa đời sống kt
c)
do quá trình tích tụ và tập trung vốn ngày càng lớn
d)
tất
22.
chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước hình thành nhằm:
a)
phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và duy trì phát triển CNTB
b)
phục vụ lợi ích của giai cấp công nhân
c)
giảm khoảng cách giàu nghèo
d)
giảm sự bóc lột của CNTB
23.
CNTB độc quyền nhà nước có biểu hiện như nào?
a)
sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước tư sản
b)
sự hình thành và phát triển sở hữu nhà nước
c)
sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản
d)
tất
24.
sở hữu nhà nước được hình thành dưới hình thức:
a)
xây dựng doanh nghiệp của nhà nước = vốn của ngân sách
b)
quốc hữu hóa các doanh nghiệp tư nhân = cách mua lại
c)
nhà nước mua cổ phần của các doanh nghiệp tư nhân
d)
tất
25.
sở hữu độc quyền nhà nước là:
a)
là sở hữu tập thể của giai cấp tư sản, của tư bản độc quyền
b)
là sở hữu tập thể của giai cấp công nhân
c)
là sở hữu tư nhân TBCN
d)
là sở hữu tư nhân cá thể, tiểu chủ
26.
sự hình thành của CNTB độc quyền nhà nước trong CNTB sẽ làm:
a)
tăng sức mạnh của các tổ chức độc quyền
b)
tăng vai trò can thiệp của nhà nước vào kinh tế
c)
tăng sự kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước
d)
tất
27.
vai trò tích cực của CNTB
a)
thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng
b)
chuyển hóa nền sx nhỏ thành nền sx lớn hiện đại
c)
thực hiện xã hội hóa sx
d)
tất
28.
mặt tích cực của CNTB đối với nền sx xã hội
a)
giải phóng người lao động khỏi áp bức bóc lột
b)
chuyển nền sx nhỏ thành sx lớn hiện đại
c)
giải quyết được mâu thuẫn trong lòng CNTB
d)
cải thiện được mt tự nhiên
29.
kinh tế thị trường ở VN là mô hình:
a)
tất
b)
mô hình kinh tế thị trường tự do mới
c)
mô hình kinh tế thị trường định hướng XNCH
d)
mô hình kinh tế thị trường xã hội
30.
nền kinh tế thị trường định hướng XNCH ở VN:
a)
là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường
b)
hướng tới một xh dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công =, văn minh
c)
có sự điều tiết của nhà nước, do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo
d)
tất
31.
xét về thực chất, giá trị dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công =, văn minh là hệ giá trị của:
a)
của các nước tư bản phát triển hiện nay
b)
của xã hội hiện tại
c)
của xã hội tương lai mà loài người còn phải phấn đấu
d)
của các nước CNXH hiện nay
32.
phát triển kinh tế thị trường định hướng XNCH ở VN là tất yếu khách quan do:
a)
phù hợp với quy luật phát triển khách quan
b)
tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển
c)
đó là mô hình phù hợp với nguyện vọng của nhân dân mong muốn dân giàu nước mạnh, xã hội dân chủ, công =, văn minh
d)
tất
33.
chọn đáp án đúng nhất, ptr kt thị trường định hướng XNCH ở VN là:
a)
sự lựa chọn chủ quan của Đảng cộng sản Việt Nam
b)
sự lựa chọn của nhân dân VN
c)
tất yếu khách quan trong thời kỳ quad độ lên CNXH ở VN
d)
sự lựa chọn của chủ tịch Hồ Chí Minh
34.
chọn đáp án đúng nhất, tính định hướng XHCN trong nền kt thị trường định hướng XHCN ở VN thực chất là:
a)
hướng tới các giá trị cốt lõi của XHCN: dân giàu nước mạnh, dân chủ, công =, văn minh
b)
hướng tới những giá trị văn hóa xh
c)
hướng tới những giá trị đạo đức xh
d)
hướng tới mục tiêu: độc lập, tự do, hạnh phúc
35.
nền kt thị trường định hướng XHCN ở VN được thể hiện ở đâu?
a)
các hoạt động kt của các chủ thể chủ yếu hướng tới lợi ích cá nhân
b)
các hoạt động kt của các chủ thể hướng tới góp phần xác lập được các giá trị xh thực tế
c)
các hoạt động kt của các nhà tư bản hướng tới góp phần xác lập các giá trị xh
d)
các hoạt động kt của các tập thể hướng tới lợi ích nhóm
36.
sở hữu được hiểu là:
a)
qh giữa con ng vs con ng trong quá trình sx và tái sx xh trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực của quá trình sx
b)
qh giữa con ng với tự nhiên trong quá trình sx và tái sx xh trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực của quá trình sx
c)
qh giữa ng vs ng trong quản lý sx
d)
qh ng vs ng trong phân phối sp
37.
quan hệ sở hữu về tư liệu sx quyết định:
a)
quan hệ phân phối
b)
trình độ lực lượng sx
c)
tính chất của lực lượng sx
d)
sự phát triển của phương thức sx
38.
nội dung kinh tế của sở hữu được biểu hiện ở:
a)
lợi ích kt mà các chủ thể sở hữu được hưởng thụ
b)
quyền hạn của các chủ thể sở hữu
c)
địa vị của các chủ thể sở hữu
d)
những quy luật mang tính chất pháp luật về quyền hạn và nghĩa vụ của chủ thể sở hữu
39.
nội dung pháp lý của sở hữu được biểu hiện ở:
a)
lợi ích mà các chủ thể sở hữu được hưởng thụ
b)
lợi ích kt mà chủ thể sở hữu thu được từ đối tượng sở hữu
c)
địa vị của các chủ thể sở hữu
d)
những quy định mang tính chất pháp luật về quyền hạn và nghĩa vụ của chủ thể sở hữu
40.
nền kt thị trường định hướng XHCN ở VN là nền kt nhiều tp, trong đó:
a)
kt Nhà nước đóng vai trò chủ đạo
b)
kt tư nhân đóng vai trò chủ đạo
c)
kt tư bản nhà nước đóng vai trò chủ đạo
d)
kt có vốn đầu tư nước ngoài đóng vai trò chủ đạo
41.
nền kt thị trường định hướng XHCN ở VN là nền kt nhiều tp, trong đó:
a)
kt Nhà nước là động lực quan trọng
b)
kt tư nhân là động lực quan trọng
c)
kt tư bản nhà nước là động lực quan trọng
d)
kt có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng
42.
nền kt thị trường định hướng XHCN ở VN lấy:
a)
kt Nhà nước làm chủ đạo, kt tư nhân làm động lực quan trọng
b)
kt Nhà nước là chủ đạo, kt có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng
c)
kt tư nhân là chủ đạo, kt Nhà nước là động lực quan trọng
d)
kt tư nhân là chủ đạo, kt có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng
43.
để đảm bảo đúng định hướng XHCN của nền kt thị trường cần phải:
a)
lấy kt nhà nước làm chủ đạo, kết hợp kt tư nhân để trở thành nền tảng vững chắc của nền kt
b)
lấy kt nhà nước làm chủ đạo, cùng với kt tập thể ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kt
c)
lấy kt nhà nước là chủ đạo, cùng với kt có vốn đầu tư nc ngoài ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kt
d)
lấy kt tư nhân là chủ đạo, cùng nhà nước ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kt
44.
chọn đáp án SAI: Trong qh quản lý, nền kt thị trường định hướng XHCN là nền kt:
a)
do nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý
b)
đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
c)
không có sự quản lý của nhà nước
d)
có sự giám sát của nhân dân
45.
qh phân phối bị chi phối và quyết định bởi yếu tố gì?
a)
trình độ của llsx
b)
lợi ích kt của chủ thể kt
c)
qh sở hữu về tlsx
d)
qh tổ chức quản lý
46.
hình thức phân phối nào không phản ánh tính định hướng XHCN của nền kt thị trường?
a)
phân phối theo lao động
b)
phân phối theo tài sản
c)
phân phối theo hiệu quả kt
d)
phân phối theo phúc lợi
47.
trong nền kt thị trường định hướng XHCN ở nước ta, hình thức phân phối nào là chủ đạo?
a)
theo lao động
b)
theo tài sản
c)
theo cổ phần
d)
theo phúc lợi
48.
tính định hướng XHCN của nền kt thị trường định hướng XHCN ở VN được thể hiện ở đặc trưng nào?
a)
qh sở hữu
b)
qh giữa gắn tăng trưởng kt với công = xh
c)
qh quản lý kt
d)
qh giữa gắn tăng trưởng kt với văn hóa - xh
49.
việc gắn tăng trưởng kt với công = xh được thực hiện như nào trong nền kt thị trường định hướng XHCN ở VN?
a)
chỉ thực hiện ở giai đoạn đầu của thời kì quá độ lên CNXH
b)
chỉ thực hiện khi nước ta đã có nền kt ptr cao
c)
thực hiện ở bất cứ giai đoạn nào, ở mỗi chính sách kt, chính sách xh, ở việc giải quyết các vấn đề xh
d)
chỉ thực hiện trong một lĩnh vực, ở một gđ phát triển nhất định
50.
chọn đáp án SAI: Đặc trưng gắn tăng trưởng kt với công = xh của nền kt thị trường định hướng XHCN ở VN được thể hiện ở:
a)
việc thực hiện gắn tăng trưởng kt với công = xh
b)
việc thực hiện gắn tăng trưởng kt với phát triển vh - xh
c)
việc thực hiện gắn tăng trưởng kt với thực hiện tiến bộ và công = xh ngay trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và từng giai đoạn ptr
d)
việc thực hiện gắn tăng trưởng kt với tăng sự phân hóa giai cấp trong xh
51.
các bộ phận cơ bản của thể chế kt gồm:
a)
hệ thống pháp luật về kt của nhà nước và các quy tắc xh được nhà nước thừa nhận
b)
hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kt
c)
cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kt
d)
tất
52.
tại sao phải hoàn thiện thể chế kt thị trường định hướng XHCN? - do hệ thống thể chế…
a)
còn chưa đồng bộ
b)
chưa đầy đủ
c)
còn kém hiệu lực, hiệu quả
d)
tất
53.
lý do phải thực hiện hoàn thiện thể chế kt thị trường định hướng XHCN? - do hệ thống thể chế…
a)
chưa đồng bộ
b)
chưa đầy đủ
c)
còn kém hiệu lực, hiệu quả
d)
tất
54.
hoàn thiện thể chế kt thị trường định hướng XHCN ở VN gồm những nội dung:
a)
hoàn thiện thể chế về sở hữu và phát triển các thành phần kt
b)
hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường; đảm bảo gắn tăng trưởng kt với tiến bộ và công = xh
c)
hoàn thiện thể chế để thúc đẩy hội nhập kt quốc tế; nâng cao năng lực hệ thống chính trị
d)
tất
55.
trong quá trình tồn tại của con ng và đời sống xh thì:
a)
lợi ích kt quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xh
b)
lợi ích tinh thần quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xh
c)
lợi ích cá nhân quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xh
d)
lợi ích nhóm quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xh
56.
xét về bản chất, lợi ích phản ánh mục đích và động cơ của các qh giữa các chủ thể trong nền sx xh là:
a)
lợi ích tinh thần
b)
lợi ích tập thể
c)
lợi ích kt
d)
lợi ích nhóm quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xh
57.
lợi ích kt là gì?
a)
lợi ích thu được từ các hoạt động kt nhà nước
b)
lợi ích thu được từ các hoạt động kt cá nhân
c)
lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kt của con người
d)
lợi ích thu được từ các hoạt động kt nhóm
58.
lợi ích kt là kết quả trực tiếp của:
a)
sở hữu tư liệu sx
b)
quản lý tư liệu sx
c)
phân phối thu nhập
d)
quan hệ trao đổi
59.
lợi ích kt có vai trò gì đối với các chủ thể kt - xh
a)
là động lực trực tiếp của các chủ thể kt
b)
là động lực trực tiếp của các hoạt động kt - xh
c)
là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác
d)
tất
60.
các quan hệ lợi ích kt:
a)
luôn thống nhất với nhau
b)
luôn mâu thuẫn với nhau
c)
vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau
d)
luôn bài trừ nhau
61.
tính thống nhất của các quan hệ lợi ích kt được thể hiện:
a)
lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng được thực hiện
b)
thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác giảm
c)
việc thực hiện lợi ích của chủ thể này sẽ làm tổn hại đến lợi ích của chủ thể khác
d)
0 đáp án đúng
62.
nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kt:
a)
trình độ ptr của llsx
b)
địa vị của chủ thể tỏng hệ thống quan hệ sx xh
c)
chính sách phân phối thu nhập của nhà nước và hội nhập kt quốc tế
d)
tất
63.
mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kt được thể hiện:
a)
lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng được thực hiện
b)
thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác cũng tăng
c)
việc thực hiện lợi ích của chủ thể này sẽ làm tổn hại đến lợi ích của chủ thể khác
d)
0 đáp án đúng
64.
nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn giữa các lợi ích kt là:
a)
có sự tham gia của các bên liên quan
b)
có nhân nhượng
c)
đặt lợi ích của đất nước lên trên hết
d)
tất
65.
trong các hình thức lợi ích kt, lợi ích nào là cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác:
a)
lợi ích xh
b)
lợi ích cá nhân
c)
lợi ích doanh nghiệp
d)
lợi ích nhóm
66.
trong mqh giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xh thì:
a)
lợi ích cá nhân là cơ sở, nền tảng của lợi ích xh
b)
lợi ích cá nhân không có qh mật thiết với lợi ích xh
c)
lợi ích xh luôn có vị trí cao hơn lợi ích cá nhân
d)
lợi ích xh là cơ sỏ cho lợi ích cá nhân
67.
quan hệ lợi ích kt giữa người lao động và người sử dụng lao động:
a)
luôn thống nhất với nhau
b)
luôn mâu thuẫn với nhau
c)
vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau
d)
luôn bài trừ nhau
68.
trong nền kt thị trường định hướng XHCN, phương thức cơ bản để thực hiện lợi ích kt là:
a)
theo nguyên tắc thị trường
b)
theo bình quân chủ nghĩa
c)
theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xh
d)
theo nguyên tắc thi trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xh
69.
vai trò của nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích trong nền kt thị trường định hướng XHCN ở VN là:
a)
điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xh
b)
điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - nhóm lợi ích
c)
điều hòa lợi ích giữa doanh nghiệp - xh - nhà nước
d)
điều hòa lợi ích giữa giai cấp cầm quyền - doanh nghiêp - tập thể
70.
trong mqh giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xh thì:
a)
lợi ích xh là nền tảng của lợi ích cá nhân
b)
lợi ích xh đóng vai trò định hướng cho lợi ích cá nhân
c)
lợi ích cá nhân đóng vai trò định hướng cho lợi ích xh
d)
lợi ích xh là cơ sở cho lợi ích cá nhân
71.
quan hệ sở hữu chịu sự quy định trực tiếp của yếu tố nào?
a)
quan hệ sx
b)
trình độ lực lượng sx
c)
cơ sở hạ tầng
d)
kiến trúc thượng tầng
72.
vai trò của nhà nước trong đảm bảo hài hòa các qh lợi ích là:
a)
bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường kt thuận lợi cho các hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kt
b)
điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xã hội; giải quyết mâu thuẫn trong qh lợi ích kt
c)
kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự ptr xh
d)
tất
73.
cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (1.0) được khởi phát từ nước nào?
a)
Anh
b)
Mỹ
c)
Pháp
d)
Đức
74.
cuộc cm công nghiệp lần thứ nhất diễn ra trong thời gian nào?
a)
XVI đến giữa XVII
b)
giữa XVII đến giữa XVIII
c)
giữa XVIII đến giữa XIX
d)
giữa XIX đến đầu XX
75.
nội dung cơ bản của cuộc cm công nghiệp lần thứ nhất:
a)
sử dụng chủ yếu năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sx
b)
sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sx hàng loạt
c)
sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sx
d)
tất
76.
cuộc cm công nghiệp lần thứ 1 được diễn ra đầu tiên tại nành nào?
a)
dệt
b)
cơ khí
c)
giày da
d)
khai thác khoáng sản
77.
cuộc cm công nghiệp lần 1 có đặc điểm:
a)
bắt đầu từ ngành dệt ở nước Anh
b)
bắt đầu từ ngành cơ khí ở nước Anh
c)
bắt đầu từ ngành dệt ở nước Pháp
d)
bắt đầu từ ngành dệt ở nước Đức
78.
C.Mác đã khái quát tính quy luật của cm công nghiệp lần 1 lần lượt qua ba giai đoạn ptr là:
a)
hiệp tác giản đơn, công trường thủ công và đại công nghiệp
b)
hiệp tác giản đơn, đại công nghiệp và công trường thủ công
c)
đại công nghiệp, công trường thủ công và hiệp tác giản đơn
d)
công trường thủ công, hiệp tác giản đơn và đại công nghiệp
79.
cuộc cm công nghiệp lần thứ hai diễn ra trong thời gian nào?
a)
XVI đến giữa XVII
b)
giữa XVII đến giữa XVIII
c)
nửa cuối XVIII đến giữa XIX
d)
nửa cuối XIX đến giữa XX
80.
nd cơ bản của cuộc cm công nghiệp lần 2:
a)
sd chủ yếu năng lương nước và hơi nước để cơ khí hóa sx
b)
sd chủ yếu năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sx hàng loạt
c)
sd công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sx
d)
sử dụng chủ yếu năng lượng nước, hơi nước để cơ khí hóa sx đồng thời sd công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sx
81.
cuộc cm công nghiệp lần thứ 3 diễn ra trong tg:
a)
giữa XVIII đến giữa XIX
b)
nửa cuối XIX đến thập niên 50 của XX
c)
những năm đầu thập niên 60 của XX đến cuối XX
d)
đầu XXI
82.
đặc trưng cơ bản của cuộc cm công nghiệp lần 3:
a)
sd năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sx
b)
sd năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sx hàng loạt
c)
sd công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sx
d)
tất
83.
thuật ngữ "cách mạng công nghiêp lần thứ tư (4.0)" lần đầu tiên được đề cập tại:
a)
Mỹ
b)
Đức
c)
Anh
d)
Nhật
84.
đặc trưng cơ bản của cuộc cm công nghiệp lần 4
a)
sd năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sx
b)
sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sx hàng loạt
c)
liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất
d)
sd công nghệ tt và máy tính để tự động hóa sx
85.
tác động của cuộc cm công nghiệp 4.0 đến nền kt toàn cầu:
a)
nhỏ
b)
lớn và đa diện
c)
một mặt
d)
nhỏ và một mặt
86.
tác động tiêu cực của cuộc cm công nghiệp 4.0 là:
a)
nạn thất nghiệp tăng cao
b)
phân hóa thu nhập ngày càng gay gắt
c)
gia tăng bất bình đẳng trong xh
d)
tất
87.
cuộc cm công nghiệp lần thứ mấy dẫn đến sự hình thành hai giai cấp cơ bản trong xh tư bản là tư sản và vô sản?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
88.
vai trò của cuộc cm công nghiệp đối với ptr:
a)
thúc đẩy llsx ptr
b)
thúc đẩy hoàn thiện qh sx
c)
thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị ptr
d)
tất
89.
hiện nay, một số nước lạc hậu chưa thực hiện xong các nội dung của cuộc cm công nghiệp lần thứ nhất và thứ hai là:
a)
đúng
b)
sai
c)
tất cả đáp án
d)
0 đáp án đúng
90.
mô hình công nghiệp hóa cổ điển được bắt đầu từ nước:
a)
Anh
b)
Đức
c)
Mỹ
d)
91.
mô hình công nghiệp hóa cổ điển bắt đầu từ ưu tiên phát triển ngành:
a)
công nghiệp nặng
b)
công nghiệp nhẹ
c)
luyện kim, cơ khí
d)
dịch vụ
92.
mô hình công nghiệp hóa cổ điển gắn với cuộc cm công nghiệp lần thứ:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
93.
mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô (cũ) được bắt đầu từ:
a)
ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nặng
b)
ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nhẹ
c)
ưu tiên phát triển ngành công nghiệp dệt may
d)
ưu tiêu phát triển ngành công nghiệp dịch vụ
94.
mô hình công nghiệp hóa của Nhật và các nước công nghiệp mới (NICs) được tiến hành theo:
a)
chiến lược phát triển công nghiệp hóa đẩy mạnh nhập khẩu
b)
chiến lược công nghiệp hóa tiệm tiến theo từng bước nhỏ
c)
chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển sx trong nước để thay thế hàng nhập khẩu
d)
tất
95.
Đảng và nhà nước ta xác định nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ là:
a)
phát triển nền kt bao cấp
b)
xd nền kt tư nhân trở thành tp kt chủ đạo
c)
công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
d)
tất
96.
đặc điểm của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở VN:
a)
CNH, HĐH theo định hướng XHCN, thực hiện mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công =, văn mình"
b)
CNH, HĐH gắn với ptr kt tri thức
c)
CNH, HĐH trong điều kiện kt thị trường định hướng XHCN; trong bối cảnh toàn cầu hóa kt
d)
tất
97.
thực hiện CNH, HĐH ở VN là để:
a)
xd cơ sở vật chất - kỹ thuật của CNXH
b)
phát triển llsx
c)
tăng cường, củng cố khối liên minh công nhân, nông dân và trí thức; đồng thời nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân
d)
tất
98.
nội dung CNH, HĐH ở VN là:
a)
tạo lập những điều kiện để có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sx - xh lạc hậu sang nền sx - xh tiến bộ
b)
đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại
c)
chuyển đổi cơ cấu kt, từng bước hoàn thiện qh sx một cách hợp lý, hiệu quả
d)
tất
99.
trong nền kt tri thức:
a)
tri thức là yếu tố phụ đối với llsx
b)
tri thức chưa phản ánh trình độ ptr của llsx
c)
tri thức trở thành llsx trực tiếp
d)
tri thức chưa trở thành llsx trực tiếp
100.
trong nền kt tri thức:
a)
nguồn nhân lực nhanh chóng được tri thức hóa
b)
thông tin trở thành tài nguyên quan trọng nhất của nền kt
c)
tri thức trở thành llsx trực tiếp
d)
tất
101.
để CNH, HĐH ở VN thích ứng với cuộc cm công nghiệp lần thứ 4, chúng ta phải:
a)
hoàn thiện thể chế, xd nền kt dựa trên nền tảng sáng tạo
b)
nắm bắt và đẩy mạnh việc ứng dụng những thành tựu của cuộc cm công nghiệp 4.0
c)
chuẩn bị những điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cm 4.0
d)
tất
102.
chọn đáp án SAI: để đẩy mạnh CNH, HĐH nông nghiệp, nông thôn, VN cần:
a)
đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu KH-CN mới vào sx nông nghiệp, nâng cao sx, chất lượng, hiệu quả
b)
ứng dụng công nghệ sinh học vào sx
c)
duy trì kết cấu hạ tầng cũ cho nông nghiệp và nông thôn
d)
thực hiện cơ giới hóa, điện khí hóa, thủy lợi hóa, phát triển công thương nghiệp và dịch vụ cho nông nghiệp
103.
chọn SAI: đẩy mạnh CNH, HĐH nông nghiệp, nông thôn cần
a)
đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu KH-CN mới vào sx nông nghiệp, nâng cao sx, chất lượng, hiệu quả
b)
ứng dụng công nghệ sinh học vào sx thự hiện cơ giới hóa, điện khí hóa, thủy lợi hóa
c)
giữ nguyên phương thức sx nông nghiệp truyền thống của nhân dân ta
d)
tất
104.
trong hệ thống các cơ cấu kt, cơ cấu kt nào giữ vị trí quan trọng nhất?
a)
vùng
b)
thành phần
c)
ngành công nghệ kĩ thuật mới
d)
thành phần và vùng
105.
cơ cấu kt hợp lý, hiện đại, hiệu quả phải đáp ứng yêu cầu nào?
a)
giữ nguyên phương thức sx truyền thống cũ
b)
tập trung ptr các nguồn lực trong nước, không chú trọng nguồn lực bên ngoài
c)
cho phép ứng dụng những thành tựu KH, CN mới hiện đại
d)
tất
106.
toàn cầu hóa diễn ra trên nhiều phương diện, trong đó nổi bật nhất là trên lĩnh vực:
a)
kinh tế
b)
chính trị
c)
văn hóa
d)
môi trường
107.
chọn SAI: đặc điểm của toàn cầu hóa kt:
a)
làm gia tăng nhanh chóng các hoạt động kt vượt ra khỏi biên giới quốc gia
b)
tạo ra sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kt
c)
là cơ hội ptr cho nhiều nước trên thế giới
d)
hoàn toàn mang lại tích cực cho con người
108.
VN gia nhập hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?
a)
1994
b)
1995
c)
1996
d)
1997
109.
VN tham gia sáng lập diễn đàn hợp tác Á-Âu (ASEM) vào năm nào?
a)
1994
b)
1995
c)
1996
d)
1997
110.
chọn SAI: tác động tích cực của hội nhập kt quốc tế:
a)
tạo động lực thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kt theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả hơn.
b)
nâng cao trình độ nguồn nhân lực và tiềm lực KH CN quốc gia
c)
làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kt quốc gia vào thị trường bên ngoài
d)
tăng cơ hội cho các doanh nghiệp trong nước tiếp cận thị trường quốc tế
111.
tác động tích cực của hội nhập kt quốc tế đã:
a)
tạo động lực thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kt theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả hơn.
b)
nâng cao trình độ nguồn nhân lực và tiềm lực KH CN quốc gia
c)
tăng cơ hội cho các doanh nghiệp trong nước tiếp cận thị trường quốc tế
d)
tất
112.
tác động tiêu cực của hội nhập kt quốc tế
a)
gia tăng sự cạnh tranh gay gắt, làm cho nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế nước ta gặp khó khăn trong phát triển
b)
làm tăng khoảng cách giàu nghèo và bất bình đẳng xh
c)
làm tăng sự phụ thuộc của nền kt quốc gia vào thị trường bên ngoài
d)
tất
113.
chọn đúng nhất: hội nhập kt quốc tế của một số quốc gia là quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kt của mình với nền kt thế giới dựa trên:
a)
sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế nói chung
b)
cơ sở lĩnh hội, tiếp thu toàn bộ các đặc điểm, giá trị của nền kt quốc tế
c)
yc các nước khác phải hoàn toàn tuân theo các quy định pháp luật của quốc gia mình mà không có sự điều chỉnh quy định pháp luật của mình sao cho phù hợp
d)
không đề cao lợi ích của các quốc gia
114.
nội dung hội nhập kinh tế quốc tế ở VN là?
a)
chuẩn bị và thực hiện các điều kiện, đa dạng các hình thức, mức độ hội nhập kt quốc tế
b)
chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập kt quốc tế
c)
thực hiện đa dạng các hình thức, mức độ hội nhập
d)
hội nhập = mọi giá trên tất cả các lĩnh vực
115.
trong quá trình nhận thức về hội nhập kt quốc tế, VN cần thấy rõ:
a)
tác động của hội nhập kt quốc tế là tích cực
b)
tác động của hội nhập kt quốc tế là đa chiều, đa phương tiện, cả tích cực và tiêu cực
c)
tác động của hội nhập kt quốc tế là tiêu cực
d)
tác động của hội nhập kt quốc tế chỉ ảnh hưởng đến kinh tế mà không ảnh hưởng đến các vấn đề văn hóa, xh khác
116.
trong việc xây dựng chiến lược và lộ trình hội nhập kt quốc tế, VN cần chú ý?
a)
chiến lược và lộ trình hội nhập chỉ tập trung vào lĩnh vực kinh tế
b)
chiến lược và lộ trình hội nhập chủ yếu tập trung vào các yếu tố bên ngoài
c)
chiến lược và lộ trình hội nhập phải phù hợp, hiệu quả, có sự đúc rút kinh nghiệm của các nước khác
d)
chiến lược và lộ trình hội nhập cần dựa trên kinh nghiệm của đất nước là chủ yếu
117.
chọn SAI: phương hướng nâng cao hiệu quả hội nhập kt quốc tế ở VN:
a)
tích cực, chủ động tham gia vào các liên kết kt quốc tế và thực hiện đầy đủ cam kết của VN trong các liên kết đó
b)
hoàn thiện thể chế kt và pháp luật
c)
nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế của nền kt
d)
chỉ tập trung đẩy mạnh CNH, HĐH trong nông nghiệp, nông thôn