wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ thuật điện

Total questions: 60

Worksheet time: 30hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều (AC) là gì?

a)

A. Dòng điện chỉ chạy theo một hướng

b)

B. Dòng điện đổi chiều liên tục theo chu kỳ

c)

C. Dòng điện không thay đổi

d)

D. Dòng điện có hướng cố định

2.

Thiết bị nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều (AC)?

a)

A. Pin

b)

B. Tấm năng lượng mặt trời

c)

C. Máy phát điện xoay chiều

d)

D. Điện trở

3.

Giá trị hiệu dụng (RMS) của điện áp xoay chiều hình sin có công thức nào sau đây?

a)

A. V0 × √2

b)

B. V0 / 2

c)

C. V0 / √2

d)

D. V0 × 2

4.

Dòng điện một chiều (DC) có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Điện áp thay đổi theo chu kỳ

b)

B. Dòng điện đổi chiều liên tục

c)

C. Dòng điện chỉ chạy một chiều duy nhất

d)

D. Dòng điện có dạng sóng sin

5.

Máy hiện sóng (oscilloscope) dùng để làm gì?

a)

A. Tạo ra dòng điện

b)

B. Chuyển đổi AC sang DC

c)

C. Kiểm tra và đo điện áp theo thời gian

d)

D. Cung cấp điện cho mạch

6.

Đại lượng nào sau đây là thông số trạng thái cơ bản của một mạch điện?

a)

A. Công suất và năng lượng

b)

B. Điện áp và dòng điện

c)

C. Tần số và điện trở

d)

D. Tín hiệu và thời gian

7.

Dòng điện được xác định tại đâu trong mạch?

a)

A. Giữa hai điểm bất kỳ

b)

B. Tại một điểm cụ thể trong mạch

c)

C. Trên toàn bộ mạch

d)

D. Ở hai đầu điện trở

8.

Công thức định nghĩa điện áp giữa hai điểm A và B là:

a)

A. UAB = VA + VB

b)

B. UAB = VB - VA

c)

C. UAB = VA - VB

d)

D. UAB = VA × VB

9.

Phần tử có quan hệ U = R.I được gọi là gì?

a)

A. Điện dung

b)

B. Điện cảm

c)

C. Điện trở thuần

d)

D. Transistor

10.
  1. Phần tử có quan hệ

a)

A. Tụ điện

b)

B. Điện trở

c)

C. Cuộn dây (điện cảm)

d)

D. Diode

11.

Phần tử nào sau đây là phi tuyến?

a)

A. Điện trở thuần

b)

B. Cuộn dây lý tưởng

c)

C. Tụ điện lý tưởng

d)

D. Diode

12.

Nguồn lý tưởng nào có điện áp không phụ thuộc tải?

a)

A. Nguồn dòng lý tưởng

b)

B. Nguồn điện áp lý tưởng

c)

C. Nguồn hỗn hợp

d)

D. Tụ điện

13.

Theo định luật Kirchhoff 1, tổng dòng điện tại một nút bằng:

a)

A. Không

b)

B. Một hằng số

c)

C. Điện áp tại nút đó

d)

D. Điện trở chia đều

14.

Tín hiệu hình sin có biểu thức tổng quát là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Tín hiệu xung có thể được đặc trưng bởi tham số nào sau đây?

a)

A. Tần số góc

b)

B. Độ rộng đỉnh xung

c)

C. Điện áp trung bình

d)

D. Năng lượng phản kháng

16.

Chất bán dẫn nguyên chất thường được tạo thành từ nguyên tố thuộc nhóm nào?

a)

A. Nhóm 1

b)

B. Nhóm 2

c)

C. Nhóm 3

d)

D. Nhóm 4

17.

Nguyên tử Phosphor khi pha vào bán dẫn Si sẽ tạo thành loại bán dẫn gì?

a)

A. Bán dẫn loại P

b)

B. Bán dẫn loại N

c)

C. Bán dẫn trung tính

d)

D. Bán dẫn cách điện

18.

Trong bán dẫn loại N, hạt dẫn đa số là gì?

a)

A. Ion dương

b)

B. Lỗ trống

c)

C. Điện tử (electron)

d)

D. Ion âm

19.

Hạt dẫn thiểu số trong bán dẫn loại P là gì?

a)

A. Electron

b)

B. Lỗ trống

c)

C. Ion dương

d)

D. Ion âm

20.

Tập chất thuộc nhóm 3 pha vào bán dẫn sẽ tạo ra loại bán dẫn nào?

a)

A. Loại N

b)

B. Loại P

c)

C. Loại i

d)

D. Loại siêu dẫn

21.

Hiện tượng hạt dẫn di chuyển từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp gọi là gì?

a)

A. Dẫn điện

b)

B. Phân cực

c)

C. Khuếch tán

d)

D. Bán dẫn

22.

Biểu thức điện dẫn suất σ của bán dẫn loại P là gì?

a)

A. σ = qnμn

b)

B. σ = qppμp

c)

C. σ = q(pμp + nμn)

d)

D. σ = qnμp

23.

Vùng năng lượng trong đó không có mức năng lượng cho phép đối với electron được gọi là:

a)

A. Vùng dẫn

b)

B. Vùng hóa trị

c)

C. Vùng cấm

d)

D. Vùng tự do

24.

Ở trạng thái cân bằng, trong tiếp xúc P-N, dòng điện tổng qua vùng tiếp xúc bằng:

a)

A. Cực đại

b)

B. Bằng 0

c)

C. Bằng điện thế tiếp xúc

d)

D. Bằng nhiệt độ môi trường

25.

Hiệu điện thế hình thành tại vùng tiếp xúc P-N được gọi là:

a)

A. Điện thế định hướng

b)

B. Điện thế trung hòa

c)

C. Điện thế tiếp xúc

d)

D. Điện thế khuếch tán

26.

Chức năng chính của một bộ khuếch đại là gì?

a)

A. Biến đổi điện năng thành cơ năng

b)

B. Tăng biên độ tín hiệu mà không làm biến dạng tín hiệu

c)

C. Làm giảm tín hiệu để tránh nhiễu

d)

D. Tạo ra tín hiệu mới từ nguồn AC

27.

Hệ số khuếch đại điện áp AV được định nghĩa là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Hệ số khuếch đại công suất AP là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Đáp tuyến tần số biểu diễn mối quan hệ giữa:

a)

A. Dòng điện và điện trở

b)

B. Tần số và nhiệt độ

c)

C. Biên độ khuếch đại và tần số tín hiệu

d)

D. Công suất và thời gian

30.

Trong mạch khuếch đại, độ méo phi tuyến xảy ra do:

a)

A. Pha bị lệch

b)

B. Nhiễu điện từ ngoài

c)

C. Thành phần phi tuyến trong linh kiện

d)

D. Đường tải quá ngắn

31.

Mạch phân cực cho transistor có vai trò gì?

a)

A. Tạo dòng ra lớn hơn

b)

B. Giữ transistor hoạt động trong vùng khuếch đại ổn định

c)

C. Thay đổi điện trở của mạch ra

d)

D. Giảm điện áp nguồn cấp

32.

Ở chế độ làm việc lớp A, đặc điểm nổi bật là:

a)

A. Dòng tĩnh bằng 0

b)

B. Hệ số khuếch đại rất lớn

c)

C. Ít méo tuyến và công suất tiêu thụ cao

d)

D. Tín hiệu ra chỉ có một nửa chu kỳ

33.

Chế độ làm việc nào của transistor có hiệu suất cao nhất nhưng méo nhiều nhất?

a)

A. Chế độ A

b)

B. Chế độ B

c)

C. Chế độ AB

d)

D. Chế độ đóng – ngắt (chế độ D)

34.

Tín hiệu đầu ra trong mạch khuếch đại emitter chung thường có đặc điểm gì so với tín hiệu đầu vào?

a)

A. Cùng pha

b)

B. Ngược pha

c)

C. Lệch pha 90 độ

d)

D. Không đổi

35.

Biểu thức tính độ méo phi tuyến γ\gamma là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Đáp tuyến pha của bộ khuếch đại biểu diễn sự thay đổi của:

a)

A. Pha đầu vào theo công suất

b)

B. Pha đầu ra so với đầu vào theo tần số

c)

C. Tần số so với nhiệt độ môi trường

d)

D. Công suất so với điện trở tải

37.

Khi tín hiệu vào có biên độ quá lớn, hiện tượng nào sẽ xảy ra trong bộ khuếch đại?

a)

A. Tín hiệu đầu ra tăng tuyến tính

b)

B. Tín hiệu đầu ra ổn định

c)

C. Bộ khuếch đại bị méo do bão hòa hoặc cắt ngọn

d)

D. Không có gì thay đổi

38.

Biên độ tín hiệu ra tối đa trong chế độ A là:

a)

A. Bằng dòng tĩnh

b)

B. Gấp đôi điện áp nguồn

c)

C. Bằng biên độ tín hiệu vào

d)

D. Không vượt quá giá trị dòng và áp tĩnh

39.

Góc nghiêng của đường tải trên đặc tuyến BJT phản ánh điều gì?

a)

A. Hệ số khuếch đại dòng

b)

B. Giá trị điện trở tải

c)

C. Nhiệt độ môi trường

d)

D. Độ lệch pha

40.

Thành phần điện dung ghép (tụ C1, C2) trong mạch khuếch đại có chức năng:

a)

A. Lọc nhiễu đầu vào

b)

B. Ngăn dòng xoay chiều đi qua

c)

C. Ngăn dòng một chiều và cho dòng xoay chiều đi qua

d)

D. Tăng điện trở

41.

Mạch phân cực RC trong mạch BJT emitter chung có tác dụng gì?

a)

A. Tăng áp đầu ra

b)

B. Cố định điểm làm việc Q

c)

C. Tăng công suất

d)

D. Loại bỏ nhiễu tần cao

42.

Khi sử dụng tải RC trong mạch khuếch đại, ta có thể coi điện trở tải cho tín hiệu xoay chiều là:

a)

A. Vô hạn

b)

B. Bằng 0

c)

C. Bằng RC

d)

D. Không xác định

43.

Mạch khuếch đại hoạt động trong chế độ B sẽ cho dạng sóng đầu ra như thế nào?

a)

A. Toàn bộ chu kỳ hình sin

b)

B. Một nửa chu kỳ hình sin

c)

C. Dạng hình vuông

d)

D. Không có tín hiệu ra

44.

Trong mạch khuếch đại dùng BJT, điểm làm việc tĩnh (Q-point) được xác định bởi:

a)

A. Tín hiệu xoay chiều vào

b)

B. Giá trị điện trở tải

c)

C. Mạch phân cực DC

d)

D. Điện áp ra

45.

Giá trị hệ số khuếch đại điện áp tổng khi có nhiều tầng khuếch đại là:

a)

A. Hiệu các hệ số khuếch đại từng tầng

b)

B. Tích các hệ số khuếch đại từng tầng

c)

C. Trung bình cộng các hệ số

d)

D. Tích số chia cho số tầng

46.

Trong quy ước đọc giá trị Điện Trở, vòng hệ số có màu đỏ có giá trị bao nhiêu?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

47.

Ai là người phát minh ra đèn điện tử vào năm 1884 ?

a)

A. Nikola Tesla

b)

B. Thomas Edison

48.

Linh kiện điện tử nào được cấu tạo từ 02 lớp bán dẫn (loại P - N )

a)

A. Transistor

b)

B. Thyristor

c)

C. Diode

49.

Linh kiện điện tử nào được cấu tạo từ 03 lớp bán dẫn (loại P - N )

a)

A. Transistor

b)

B. Diode

c)

C. Thyristor

50.

Tên tiếng anh Bipolar Junction Transistor viêt tắt là:

a)

A. BIT

b)

B. BJT

c)

C. NJT

d)

D. BJN

51.

Tên tiếng anh của MOSFET,SCR, BJT, DIAC, TRIAC

a)

A. MOSFET (Metal-Oxide-Semiconductor Field-Effect), SCR (Silicon Controlled Rectifier), BJT (Bipolar Junction Transistor), DIAC (Diode for Alternating Current), và TRIAC (Triode for Alternating Current). 

b)

B. MOSFET (Metal-Oxide-Semiconductor Field-Effect Transistor), SCR (Silicon Controlled Rectifier), BJT (Bipolar Junction Transistor), DIAC (Diode for Alternating), và TRIAC (Triode for Alternating). 

c)

C. MOSFET (Metal-Oxide-Semiconductor Field-Effect Transistor), SCR (Silicon Controlled Rectifier), BJT (Bipolar Junction Transistor), DIAC (Diode for Alternating Current), và TRIAC (Triode for Alternating Current). 

d)

D. MOSFET (Metal-Oxide-Semiconductor Field-Effect), SCR (Silicon Controlled Rectifier), BJT (Bipolar Junction Transistor), DIAC (Diode for Alternating), và TRIAC (Triode for Alternating). 

52.

Phát biểu nào sao đây SAI khi nói về đoạn mạch điện nối tiếp:

a)

A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong mạch.

b)

B. Cường độ dòng điện tại mọi điểm trên đoạn mạch là như nhau.

c)

C. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

d)

D. Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần.

e)

E. Khi một trong các điện trở trong mạch nối tiếp bị hỏng (đứt mạch), toàn bộ mạch sẽ ngừng hoạt động.

53.

Phát biểu nào sao đây ĐÚNG khi nói về đoạn mạch điện nối tiếp:

a)

A. Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp luôn nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất.

b)

B. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong mạch.

c)

C. Cường độ dòng điện qua các điện trở mắc nối tiếp không bằng nhau.

d)

D. Khi một trong các điện trở trong mạch nối tiếp bị hỏng (đứt), các điện trở còn lại vẫn hoạt động bình thường.

e)

E. Cường độ dòng điện tại mọi điểm trên đoạn mạch là như nhau.

54.

Phát biểu nào sao đây SAI khi nói về đoạn mạch điện song song:

a)

A. Khi một trong các điện trở trong mạch song song bị hỏng (đứt mạch), các điện trở còn lại vẫn hoạt động bình thường.

b)

B. Nghịch đảo của điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các nghịch đảo của các điện trở thành phần.

c)

C. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc song song là như nhau và bằng hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua các điện trở thành phần là như nhau.

55.

Phát biểu nào sao đây ĐÚNG khi nói về đoạn mạch điện song song:

a)

A. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc song song là như nhau và bằng hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua các điện trở thành phần là như nhau

c)

C. Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần.

d)

D. Khi một trong các điện trở trong mạch song song bị hỏng (đứt mạch), toàn bộ mạch sẽ ngừng hoạt động.

56.

Cách ghép bình, ghép tụ, ghép pin, ghép nguồn 1 chiều

a)

A. Khi một trong các bình ắc quy được ghép nối tiếp bị hỏng (chẳng hạn như bị đứt mạch bên trong), các bình còn lại trong chuỗi vẫn có thể cung cấp điện bình thường.

b)

B. Để tăng dung lượng (thời gian sử dụng) của hệ thống pin hoặc bình ắc quy trong khi vẫn giữ nguyên điện áp, bạn nên ghép song song các pin/bình ắc quy lại với nhau.

c)

C. Khi ghép nối tiếp các tụ điện, tổng điện dung của bộ tụ sẽ tăng lên và lớn hơn điện dung của bất kỳ tụ thành phần nào.

d)

D. Để tăng điện áp của nguồn một chiều, bạn nên ghép song song các nguồn lại với nhau.

57.

Ở mạch điện bên dưới, BJT thực hiện chức năng phân cực ... gì ?

a)

A. Phân cực bằng điện áp hồi tiếp

b)

B. Phân cực tự động dòng cố định bằng cầu chia điện thế

c)

C. Phân cực bằng dòng cố định

d)

D. Phân cực bằng cầu chia điện thế

58.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về OPAMP?

a)

A. Trở kháng vào của OPAMP lý tưởng là vô cùng lớn.

b)

B. Độ lợi vòng hở (open-loop gain) của OPAMP lý tưởng là vô cùng lớn.

c)

C. Băng thông (bandwidth) của OPAMP lý tưởng là hữu hạn.

d)

D. Trở kháng ra của OPAMP lý tưởng là bằng không.

59.

Phát biểu nào ĐÚNG khi nói về OPAMP?

a)

A. Độ lợi vòng hở của OPAMP thực tế rất lớn nhưng là hữu hạn.

b)

B. Điện áp bù đầu vào (Input Offset Voltage) của OPAMP lý tưởng là khác không.

c)

C. Tốc độ slew rate của OPAMP lý tưởng là hữu hạn.

d)

D. OPAMP chỉ có thể khuếch đại tín hiệu xoay chiều (AC).

60.

Mạch tích hợp (IC) ra đời vào năm nào?

a)

A. 1958

b)

B. 1965

c)

C. 1957

d)

D. 1959