NEW
Font size
WorksheetsChương 4: Cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
1, Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở
A. sản xuất nhỏ phân tán
B. tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn
C. sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học
D. sự hoàn thiện quan hệ sản xuất - tư bản chủ nghĩa
2, Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển
A. độc quyền ngân hàng
B. sự phát triển của thị trường tài chính
C. độc quyền công nghiệp
D. quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền
3, Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì ?
A. đầu tư tư bản
B. khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
C. trung tâm tín dụng
D. trung tâm thanh toán
4, "Chế độ tham dự " của tư bản tài chính được thiết lập do
A. quyết định của nhà nước
B. yêu cầu tổ chức của các ngân hàng
C. yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp
D. số cổ phiếu khống chế nắm cty mẹ, con, cháu
5, Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của
A. các nước giàu có
B. chủ nghĩa tư bản
C. chủ nghĩa tư bản độc quyền
D. chủ nghĩa tư bản do cạnh tranh
6, Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền, vì sao cạnh tranh không bị thủ tiêu
A. vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
B. vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền
C. vì các xí nghiệp trong nội bổ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
D. vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa
7, Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào ?
A. cuối thế kỉ XVII
B. cuối thế kỉ XVII - đầu thế kỉ XVIII
C. thế kỉ XIX
D. cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX
8, Cuối thế kỉ XIX đầu thế XX, nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất là
A. Anh
B. Pháp
C. Nga
D. Mỹ
9, Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào
A. giá cả chính trị
B. giá trị độc quyền cao
C. giá trị độc quyền thấp
D. giá cả sản xuất
10, Mục đích của các tổ chức độc quyền là
A. chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác
B. khống chế thị trường
C. gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh
D. củng cố vai trò của tổ chức độc quyền
11, Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào các ngành thế nào ?
A. đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít
B. đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao
C. đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao
D. đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít
12, Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là
A. sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản
B. nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền
C. các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước
D. sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền
13, Sự ra đời của các chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì
A. phục vụ lợi ích của chủ nghĩa tư bản
B. phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân
C. phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản
D. phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa bản
14, Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của
A. sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân chủ nghĩa tư bản
B. sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân
C. sở hữu của nhà nước tư sản
D. sở hữu của nhiều nước tư bản
15, Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua
A. chế độ tham dự
B. chế độ ủy nhiệm
C. kết hợp "chế độ tham dự" và "chế độ ủy nhiệm"
D. các tổ chức tài chính quốc tế
16, Lợi nhuận là gì ?
A. là tỉ lệ phần lãi trên tổng số tư bản
B. là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình
C. là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
D. là hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất
17, độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, có khả năng thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu
A. giá trị thặng dư tuyệt đối
B. giá trị thặng dư tương đối
C. lợi nhuận bình quân
D. lợi nhuận độc quyền cao
18, Yếu tố nào dưới đây KHÔNG là nguyên nhân dẫn đến sự hình thành độc quyền
A. sự phát triển của lực lượng sản xuất
B. sự thủ tiêu cạnh tranh trong giai đoạn độc quyền
C. khủng hoảng kinh tế trong toàn bộ nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
D. sự phát triển của hệ thống tín dụng tư bản chủ nghĩa
19, Yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là nguồn gốc lợi nhuận của lợi nhuận độc quyền cao
A. lao động của công nhân làm việc trong các xí nghiệp ngoài độc quyền
B. lao động không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp ngoài độc quyền
C. giá trị thặng dư của các nhà tư bản vừa và nhỏ thu được
D. lao động thặng dư và đôi khi cả phần lao động tất yếu của những người sản xuất nhỏ, nhân dân lao động ở các nước tư bản và các nước thuộc địa và phụ thuộc
20, Các tổ chức độc quyền áp đặt giá cả độc quyền như thế nào
A. giá cả cao khi bán và giá cả thấp khi mua
B. giá cả thấp khi bán và giá cả cao khi mua
C. giá cả cao khi bán và giá cả thị trường khi mua
D. giá cả thị trường khi bán và giá cả thấp khi mua
21, Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản khi hình thành nhằm
A. phục vụ lợi ích của các tổ chức ngoài độc quyền, duy trì sự phát triển của tự do cạnh tranh trong sản xuất
B. phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì,phát triển chủ nghĩa tư bản
C. giảm bớt lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân, thay đổi nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
D. gia tăng lợi ích của tất cả chủ thể trong nền kinh tế, duy trì sự bình đẳng trong cạnh tranh
22, Loại cạnh tranh nào dưới đây KHÔNG thể hiện sự cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền
A. cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các doanh nghiệp ngoài độc quyền
B. cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau
C. cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh nhỏ và vừa
D. cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền
23, Khẳng định nào Sai khi nói về quan hệ cạnh tranh trong trạng thái độc quyền
A. độc quyền không thủ tiêu cạnh tranh, trả lại làm cho cạnh tranh trở nên đa dạng, gay gắt hơn
B. độc quyền thủ tiêu cạnh tranh, làm cho cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất trở nên bình đẳng
C. độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do
D. cạnh tranh và độc quyền luôn cùng tồn tại song hành với nhau
24, Dưới chủ nghĩa tư bản, tích tụ và tập trung sản xuất cao, biểu hiện ở
A. số lượng các xí nghiệp tư bản lớn chiếm tỉ trọng lớn trong nền kinh tế, nắm giữ và chi phối thị trường
B. số lượng các xí nghiệp tư bản lớn chiếm tỉ trọng lớn trong nền kinh tế, nắm giữ và chi phối thị trường
C. số lượng các xí nghiệp tư bản nhỏ chiếm chỉ trọng lớn trong nền kinh tế, nắm giữ và chi phối thị trường
D. số lượng các xí nghiệp tư bản nhỏ chiếm tỉ trọng trong nền kinh tế, không nắm giữ và chi phối thị trường
25, Các hình thức liên kết của tổ chức độc quyền là
A. liên kết ngang và liên kết dọc
B. liên kết giữa xí nghiệp độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền
C. liên kết giữa các xí nghiệp ngoài độc quyền với nhau
D. liên kết dọc và liên kết giữa các xí nghiệp ngoài độc quyền
26, Chọn phương án đúng về thứ tự từ thấp đến cao của các hình thức tổ chức độc quyền
A. Syndicate, cartel, trust, consortium
B. Cartel, syndicate, trust, consortium
C. Trust, cartel, syndicate, consortium
D. Cartel, consortium, syndicate, trust
27, sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển
A. độc quyền ngân hàng
B. sự phát triển của thị trường tài chính
C. độc quyền công nghiệp
D. quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
28, Mục đích của xuất khẩu tư bản là
A. nhằm thu được giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở các nước nhập khẩu tư bản
B. xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài để bán, nhằm thu được lợi nhuận cao hơn
C. nhằm thúc đẩy sản xuất và trao đổi giữa các quốc gia trong nền kinh tế thế giới
D. nhằm thu được giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở các nước xuất khẩu tư bản
29, Hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng xí nghiệp mới hoặc mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư là
A. đầu tư gián tiếp
B. đầu tư trực tiếp
C. viện trợ không hoàn lại
D. cho vay để thu lợi tức
30, Hình thức đầu tư thông qua việc cho vay để thu lợi tức, mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu, các giấy tờ có giá trị khác mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lí hoạt động đầu tư là
A. đầu tư gián tiếp
B. đầu tư trực tiếp
C. viện trợ không hoàn lại
D. hỗ trợ phát triển chính thức
31, Biểu hiện mới của tích tụ và tập trung tư bản là
A. sự xuất hiện của các tổ chức độc quyền: cartel, syndicate
B. sự xuất hiện của các tổ chức độc quyền như: trust, consortium
C. sự xuất hiện của các tổ chức độc quyền tư nhân, các doanh nghiệp quy mô lớn
D. sự xuất hiện của các công ty độc quyền xuyên quốc gia bên cạnh sự phát triển của các xí nghiệp vừa và nhỏ
32, Ở các nước tư bản phát triển hiện nay, nguyên nhân nào dẫn đến sự xuất hiện của các doanh nghiệp vừa và nhỏ
A. Việc ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ cho phép tiêu chuẩn hóa và chuyên môn hóa sản xuất sâu, dẫn đến hình thành hệ thống gia công, các doanh nghiệp nhỏ có những thế mạnh riêng
B. sự tích tụ và tập trung sản xuất dẫn đến hình thành các xí nghiệp quy mô vừa và nhỏ
C. các doanh nghiệp có quy mô lớn bị phá sản, các doanh nghiệp vừa và nhỏ có cơ hội nắm bắt nhu cầu của thị trường
D. các doanh nghiệp quy mô nhỏ có lợi thế về vốn, độc lập trong sản xuất kinh doanh
33, Biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản thể hiện ở đại bộ phận dòng đầu tư tư bản
A. chảy qua chảy lại giữa các nước đang phát triển với nhau
B. từ các nước tư bản phát triển sang các nước kém phát triển
C. chảy qua chảy lại giữa các nước tư bản phát triển với nhau
D. từ các nước đang phát triển sang các nước phát triển
34, Biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản thể hiện ở chủ thể xuất khẩu tư bản có sự thay đổi lớn, trong đó nổi bật là
A. các công ty xuyên quốc gia, sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước đang phát triển
B. các công ty xuyên quốc gia, sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước phát triển
C. sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước phát triển, các doanh nghiệp vừa và nhỏ
D. sự xuất hiện nhiều chủ thể xuất khẩu tư bản từ các nước đang phát triển, các doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ
35, Khẳng định nào dưới đây là SAI khi nói về vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản
A. chủ nghĩa tư bản chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại
B. chủ nghĩa tư bản thực hiện xã hội hóa sản xuất
C. chủ nghĩa tư bản thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng
D. chủ nghĩa tư bản thực hiện tư nhân hóa sản xuất
36, Nhận định nào dưới đây là SAI khi nói về giới hạn phát triển của chủ nghĩa tư bản
A. mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa vẫn tập trung chủ yếu vì lợi ích thiểu số giai cấp tư sản
B. mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa hiện nay tập trung chủ yếu vì lợi ích chung của tất cả các giai cấp
C. chủ nghĩa tư bản đã và đang tiếp tục tham gia gây chiến tranh và xung đột ở nhiều nơi trên thế giới
D. sự phân hóa giàu - nghèo trong lòng các nước tư bản và có xu hướng ngày càng sâu sắc
37, Mục đích chủ yếu của các conglomerate là
A. thu lợi nhuận từ sản xuất
B. thu lợi nhuận từ dịch vụ cho sản xuất
C. thu lợi nhuận từ kinh doanh chứng khoán
D. thu lợi nhuận từ sản xuất kinh doanh
38, Concern là hình thức tổ chức độc quyền
A. trong nội bộ ngành, gồm nhiều xí nghiệp có liên quan với nhau và được phân bố ở nhiều nước
B. đa ngành, gồm hàng trăm xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bố ở nhiều nước
C. đa ngành, gồm một số ít xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bố trong một quốc gia
D. trong nội bộ ngành, gồm một số ít xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phấn bpps trong một quốc gia
39, Các xí nghiệp tư bản tham gia trust trở thành những cổ đông để
A. thu lợi nhuận theo số lượng hàng hóa
B. thu lợi nhuận bình quân
C. thu lợi nhuận theo số lượng cổ phần
D. thu lợi nhuận tối đa
40, Hình thức tổ chức độc quyền trong đó các xí nghiệp tư bản lớn kí các hiệp nghị thỏa thuận với nhau về giá cả, sản lượng hàng hóa, thị trường tiêu thụ, kì hạn thanh toán là
A. Cartel
B. Syndicate
C. Trust
D. Consortium
41, Khẳng định nào SAI khi nói về cartel ?
A. các xí nghiệp tham gia cartel vẫn độc lập cả về sản xuất lưu thông hàng hóa
B. các thành viên tham gia cartel chỉ cam kết thực hiện đúng hiệp nghĩ đã kí, nếu làm sai sẽ bị phạt tiền theo quy định của hiệp nghị
C. Cartel là liên minh độc quyền vững chắc
D. Cartel thường tan vỡ trước kì hạn
42, Các xí nghiệp tư bản tham gia syndicate thì
A. vẫn giữ độc lập về sản xuất, chỉ không độc lập ở khâu lưu thông hàng hóa
B. vẫn giữ độc lập về lưu thông hàng hóa, mất độc lập ở khâu sản xuất
C. độc lập cả về sản xuất và lưu thông hàng hóa
D. không độc lập cả về sản xuất và lưu thông hàng hóa
43, Mục đích của syndicate là
A. thống nhất việc sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận theo lượng cổ phần
B. thống nhất đầu mối mua và bán để mua nguyên liệu với giá rẻ, bán hàng hóa với giá đắt nhằm thu được lợi nhuận bình quân
C. thống nhất đầu mối mua và bán để mua nguyên liệu với giá rẻ, bán hàng hóa với giá đắt nhằm thu được lợi nhuận độc quyền cao
D. thống nhất việc sản xuất hàng hóa để thu được lợi nhuận độc quyền cao
