wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghiên cứu và quản trị

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược GIÁ là

a)

Chiến lược giá cả

b)

Chiến lược quảng cáo

c)

Chiến lược phân phối

d)

Chiến lược về sản phẩm

2.

Mục tiêu chính của chiến lược giá cả?

a)

Tạo lợi nhuận cao

b)

Thu hút nhiều khách hàng

c)

Bảo vệ thương hiệu

d)

Tạo cơ hội tăng trưởng dài hạn

3.

Đâu là ví dụ về một chiến lược giá cao cấp

a)

Tạo một thương hiệu xa xỉ với giá bán cao cấp

b)

Giảm giá mùa hè

c)

Bán một sản phẩm với giá sỉ

d)

Đấu giá sp trực tuyến

4.

Giá cố định là

a)

Giá không thay đổi theo thời gian

b)

Giá biến đổi theo thời gian

c)

Giá không phụ thuộc vào đối thủ cạnh tranh

d)

Giá đc xác định giựa trên thị trường

5.

Chiến lược giá nào thường dc sử dụng để thu hút khách hàng trong tg ngắn

a)

Giảm giá

b)

Giá cố định

c)

Giá cao cấp

d)

Giá quy định bởi chính phủ

6.

Làm thế nào để định giá dựa trên sơ sở chi phí

a)

Tính toán giá chi phí sản xuất và thêm 1 tỉ lệ lợi nhuận mong muốn

b)

Sao chép giá cả của đối thủ cạnh tranh

c)

Đặt giá cao cấp ngay từ đầu

d)

Đặt giá thấp hơn giá trung bình trên thị trường

7.

Làm thế nào để đánh giá hiệu xuất của chiến lược giá

a)

Tính toán tỉ lệ lợi nhuận

b)

so sánh giá với đối thủ cạnh tranh

c)

Đo lường tăng trưởng doanh số bán hàng và lợi nhuận

d)

tăng giá liên tục

8.

yếu tố duy nhất trong mar mix mang lại doanh thu cho doanh nghiệp

a)
Giá cả
b)
Chất lượng sản phẩm
c)
Quảng cáo
d)
Dịch vụ khách hàng
9.

các công ty xe buýt gảm giá vé cho hs, sv khi đi xe buýt. đó là áp dụng chiến lược định giá?

a)
Chiến lược định giá tâm lý
b)

Chiến lược chiết khấu

c)
Chiến lược định giá chi phí
d)
Chiến lược định giá cạnh tranh
10.

Để khuyến khích khách hàng mua nhiều mặt hàng hơn nữa, hình thức giảm giá mà doanh nghiệp dành cho những khách hàng mua sản phẩm với số lượng lớn được gọi là

a)
giảm giá số lượng
b)
giảm giá cho khách hàng mới
c)
giảm giá theo sản phẩm
d)
giảm giá theo mùa
11.

Các doanh nghiệp làm thế nào để tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh

a)

Làm đúng điều khách hàng của họ cần

b)
Giữ nguyên quy trình sản xuất hiện tại
c)
Tăng cường quảng cáo mà không cải thiện chất lượng
d)
Giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng
12.

mục tiêu chủ yếu của khuyến mãi

a)
Giảm số lượng sản phẩm trong kho để tăng giá trị thương hiệu.
b)
Giảm giá sản phẩm mà không có lý do.
c)

Đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm

d)
Tăng chi phí quảng cáo mà không thu hút khách hàng.
13.

khách hàng mua hàng hóa hay dịch vụ chính là mua những tiện ích giá trị và ... của hàng hóa đó mang lại

a)
chất lượng
b)

giá trị gia tăng

c)
thương hiệu
d)
lợi ích
14.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến hoạt đông mar mà doanh nghiệp có thể kiểm soát được

a)

Nhân viên bán hàng

b)
Thời tiết
c)
Sự cạnh tranh từ đối thủ
d)
Xu hướng tiêu dùng
15.

một dịch vụ có chất lượng là

a)
Dịch vụ kém chất lượng.
b)
Dịch vụ trung bình.
c)
Dịch vụ không đáng tin cậy.
d)

dịch vụ đáp ứng và vượt qua sự kì vọng của khách hàng

16.

mục tiêu của hd mar là cung cấp cho khách hàng?

a)

đúng sản phẩm họ cần, đúng lúc, đúng nơi và đúng giá trị

b)
Sản phẩm không đảm bảo an toàn.
c)
Dịch vụ kém chất lượng.
d)
Sản phẩm giá rẻ nhất.
17.

kích thích khách hàng mua nhiều hàng hóa hơn là hoạt động nào?

a)
Giảm giá sản phẩm
b)
Tăng giá hàng hóa
c)
Thay đổi mẫu mã sản phẩm
d)
Chương trình khuyến mãi
18.

yếu tố nào không dùng để đo lường thành công của chiến lược mar trong doanh nghiệp

a)
Chiến lược giá cả
b)
Khả năng tiếp cận thị trường
c)
Chất lượng dịch vụ khách hàng
d)

Loại bỏ bớt các đối thủ cạnh tranh

19.

định giá cộng chi phí là phương pháp xác định giá bằng cách

a)
Cộng tất cả doanh thu và trừ chi phí.
b)
Chỉ tính lợi nhuận mà không cần chi phí.
c)
Định giá dựa trên giá thị trường hiện tại.
d)

Cộng thêm một phần nhất định nào đó vào chi phí hàng hóa dịch vụ thường được tính bằng phần trăm

20.

Môi trường Marketing thường chia thành mấy nhóm

a)
3 nhóm
b)
5 nhóm
c)
6 nhóm
d)

2 nhóm

21.

truyền thông marketing là gì?

a)
Truyền thông marketing là việc tạo ra sản phẩm mới.
b)
Truyền thông marketing chỉ là quảng cáo trên mạng xã hội.
c)

Truyền thông marketing là quá trình truyền tải thông điệp do người bán thực hiện nhằm gây ảnh hưởng đến thái độ hành vi và nhận thức của người mua

d)
Truyền thông marketing là quá trình nghiên cứu thị trường.
22.

Theo Philip Kotler Bước nào là bước tiếp theo sau bước: "Triền khai marketing Mix trong tiến trình quản trị marketing"

a)
Lập kế hoạch marketing cho sản phẩm mới.
b)
Phân tích thị trường mục tiêu.
c)
Xác định ngân sách cho chiến dịch marketing.
d)
Đánh giá và kiểm tra hiệu quả marketing.
23.

kênh hai cấp là

a)
Kênh truyền thông đa cấp
b)

Nhà sản xuất - đại lý- người tiêu dùng cuối cùng

c)
Kênh truyền thông ba cấp
d)
Kênh truyền thông một cấp
24.

Trong các quyết định sau quyết định nào không phải là một trong các quyết định cơ bản về sản phẩm mà người bán lẻ thông qua

a)

Thị trường mục tiêu

b)
Quyết định về mẫu mã sản phẩm
c)
Quyết định về giá bán sản phẩm
d)
Quyết định về kênh phân phối
25.

Triết lí nào về quản trị mar cho rằng " các công ty cần sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn, và như vậy sẽ thỏa mãn được người tiêu dùng, và thu được lợi nhuận"

a)
Triết lý marketing tập trung vào sản phẩm.
b)
Triết lý marketing dựa trên giá cả.
c)
Triết lý marketing chỉ chú trọng vào quảng cáo.
d)

Quan điểm sản xuất

26.

Có 3 lựa chọn để doanh nghiệp thực hiện chiến lược đa dạng hóa ngoại trừ:

a)
Mở rộng sang nhiều lĩnh vực
b)
Phát triển sản phẩm mới trong cùng lĩnh vực
c)
Tăng cường đầu tư vào công nghệ
d)

Chiến lược phát triển hội nhập

27.

các tổ chức phi lợi nhuận không cần thiết phải là marketing đúng hay sai

a)
Sai
b)
Đúng
28.

trong các yếu tố sau yếu tố nào không thuộc môi trường vi mô của doanh nghiêp

a)
Yếu tố nội bộ
b)
Yếu tố cạnh tranh
c)
Yếu tố khách hàng
d)

Tỉ lệ thất nghiệp

29.

sự hài long của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào

a)

Sự so sánh giữa giá trị tiêu dùng & sự hoàn thiện của sản phẩm

b)
Quảng cáo sản phẩm
c)
Thời gian giao hàng
d)
Giá cả sản phẩm
30.

theo quan điểm marketing đạo đức xã hội người làm marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách marketing

a)
Focus solely on profit maximization
b)
Ignore consumer feedback
c)
Prioritize aggressive advertising over ethics
d)

tất cả đều đúng

31.

Tên nhãn hiệu là

a)
Tên sản phẩm
b)
Tên công ty
c)

Một bộ phận của nhãn hiệu có thể đọc lên được

d)
Tên dịch vụ
32.

... danh mục sản phẩm biểu thị số lượng những mặt hàng khác nhau có trong từng nhãn hiệu của từng loại sản phẩm trong danh mục sản phẩm?

a)
Tổng giá trị của mặt hàng trong danh mục
b)
Số lượng sản phẩm trong kho
c)

Chiều sâu

d)
Danh sách các nhãn hiệu sản phẩm
33.

... là thương hiệu của từng hàng hóa dịch vụ cụ thể. Doanh nghiệp có nhiều loại hàng hóa thì có thể có nhiều thương hiệu khác nhau

a)

Thương hiệu riêng

b)
Thương hiệu của dịch vụ chung chung.
c)
Thương hiệu của sản phẩm không cụ thể.
d)
Thương hiệu của doanh nghiệp tổng thể.
34.

Doanh nghiệp lựa chọn mục tiêu dẫn đầu về chất lượng sản phẩm thì sẽ thực hiện chính sách định giá?

a)
Chính sách định giá trung bình.
b)
Chính sách định giá theo thị trường.
c)
Chính sách định giá thấp.
d)
Chính sách định giá cao.
35.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của Thương hiệu?

a)
Chức năng tạo dựng niềm tin
b)
Chức năng phân phối hàng hóa
c)
Chức năng quảng bá sản phẩm
d)

Chức năng quảng cáo

36.

Bao gói sản phẩm trở thành công cụ không thể thiếu trong các hoạt động marketing vì các lý do sau đây ngoại trừ

a)

Giúp công ty mở rộng hệ thống phân phối

b)

dskjaghlk

c)
Cải thiện trải nghiệm khách hàng
d)
Tăng giá trị sản phẩm
37.

Câu nào dưới đây không phải là chức năng của kênh phân phối

a)
Tiếp thị sản phẩm
b)
Quản lý kho
c)

Nghiên cứu sản phẩm và đối thủ cạnh tranh

d)
Phân phối hàng hóa
38.

dịch vụ khách hàng là dịch vụ bổ sung ... đi kèm theo sản phẩm cốt lõi khi bán sản phẩm cho khách hàng

a)
Dịch vụ khách hàng chỉ áp dụng cho sản phẩm điện tử.
b)
Dịch vụ khách hàng không liên quan đến sản phẩm.
c)
Dịch vụ khách hàng là sản phẩm chính trong giao dịch.
d)

tối thiểu

39.

khái niệm nào đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?

a)
Nhà bán buôn là nhà sản xuất trực tiếp.
b)

Là trung gian bán hàng hóa và dịch vụ cho các trung gian khác

c)
Nhà bán buôn không tham gia vào kênh phân phối.
d)
Nhà bán buôn là người tiêu dùng cuối.
40.

Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem như là?

a)
Thiết kế bao bì sản phẩm
b)
Quảng cáo sản phẩm qua truyền hình
c)

Bán sản phẩm qua bao bì

d)
Phân phối sản phẩm qua cửa hàng
41.

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp cần chủ động tăng giá

a)

Cầu quá mức

b)
Khi sản phẩm không còn được ưa chuộng.
c)
Khi doanh thu giảm mạnh.
d)
Khi thị trường cạnh tranh giảm
42.

việc đặt tên nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:

a)
Tăng số lượng sản phẩm cùng loại.
b)
Giảm chi phí sản xuất cho doanh nghiệp.
c)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm

d)
Giúp sản phẩm dễ bị nhầm lẫn với đối thủ.
43.

Trong các hoạt động xúc tiến hỗn hợp hoạt động nào có tác động thiết lập các mqh phong phú, đa dạng với khách hàng

a)
Tiếp thị qua email
b)
Khuyến mãi sản phẩm
c)

Bán hàng cá nhân

d)
Quảng cáo trực tiếp
44.

khi sản phẩm của DN có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên?

a)
Chỉ tập trung vào sản phẩm cạnh tranh.
b)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

c)
Giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng.
d)
Ngừng sản xuất sản phẩm đó.
45.

Định nghĩa về danh mục sản phẩm nào là đúng nhất

a)
Danh mục sản phẩm là một loại hình dịch vụ mà công ty cung cấp.
b)
Danh mục sản phẩm là danh sách các nhà cung cấp.
c)

Danh mục sản phẩm là danh sách đầy đủ của tất cả những sp đem bán của một công ty

d)
Danh mục sản phẩm chỉ bao gồm sản phẩm mới nhất.
46.

trong chu kỳ sống của một sản phẩm giai đoạn mà sản phẩm được bán nhanh trên thị trường và có mức lợi nhuận tăng nhanh là?

a)
Giai đoạn bão hòa
b)
Giai đoạn giới thiệu
c)
Giai đoạn suy thoái
d)
Giai đoạn tăng trưởng
47.

Chiến lược cải tiến đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm áp dụng trong giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm

a)
Giai đoạn ra mắt
b)
Giai đoạn phát triển
c)

Giai đoạn bão hòa

d)
Giai đoạn giới thiệu
48.

Truyền thông nhằm nâng cao nhận biết và sử dụng thử sản phẩm thường được áp dụng trong giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm

a)
Giai đoạn phát triển
b)
Giai đoạn suy thoái
c)
Giai đoạn giới thiệu
d)
Giai đoạn trưởng thành
49.

Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kì sống của một sản phẩm tiêu dùng?

a)
Sản phẩm không cần quảng bá để thành công.
b)
Sản phẩm chỉ được bán với giá cao.
c)

Quảng cáo và tuyên truyền là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra nhận biết của khách hàng tiềm ẩn

d)
Sản phẩm bị ngừng sản xuất ngay lập tức.
50.

Chỉ bán cái mà khách hàng cần, chứ không bán cái mà doanh nghiệp có là quan điểm nào?

a)
Chiến lược lợi nhuận
b)
Sản phẩm là trung tâm
c)

Quan điểm marketing

d)
Doanh nghiệp là trung tâm
51.

Mục tiêu của DN là định giá cao nhằm tối đa hóa lợi nhuận tương ứng với chiến lược giá nào?

a)
Chiến lược giá cạnh tranh
b)
Chiến lược giá hạ thấp
c)
Chiến lược giá trung bình
d)

Chiến lược hớt váng

52.

Tiến trình hoạch định chiến lược mar gồm mấy bước?

a)
6 bước
b)
5 bước
c)
4 bước
d)
3 bước
53.

Có ba lựa chọn để DN thực hiện chiến lược phát triển tập trung ngoại trừ:

a)

Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm hoặc dịch vụ

b)
Mở rộng thị trường
c)
Tăng cường quảng bá thương hiệu
d)
Cải tiến quy trình sản xuất
54.

Chiến lược marketing được hiểu là?

a)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt các mục tiêu

b)
Một kế hoạch tài chính cho doanh nghiệp.
c)
Một chiến dịch quảng cáo ngắn hạn.
d)
Một phương pháp nghiên cứu thị trường.
55.

... danh mục sản phẩm cho biết doanh nghiệp có bao nhiêu loại sản phẩm

a)
Số lượng sản phẩm bán ra hàng tháng.
b)
Danh sách các sản phẩm nổi bật.
c)
Giá trị tổng doanh thu của sản phẩm.
d)

chiều rộng

56.

Các yếu cầu dưới đây là một trong những yêu cầu đối với việc đặt tên đối với một nhãn hiệu tối ngoại trừ:

a)

Dễ bán được sản phẩm

b)
Phải có nghĩa trong một ngôn ngữ cụ thể.
c)
Cần phải dễ phát âm.
d)
Phải khác biệt hoàn toàn với các nhãn hiệu khác.
57.

... là tất cả những gì mà một doanh nghiệp cần thiết phải làm để thỏa mãn nhu cầu và mong đợi của khách hàng

a)
Tăng doanh thu cho doanh nghiệp.
b)

dịch vụ khách hàng

c)
Cải thiện chất lượng sản phẩm.
d)
Mở rộng thị trường mục tiêu.
58.

việc làm cho sp sẵn sàng ở nơi mà khách hàng cần đến chúng được gọi là?

a)
Tiếp thị
b)
Sản xuất
c)

Bao phủ thị trường

d)
Bán hàng
59.

triết lí .. khẳng định rằng: người tiêu dùng sẽ kh mua hết sp của caác DN nếu các DN thiếu các DN thiếu các nỗ lực bán hàng và khuyến mãi mạnh mẽ

a)
Promotional efforts are irrelevant to consumer buying behavior.
b)
Consumers will always buy products regardless of sales efforts.
c)

bán hàng

d)
Consumers will not buy products if companies lack strong sales and promotional efforts.
60.

theo philip kotler bước nào là bước tiếp theo sau bước: lựa chọn thị trường mục tiêu trong tiến trình quản trị marketing

a)
Phân tích đối thủ cạnh tranh
b)

hoạch định chiến lược marketing

c)
Lập kế hoạch sản phẩm mới
d)
Xác định chiến lược marketing tổng thể
61.

chuyên môn hóa sp là

a)
Một phương pháp marketing để tăng doanh số bán hàng.
b)
Quá trình tập trung vào một lĩnh vực cụ thể để nâng cao chất lượng sản phẩm.
c)
Quá trình sản xuất hàng loạt mà không chú trọng đến chất lượng.
d)

doanh nghiệp sản xuất 1 loại sp duy nhất để bán cho 1 số phân đoạn thị trường

62.

người tiêu dùng mua sp thường xuyên nhưng ít coi trọng đến sự khác biệt giữa các thương của sp.đó là nhóm sp

a)
Hàng hóa thiết yếu
b)
Hàng hóa dịch vụ
c)
Hàng hóa không thiết yếu
d)
Hàng hóa xa xỉ
63.

thương hiệu" nước mắm phú quốc" là thương hiệu gì

a)
Thương hiệu nước mắm Phú Quốc.
b)
Thương hiệu nước mắm Đà Nẵng.
c)

Thương hiệu tập thể

d)
Thương hiệu nước mắm Nha Trang.
64.

quan hệ công chúng là quá trình thông tin

a)
Quá trình thông tin giữa tổ chức và công chúng.
b)
Quá trình thông tin không liên quan đến công chúng.
c)

2 chiều từ công ty đến khách hàng và ngược lại

d)
Quá trình thông tin giữa các tổ chức với nhau.
65.

thương hiệu dầu gội clear được đặc theo

a)
Procter & Gamble
b)
L'Oreal
c)

đặc tính sp

d)
Unilever
66.

3 cấp độ cấu thành sp

a)
3 cấp độ cấu thành sản phẩm là: nguyên liệu, sản phẩm dở dang, sản phẩm hoàn thiện.
b)
nguyên liệu, sản phẩm phụ, sản phẩm chính
c)

sp ý tượng, sp hiện thực, sp bổ sung

d)
nguyên liệu thô, sản phẩm trung gian, sản phẩm tiêu dùng
67.

tổng số mặt hàng có trong dah mục sp là

a)
Tổng doanh thu từ sản phẩm là W.
b)
Tổng số mặt hàng có trong danh mục sản phẩm là X.
c)

chiều dài.

d)
Tổng số mặt hàng trong kho là Y.
68.

1 bộ phận của nhãn hiệu mà ta có theer nhận biết nhưng đọc được

a)
Biểu tượng (logo)
b)
Tên thương hiệu
c)

dấu hiệu của nhãn hiệu

d)
Màu sắc
69.

các doanh nghiệp trên thị trường muốn tồn tại và phát triển thì phải

a)
Giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng.
b)
Tăng cường quảng cáo mà không thay đổi sản phẩm.
c)

luôn cải tiến đổi mới và đưa ra sp mới

d)
Đổi mới và cải tiến liên tục.
70.

"sự nghỉ ngơi, thư giãn thoải mái" mà khách sạn muốn đem lai cho khách hàng của mình chính là

a)
dịch vụ phòng họp
b)
dịch vụ ăn uống
c)

lợi ích cốt lõi của khách sạn

d)
dịch vụ chăm sóc khách hàng
71.

giá trị mà sản phẩm mới mang lại cho khách hàng, ngoại trừ

a)

chi phí khách hàng bỏ ra để mua sp tương đối cao

b)
Giá trị cải thiện chất lượng sản phẩm
c)
Giá trị tiết kiệm chi phí cho khách hàng
d)
Giá trị tăng cường trải nghiệm khách hàng
72.

nguyên nhân chính làm cho sp mới thất bại trên thị trường ngoại trừ

a)
Giá cả không cạnh tranh
b)
Thiếu chiến lược marketing
c)

chi phí phát triển sp thấp hơn dự tính ban đầu

d)
Thị trường đã bão hòa
73.

yếu tố nào không ảnh hưởng đến quá trình phát tiển sản phẩm mới

a)
Đội ngũ phát triển
b)
Thị trường tiêu thụ
c)

Thiếu vốn đầu tư

d)
Chi phí sản xuất
74.

bước thứ 2 trong quy trình phát triển sản phẩm mới là

a)
Phân tích thị trường
b)
Thiết kế mẫu sản phẩm
c)

sáng tạo ý tưởng và phát triển khái niệm sản phẩm

d)
Đánh giá phản hồi từ khách hàng
75.

các hãng hàng không nên chọn phương thức phân phối nào

a)
Phương thức phân phối truyền thống.
b)
Phương thức phân phối qua đại lý.
c)
Phương thức phân phối qua điện thoại.
d)

Phương thức phân phối chọn lọc

76.

tư duy marketing là tư duy..

a)
tập trung vào sản phẩm
b)
định hướng theo xu hướng thị trường
c)
chỉ quan tâm đến lợi nhuận
d)

bán thứ mà khách hàng cần

77.

khi phân tích môi trường bên ngoiaf của doanh nghiệp nhà quản trị sẽ nhận được

a)
Thông tin về các đối thủ cạnh tranh trong cùng ngành.
b)
Thông tin về các yếu tố nội bộ của doanh nghiệp.
c)
Dữ liệu về doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp.
d)

cơ hội và nguy hiểm

78.

quyết định liên quan đến nhãn hiệu gồm

a)
Tạo logo mới cho nhãn hiệu
b)

có cần gắn nhãn hiệu cho sp hay k, đặt tên nó ntn và ai làm chủ nhãn hiệu

c)
Chỉ định nhãn hiệu cho sản phẩm
d)
Thay đổi tên nhãn hiệu
79.

trong trường hợp nào thì doanh nghiệp nên chủ động hạ giá sản phẩm của mình

a)

khi sản xuất sp dư thừa

b)
Khi sản phẩm đang được ưa chuộng
c)
Khi thị trường không có đối thủ cạnh tranh
d)
Khi chi phí sản xuất tăng cao
80.

công cụ truyền thông kích thích ngắn hạn để khuyến khích khách hàng mua hàng và tiêu dfung nhiều hơn là

a)
thẻ thành viên
b)
quảng cáo
c)
khuyến mãi
d)
giảm giá
81.

công cụ truyền thông nào tiếp cận được nhiều khách hàng nhất

a)

quảng cáo

b)
Print media
c)
Television ads
d)
Email marketing
82.

mục tiêu nào không thuộc mục tiêu IMC( marketing truyền thông tích hợp)

a)
Cải thiện mối quan hệ khách hàng.
b)
Mở rộng thị trường mục tiêu.
c)
Tăng cường nhận thức thương hiệu.
d)

mục tiêu phát triển kênh phân phối

83.

chiến lược giá hớt váng

a)
Chiến lược hớt váng là chiến lược giảm giá sản phẩm.
b)
Chiến lược hớt váng là chiến lược tăng cường quảng cáo.
c)
Chiến lược hớt váng là chiến lược mở rộng thị trường.
d)

định giá cao cho sp mới

84.

theo chu kỳ sống của sản phẩm đặc điểm tổ chức kênh phân phối của gia đoạn tung sản phẩm ra thị trường là

a)
Tập trung vào quảng cáo sản phẩm mà không cần kênh phân phối.
b)
Tổ chức kênh phân phối chỉ cho các nhà bán lẻ lớn.
c)
Phân phối sản phẩm qua các kênh không chính thức.
d)

phân phối có chọn lọc

85.

theo chu kì sống của sản phẩm đặc điểm tổ chức kênh phân phối của giai đoạn suy thái là

a)
Giảm chi phí và tăng số lượng sản phẩm trong kênh phân phối.
b)

chọn lọc, loại bỏ các thành phần kh sinh lời

c)
Giữ nguyên số lượng kênh phân phối và tăng giá sản phẩm.
d)
Tăng số lượng kênh phân phối và mở rộng thị trường.
86.

môi trường marketing của doanh nghiệp có thể được định nghĩa là

a)
Môi trường marketing không ảnh hưởng đến doanh thu của doanh nghiệp.
b)
Môi trường marketing chỉ liên quan đến sản phẩm và giá cả.
c)
Môi trường marketing chỉ bao gồm các chiến lược quảng cáo.
d)

1 tập hợp những nhân tố có thể kiển soát được và kh thể kiểm soát đc.

87.

khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp nhà quản trji sẽ nhân được

a)

điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

b)
Các xu hướng thị trường hiện tại.
c)
Các quy định pháp lý liên quan.
d)
Các yếu tố bên ngoài của doanh nghiệp.