wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về giản đồ trạng thái Fe-C

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Theo giản đồ trạng thái Fe - C, gang trắng có thành phần C là ?

a)

(2,14 - 6,67)%.

b)

(2,14 - 4,3)%.

c)

(0,8 - 2,14)%.

d)

(0,8 - 6,67)%.

2.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, tại điểm C xảy ra phản ứng ?

a)

Bao tích.

b)

Bao tinh.

c)

Cùng tinh.

d)

Cùng tích.

3.

Căn cứ vào giản đồ trạng thái Fe-C, ý nghĩa của đường AHJECF là ?

a)

Tùy chọn 4

b)

Đường rắn.

c)

Đường khí.

d)

Đường lỏng.

4.

Trên giản đồ Fe-C, pha Austenit là ?

a)

Dung dịch rắn của Fe trong C.

b)

Dung dịch rắn hòa tan xen kẽ của C trong Feδ.

c)

Dung dịch rắn hòa tan xen kẽ của C trong Feγ.

d)

Dung dịch rắn hòa tan xen kẽ của C trong Feαγ.

5.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, hợp kim của Fe và C ứng với thành phần C < 2,14% là ?

a)

Gang trắng.

b)

Gang xám.

c)

Gang graphit.

d)

Thép.

6.

Trên giản đồ Fe-C, pha Ferit là ?

a)

Dung dịch rắn hòa tan xen kẽ của C trong Feγ.

b)

Dung dịch rắn của Fe trong C.

c)

Dung dịch rắn hòa tan xen kẽ của C trong Feδ.

d)

Dung dịch rắn hòa tan xen kẽ của C trong Feα.

7.

Căn cứ vào giản đồ trạng thái Fe-C, ý nghĩa của đường ABCD là ?

a)

Đường đặc.

b)

Đường khí.

c)

Tùy chọn 4

d)

Đường lỏng.

8.

Trên giản đồ trạng thái Fe - C, điểm cùng tinh có nhiệt độ và thành phần là ?

a)

727℃ và 0,8%C.

b)

1147℃ và 4,3%C.

c)

1147℃ và 2,14%C.

d)

727℃ và 4,3%C.

9.

Hình vẽ bên dưới là kiểu giản đồ hai nguyên loại mấy ?

a)

Loại 4.

b)

Loại 2.

c)

Loại 3.

d)

Loại 1.

10.

Trên giản đồ trạng thái Fe - C, điểm cùng tích có nhiệt độ và thành phần là ?

a)

727℃ và 0,8%C.

b)

727℃ và 4,3%C.

c)

1147℃ và 2,14%C.

d)

1147℃ và 4,3%C.

11.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, đường nhiệt độ 727℃ là đường nào ?

a)

Đường A3.

b)

Đường A1.

c)

Đường A2.

d)

Đường A4.

12.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, tại điểm S xảy ra phản ứng ?

a)

Bao tích.

b)

Cùng tích.

c)

Bao tinh.

d)

Cùng tinh.

13.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, đường nhiệt độ A1 là đường nào ?

a)

Đường SE.

b)

Đường HJB.

c)

Đường PSK

d)

Đường GS

14.

Theo giản đồ trạng thái Fe-C thì hàm lượng Cacbon có trong thép là bao nhiêu ?

a)

Nhỏ hơn 2,14%.

b)

Khoảng 2,14%.

c)

Lớn hơn 2,14%.

d)

Tất cả các phát biểu trên đều sai.

15.

Theo giản đồ trạng thái Fe-C thì hàm lượng nguyên tố nào quyết định nên thép ?

a)

Hàm lượng nguyên tố sắt.

b)

Tất cả các phát biểu trên đều sai.

c)

Hàm lượng nguyên tố phụ gia.

d)

Hàm lượng nguyên tố C.

16.

Hình vẽ bên dưới là kiểu giản đồ hai nguyên tố loại mấy ?

a)

Loại 4.

b)

Loại 1.

c)

Loại 3.

d)

Loại 2.

e)

ko

17.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, đường nhiệt độ A3 là đường nào ?

a)

Đường GS.

b)

Đường NJ.

c)

Đường HJB.

d)

Đường ABCD.

18.

Từ giản đồ trạng thái Fe-C có thể xác định được ?

a)

Mức độ hòa tan.

b)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện.

c)

Nhiệt độ nóng chảy, sự chuyển biến pha của hợp kim và trạng thái pha các hợp kim.

d)

Cấu tạo nguyên tử.

19.

Hình vẽ bên dưới là kiểu giản đồ hai nguyên loại mấy ?

a)

Loại 3.

b)

Loại 1.

c)

Loại 4.

d)

Loại 2.

20.

Hình vẽ bên dưới là kiểu giản đồ hai nguyên loại mấy ?

a)

Loại 2.

b)

Loại 3.

c)

Loại 1.

d)

Loại 4.

21.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, đường nhiệt độ Am là đường nào ?

a)

Đường HJB.

b)

Đường GS.

c)

Đường SE.

d)

Đường ABCD.

22.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, đường nhiệt độ 727℃ là đường nào ?

a)

Đường PSK.

b)

Đường SE.

c)

Đường GS.

d)

Đường HJB.

23.

Theo giản đồ trạng thái Fe-C thì hàm lượng C có trong Gang là bao nhiêu ?

a)

Tất cả các phát biểu trên đều sai.

b)

Khoảng 0,3 %.

c)

Lớn hơn 2,14%.

d)

Khoảng 0,5%.

24.

Theo giản đồ trạng thái Fe - C, thép có thành phần C là ?

a)

(0,8 - 2,14)%.

b)

(2,14 - 6,67)%.

c)

(2,14 - 4,3)%.

d)

(0,8 - 6,67)%.

25.

Tổ chức của thép Cacbon có 0,8%C ở 800℃ là ?

a)

Austenit.

b)

Ferit.

c)

Peclit.

d)

Ledeburit.

26.

Tổ chức nào có độ dẻo cao nhất ?

a)

Peclit.

b)

Ferit.

c)

Xementit.

d)

Austenit.

27.

Pha F có cấu tạo mạng tinh thể là hình gì ?

a)

Lục giác xếp chặt.

b)

Trực thoi.

c)

Lập phương diện tâm.

d)

Lập phương thể tâm.

28.

Tổ chức của gang trắng trước cùng tinh ở nhiệt độ thường là ?

a)

P+XeII +LeII.

b)

Ledeburit (Le).

c)

Xementit (Xe).

d)

Ferit (α) + Peclit (P).

29.

Peclit là ?

a)

Hỗn hợp cơ học cùng tích của Xêmentit và Ferit.

b)

Hỗn hợp cơ học cùng tinh của Xêmentit và austenit.

c)

Hỗn hợp cơ học cùng tích của Xêmentit và austenit.

d)

Hỗn hợp cơ học cùng tinh của Xêmentit và Ferit.

30.

Đặt tính dẻo, dai và rất dễ biến dạng là đặc tính của ?

a)

Xêmemtit.

b)

Ferit.

c)

Austenit.

d)

Peclit.

31.

Trên Giản đồ Fe-C hàm lượng C lớn nhất là bao nhiêu ?

a)

4,3.

b)

2,14.

c)

0,8.

d)

6,67.

32.

Trên giản đồ Fe-C, Ledeburit (Le) là ?

a)

Hỗn hợp cơ học cùng tích của α và XêII.

b)

Hỗn hợp cơ học cùng tinh của α và XêII.

c)

Hỗn hợp cơ học cùng tinh tạo nên từ việc làm nguội pha lỏng có thành phần 4,3% C.

d)

Hỗn hợp cơ học cùng tích tạo nên từ việc làm nguội pha lỏng có thành phần 4,3% C.

33.

Tổ chức của Thép cacbon (0,02-0.8)%C ở nhiệt độ 750℃ là ?

a)

Xementit (Xe).

b)

Ledeburit (Le).

c)

Austenit (γ).

d)

Ferit (α) + Austenit (γ).

34.

Ở nhiệt độ dưới 727℃ hỗn hợp cơ học cùng tinh của Peclit (γ) và Xementit I (XeI) được gọi là ?

a)

Austenit.

b)

Peclit.

c)

Ferit.

d)

LedeburitII.

35.

Phản ứng cùng tinh được hiểu là phản ứng khi ?

a)

Từ một pha lỏng cùng lúc tạo thành hai pha rắn khác.

b)

Từ một pha lỏng tạo thành hai pha rắn khác.

c)

Từ một pha rắn tạo thành cùng lúc hai pha rắn khác.

d)

Từ một pha lỏng và một pha rắn tạo thành một pha rắn khác.

36.

XeII được tiết ra từ pha gì ?

a)

Pha rắn γ.

b)

Pha lỏng L.

c)

Tất cả điều sai.

d)

Pha lỏng γ.

37.

Để xác định % các pha người ta dùng qui tắc gì ?

a)

Bàn tay phải.

b)

Đòn bẩy.

c)

Cân bằng.

d)

Tất cả điều sai.

38.

Tổ chức của Thép cacbon sau cùng tích ở nhiệt độ thường là ?

a)

Peclit (P) + XeII.

b)

Ledeburit (Le).

c)

Ferit (α) + Peclit (P).

d)

Xementit (Xe).

39.

Tổ chức của gang trắng sau cùng tinh ở nhiệt độ thường là ?

a)

Ledeburit (Le).

b)

LeII + XeI.

c)

Ferit (α) + Peclit (P).

d)

Xementit (Xe).

40.

Tổ chức của Gang trắng sau cùng tinh ở nhiệt độ thường là ?

a)

Peclit (P) + Ferit (α).

b)

Peclit (P) + Xementit II (XeII)+ Ledeburit (Le).

c)

Ledeburit II (LeII) + Xementit I (XeI).

d)

Xementit (Xe).

41.

Trong P có bao nhiêu %F ?

a)

10%.

b)

25%.

c)

88%.

d)

60%.

42.

Phạm vi nguyên cứu của chương trình học là hệ hợp kim mấy cấu tử ?

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

43.

XeI được tiết ra từ pha gì ?

a)

Tất cả điều sai.

b)

Pha lỏng γ.

c)

Pha rắn γ.

d)

Pha lỏng L.

44.

Theo chiều từ trái sang phải thành phần cấu tử A như thế nào ?

a)

Giảm dần.

b)

Tăng rồi giảm.

c)

Tăng dần.

d)

Cố định.

45.

Giản đồ pha được xây dựng bằng ?

a)

Tất cả điều sai.

b)

Thực nghiệm.

c)

Lý thuyết.

d)

Dự đoán.

46.

Pha Austenit có cấu tạo mạng tinh thể là hình gì ?

a)

Trực thoi

b)

Lập phương thể tâm

c)

Lục giác xếp chặt

d)

Lập phương diện tâm

47.

Tổ chức của Thép cacbon trước cùng tích ở nhiệt độ thường là ?

a)

Austenit (γ)

b)

Ledeburit (Le)

c)

Ferit (α) + Peclit (P)

d)

Xementit (Xe)

48.

Khi nung nóng thường nung cao hơn nhiệt độ cân bằng một chút và ký hiệu các đường đó là gì ?

a)

Ar - Refroidissement

b)

Tất cả điều sai

c)

Ac - Chauffage

d)

Am - Missement

49.

Sự khác nhau giữa phản ứng cùng tinh và cùng tích là ?

a)

Pha ban đầu của cùng tinh là pha lỏng còn pha ban đầu của cùng tích là pha lỏng

b)

Tất cả điều sai

c)

Pha ban đầu của cùng tinh là pha rắn còn pha ban đầu của cùng tích là pha rắn

d)

Pha ban đầu của cùng tinh là pha lỏng còn pha ban đầu của cùng tích là pha rắn

50.

Hình bên dưới là P gì ?

a)

Peclit hạt

b)

Peclit tấm

c)

Tất cả điều sai

d)

Peclit cầu

51.

Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở (250÷450)℃ thì tổ chức nhận được là ?

a)

Peclit

b)

Xoocbit

c)

Trôxtit

d)

Bainit

52.

Sắt được gọi là nguyên chất khi có % C tối đa là ?

a)

0,02

b)

0,06

c)

0,8

d)

0,2

53.

LeI là tổ chức 2 pha bao gồm ?

a)

γ+XeII

b)

F+XeI

c)

γ+XeI

d)

F+XeII

54.

Giới hạn hoà tan lớn nhất của Cacbon trong Feᵧ là ?

a)

0,81%

b)

0,006%

c)

2,14%

d)

4,3%

55.

Tổ chức của gang trắng 5,5%C ở 700℃ là ?

a)

(P + Xe) + XeI

b)

P + XeII + Le

c)

Le + XeI

d)

( γ+ Xe) + XeI

56.

LeI là tồn tại ở nhiệt độ ?

a)

T<200℃

b)

T<100℃

c)

100℃

d)

727℃.

57.

Tại sao C có thể hòa tan trong Feγ nhiều hơn so với Feα ?

a)

Vì Feγ tồn tại ở nhiệt độ cao.

b)

Vì số lượng lỗ hổng trong mạng tinh thể Feγ nhiều hơn.

c)

Vì kích thước lỗ hổng trong mạng tinh thể Feγ lớn hơn.

d)

Vì mật độ khối của Feγ lớn hơn.

58.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, hợp kim của Fe và C ứng với thành phần C < 2,14% là ?

a)

Thép.

b)

Gang xám.

c)

Gang trắng.

d)

Gang graphit.

59.

Cho hình vẽ bên, vùng "?" có tổ chức là gì ?

a)

Ferit + Xêmentit quá nguội.

b)

Austenit quá nguội.

c)

Peclit quá nguội.

d)

Ferit + Peclit quá nguội.

60.

Tổ chức của thép trước cùng tích là ?

a)

F.

b)

P + XeII.

c)

P.

d)

F + P.

61.

Thép các bon có 0,4%C ở 600℃ có tổ chức là ?

a)

F + XeIII + P.

b)

F + P.

c)

γ

d)

P.

62.

Trong Le có bao nhiêu % Xe ?

a)

30%.

b)

60%.

c)

40%.

d)

20%.

63.

Xêmentít hay còn được kí hiệu là ?

a)

FeC.

b)

Fe3C.

c)

Fe2O3

d)

Fe2C.

64.

LeII là tổ chức 2 pha bao gồm ?

a)

P+XeI

b)

P+XeII

c)

γ+XeII

d)

γ+XeI

65.

Thép cacbon là gì ?

a)

Là thép làm nguội với tốc độ chậm.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Là thép dùng để chế tạo dụng cụ cắt.

d)

Là hợp kim của sắt và cacbon.

66.

Theo giản đồ trạng thái Fe - C, gang trắng có thành phần C là ?

a)

(0,8 - 6,67)%.

b)

(2,14 - 6,67)%.

c)

(0,8 - 2,14)%.

d)

(2,14 - 4,3)%.

67.

LeII là tồn tại ở nhiệt độ ?

a)

T<1147℃.

b)

T<727℃.

c)

T<100℃.

d)

T<200℃.

68.

Austenit là gì ?

a)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feα.

b)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feδ.

c)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feγ.

d)

Sắt nguyên chất kỹ thuật.

69.

Trong Le có bao nhiêu % Xe ?

a)

20%.

b)

60%.

c)

30%.

d)

40%.

70.

Feα có mạng lập phương thể tâm ở khoảng nhiệt độ nào ?

a)

911℃ - 1392℃.

b)

768℃- 911℃.

c)

T<911℃.

d)

1392℃ - 1539℃.

71.

Về mặt cơ tính dẻo giữa Thép và Gang ?

a)

Thép dẻo hơn gang.

b)

Tất cả các phát biểu trên đều sai.

c)

Gang và thép bằng nhau.

d)

Gang dẻo hơn thép.

72.

Điểm tới hạn A3 có nhiệt độ là ?

a)

(911 ÷ 1539)℃.

b)

(777 ÷ 911)℃.

c)

(727 ÷ 1539)℃.

d)

(727 ÷ 911)℃.

73.

Xêmentit là gì ?

a)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe.

b)

Pha điện tử của Fe và C.

c)

Dung dịch rắn thay thế của C trong Fe.

d)

Pha xen kẽ của Fe và C.

74.

Lêđêburit là gì ?

a)

Hỗn hợp cơ học cùng tích của Xêmentit và Ferit

b)

Hỗn hợp cơ học cùng tinh của Xêmentit và Ferit.

c)

Hỗn hợp cơ học cùng tinh của Xêmentit và Austenit.

d)

Hỗn hợp cơ học cùng tích của Xêmentit và Austenit.

75.

Trên giản đồ Fe-C, điểm bao tinh có nhiệt độ và hàm lượng Cacbon là ?

a)

1499℃ và 0,16%.

b)

727℃ và 4,3%.

c)

1147℃ và 4,3%.

d)

727℃ và 0,81%.

76.

Gang sau cùng tinh có tổ chức ?

a)

Tất cả đều sai.

b)

Lê.

c)

Lê + XeI.

d)

Lê + P + XeII.

77.

Ferit là gì ?

a)

Sắt nguyên chất kỹ thuật.

b)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feα .

c)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feδ .

d)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feγ.

78.

Tổ chức của gang trắng 2,5 %C ở 800℃ là ?

a)

(γ+ XeI).

b)

(P + Xe).

c)

P+XeII+(P+ Xe).

d)

γ + XeII + (γ+ XeI).

79.

Tổ chức của gang trắng cùng tinh là ?

a)

P + XeII + Le.

b)

Le.

c)

P + Le.

d)

Le + XeI.

80.

Tổ chức nào dẻo nhất ?

a)

F + P.

b)

γ+ XeII.

c)

P + XeII.

d)

F +γ .

81.

Tổ chức của gang trắng 4,3 %C ở 800℃ là ?

a)

P + XeII + Le.

b)

(P + Xe).

c)

Le + XeI.

d)

( γ+ Xe).

82.

Thép các bon có 1,0% C ở 700℃ có tổ chức là ?

a)

F + XeIII + P.

b)

F + P.

c)

P + XeII.

d)

P.

83.

Tổ chức nào có độ cứng cao nhất ?

a)

Peclit.

b)

Austenit.

c)

Xementit.

d)

Ferit.