wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ G VÀ E LỚP 12

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nhóm nghề dịch vụ và quản trị trong ngành Công nghệ thông tin dựa trên văn bản nào sau đây?
a)
A. Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
b)
B. Tài liệu "Những điều cần biết về nghề Công nghệ thông tin" của Bộ Thông tin và Truyền thông
c)
C. Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
d)
D. Cả ba văn bản trên
2.
Câu 2: Kĩ thuật viên công nghệ thông tin không thực hiện công việc nào sau đây?
a)
A. Lắp đặt thiết bị phần cứng và thiết lập kết nối mạng
b)
B. Quản lí thiết bị mạng và điều chỉnh hiệu năng mạng
c)
C. Khắc phục lỗi máy tính cho khách hàng
d)
D. Cài đặt và nâng cấp phần mềm trên máy tính của nhân viên
3.
Câu 3: An toàn thông tin liên quan đến việc nào sau đây?
a)
A. Chỉ bảo vệ phần cứng máy tính
b)
B. Chỉ bảo vệ thông tin cá nhân
c)
C. Bảo vệ thông tin số và hệ thống thông tin
d)
D. Bảo vệ phần mềm ứng dụng
4.
Câu 4: Kĩ năng nào là quan trọng nhất đối với kĩ sư an toàn thông tin?
a)
A. Thiết kế đồ họa
b)
B. Quản lý tài chính
c)
C. Giải quyết vấn đề và xây dựng quy trình ngăn ngừa, ứng phó với tấn công mạng
d)
D. Đào tạo và giảng dạy
5.
Câu 5: Công việc chính của kĩ sư quản trị mạng không bao gồm?
a)
A. Quản lí thiết bị mạng
b)
B. Điều chỉnh hiệu năng mạng
c)
C. Cài đặt phần mềm đồ họa
d)
D. Khắc phục sự cố mạng
6.
Câu 6: Cơ hội nghề nghiệp của kĩ thuật viên công nghệ thông tin hiện nay và trong tương lai như thế nào?
a)
A. Không có nhu cầu tuyển dụng cao
b)
B. Chỉ có nhu cầu tuyển dụng tại các công ty lớn
c)
C. Có nhiều cơ hội tuyển dụng, kể cả cho người mới vào nghề
d)
D. Chỉ tuyển dụng những người đã có kinh nghiệm lâu năm
7.
Câu 7: Nhiệm vụ nào không thuộc về kĩ sư an toàn thông tin?
a)
A. Thiết lập và hướng dẫn các quy định an toàn thông tin cho người dùng
b)
B. Sử dụng công cụ theo dõi và báo động khi có tín hiệu đáng ngờ
c)
C. Tạo và chỉnh sửa nội dung website
d)
D. Tư vấn an toàn thông tin cho bộ phận phát triển phần cứng và phần mềm
8.
Câu 8: Để trở thành một kĩ sư quản trị mạng, cần có kiến thức về:
a)
A. Tài chính và kế toán
b)
B. Phần cứng máy tính, hệ thống mạng và an toàn thông tin
c)
C. Thiết kế đồ họa
d)
D. Lập trình di động
9.
Câu 9: Công việc nào không thuộc trách nhiệm của người làm quản trị và bảo trì hệ thống?
a)
A. Phân tích và xác định nhu cầu hệ thống thông tin của tổ chức
b)
B. Lập kế hoạch và chiến lược để đảm bảo an toàn thông tin
c)
C. Đào tạo nhân viên về tài chính và kế toán
d)
D. Giải quyết vấn đề phát sinh từ người dùng hoặc hệ thống giám sát cảnh báo
10.
Câu 10: Một trong những tố chất cá nhân quan trọng đối với kĩ sư an toàn thông tin là gì?
a)
A. Khả năng nói trước công chúng
b)
B. Cẩn thận và khả năng chịu áp lực cao
c)
C. Kĩ năng nấu ăn
d)
D. Khả năng hội họa
11.
Câu 11: Kiểm thử viên phần mềm chịu trách nhiệm chính trong việc gì?
a)
A. Viết mã nguồn cho phần mềm
b)
B. Quản lý dự án phát triển phần mềm
c)
C. Chạy thử phần mềm để tìm lỗi
d)
D. Thiết kế giao diện người dùng
12.
Câu 12: Người quản lý kiểm thử có nhiệm vụ chính nào sau đây?
a)
A. Phát triển mã nguồn phần mềm
b)
B. Thiết lập quy trình kiểm thử và phân công công việc cho kiểm thử viên
c)
C. Thiết kế giao diện người dùng
d)
D. Quản lý dữ liệu của hệ thống
13.
Câu 13: Chuyển đổi số ở cấp độ doanh nghiệp thường bao gồm điều gì?
a)
A. Áp dụng công nghệ số để thay thế hoàn toàn công nghệ cũ
b)
B. Sử dụng công nghệ số tiên tiến để thay đổi mô hình kinh doanh và cách tương tác với khách hàng
c)
C. Chỉ sử dụng phần mềm kế toán và quản lý tài chính
d)
D. Chỉ áp dụng trong lĩnh vực sản xuất
14.
Câu 14: Kĩ sư điện toán đám mây làm công việc chính nào sau đây?
a)
A. Thiết kế và phát triển phần mềm quản lý tài chính
b)
B. Thiết kế và duy trì cơ sở hạ tầng đám mây
c)
C. Thiết kế giao diện người dùng cho ứng dụng
d)
D. Phân tích dữ liệu kinh doanh
15.
Câu 15: Công việc của kĩ sư IoT bao gồm:
a)
A. Phát triển ứng dụng di động
b)
B. Thiết kế, phát triển, triển khai và bảo trì các hệ thống IoT
c)
C. Quản lý tài chính doanh nghiệp
d)
D. Tạo nội dung truyền thông số
16.
Câu 16: Chuyên viên thiết kế đồ hoạ cần sử dụng phần mềm nào?
a)
A. Photoshop và Illustrator
b)
B. Microsoft Excel và Word
c)
C. Autocad và SolidWorks
d)
D. MATLAB và Simulink
17.
Câu 17: Nhà phát triển trang web cần làm gì để đảm bảo trang web hoạt động tốt?
a)
A. Thiết kế giao diện và menu điều hướng
b)
B. Quản lý dữ liệu tài chính
c)
C. Viết mã cho ứng dụng di động
d)
D. Kiểm tra hoạt động của trang web và khắc phục sự cố
18.
Câu 18: Chuyên viên kĩ xảo điện ảnh chủ yếu làm việc ở đâu?
a)
A. Trong giai đoạn tiền sản xuất của phim
b)
B. Trong giai đoạn hậu kì của sản phẩm nghe nhìn
c)
C. Trong quá trình viết kịch bản
d)
D. Trong việc thiết kế âm thanh cho phim
19.
Câu 19: Kĩ sư GIS chủ yếu sử dụng gì trong công việc của mình?
a)
A. Hệ thống thông tin quản lý
b)
B. Hệ thống thông tin địa lí (GIS)
c)
C. Hệ thống quản lý dự án
d)
D. Hệ thống bảo mật thông tin
20.
Câu 20: Nghề Công nghệ tài chính (Fintech) sử dụng công nghệ nào để cải thiện dịch vụ tài chính?
a)
A. Công nghệ điện toán đám mây
b)
B. Công nghệ sinh học
c)
C. Công nghệ nano
d)
D. Công nghệ vũ trụ
21.
Câu 21: Nhiệm vụ đầu tiên mà mỗi nhóm học sinh phải thực hiện trong dự án là gì?
a)
A. Tìm hiểu về một ngành học thuộc nhóm ngành đào tạo "Máy tính và Công nghệ thông tin"
b)
B. Thực hiện giao lưu với chuyên gia công nghệ thông tin
c)
C. Hoàn thiện sản phẩm và chuẩn bị trình bày
d)
D. Đánh giá kết quả thực hiện dự án của những nhóm khác
22.
Câu 22: Trong danh sách A, lựa chọn nào liên quan đến một khoa Công nghệ thông tin có chương trình liên kết với nước ngoài?
a)
A. A1
b)
B. A2
c)
C. A3
d)
D. A4
23.
Câu 23: Nhóm học sinh có thể đề xuất một ngành nào đó trong danh sách B. Điều kiện là gì?
a)
A. Ngành đó phải nằm trong lĩnh vực Công nghệ thông tin
b)
B. Ngành đó phải được sự đồng ý của giáo viên
c)
C. Ngành đó phải liên quan đến tài chính
d)
D. Ngành đó phải liên quan đến giao thông
24.
Câu 24: Giai đoạn nào các nhóm học sinh chủ động thực hiện nhiệm vụ ngoài giờ học trên lớp?
a)
A. Giai đoạn 1
b)
B. Giai đoạn 2
c)
C. Giai đoạn 3
d)
D. Giai đoạn 4
25.
Câu 25: Một trong những công việc mà chuyên viên công nghệ thông tin có thể làm trong ngành Tài chính – Ngân hàng là gì?
a)
A. Phát triển các hệ thống quản lý tài chính
b)
B. Thiết kế giao thông thông minh
c)
C. Phát triển phần mềm quân sự
d)
D. Giảng dạy công nghệ thông tin
26.
Câu 26: Trong quá trình thực hiện dự án, nhóm cần làm gì để đảm bảo thông tin thu thập được là chính xác và đầy đủ?
a)
A. Chỉ sử dụng một nguồn thông tin
b)
B. Tìm kiếm thông tin từ nhiều nguồn
c)
C. Chỉ nghe từ những người học trước đó
d)
D. Chỉ sử dụng thông tin từ sách giáo khoa
27.
Câu 27: Trong giai đoạn nào các nhóm phải hoàn thiện sản phẩm và chuẩn bị trình bày?
a)
A. Giai đoạn 1
b)
B. Giai đoạn 2
c)
C. Giai đoạn 3
d)
D. Giai đoạn 4
28.
Câu 28: Thành viên của mỗi nhóm có thể làm gì trong quá trình thảo luận kết quả dự án?
a)
A. Tham gia hỏi và trao đổi về kết quả thực hiện dự án
b)
B. Chỉ lắng nghe mà không tham gia
c)
C. Chỉ đánh giá các nhóm khác mà không giải thích
d)
D. Không cần tham gia nếu đã hoàn thành nhiệm vụ
29.
Câu 29: Vai trò của giáo viên trong quá trình thực hiện dự án là gì?
a)
A. Chỉ quan sát và không can thiệp
b)
B. Đánh giá và hướng dẫn từng bước
c)
C. Chỉ cho điểm mà không giải thích
d)
D. Không tham gia vào quá trình thực hiện
30.
Câu 30: Một trong những nguồn thông tin mà các nhóm có thể sử dụng để tìm hiểu về ngành học là gì?
a)
A. Sách giáo khoa
b)
B. Mạng Internet
c)
C. Chỉ qua bạn bè
d)
D. Chỉ qua giáo viên
31.
Câu 31: Phần mềm tạo website nào là loại phần mềm trực tuyến?
a)
A. Mobirise
b)
B. RapidWeaver
c)
C. sites.google.com
d)
D. Adobe Dreamweaver
32.
Câu 32: Phần mềm Mobirise có thể hoạt động trên hệ điều hành nào?
a)
A. Windows
b)
B. Android
c)
C. iOS
d)
D. Chrome OS
33.
Câu 33: Chức năng nào không được cung cấp bởi phần mềm tạo website cơ bản?
a)
A. Chèn hình ảnh và video
b)
B. Xuất bản website
c)
C. Tạo trò chơi trực tuyến
d)
D. Chèn liên kết
34.
Câu 34: Khi sử dụng Mobirise, để thêm khối nội dung vào trang web, bạn cần sử dụng nút lệnh nào?
a)
A. Add Block to Page
b)
B. Publish
c)
C. Preview
d)
D. Browse Computer
35.
Câu 35: Để thay đổi hình ảnh trên trang web trong Mobirise, bạn cần làm gì?
a)
A. Chọn Media Image > chọn Browse Computer
b)
B. Chọn Add Block > Chọn Images
c)
C. Chọn Preview > Chỉnh sửa ảnh
d)
D. Chọn Edit > Chỉnh sửa hình ảnh
36.
Câu 36: Điều gì không phải là tính năng của phần mềm tạo website trực tuyến?
a)
A. Cài đặt phần mềm trên máy tính
b)
B. Chèn các biểu mẫu
c)
C. Cung cấp mẫu trang web
d)
D. Tạo các trang web với nội dung văn bản
37.
Câu 37: Để xem trước trang web sau khi chỉnh sửa trên Mobirise, bạn nên chọn tùy chọn nào?
a)
A. Preview
b)
B. Edit
c)
C. Publish
d)
D. Add Block
38.
Câu 38: Phần mềm nào trong danh sách sau là phần mềm tạo website ngoại tuyến?
a)
A. Wix
b)
B. Weebly
c)
C. Adobe Dreamweaver
d)
D. Google Sites
39.
Câu 39: Phần mềm Mobirise cung cấp nhiều mẫu trang web với điều gì?
a)
A. Kiểu bố cục và chủ đề đa dạng
b)
B. Chức năng lập lịch
c)
C. Tạo trò chơi
d)
D. Phân tích dữ liệu
40.
Câu 40: Để cài đặt Mobirise, bạn cần làm gì đầu tiên?
a)
A. Tải phần mềm từ trang web và cài đặt trên máy tính
b)
B. Đăng ký tài khoản qua email
c)
C. Thực hiện các thao tác kéo thả
d)
D. Tạo nội dung trang web
41.
Câu 41: Trang nào trong website thường chứa các mục nội dung nổi bật nhất?
a)
A. Trang chuyên mục
b)
B. Trang chi tiết
c)
C. Trang chủ
d)
D. Trang liên hệ
42.
Câu 42: Phần nào của trang web thường chứa logo và thanh tìm kiếm?
a)
A. Phần đầu trang
b)
B. Thanh điều hướng
c)
C. Phần nội dung
d)
D. Phần chân trang
43.
Câu 43: Khi tạo một website, bước nào dưới đây là bước đầu tiên?
a)
A. Chuẩn bị nội dung và tư liệu
b)
B. Phác thảo và thiết kế cấu trúc
c)
C. Tạo dự án website
d)
D. Xem trước và xuất bản
44.
Câu 44: Trang web nào hiển thị thông tin cụ thể về các mục nội dung?
a)
A. Trang chủ
b)
B. Trang chuyên mục
c)
C. Trang chi tiết
d)
D. Trang giới thiệu
45.
Câu 45: Trong phần mềm tạo website, để thêm một trang mới hoàn toàn trắng, ta chọn tùy chọn nào?
a)
A. Add Blank Page
b)
B. Create New Site
c)
C. Add Template
d)
D. Add New Section
46.
Câu 46: Thành phần nào của trang web giúp người dùng dễ dàng di chuyển giữa các trang?
a)
A. Phần đầu trang
b)
B. Thanh điều hướng
c)
C. Phần nội dung
d)
D. Phần chân trang
47.
Câu 47: Để tạo dự án website trong phần mềm, bước nào là cần thiết?
a)
A. Chọn mẫu từ thư viện phần mềm
b)
B. Thiết lập phần đầu trang
c)
C. Tạo và chỉnh sửa thành phần
d)
D. Chuẩn bị nội dung và tư liệu
48.
Câu 48: Phần nào của trang web thường chứa các liên kết nhanh và thông tin bản quyền?
a)
A. Phần đầu trang
b)
B. Thanh điều hướng
c)
C. Phần nội dung
d)
D. Phần chân trang
49.
Câu 49: Để tạo trang web mới trong Mobirise, bạn cần vào mục nào?
a)
A. Sites > Create Site
b)
B. Pages > Create Page
c)
C. Media > Add Image
d)
D. Tools > Site Settings
50.
Câu 50: Khi xem trước trang web trong quá trình tạo, ta sử dụng chức năng nào?
a)
A. View Page
b)
B. Preview
c)
C. Show Page
d)
D. Test View
51.
Câu 51: Thanh điều hướng thường được đặt ở đâu trên trang web?
a)
A. Ở cuối trang web
b)
B. Ở giữa trang web
c)
C. Ngay dưới phần đầu trang web
d)
D. Ở bên trái trang web
52.
Câu 52: Khi không đủ không gian hiển thị, thanh điều hướng sẽ làm gì?
a)
A. Ẩn bớt các mục chính
b)
B. Phân thành các nhóm dưới dạng thả xuống
c)
C. Thay đổi kích thước văn bản
d)
D. Tăng kích thước màn hình
53.
Câu 53: Tùy chọn nào trong bảng thiết lập thông số cho phép thay đổi kích thước của logo?
a)
A. Logo Size
b)
B. Brand Name
c)
C. Icons Color
d)
D. Transparent
54.
Câu 54: Để thêm một liên kết vào một mục nội dung trên thanh điều hướng, ta sử dụng thao tác nào?
a)
A. Nhấn vào mục nội dung và chọn "Insert icons"
b)
B. Nhấn vào mục nội dung và chọn "Link"
c)
C. Chọn mục nội dung và chọn "Add Block"
d)
D. Chọn mục nội dung và chọn "Remove Block"
55.
Câu 55: Thanh điều hướng có thể hiển thị các mục trải rộng toàn màn hình bằng cách chọn tùy chọn nào?
a)
A. Full Width
b)
B. Sticky
c)
C. Collapsed
d)
D. Transparent
56.
Câu 56: Tùy chọn nào cho phép hiển thị thanh điều hướng cố định khi cuộn trang?
a)
A. Sticky
b)
B. Full Width
c)
C. Collapsed
d)
D. Transparent
57.
Câu 57: Để tạo một danh mục con cho một mục nội dung trên thanh điều hướng, ta sử dụng thao tác nào?
a)
A. Chọn "Add Submenu"
b)
B. Chọn "Insert icons"
c)
C. Chọn "Link"
d)
D. Chọn "Remove Block"
58.
Câu 58: Tùy chọn nào cho phép thay đổi màu sắc biểu tượng trên thanh điều hướng?
a)
A. Color
b)
B. Icons Color
c)
C. Logo Size
d)
D. Brand Name
59.
Câu 59: Khi thanh điều hướng dài hơn chiều rộng màn hình, tùy chọn nào giúp nó thu gọn lại?
a)
A. Transparent
b)
B. Sticky
c)
C. Collapsed
d)
D. Full Width
60.
Câu 60: Để xoá thanh điều hướng, ta làm gì?
a)
A. Chọn "Add Block"
b)
B. Chọn "Remove Block"
c)
C. Chọn "Block Parameters"
d)
D. Chọn "Insert icons"
61.
Câu 61: Bài viết trên trang web thường cung cấp thông tin gì?
a)
A. Thông tin sản phẩm, dịch vụ hoặc tin tức
b)
B. Chỉ có thông tin sản phẩm
c)
C. Chỉ có hình ảnh và video
d)
D. Chỉ có thông tin dịch vụ
62.
Câu 62: Nội dung bài viết trên trang web có thể được trình bày dưới dạng nào?
a)
A. Chỉ văn bản
b)
B. Chỉ hình ảnh
c)
C. Văn bản, hình ảnh và video
d)
D. Chỉ video
63.
Câu 63: Chân trang (footer) thường nằm ở đâu trên trang web?
a)
A. Ở phần đầu trang web
b)
B. Ở phần giữa trang web
c)
C. Ở vị trí dưới cùng của trang web
d)
D. Ở bên cạnh trang web
64.
Câu 64: Chân trang thường chứa những thông tin gì?
a)
A. Chỉ chứa logo
b)
B. Chỉ chứa thông tin liên hệ
c)
C. Thông tin liên hệ, bản đồ chỉ đường, bản quyền và liên kết nhanh
d)
D. Chỉ chứa liên kết nhanh
65.
Câu 65: Để thêm bài viết vào trang web, bước đầu tiên cần làm gì?
a)
A. Chọn "Add Footer"
b)
B. Chọn "Add Block to Page"
c)
C. Chọn "Add Image"
d)
D. Chọn "Add Video"
66.
Câu 66: Các thông số nào có thể điều chỉnh khi thêm bài viết vào trang web?
a)
A. Chỉ có màu nền
b)
B. Chỉ có kích thước chữ
c)
C. Full Width, Top/Bottom, Width, Title/Subtitle, Color/Image/Video
d)
D. Chỉ có hình ảnh nền
67.
Câu 67: Trong quá trình tạo bài viết, chức năng nào cho phép chọn nền bài viết là màu, hình ảnh hoặc video?
a)
A. Title/Subtitle
b)
B. Full Width
c)
C. Color/Image/Video
d)
D. Width
68.
Câu 68: Để thêm phần chân trang, cần chọn mục nào?
a)
A. Header
b)
B. Footer
c)
C. Sidebar
d)
D. Content
69.
Câu 69: Chức năng của Block Parameters khi chỉnh sửa bài viết là gì?
a)
A. Chỉ để thêm hình ảnh
b)
B. Để thay đổi nền trang web
c)
C. Để điều chỉnh thông số định dạng của bài viết
d)
D. Để thêm video
70.
Câu 70: Khi thêm bài viết, người dùng có thể chọn mẫu bài viết từ mục nào?
a)
A. Article, People, Contact, List
b)
B. Footer, Header, Sidebar
c)
C. Image, Video, Audio
d)
D. Menu, Search, Login
71.
Câu 71: Hình ảnh đại diện và ảnh minh họa trên trang web thường có kích thước như thế nào?
a)
A. Kích thước lớn, chiếm toàn bộ trang web
b)
B. Kích thước nhỏ, đặt xen kẽ với nội dung văn bản
c)
C. Kích thước vừa phải, nằm dưới thanh điều hướng
d)
D. Kích thước tùy chọn, không cần bố trí cụ thể
72.
Câu 72: Hình ảnh/video nổi bật trên trang web thường được đặt ở vị trí nào?
a)
A. Dưới thanh điều hướng, có màu nền nhất quán
b)
B. Ở góc trên bên phải của trang web
c)
C. Ở giữa trang web với kích thước nhỏ
d)
D. Ở dưới cùng của trang web với màu nền ngẫu nhiên
73.
Câu 73: Bộ sưu tập (gallery) trên trang web thường hiển thị như thế nào?
a)
A. Hiển thị nhiều hình ảnh hoặc video cùng lúc dưới dạng lưới hoặc danh sách
b)
B. Hiển thị một hình ảnh lớn duy nhất
c)
C. Chỉ hiển thị hình ảnh video ở góc dưới bên trái
d)
D. Không hiển thị bất kỳ hình ảnh nào
74.
Câu 74: Thanh trượt (slider) trên trang web thường dùng để làm gì?
a)
A. Hiển thị nhiều hình ảnh hoặc video nhưng chỉ hiển thị từng cái một
b)
B. Hiển thị hình ảnh duy nhất mà không có chuyển đổi
c)
C. Chứa các liên kết đến các trang khác trên web
d)
D. Hiển thị thông tin liên hệ của trang web
75.
Câu 75: Để thêm hình ảnh vào trang web, bạn nên chọn khối nào từ cửa sổ Add Block to Page?
a)
A. Text & Code
b)
B. Image & Video
c)
C. Gallery & Slider
d)
D. Navigation
76.
Câu 76: Để điều chỉnh kích thước của hình ảnh trong khối hình ảnh, bạn cần thay đổi thông số nào?
a)
A. Title/Subtitle
b)
B. Color/Image/Video
c)
C. Image/Video (mục Size)
d)
D. Description
77.
Câu 77: Để thêm một thanh trượt vào trang web, bạn nên chọn khối nào từ cửa sổ Add Block to Page?
a)
A. Image & Video
b)
B. Gallery & Slider
c)
C. Text & Code
d)
D. Contact Form
78.
Câu 78: Để thay đổi nội dung video trong khối hình ảnh/video, bạn có thể sử dụng thông số nào để điều chỉnh tỷ lệ màn hình?
a)
A. Full Width
b)
B. Aspect Ratio
c)
C. Title/Subtitle
d)
D. Top/Bottom
79.
Câu 79: Khi thêm hình ảnh từ máy tính vào trang web, bạn có thể gán liên kết hoặc nội dung thay thế (Alt) cho hình ảnh ở đâu?
a)
A. Trong mục Description
b)
B. Trong mục Background
c)
C. Trong mục Image/Video
d)
D. Trong mục Link Image to
80.
Câu 80: Hạn chế sử dụng thanh trượt cho trang web trên thiết bị di động là vì lý do gì?
a)
A. Thanh trượt làm giảm chất lượng hình ảnh
b)
B. Thanh trượt chiếm nhiều tài nguyên và làm chậm tốc độ tải trang
c)
C. Thanh trượt không hỗ trợ video
d)
D. Thanh trượt không thể được chỉnh sửa trên thiết bị di động
81.
Câu 81: Biểu mẫu trên trang web chủ yếu được sử dụng để:
a)
A. Cung cấp nội dung văn bản cho người dùng.
b)
B. Thu thập thông tin từ người dùng như tên và địa chỉ email.
c)
C. Thiết lập màu nền của trang web.
d)
D. Thay đổi kích thước của các hình ảnh.
82.
Câu 82: Để xem trước trang web trên thiết bị di động trong Mobirise, bạn cần:
a)
A. Chọn chế độ Mobile View trên thanh công cụ.
b)
B. Chọn chế độ Desktop View trên thanh công cụ.
c)
C. Sử dụng tính năng Preview in Browser.
d)
D. Chọn chế độ Full Screen.
83.
Câu 83: Để xuất bản website dưới dạng các tệp tin HTML trên máy tính, bạn nên:
a)
A. Chọn Local drive folder và chọn BROWSE để truy cập đến thư mục mong muốn.
b)
B. Nhập tên miền con vào ô Notification Email.
c)
C. Chọn mobirisesite.com để xuất bản trang web.
d)
D. Sử dụng chế độ xem trực tiếp trên trình duyệt.
84.
Câu 84: Để xem trước trang web trên trình duyệt, bạn nên:
a)
A. Chọn Preview in Browser.
b)
B. Chọn chế độ Mobile View.
c)
C. Sử dụng chế độ Desktop View.
d)
D. Chọn chế độ Full Screen.
85.
Câu 85: Để thêm một biểu mẫu vào trang web, bạn cần thực hiện bước nào đầu tiên?
a)
A. Chọn Form từ Add Block to Page và kéo thả vào trang web.
b)
B. Chỉnh sửa các đối tượng trong biểu mẫu.
c)
C. Nhập địa chỉ email vào ô Notification Email.
d)
D. Thay đổi nội dung gợi ý trong ô nhập văn bản.
86.
Câu 86: Để xuất bản trang web với tên miền con của mobirisesite.com, bạn cần:
a)
A. Nhập tên miền con vào ô phù hợp và chọn PUBLISH.
b)
B. Chọn Local drive folder và chọn BROWSE.
c)
C. Chọn FTP và nhập thông tin máy chủ web.
d)
D. Chọn chế độ Preview in Browser.
87.
Câu 87: Để xuất bản website và tải lên máy chủ web có sẵn trên Internet, bạn nên:
a)
A. Chọn FTP trong giao diện lựa chọn chế độ xuất bản và nhập thông tin máy chủ web.
b)
B. Chọn Local drive folder và lưu các tệp tin HTML.
c)
C. Chọn mobirisesite.com và nhập tên miền con.
d)
D. Xem trước trang web bằng cách chọn Preview in Browser.
88.
Câu 88: Để chỉnh sửa các đối tượng thu nhận dữ liệu trong biểu mẫu, bạn cần:
a)
A. Mở bảng thông số bằng cách chọn Block Parameters.
b)
B. Thay đổi nội dung gợi ý trong ô nhập văn bản và thông báo gửi biểu mẫu thành công.
c)
C. Chọn chế độ Mobile View để xem trước.
d)
D. Nhập thông tin FTP vào ô root folder.
89.
Câu 9: Để xem trước trang web trong chế độ desktop, bạn cần:
a)
A. Chọn chế độ Desktop View trên thanh công cụ.
b)
B. Chọn chế độ Mobile View.
c)
C. Sử dụng chế độ Preview in Browser.
d)
D. Chọn Local drive folder để lưu trữ.
90.
Câu 90: Khi xuất bản website và chọn Local drive folder, kết quả xuất tệp tin bao gồm:
a)
A. Tệp dự án .mobirise và thư mục assets chứa tài nguyên trang web.
b)
B. Một tên miền con của mobirisesite.com.
c)
C. Thông tin máy chủ web và thư mục gốc.
d)
D. Một tệp tin HTML tương ứng với trang web.
91.
Câu 91: Trong phần mềm Mobirise, bước đầu tiên khi tạo website là gì?
a)
A. Tạo và chỉnh sửa thành phần trang web
b)
B. Phác thảo cấu trúc website
c)
C. Xem trước và xuất bản
d)
D. Chuẩn bị tư liệu
92.
Câu 92: Để đảm bảo website có cấu trúc hợp lý, bạn cần có thành phần gì?
a)
A. Chân trang không có liên kết
b)
B. Nội dung với hình ảnh, văn bản, video
c)
C. Thanh điều hướng không có liên kết
d)
D. Màu sắc không phù hợp với nội dung
93.
Câu 93: Khi xuất bản website bằng phần mềm Mobirise, bạn không thể chọn cách nào sau đây?
a)
A. Xuất bản dưới dạng tệp tin HTML
b)
B. Xuất bản qua FTP lên máy chủ web
c)
C. Xuất bản dưới dạng tệp tin PDF
d)
D. Xuất bản trên mạng Internet với tên miền con của mobirisesite.com
94.
Câu 94: Để xem trước trang web trên thiết bị di động trong Mobirise, bạn nên sử dụng chế độ gì?
a)
A. Desktop View
b)
B. Mobile View
c)
C. Preview in Browser
d)
D. Edit View
95.
Câu 95: Để thay đổi nội dung trong thẻ <section> với thuộc tính class="display-7", bạn cần thực hiện thao tác gì?
a)
A. Thay đổi nội dung thẻ <p>
b)
B. Thay đổi nội dung thẻ <a>
c)
C. Thay đổi màu sắc của thẻ
d)
D. Thay đổi kích thước của thẻ
96.
Câu 96: Khi nào bạn nên xuất bản website dưới dạng tệp tin HTML và lưu vào thư mục trong máy tính?
a)
A. Khi cần gửi website qua email
b)
B. Khi cần lưu trữ và tiếp tục chỉnh sửa trên máy tính
c)
C. Khi cần xuất bản trên mạng Internet
d)
D. Khi cần chia sẻ website với nhóm học tập
97.
Câu 97: Để cập nhật nội dung mặc định của phần mềm Mobirise, bạn cần thực hiện thao tác nào trong trình soạn thảo văn bản?
a)
A. Thay đổi nội dung trong thẻ <footer>
b)
B. Thay đổi nội dung trong thẻ <header>
c)
C. Thay đổi nội dung trong thẻ <section> với class="display-7"
d)
D. Thay đổi nội dung trong thẻ <nav>
98.
Câu 98: Trong bước chuẩn bị tư liệu cho website, bạn cần làm gì?
a)
A. Phác thảo cấu trúc website
b)
B. Tạo và chỉnh sửa thành phần trang web
c)
C. Tìm kiếm hoặc thiết kế hình ảnh minh họa và ảnh nền
d)
D. Xem trước và xuất bản website
99.
Câu 99: Để kiểm tra kết quả cuối cùng của trang web sau khi chỉnh sửa, bạn nên làm gì?
a)
A. Xuất bản và tải lên máy chủ web
b)
B. Xem trước trang web trên trình duyệt
c)
C. Tạo dự án website mới
d)
D. Thay đổi nội dung thẻ <section>
100.
Câu 100: Khi xuất bản website qua FTP, bạn cần thực hiện bước gì trước khi xuất bản?
a)
A. Xem trước trang web trên thiết bị di động
b)
B. Thay đổi nội dung trong thẻ <a>
c)
C. Nhập thông tin máy chủ và thư mục gốc vào ô root folder
d)
D. Tìm kiếm hình ảnh minh họa