wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức giải phẫu

Total questions: 66

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Tên của các mặt phẳng giải phẫu là?

a)

Mặt phẳng ngang, mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang

b)

Mặt phẳng dọc, mặt phẳng chéo, mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng ngang, mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng dưới

d)

Mặt phẳng ngang, mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng trên

2.

Có bao nhiêu xương chỉ trên:

a)

25

b)

64

c)

45

d)

35

3.

Thoát vị đĩa đệm là tình trạng bệnh lý hay gặp ở đoạn cột sống nào?

a)

Cổ

b)

Ngực

c)

Thắt lưng

d)

Cùng-cụt

4.

Có bao nhiêu đôi xương sườn cụt?

a)

2

b)

10

c)

13

d)

7

5.

Xương nào thuộc xương đơn?

a)

Xương hàm trên

b)

Xương mũi

c)

Xương thái dương

d)

Xương chẩm

6.

Có bao nhiêu đốt sống cổ?

a)

12

b)

6

c)

5

d)

7

7.

Xương đậu thuộc

a)

Xương thân mình

b)

Xương đầu mặt

c)

Xương chỉ trên

d)

Xương chỉ dưới

8.

Mắt cá chân trong thuộc xương nào?

a)

Xương mác

b)

Xương ức

c)

Xương chày

d)

Xương sên

9.

Có mấy loại cơ trong cơ thể?

a)

3

b)

2

c)

6

d)

5

10.

Cơ nào sau đây tiêm được lượng thuốc lớn nhất?

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ liên sườn

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ mông lớn

11.

Xương vùng đầu mặt có bao nhiêu xương?

a)

31

b)

9

c)

22

d)

12

12.

Cơ nào liệt bệnh nhân sẽ không thở được?

a)

Cơ liên sườn

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ hoành

d)

Cơ vùng bụng

13.

Tạng nào nằm hoàn toàn bên trái ?

a)

Tim

b)

Lá lách

c)

Đại tràng

d)

Phổi

14.

Cơ nào có vai trò gập cánh tay?

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ bụng

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ delta

15.

Máu ở đâu giàu 02:

a)

Động mạch đến của Cầu thận

b)

Động mạch Phổi

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Tĩnh mạch chủ trên

16.

Đình tim nằm ở vị trị nào?

a)

Đường giữa xương đòn Phải giao với khoang liên sườn VI

b)

Đường giữa xương đòn Trái giao với khoang liên sườn V

c)

Đường giữa xương đòn Phải giao với khoang liên sườn V

d)

Đường giữa xương đòn Trái giao với

17.

Câu 17: Lớp giữa cấu tạo của tim là:

a)

Ngoại tâm mạc

b)

Nội tâm mạc

c)

Cơ tim

d)

Bao xơ

18.

Câu 18: Câu nào sau đây đúng?

a)

Nuốt là phản xạ nửa chủ động và nửa tự động

b)

Nói là chức năng chính của lưỡi.

c)

Dạ dày có khả năng hấp thu hầu hết các nhóm chất, đặc biệt là chất béo.

d)

Ruột non dài khoảng 25cm, là đoạn ống tiêu hóa tiếp theo của thực quản.

19.

Câu 19: Động mạch phổi dẫn máu từ đâu?

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất trái

20.

Câu 20: Có mấy xương cẳng tay:

a)

1

b)

5

c)

2

d)

6

21.

Câu 21: Câu nào sau đây đúng?

a)

Thanh quản có sụn giáp, khi nuốt sụn giáp sẽ đóng lại để không cho dị vật vào đường thờ

b)

Họng được chia thành 3 phần: Họng mũi, họng miệng, họng thanh quản

c)

Sụn nắp thanh quản nằm ngang đốt sống cổ 6

d)

Ở mũi có 6 tuyến amydan có chức năng miễn dịch bảo vệ cho hệ hô hấp.

22.

Câu 22: Câu nào sau đây đúng?

a)

Là đoạn ống dẫn khi kéo dài từ mũi đến phổi

b)

Khí quản cấu tạo từ các vòng sụn hình tròn kín, khó co giãn

c)

Lông mũi chỉ có ở phần tiền đình mũi có tác dụng cản bụi

d)

Khí quản nằm sau thực quản

23.

Câu 23: Một trong những đặc điểm khác nhau của hai phổi là gì?

a)

Phổi phải nhỏ hơn phổi trái

b)

Phổi trái có một khe chếch, phổi phải có hai khe ngang

c)

Tim nằm lệch và ấn vào phổi phải nhiều hơn phổi trái

d)

Phổi trái có 1 khe chếch, phổi phải có hai khe ngang và khe chếch

24.

Câu 24: Đâu là bộ phận dài nhất của ống tiêu hóa?

a)

Manh tràng

b)

Hồng tràng

c)

Dạ dày

d)

Trực tràng

25.

Câu 25: Tĩnh mạch cửa là hệ thống tĩnh mạch mang màu đổ về cơ quan nào?

a)

Tim

b)

Cân

c)

Ruột non

d)

Tuy

26.

Hận dài nhất của ống tiêu hóa?

a)

Manh tràng

b)

Hồng tràng

c)

Dạ dày

d)

Trực tràng

27.

Tĩnh mạch cửa là hệ thống tĩnh mạch mang màu đổ về cơ quan nào?

a)

Tim

b)

Cân

c)

Ruột non

d)

Tuy

28.

Trực tràng thuộc cơ quan nào:

a)

Thực quản

b)

Đại tràng

c)

Ruột non

d)

Tá tràng

29.

Nước tiểu đầu được bài tiết thêm các chất và tái hấp thu lại các chất cần thiết tại đâu?

a)

Ông sinh niệu

b)

Mao mạch thận

c)

Tĩnh mạch và xoang thân

d)

Động mạch và xoang thận

30.

Câu nào sau đây sai

a)

Bàng quang khi rồng nằm hoàn tròn trong ổ bụng, trên trực tràng ở cả nam và nữ

b)

Bàng quang là một khối cơ trơn có khả năng giãn nở tốt.

c)

Bàng quang nổi thông với niệu đạo tại lỗ niệu đạo trong

d)

Bàng quang lúc không chứa nước tiểu nằm hoàn toàn trong vùng chậu

31.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Niệu đạo nam ngắn hơn niệu đạo nữ

b)

Tuyển tiền liệt sản xuất 25% lượng dịch nhầy đỗ vào niệu đạo nam khi xuất tinh

c)

Niêu dao nam có một đoạn, niệu đạo nữ chia thành hai đoan

d)

Niệu đạo nữ dài 16cm, niệu đạo nam dài khoảng 4cm

32.

Chức năng nội tiết của tỉnh hoàn do thành phần nào bài tiết?

a)

Ông sinh tinh

b)

Tế bào kẽ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

33.

Cấu trúc bảo vệ cho niệu đạo là:

a)

Vật hang

b)

Vật xốp

c)

Tuyến hành niệu đạo

d)

Tuyến tiền liệt

34.

Cơ quan nào có chức năng nội tiết:

a)

Buồng trứng

b)

Tuyến nước bọt

c)

Âm đạo

d)

Túi mật

35.

Câu nào sai khi nói về tử cung?

a)

Tử cung cấu tạo bởi cơ trơn

b)

Tử cung hình tròn, phía trên tử cung là bàng quang

c)

Tử cung có khả năng giãn nở rất tốt

d)

Tử cung nằm phía trước trực tràng

36.

Hormone FSH và LH do tuyến nội tiết nào tiết ra?

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Vùng dưới đồi

37.

Câu nào sau đây đúng?

4 lines
38.

Hormone FSH và LH do tuyến nội tiết nào tiết ra?

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Vùng dưới đồi

39.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Tuyến thượng thận nằm trên hai quả thận gồm vùng vỏ ở ngoài và vùng tủy ở trong

b)

Tuyến giáp nằm trước thực quản

c)

Tuyến thượng thận nằm sau hai quả thận gồm vùng vỏ ở ngoài và vùng tủy ở trong

d)

Tuyến cận giáp gồm bốn tuyến nằm ngay trước tuyến giáp

40.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tuyến giáp:

a)

Tuyến giáp nằm ở vùng cổ trước, phía trên tuyến yên

b)

Tuyến giáp cần lod để tổng hợp nên hormon T3,T4

c)

Tuyến giáp nằm ở vùng cổ sau, phía trước thực quản và họng

d)

Tuyến giáp nằm ở vùng cổ sau, phía sau khí quản và trước thực quản

41.

Thùy đỉnh thuộc phần nào của não bộ:

a)

Tiểu não

b)

Gian không

c)

Thân não

d)

Đoan não

42.

Câu nào sau đây sai:

a)

Đoan não là phần não có trọng lượng lớn nhất của não bộ

b)

Tủy sống dài khoảng 25 cm được chia thành 3 đoạn cổ, ngực, bụng

c)

Tủy sống có chất xám bên trong, chất trắng bên ngoài

d)

Có 4 não thất

43.

Dây thần kinh tiền đình - ốc tai là :

a)

Dây thần kinh số VIII

b)

Dây thần kinh số III

c)

Dây thần kinh số VI

d)

Dây thần kinh số II

44.

Có bao nhiêu đôi dây thần tủy sống ở đoạn ngực?

a)

12

b)

22

c)

7

d)

33-35

45.

Đâu là bộ phận giúp dương vật cương cứng?

a)

Quy đầu

b)

Niệu quản

c)

Vật hang

d)

Niệu đạo

46.

Tuyến yên – tuyến nội tiết điều hòa hầu hết các tuyến nội tiết còn lại, thuộc phần nào của não bộ?

a)

Gian không

b)

Tiểu não

c)

Cầu số

d)

Đoan não

47.

Câu nào sau đây miêu tả đúng về hai quả thận?

a)

Thận nằm ở vùng hố chậu.

b)

Thận gồm đầu trên và đầu dưới, hai bờ là bờ trước và bờ sau, thận phải cao hơn thận trái

c)

Thận cấu tạo vi thể gồm 2 phần: cầu thận và ống sinh niệu

d)

Thận nằm trong

48.

Thực quản nối với dạ dày tại đâu?

a)

Môn vị

b)

Hang vị

c)

Tâm vị

d)

Đáy vị

49.

Xương vai tiếp khớp với những xương nào?

a)

Xương cột sống và xương sườn

b)

Xương sườn và xương cánh tay

c)

Xương ức và xương sườn

d)

Xương đòn và xương cánh tay

50.

Động mạch nào sau đây lớn nhất?

a)

Động mạch mu chân

b)

Động mạch cảnh

c)

Động mạch trụ

d)

Động mạch quay

51.

Xương nào có chứa xoang?

a)

Xương trán

b)

Xương lá mía

c)

Xương hàm dưới

d)

Xương mũi

52.

Vùng dưới đồi có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Điều hòa hoạt động và bài tiết hormone dự trữ tại tuyến yên

b)

Điều hòa hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết trong cơ thể

c)

Điều hòa thân nhiệt

d)

Cả A và C đều đúng

53.

Cơ delta thuộc cơ vùng vào?

a)

Vùng đùi trong

b)

Vùng nách

c)

Vùng cẳng tay

d)

Vùng thân mình

54.

Xương nào nằm ở vùng cổ, ngay trên của thanh quản?

a)

Xương cánh tay

b)

Xương móng

c)

Xương sảng

d)

Xương chẩm

55.

Tính chất nào của cơ tim tuân theo quy luật “Cơ tim hoặc là không đáp ứng với kích thích hoặc là đáp ứng ngay với mức tối đa” ( quy luật tất cả hoặc không)?

a)

Tính dẫn truyền

b)

Tính hưng phấn

c)

Tính nhịp điệu

d)

Tính trơ có chu kỳ

56.

Giai đoạn tâm trương toàn bộ kéo dài bao lâu?

a)

0,3 giây

b)

0,7s

c)

0,4 giây

d)

0,8 giây

57.

Màng lọc của thận gồm những thành phần nào:

a)

Lớp tế bào nội mô mao mạch

b)

Màng đáy

c)

Tế bào biểu mô của bao Bowman( phủ mặt ngoài mao mạch)

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Nếu nồng độ 02 trong máu tăng nhịp tim sẽ thay đổi như thế nào?

(a)  

59.

Câu 54: Nếu nồng độ 02 trong máu tăng nhịp tim sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Chậm lại

c)

Giữ nguyên

d)

Lúc nhanh lúc chậm

60.

Câu 55: Yếu tố nào sau đây làm tăng huyết áp

a)

Nghỉ ngơi thư giản

b)

Thuốc giản mạch

c)

Tăng lực co bóp tim

d)

Độ nhớt của máu giảm và thể tích mần hoàn không đổi

61.

Câu 56. Huyết áp tâm trương dao động từ

a)

50-80 mmHg

b)

60-80 mmHg

c)

60-90 mmHg

d)

Nháy mắt 120-150

62.

Câu 57: Khi bị mất nước, tỷ lệ khỏi hồng cầu( Hematocrit- Hct) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không biết được vì tỷ lệ Hẹt ở các mạch máu không giống nhau

b)

Giám

c)

Không đổi

d)

Tăng lên

63.

Câu 58: Câu nào sau đây sai?

a)

Hồng cấu có 5 loại, có tác dụng chống lại các tác nhân là đi vào cơ thể

b)

Suy thận sẽ dẫn đến thiếu máu do tủy xương khó tạo hồng cầu mới Màu đỏ của mản là do Fe2+ ở nhân Hem của hồng cần tạo nên

c)

Hồng cầu hết hạn sử dụng được tiêu hủy tại lách

64.

Câu 59: Câu nào sau đây đùng

a)

Nhóm máu AB có thể cho máu tất cả các nhóm máu còn lại của hệ ABO

b)

Nhóm máu O có thể cho máu các nhóm máu còn lại của hệ ABO

c)

Nhóm máu O có cả 2 kháng nguyên trên màng hồng cầu

d)

Ở Việt nam 99,9% người có nhóm máu Rh- nên rất nhiều tai biến sản khoa

65.

Câu 60: Bạch cầu nào hiểm gặp nhất trong máu?

a)

Bạch cầu Lympho

b)

Bạch cầu ưa Acid

c)

Bạch chu đa nhân trung tình

d)

Bạch cầu va bazn

66.

Câu 61: Câu nào sau đây đùng?

a)

Mạch máu rất dễ bị tắc khi tiểu cầu bị giảm quá mức

b)

Tiều cầu giảm gây nên tăng huyết áp

c)

Người sống trên vùng núi