Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức sinh học
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Quá trình hô hấp, chọn câu sai:
Sự hô hấp thực hiện bằng hai động tác: hít vào và thở ra
Không khí từ ngoài vào phổi do động tác hít vào thở ra thụ động
Quá trình trao đổi khí ở phổi được thực hiện giữa mao động mạch và mao tĩnh mạch
Hệ hô hấp được hình thành từ nhiều bộ phận
4 giai đoạn của quá trình trao đổi khí, chọn câu sai
Thông khí ở phổi
Khuếch tán O2 và CO2 tại màng phổi
Chuyên chở O2 và CO2
Trao đổi O2 và CO2 tại tế bào
Đặc điểm của máu động mạch:
Màu đỏ tươi ( trừ máu động mạch phổi)
Màu đỏ tươi ( nếu đầy đủ o xy), trừ động mạch phổi
Màu đỏ tươi ( trừ tĩnh mạch phổi)
Màu đỏ tươi ( trừ động tinh mạch phổi)
Cấu trúc các bộ phận của Hệ hô hấp gồm……., chọn câu sai:
Hệ thống dẫn khí
Hệ thống tạo không khí
Các bộ phận hỗ trợ hô hấp
Bộ phận trao đổi khí
Thành phần của máu gồm:
Huyết cầu và huyết tương
Huyết tương và hồng cầu
Huyết cầu và các chất dinh dưỡng
Huyết tương và các chất dinh dưỡng
Hệ thống van tim gồm có:
Van 2 lá, van 3 lá
Van 2 lá, các van tổ chim
Van 2 lá, van 3 lá , các van tổ chim
Van động mạch phổi, van động mạch chủ, van 2 lá
Chức năng hệ tuần hoàn, chọn câu sai:
Vận chuyển, phân phối o xy và các chất cần thiết cho mô sử dụng
Lấy đi CO2 và các sản phẩm sau chuyển hóa
Cung cấp máu và các chất dinh dưỡng cho mô, tế bào
Nhận o xy và các sản phẩm sau chuyển hóa để đào thải ra ngoài
Đặc điểm của cơ tim:
Cấu tạo như cơ vân, hoạt động tự động theo hệ thống nút dưới sự tác động của hệ thần kinh thực vật
Cấu tạo như cơ vân, hoạt động theo ý muốn con người
Cấu tạo là cơ trơn, hoạt động tự chủ
Cấu tạo là cơ vân, hoạt động tự động theo sự điều khiển của hệ thống nút
Hình thể ngoài của tim, chọn câu sai:
Nằm trong lồng ngực: Giữa 2 lá phổi
Nằm trong khoang trung thất giữa
Dưới cơ hoành
Trên cơ hoành
Vị trí đỉnh tim:
Điểm giữa khoang liên sườn 4 – 5 nối với đường trung đòn trái
Điểm giữa khoang gian sườn 5 - 6, đường nách trái
Điểm giữa khoang gian sườn 7 -8, đường nách trái
Điểm giữa khoang gian sườn 5 - 6, đường nách phải
Đặc tính của máu, chọn câu sai:
Máu là chất lỏng màu đỏ.
Lưu thông trong hệ thống bạch huyết
Liên quan mật thiết đến sự sống của cơ thể
Máu là phương tiện vận chuyển các chất nội tiết
Chức năng của máu, chọn câu sai
Vận chuyển O2 và CO2:
Máu mang CO2 các chất dinh dưỡng đến mô và tếbào
Vận chuyển o xy từ phổi đến các tế bào
Vận chuyển CO2 từ các tế bào về phổi để thải ra ngoài
Chức năng bảo vệ cơ thể của máu, chọn câu sai:
Tự đông hạn chế chảy máu do tiểu cầu và các yếu tố đông máu.
Bạch cầu và hệ thống miễn dịch: Gồm 5 loại kháng thể : I g G I gA, I g M, IgE, IgD
Gây đông máu
Gây co mạch để tang đào thải nhiệt độ
Hệ hô hấp gồm có, chọn câu sai:
Hệ thống dẫn khí
Hệ thống trao đổi khí
Hệ thống dẫn khí gồm có: Mũi- hầu- thanh quản- thực quản- khí quản
Hệ thống trao đổi khí là phổi: gồm có các phế nang
Chức năng của niêm mạc đường hô hấp:
Làm ấm, làm ẩm, sát khuẩn không khí đi vào
Làm mát không khí đi vào, sát khuẩn
Làm chậm luồng không khí đi vào
Ngăn cản những hạt bụi nhỏ đi vào đường hô hấp
Cấu trúc của đường dẫn khí đi vào phổi không phải là một đường thẳng nhằm mục đích:
Làm cho không khí đi vào một cách từ từ tránh ngạt
Làm chậm giúp giữ, ngăn và lọc khí đi vào thuận lợi hơn
Làm cho không khí vào từ từ tránh làm cho bệnhnhân bị ngạt thở
Giúp ho khạc thuận lợi hơn
Vị trí và chức năng của thanh quản, chọn câu sai:
Là một phần của đường hô hấp trên
Là hình ống : Trên thông với hầu dưới nối với khí quản
Có nhiệm vụ phát âm và dẫn khí
Nằm ở vùng cổ, phía trước hầu
Chức năng của nắp thanh môn:
Điều hòa lượng không khí đi vào phổi
Sưởi ấm luồng không khí đi vào phổi
Làm kín thanh quản tránh thức ăn và dị vật vào phổi
Tránh vi khuẩn xân nhập vào phổi
Vị trí giải phẫu và chức năng của khí quản, chọn câu sai:
Khí quản là một ống dẫn khí
Nối với thanh quản và thực quản
Chia khí quản làm 2 nhánh: Phế quản phải và phế quản trái
Có các vòng sụn hình chũ C , có khả năng giữ bụi và dị vật khi đi vào phổi
Vị trí giải phẫu và chức năng của phổi, chọn câu sai:
Nằm trong lồng ngực, phía dưới cơ hoành
Là cơ quan chính của hệ hô hấp
Nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường
Có tính chất đàn hồi
Trao đổi khí tại phổi: O xy đi vào máu, CO2 đi vào phế nang là do:
Thay đổi tốc độ lưu thông máu tại phổi
Thay đổi nồng độ và áp suất giữa mao mạch và phế nang
Thay đổi nồng độ, áp suất của o xy và CO2 giữa mao mạch bao xung quanh phế nang và phế nang
Do di động của lồng ngực
Không khí ra vào phổi được thuận lợi là do các yếu tố sau:
Thay đổi thể tích áp suất giữa lồng ngực và môi trường
Thay đổi hệ thống dẫn khí
Thay đổi thể tích phế nang
Thay đổi lượng máu lên phổi
Giải phẫu- chức năng của mũi, chọn câu sai:
Là phần đầu của hệ hô hấp
Có nhiệm vụ: dẫn khí, làm sạch và sưởi ấm KK
Thực hiện chức năng trao đổi khí
Gồm có 3 phần: mũi ngoài- mũi trong hay ổ mũi- các xoang cạnh mũi
Cấu tạo- giải phẫu mũi ngoài, chọn câu sai:
Lồi lên ở mặt giữa
Được cấu tạo bởi một khung xương sụn, cơ và da.
Bên trong được lót bởi niêm mạc
Có nhiều mạch máu lớn lót trong niêm mạc
Cấu tạo- chức năng của sụn nắp thanh môn, chọn câu sai:
Nằm sau sụn giáp
Như cái nắp của thanh quản
Có hình chiếc lá
Giúp điều hòa lượng khí ra – vào phổi
Vị trí cấu tạo - chức năng của khí quản, chọn câu sai:
Khí quản là một ống dẫn khí hình lăng trụ
Nối với thanh quản
Nối với thực quản
Chia khí quản làm 2 nhánh: Phế quản phải- phế quản trái
Chức năng của đường dẫn khí, chọn câu sai:
Dẫn không khí ra vào khí quản
Điều hòa lượng khí ra - vào
Lọc KK, làm ấm, làm ẩm không khí
Cản bụi
Không khí từ ngoài môi trường vào phổi được là do:
Áp suất lồng ngực cao hơn áp suất bên ngoài môi trường
Áp suất lồng ngực thấp hơn áp suất bên ngoài môi trường
Áp suất lồng ngực bằng với áp suất bên ngoài môi trường
Áp suất lồng ngực cao hơn áp suất bên ngoài môi trường
Không khí từ trong phổi đi ra ngoài môi trường được là do:
Áp suất lồng ngực cao hơn áp suất bên ngoài môi trường
Áp suất lồng ngực thấp hơn áp suất bên ngoài môi trường
Áp suất lồng ngực bằng với áp suất bên ngoài môi trường
Áp suất lồng ngực tương đương áp suất bên ngoài môi trường
Không khí từ ngoài môi trường đi vào mũi được được sưởi ấm là nhờ:
Hệ thống lông mũi
Hệ thống chất nhầy
Hệ thống chất nhầy và lông
Hệ thống mao mạch
Ở trẻ em thường bị viêm đường hô hấp nguyên nhân về cấu trúc đường hô hấp do:
Hệ thống niêm mạc chưa phát triển
Hệ thống nhầy, lông chưa phát triển
Đường dẫn khí ngắn
Tiền đình mũi hẹp
Động mạch phổi dẫn máu lên phổi nhằm mục đích:
Cung cấp máu để trao đổi khí tại phế nang
Cung cấp máu nuôi phổi
Cung cấp nuôi phổi và cung cấp máu trao đổi khí tại phế nang
Cung cấp máu nuôi tim
Lồng ngực đóng vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp vì:
Có khả năng hít khí từ ngoài môi trường
Có khả năng di động
Có khả năng thay đổi thể tích
Cứng để bảo vệ các cơ quan trong lồng ngực
Người ta xác định đường trung đòn trái giúp xác định vị trí của:
Tim trái
Tim phải
Khoang gian sườn
Mỏm tim
Vòng tiểu tuần hoàn hay còn gọi là:
Vòng tuần hoàn phổi
Vòng đại tuần hoàn
Vòng tuần hoàn hệ thống
Vòng tuần hoàn lớn
Để hô hấp có hiệu quả thì phải có đủ lượng oxy đi vào:
Vào phổi
Vào phế nang
Vào tế bào , mô
Vào các tiểu tuần hoàn
Cơ hoành có vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp vì có khả năng:
Làm tăng thể tích phổi
Làm tăng thể tích lồng ngực
Làm giảm thể tích lồng ngực
Làm thay đổi thể tích lồng ngực giúp cho không khí ra – vào phổi dễ dàng
Cơ chế chống nóng, chọn câu sai
Thông qua phản xạ điều kiện làm giảm quá trình sinh nhiệt và tăng quá trình thải nhiệt:
Giảm quá trình chuyển hóa các chất trong cơ thể
Giãn mạch da làm tăng thải nhiệt độ ngoại vi, tăng tiết mồ hôi, tăng thải nhiệt ra bên ngoài cơ thể
Co lỗ chân lông tránh mất nước
Vai trò của đường dẫn khí, chọn câu sai
Tiểu phế quản tận, tiểu phế quản hô hấp, cuối cùng nhỏ nhất là ống phế nang dẫn vào các phế nang
Có khả năng co giãn để hít khí vào phế nang
Là một hệ thống ống.
Khi vào phổi các phế quản chia nhánh nhiều lần
Cơ chế chống lạnh, chọn câu sai
Co mạch ở da.
Rung cơ
Giảm chuyển hóa cơ bản
Giảm quá trình tỏa nhiệt và làm tăng quá trình sinh nhiệt
