Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế thị trường 2

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Là nền kinh tế vận động theo quy luật của thị trường tự do cạnh tranh

b)

Là nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

c)

Là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần có sự điều tiết của nhà nước theo định hướng XHCN

d)

Là nền kinh tế thị trường hướng tới mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh" có sự điều tiết của nhà nước pháp quyền XHCN do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

2.

Tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là:

a)

Để nhanh chóng bắt kịp trình độ phát triển của các nước tư bản

b)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN cho phép phát huy những ưu thế, khắc phục những khuyết tật của kinh tế thị trường

c)

Là phương thức hiệu quả để đi lên CNXH

d)

Cả b và c

3.

Đâu không phải là đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Kinh tế thị trường hướng tới mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh"

b)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo và kinh tế tư nhân là động lực quan trọng trong nền kinh tế

c)

Kinh tế thị trường đặt dưới sự quản lý của nhà nước XHCN do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

d)

Thực hiện nhiều hình thức phân phối trong đó phân phối theo tài sản, vốn là hình thức phân phối chủ yếu

4.

Mục tiêu phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN là:

a)

Thúc đẩy LLSX phát triển, huy động các nguồn lực để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH

b)

Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

c)

Phát huy những ưu thế của kinh tế thị trường

d)

Phát huy vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

5.

Đâu không phải là nội dung vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN?

a)

Kinh tế nhà nước khắc phục những khuyết tật của kinh tế thị trường

b)

Kinh tế nhà nước đóng góp tỉ trọng ngày càng lớn vào tăng trưởng kinh tế

c)

Kinh tế nhà nước là lực lượng vật chất để nhà nước điều tiết vĩ mô nền kinh tế

d)

Kinh tế nhà nước nắm giữ những lĩnh vực then chốt trong nền kinh tế

6.

Vai trò của kinh tế tư nhân trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Là nhân tố đóng vai trò chủ đạo

b)

Là nhân tố đóng vai trò nền tảng

c)

Là nhân tố thúc đẩy nền kinh tế phát triển

d)

Là nhân tố thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội

7.

Chủ thể quản lý nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là?

a)

Nhà nước

b)

Các tổ chức chính trị-xã hội

c)

Đảng Cộng sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

8.

Nguyên tắc quản lý của nhà nước XHCN trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Tương hợp với quy luật kinh tế của kinh tế thị trường

b)

Đối lập với quy luật kinh tế của kinh tế thị trường

c)

Đối lập với các nguyên tắc của quan hệ thị trường

d)

Thủ tiêu quan hệ hàng hóa, tiền tệ trong nền kinh tế thị trường

9.

Mục tiêu quản lý của Nhà nước XHCN trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là:

a)

Tạo lập môi trường kinh tế thuận lợi để các chủ thể kinh tế hoạt động

b)

Kiểm soát chặt chẽ sự hoạt động của các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế

c)

Giám sát chặt chẽ sự hoạt động của khu vực tư nhân và khu vực kinh tế có vố

d)

Phát huy vai trò chủ đao của khu vực kinh tế nhà nước

10.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và tiến bộ công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN được giải quyết như thế nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế trước, tiến bộ công bằng xã hội sau

b)

Tăng trưởng kinh tế sau, tiến bộ công bằng xã hội trước

c)

Tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ công bằng xã hội

d)

Tăng trưởng kinh tế độc lập với tiến bộ công bằng xã hội

11.

Thực hiện kết hợp tăng trưởng kinh tế với tiến bộ công bằng xã hội thông qua những công cụ nào?

a)

Công cụ của thị trường

b)

Công cụ của nhà nước

c)

Công cụ chiến lược, kế hoạch phát triển

d)

Kết hợp công cụ thị trường với công cụ của nhà nước

12.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Hệ thống pháp luật kinh tế

b)

Chính sách kinh tế

c)

Thành phần kinh tế nhà nước

d)

Cơ chế vận hành nền kinh tế

13.

Đâu không phải là công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế?

a)

Chiến lược phát triển

b)

Các chính sách kinh tế

c)

Hệ thống pháp luật

d)

Các quy luật kinh tế

14.

Nguyên tắc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Tạo điều kiện cho sự hình thành và phát triển các loại thị trường và các quan hệ thị trường

b)

Ngăn chặn các quan hệ thị trường và các yếu tố thị trường trong nền kinh tế

c)

Tăng cường quyền lực của nhà nước trong nền kinh tế thị trường

d)

Tất cả các ý trên

15.

Nội dung hoàn thiện thể chế sở hữu trong nền kinh tế thi trường định hướng XHCN là gì?

a)

Thể chế hóa đầy đủ các quyền tài sản của Nhà nước, tổ chức và các cá nhân

b)

Hạn chế các hình thức sở hữu liên doanh, liên kết

c)

Hạn chế các hình thức sở hữu tư nhân

d)

Tăng cường các hình thức thuộc sở hữu nhà nước

16.

Nguyên tắc hoàn thiện thể chế kinh tế các thành phần kinh tế là:

a)

Tạo lập điều kiện thuận lợi cho các thành phần kinh tế hoạt động, cạnh tranh bình đẳng, lành mạnh theo pháp luật

b)

Gia tăng nguồn lực đầu tư vào thành phần kinh tế nhà nước và bộ máy hành chính công

c)

Quản lý chặt chẽ thành phần kinh tế tư nhân và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tập thể trở thành nền tảng của chế độ xã hội mới

17.

Nguyên tắc hoàn thiện thể chế quản lý các nguồn lực công trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Gia tăng nguồn lực công cho kinh tế nhà nước

b)

Gia tăng nguồn lực công cho kinh tế tư nhân

c)

Minh bạch, hiệu quả và trách nhiệm giải trình trong phân bổ nguồn lực công

d)

Dùng nguyên tắc thị trường để phân bổ nguồn lực công

18.

Đâu không phải là nội dung hoàn thiện thể chế hình thành và phát triển đồng bộ các loại thị trường và các quan hệ thị trường?

a)

Hoàn thiện thể chế các yếu tố của thị trường

b)

Hoàn thiện thể chế các loại thị trường

c)

Hoàn thiện thể chế về cạnh tranh trên các thị trường

d)

Hoàn thiện thể chế về hội nhập kinh tế quốc tế

19.

Mô hình phát triển kinh tế của Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

20.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

a)

Là nền kinh tế vận hành theo những quy luật của thị trường đồng thời từng bước xác lập một xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh", có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo

b)

Là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước

c)

Là nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh hướng tới mục tiêu hiệu quả

d)

Là nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

21.

Tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

a)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa phù hợp với xu hướng phát triển khách quan của Việt nam trong bối cảnh thế giới

b)

Kinh tế thị trường hình thành gắn liền với sự xuất hiện của chủ nghĩa xã hội

c)

Kinh tế thị trường ra đời gắn liền với vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản

d)

Kinh tế thị trường phù hợp với bản chất chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa

22.

Lợi ích kinh tế là:

a)

Lợi ích vật chất và lợi ích tinh thần thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Là mức độ thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Là lợi ích vật chất thu được khi tiến hành các hoạt động kinh tế

d)

Là các nguồn lực mà con người có thể khai thác và sử dụng

23.

Vai trò của lợi ích kinh tế

a)

Là động lực trực tiếp thúc đẩy sự hoạt động của các chủ thể kinh tế

b)

Là cơ sở để thực hiện các lợi ích khác

c)

Là mục đích và động cơ hoạt động của các chủ thể kinh tế

d)

Tất cả các ý trên

24.

Hình thức biểu hiện của lợi ích kinh tế?

a)

Lợi nhuận, lợi tức, địa tô

b)

Tiền công, tiền lương

c)

Các khoản thu nhập khác

d)

Tất cả các ý trên

25.

Nhân tố cơ bản, đầu tiên ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế là gì?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất xã hội

c)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

26.

Phương thức chủ yếu thực hiện lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Phương thức thị trường

b)

Chính sách của nhà nước

c)

Vai trò của các tổ chức xã hội

d)

Tất cả các phương thức trên

27.

Mục tiêu giải quyết mâu thuẫn lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Xóa bỏ mâu thuẫn về lợi ích kinh tế

b)

Thủ tiêu mâu thuẫn về lợi ích kinh tế

c)

Đảm bảo hài hòa về lợi ích kinh tế

d)

Đảm bảo công bằng về lợi ích kinh tế

28.

Hài hòa về lợi ích kinh tế nghĩa là gì?

a)

Công bằng về lợi ích kinh tế

b)

Bình quân về lợi ích kinh tế

c)

Cào bằng về lợi ích kinh tế

d)

Đồng thuận về lợi ích kinh tế

29.

Vai trò của nhà nước đảm bảo hài hòa về lợi ích kinh tế là gì?

a)

Nhà nước tạo môi trường thuận lợi cho các chủ thể kinh tế tìm kiếm lơi ích kinh tế

b)

Nhà nước giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế

c)

Nhà nước ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển xã hội

d)

Tất cả các ý trên

30.

Học ddeeeeeeee - Nguyên -

a)

KO má

b)

Có

31.

Công nghiệp hóa là:

a)

Quá trình chuyển đổi từ CNTB lên CNXH

b)

Quá trình chuyển từ nước nông nghiệp sang nước công nghiệp

c)

Chuyển từ nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp

d)

Chuyển đổi từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn

32.

Cách mạng công nghiệp là:

a)

Sự phát triển nhảy vọt về chất trình độ tư liệu lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ

b)

Là sự phát triển của các ngành công nghiệp

c)

Là sự phát triển các ngành công nghệ cao

d)

Là quá trình công nghiệp hóa

33.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

34.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

35.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

36.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

37.

Cơ khí hóa là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

38.

Điện khí hóa là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

39.

Tin học hóa và tự động hóa là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

40.

Internet kết nối vạn vật là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo, để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

41.

Cuộc mạng công nghiệp làm xuất hiện và phát triển nhiều loại công nghệ mới, nhiều ngành kinh tế mới thuộc về vai trò nào trong các vai trò sau của cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của hoạt động của bộ máy nhà nước

42.

Cuộc cách mạng công nghiệp làm biến đổi quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất theo hướng quy mô ngày càng lớn thuộc về vai trò nào của cuộc cách mạng công nghiệp trong những vai trò sau:

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của hoạt động của bộ máy nhà nước

43.

Thách thức lớn nhất đối với các nước đang phát triển trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

Khoảng cách chênh lệch về trình độ phát triển của lực lượng sản xuất ngày càng lớn

b)

Nền kinh tế ngày càng bị phụ thuộc vào bên ngoài

c)

Tỉ lệ thất nghiệp ngày càng gia tăng

d)

Nợ nước ngoài ngày càng lớn

44.

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

b)

Những năm 20 của thế kỷ 20

c)

Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 20

45.

Mô hình công nghiêp hóa Liên Xô diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

b)

Những năm 20 của thế kỷ 20

c)

Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 20

46.

Mô hình công nghiêp hóa NICs diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

b)

Những năm 20 của thế kỷ 20

c)

Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 20

47.

Bước đi của mô hình công nghiệp hóa cổ điển là:

a)

Bước đi tuần tự từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường

b)

Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lực và tiến hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn

c)

Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa

d)

Tất cả các bước trên

48.

Bước đi của mô hình công nghiệp hóa Liên Xô là:

a)

Bước đi tuần tự từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường

b)

Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lực và tiến hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn

c)

Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa

d)

Tất cả các bước trên

49.

Bước đi của mô hình công nghiệp hóa NICs là:

a)

Bước đi tuần tự từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường

b)

Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lực và tiến hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn

c)

Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa

d)

Tất cả các bước trên

50.

Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế thị trường thuần túy?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô

c)

Mô hình công nghiệp hóa của NICs

d)

Tất cả các mô hình công nghiệp hóa

51.

Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung cao độ?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô

c)

Mô hình công nghiệp hóa của NICs

d)

Tất cả các mô hình công nghiệp hóa

52.

Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế thị trường có sự can thiệp của nhà nước?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô

c)

Mô hình công nghiệp hóa của NICs

d)

Tất cả các mô hình công nghiệp hóa

53.

Đặc trưng riêng có của mô hình công nghiệp hóa cổ điển là:

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

b)

Thực hiện bước đi mang tính tuần tự

c)

Thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài

d)

Chuyển từ chiến lược thay thế nhập khẩu sang hướng về xuất khẩu

54.

Đặc trưng riêng có của mô hình công nghiệp hóa của Liên Xô là:

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

b)

Thực hiện công nghiệp hóa rút ngắn

c)

Thực hiện công nghiệp hóa theo chiến lược hướng về xuất khẩu

d)

Chú trọng đầu tư nguồn nhân lực

55.

Chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn của NICs và Nhật Bản là

a)

Đầu tư vào tự nghiên cứu chế tạo công nghệ

b)

Thực hiện chuyển giao công nghệ với các quốc gia có trình độ công nghệ tiên tiến

c)

Xây dựng chiến lược công nghệ nhiều tầng, bao gồm: công nghê truyền thống, công nghệ hiện đại, công nghệ ngoại nhập, công nghệ nội sinh

d)

Nhà nước là chủ thể duy nhất đầu tư vào công nghệ

56.

Điểm giống nhau trong mô hình công nghiệp hóa của NICs và Liên Xô là gì?

a)

Đều có sự can thiệp của nhà nước vào quá trình công nghiệp hóa

b)

Đều thực hiện chuyển giao công nghệ với các quốc gia có công nghệ tiên tiến

c)

Đều mở của, thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài

d)

Đều ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

57.

Tính tất yếu hàng đầu của Việt Nam cần phải thực hiện công nghiệp hóa, hiện đai hóa là?

a)

Để nhanh chóng bắt kịp trình độ công nghệ hiện đại của thế giới

b)

Để khai thác tốt nguồn lực công nghệ hiện có

c)

Để giải quyết việc làm cho người lao động

d)

Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội

58.

Đặc trưng riêng có của công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Việt Nam là gì?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với sự phát triển kinh tế tri thức

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh mở cửa và hội nhập

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong cơ chế thị trường

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng XHCN

59.

Mục tiêu hàng đầu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH

b)

Nhằm theo kịp các nước tư bản phát triển

c)

Để Việt Nam bắt kịp với trình độ văn minh của nhân loại

d)

Để Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế thành công

60.

Nội dung chủ yếu nhất của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang nước công nghiệp hiện đại

b)

Thực hiện những nhiệm vụ để chuyển từ nước nông nghiệp lạc hậu thành một nước công nghiệp hiện đại

c)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

61.

Các tiền đề đầy đủ cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Vốn, công nghệ và nhân lực

b)

Tư duy phát triển, thể chế, các nguồn lực cần thiết, mở rộng quan hệ đối ngoại, trình độ văn minh của xã hội

c)

Vốn và công nghệ từ bên ngoài

d)

Nhân tố con người

62.

Tiền đề nào là tiền đề quan trọng nhất đối với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong các tiền đề sau?

a)

Vốn

b)

Công nghệ

c)

Nhân lực

d)

Tài nguyên

63.

Đâu không phải là nhiệm vụ cần thực hiện để thực hiện chuyển đổi Việt Nam từ một xã hội nông nghiệp lạc hậu sang một xã hội công nghiệp hiện đại:

a)

Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang nước công nghiệp hiện đại

b)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học công nghệ vào các lĩnh vực của nền kinh tế

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại

d)

Thiết lập quan hệ sản xuất phù hợp

64.

Nội dung phát triển kinh tế tri thức thuộc nhiệm vụ nào trong những nhiệm vụ của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam sau đây:

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ hiện đại

b)

Chuyển dịch cơ cấu theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả

c)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất cho phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Sẵn sàng thích ứng với tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

65.

Kinh tế tri thức là:

a)

Nền kinh tế sản sinh ra những tri thức mới

b)

Nền kinh tế ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ mới

c)

Nền kinh tế hình thành trong thời kỳ cuộc cách mạng công nghiệp

d)

Sự sản sinh, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự tăng trưởng và phát triển kinh tế

66.

Cơ cấu kinh tế quan trọng nhất trong hệ thống cơ cấu kinh tế là:

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu nguồn nhân lực

67.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Tỉ trọng của mỗi ngành, mỗi lĩnh vực của nền kinh tế và mối quan hệ giữa các lĩnh vực đó

b)

Tỉ trọng của nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng của mỗi thành phần kinh tế

d)

Sự thay đổi tỉ lệ đóng góp của mỗi bộ phận cũng như mối quan hệ giữa các bộ phận trong nền kinh tế

68.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại và hiệu quả là

a)

Tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành kinh tế trong GDP

b)

Giảm tỉ trọng của các ngành kinh tế trong GDP

c)

Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; giảm tỉ trọng đóng góp của nông nghiệp trong GDP

d)

Giảm tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; tăng tỉ trọng đóng góp của nông nghiệp trong GDP

69.

Đâu không phải là đặc điểm của kinh tế tri thức?

a)

Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

b)

Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào những thành tựu mới nhất của khoa học công nghệ ngày càng tăng và chiếm ưu thế

c)

Thông tin trở thành tài nguyên và được lan truyền và ứng dụng rộng rãi trên mạng lưới đa phương tiện tới các tổ chức và gia đình

d)

Thông tin được chia sẻ miễn phí trên phạm vi toàn cầu

70.

Yêu cầu tính hiện đại trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là:

a)

Gia tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành, các lĩnh vực ứng dụng công nghệ hiện đại, công nghệ cao trong GDP

b)

Khai thác và phân bổ có hiệu quả nguồn lực trong nước, huy động được nguồn lực từ bên ngoài

c)

Phù hợp với trình độ nguồn nhân lực

d)

Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp trong GDP

71.

Nội dung hàng đầu để sẵn sàng thích ứng với cuộc các mạng công nghiệp 4.0 là:

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới sáng tạo

b)

Nắm bắt và ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

c)

Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để hạn chế tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

d)

Xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội

72.

Đâu không phải là nhiệm vụ chuẩn bị các điều kiện để ứng phó với tác động tiêu cưc của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội

b)

Phát triển nguồn nhân lực có trình độ công nghệ cao

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

d)

Phát triển kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

73.

Hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Quá trình thiết lập mối quan hệ kinh tế giữa một nước với các nước còn lại của thế giới trên cơ sở lợi ích và chuẩn mực chung

b)

Là quá trình mở cửa nền kinh tế

c)

Là đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa ra thị trường thế giới

d)

Là quá trình thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài

74.

Vì sao Việt Nam phải hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Vì xu hướng toàn cầu hóa kinh tế và lợi ích thu được từ hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Vì Việt Nam chuyển sang phát triển kinh tế thị trường

c)

Vì Việt Nam đang thực hiện quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Vì Việt Nam đi theo định hướng XHCN

75.

Các hình thức hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Thương mại và đầu tư quốc tế

b)

Tham gia vào các tổ chức kinh tế khu vực và toàn cầu

c)

Xây dựng chiến lược hội nhập kinh tế quốc tế phù hợp

d)

Cả a và b

76.

Đâu không phải là nội dung chuẩn bị các điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế hiệu quả

a)

Hoàn thiện thể chế hội nhập

b)

Phát triển nguồn nhân lực cho hội nhập

c)

Xây dựng kết cấu hạ tầng hiện đại

d)

Gia tăng giá trị xuất khẩu và đầu tư quốc tế

77.

Đâu là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Khai thác được các nguồn lực từ bên ngoài

b)

Sử dụng có hiệu quả nguồn lực trong nước

c)

Kích thích sự đổi mới và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hường hiện đại

d)

Gia tăng tính phụ thuộc vào bên ngoài của nền kinh tế

78.

Tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Gia tăng tính cạnh tranh của nền kinh tế quốc gia

b)

Nền kinh tế chịu sức ép cạnh tranh lớn

c)

Nền kinh tế quốc gia gắn kết với nền kinh tế thế giới

d)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

79.

Các nguyên tắc thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam

a)

Bình đẳng, cùng có lợi; tôn trọng độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau

b)

Đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ kinh tế đối ngoại

c)

Tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Hôi nhập kinh tế quốc tế gắn liền với xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ

80.

Phương hướng chủ yếu để Việt Nam nâng cao hiệu quả của hội hội kinh tế quốc tế là:

a)

Tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Thận trọng hội nhập kinh tế quốc tế

81.

Giải pháp kinh tế chủ yếu để nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quôc tế là:

a)

Chủ động xây dựng chiến lược và lộ trình hội nhập phù hợp

b)

Hoàn thiện thể chế hội nhập

c)

Thực hiện đầy đủ các cam kết hội nhập

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia

82.

Các chức năng của tiền xuất hiện đầy đủ khi nào?

a)

Khi tiền xuất hiện

b)

Khi hành vi trao đổi xuất hiện

c)

Khi xuất hiện hiện tượng mua bán chịu

d)

Khi quan hệ kinh tế vượt ra khỏi phạm vi biên giới quốc gia