Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Môi trường Marketing

Total questions: 51

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường marketing bao gồm các nhân tố và lực lượng ảnh hưởng đến hoạt động marketing, ngoại trừ marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Môi trường marketing bao gồm các nhân tố và lực lượng ảnh hưởng đến hoạt động marketing, bao gồm cả marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Môi trường marketing tạo thời cơ và tiềm ẩn những đe dọa cho các hoạt động marketing

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến môi trường vi mô

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Môi trường marketing vĩ mô chỉ ảnh hưởng trực tiếp tới doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Khi thu nhập thực tế bị giảm sút, người tiêu dùng hạn chế chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu và tập trung cho việc gửi tiết kiệm

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Môi trường tự nhiên ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Các quyết định marketing không ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Môi trường công nghệ tạo điều kiện cho doanh nghiệp tìm kiếm cơ hội phát triển sản phẩm mới

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Các doanh nghiệp thường không quan tâm đến môi trường văn hóa vì các giá trị văn hóa hầu như không biến đổi

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Môi trường marketing vi mô bao gồm các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Môi trường marketing vi mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến các nhân tố và lực lượng môi trường vĩ mô

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Môi trường marketing vi mô gồm các lực lượng: Khách hàng, Doanh nghiệp, Chính trị-Luật, Kinh tế-Dân cư.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Doanh ngh

4 lines
16.

Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Nhà cung cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Khi phân tích môi trường marketing, trước hết phải nghiên cứu môi trường vĩ mô trước rồi mới đến môi trường vi mô.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Suy cho cùng thì chỉ cần nghiên cứu môi trường marketing vi mô, vì chúng mới là những lực lượng ảnh hưởng trực tiếp đến doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Khi nghiên cứu các lực lượng cạnh tranh, doanh nghiệp chỉ cần tập trung cho đối thủ cạnh tranh trực tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Khi rào cản gia nhập ngành cao và rào cản thoát ly ngành thấp thì cường độ cạnh tranh của ngành sẽ tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Các nhà cung cấp và khách hàng cũng có thể trở thành lực lượng cạnh tranh của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Để nghiên cứu khách hàng - người tiêu dùng, phải sử dụng mô hình "hộp đen".

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Nghiên cứu khách hàng - người tiêu dùng, có nghĩa phải phân tích những đặc điểm cá nhân khách hàng và phân tích quá trình quyết định mua của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Tầng lớp xã hội không phải là đặc điểm văn hóa của cá nhân người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Người tiêu dùng quyết định mua sắm không phụ thuộc vào vai trò và địa vị của mình trong xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Tuổi tác và thu nhập không ảnh hưởng đến quyết định mua sắm của người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Khi nhu cầu có đủ áp lực thì sẽ kích hoạt động cơ mua hàng của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nghiên cứu quá trình quyết định mua của người tiêu dùng nhằm đưa ra những giải pháp marketing phù hợp với từng giai đoạn.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Cảm nhận và hành động sau mua không thuộc vào quá trình.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nghiên cứu quá trình quyết định mua của người tiêu dùng nhằm đưa ra những giải pháp marketing phù hợp với từng giai đoạn

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cảm nhận và hành động sau mua không thuộc vào quá trình quyết định mua của khách hàng vì nó diễn ra sau mua

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Có các mô hình đánh giá lựa chọn nhãn hiệu sản phẩm mua của khách hàng: Mô hình giá trị cao nhất, mô hình giá trị tối thiểu, mô hình giá trị phân biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Người có thu nhập thấp thường mua hàng theo mô hình "giá trị mong đợi"

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Người có thu nhập cao thường mua hàng theo mô hình "giá trị tối thiểu"

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Doanh nghiệp cần khai thác những cơ hội trong các tình thế mua của khách hàng tổ chức để trở thành nhà cung cấp cho khách hàng tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến toàn bộ môi trường marketing vi mô thuộc vào môi trường

a)

Môi trường bên trong

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Môi trường tự nhiên - công nghệ

38.

Các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng doanh nghiệp phục vụ khách hàng thuộc vào môi trường

a)

Môi trường marketing vi mô

b)

Môi trường marketing vĩ mô

c)

Môi trường kinh tế - dân cư

d)

Môi trường văn hóa

39.

Những nhà cung cấp là một lực lượng của môi trường:

a)

Vĩ mô

b)

Vi mô

c)

Công nghệ

d)

Văn hóa - Xã hội

40.

Những công ty nghiên cứu marketing, các hãng quảng cáo là những ví dụ của:

a)

Trung gian thương mại

b)

Trung gian phân phối vật chất

c)

Trung gian dịch vụ marketing

d)

Trung gian tài chính

41.

Các lực lượng cạnh tranh trong ngành bao gồm, ngoại trừ:

a)

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

b)

Các doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể thay thế

c)

Sức mạnh của người mua và người bán

d)

Không có lực lượng nào kể trên

42.

Các nhân tố môi trường vi mô chiến lược (3C) gồm:

4 lines
43.

Các nhân tố môi trường vi mô chiến lược (3C) gồm:

a)

Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian marketing

b)

Doanh nghiệp, Công chúng, Khách hàng

c)

Nhà cung cấp, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian marketing

d)

Khách hàng. Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp

44.

Đặc điểm văn hóa của khách hàng-người tiêu dùng bao gồm:

a)

Nền văn hóa

b)

Phân tầng văn hóa

c)

Tầng lớp xã hội

d)

Tất cả những đặc điểm kể trên

45.

Đặc điểm xã hội của cá nhân người tiêu dùng gồm, ngoại trừ:

a)

Nhóm ảnh hưởng

b)

Tầng lớp xã hội

c)

Gia đình

d)

Vai trò và địa vị xã hội

46.

Những đặc điểm tâm lý của cá nhân người tiêu dùng:

a)

Niềm tin và quan điểm

b)

Nhận thức và kiến thức

c)

Động cơ

d)

Tất cả những đặc điểm kể trên

47.

Khách hàng có các kiểu tình thế mua, ngoại trừ

a)

Mua phức tạp

b)

Mua theo thói quen

c)

Mua ngẫu nhiên

d)

Mua giảm mâu thuẫn

48.

Khách hàng người tiêu dùng có các mô hình đánh giá, lựa chọn nhãn hiệu sản phẩm, ngoại trừ:

a)

Mô hình giá trị mong đợi

b)

Mô hình phân tích thống kê

c)

Mô hình giá trị phân biệt

d)

Mô hình giá trị tối thiểu

49.

Doanh nghiệp chủ yếu cung cấp thông tin cho khách hàng từ nguồn:

a)

Cá nhân

b)

Công chúng

c)

Thương mại

d)

Thử nghiệm

50.

Các loại thị trường tổ chức bao gồm:

a)

Thị trường Chính phủ

b)

Thị trường người bán lại

c)

Thị trường công nghiệp

d)

Tất cả các thị trường kể trên

51.

Mô hình nghiên cứu hành vi mua của khách hàng tổ chức

a)

Tổ chức muaMôi trườngĐáp ứng của người mua

b)

Môi trườngĐáp ứng của người muaTổ chức mua

c)

Môi trườngTổ chức muaĐáp ứng của người mua

d)

Tổ chức muaĐáp ứng của người muaMôi trường