wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sinh Lý Tủy Sống 1

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tủy sống là một bộ phận của:

a)

Hệ thần kinh ngoại biên

b)

Hệ nội tiết

c)

Hệ thần kinh trung ương

d)

Hệ vận động tự động

2.

Tủy sống được chia thành bao nhiêu đoạn?

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

3.

Mỗi đoạn tủy sống có bao nhiêu đôi rễ thần kinh sống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Rễ trước của tủy sống có chức năng:

a)

Dẫn truyền cảm giác

b)

Dẫn truyền vận động

c)

Chuyển hóa dinh dưỡng

d)

Điều hòa nội tiết

5.

Luật Magendie phân biệt rễ trước và rễ sau dựa trên:

a)

Thành phần mô học

b)

Sự phân chia vùng chức năng

c)

Chức năng vận động và cảm giác

d)

Dẫn truyền hướng tâm và ly tâm

6.

Neuron vận động α điều khiển:

a)

Các cơ trơn

b)

Thoi cơ

c)

Cơ xương

d)

Cơ tim

7.

Neuron vận động γ điều khiển:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ tim

c)

Thoi cơ

d)

Hạch cảm giác

8.

Sừng sau chất xám tủy sống chứa:

a)

Neuron vận động

b)

Neuron đối giao cảm

c)

Neuron cảm giác

d)

Neuron trung gian

9.

Cột sau của chất trắng tủy sống dẫn truyền cảm giác gì?

a)

Cảm giác nhiệt

b)

Cảm giác đau

c)

Cảm giác sờ nông

d)

Cảm giác sâu có ý thức

10.

Tổn thương cột sau tủy sống gây:

a)

Mất cảm giác đau

b)

Mất cảm giác nhiệt

c)

Giảm cảm giác sâu cùng bên tổn thương

d)

Mất phản xạ vận động

11.

Động vật tủy là:

a)

Động vật bị tổn thương cột sống

b)

Động vật bị cắt tủy ngang dưới hành não

c)

Động vật không có phản xạ

d)

Động vật không có não

12.

Trương lực tủy là:

a)

Trạng thái giãn cơ hoàn toàn

b)

Phản xạ không cần synapse

c)

Tình trạng hơi co của cơ do phản xạ tủy

d)

Phản xạ vận động có kiểm soát

13.

Câu 13. Quy luật một bên của phản xạ tủy nghĩa là:

a)

Phản xạ xảy ra ở cả hai bên

b)

Chỉ phản xạ ở bên đối diện kích thích

c)

Phản xạ chỉ xảy ra tại nơi bị kích thích

d)

Phản xạ không xảy ra nếu kích thích mạnh

14.

Câu 14. Quy luật đối xứng của phản xạ tủy thể hiện khi:

a)

Cắt tủy làm mất phản xạ

b)

Kích thích yếu gây phản xạ tại chỗ

c)

Kích thích mạnh gây phản xạ ở bên đối diện

d)

Phản xạ lan ra toàn thân

15.

Câu 15. Quy luật khuếch tán của phản xạ tủy là:

a)

Phản xạ lan ra từ sau ra trước

b)

Phản xạ yếu dần theo thời gian

c)

Mất phản xạ khi kích thích quá mạnh

d)

Phản xạ chỉ ở cùng bên

16.

Câu 16. Phản xạ toàn thể xảy ra khi:

a)

Tủy sống bị tổn thương

b)

Kích thích quá mạnh

c)

Kích thích vừa phải

d)

Có ảnh hưởng từ vỏ não

17.

Câu 17. Cung phản xạ tủy gồm mấy thành phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Câu 18. Bộ phận dẫn truyền vào trong cung phản xạ tủy là:

a)

Rễ trước

b)

Neuron vận động

c)

Sợi ly tâm

d)

Sợi cảm giác đi vào rễ sau

19.

Câu 19. Trung ương của cung phản xạ tủy là:

a)

Não bộ

b)

Cầu não

c)

Hành não

d)

Chất xám tủy sống

20.

Câu 20. Cung phản xạ hai neuron còn gọi là:

a)

Phản xạ nhiều synapse

b)

Phản xạ một synapse

c)

Phản xạ trung ương

d)

Phản xạ ngoại vi

21.

Câu 21. Thời gian tiềm tàng của phản xạ một synapse là:

a)

0,01 – 0,1 ms

b)

0,1 – 0,5 ms

c)

0,5 – 0,9 ms

d)

1 – 2 ms

22.

Câu 22. Phản xạ gân là ví dụ của loại cung phản xạ:

a)

Một synapse

b)

Hai synapse

c)

Ba synapse

d)

Không có synapse

23.

Câu 23. Khi cắt lớp cân cơ thì phản xạ nào mất đi?

a)

Phản xạ da

b)

Phản xạ gấp

c)

Phản xạ duỗi

d)

Phản xạ gân

24.

Câu 24. Thời gian tiềm tàng của phản xạ cơ tứ đầu đùi là:

(a)  

25.

Câu 23. Khi cắt lớp cân cơ thì phản xạ nào mất đi?

a)

Phản xạ da

b)

Phản xạ gấp

c)

Phản xạ duỗi

d)

Phản xạ gân

26.

Câu 24. Thời gian tiềm tàng của phản xạ cơ tứ đầu đùi là:

a)

0,04 giây

b)

0,4 giây

c)

1 giây

d)

2 giây

27.

Câu 25. Phản xạ da là phản xạ thuộc loại:

a)

Một synapse

b)

Hai synapse

c)

Ba neuron – hai synapse

d)

Không qua synapse

28.

Câu 26. Trong phản xạ gấp, cơ gấp hoạt động để:

a)

Duỗi chi ra

b)

Rút chi khỏi kích thích

c)

Tăng trương lực cơ

d)

Giảm phản xạ

29.

Câu 27. Phản xạ gấp có thể xảy ra khi:

a)

Kéo giãn cơ

b)

Làm mềm cơ

c)

Làm nóng da

d)

Đưa máu vào cơ

30.

Câu 28. Phản xạ gấp phụ thuộc vào:

a)

Lượng máu đến chi

b)

Điểm da bị kích thích

c)

Nồng độ glucose

d)

Hormon tuyến yên

31.

Câu 29. Hiện tượng tập cộng trong phản xạ gấp là:

a)

Hai kích thích dưới ngưỡng gây phản xạ nếu cùng lúc hoặc nối tiếp

b)

Một kích thích mạnh tạo phản xạ

c)

Phản xạ không xảy ra dù có kích thích

d)

Kích thích vào các cơ duỗi

32.

Câu 30. Phản xạ gấp có tần số xung động tối đa khoảng:

a)

100 – 180 lần/giây

b)

150 – 200 lần/giây

c)

200 – 280 lần/giây

d)

250 – 300 lần/giây

33.

Câu 31. Phản xạ duỗi có vai trò:

a)

Co rút cơ

b)

Điều hòa huyết áp

c)

Chống lại trọng lực

d)

Giảm trương lực cơ

34.

Câu 32. Phản xạ duỗi chéo xảy ra khi:

a)

Chích vào hai chân cùng lúc

b)

Đạp vào chi đối diện

c)

Một chân co, chân kia duỗi

d)

Tất cả cơ giãn đồng loạt

35.

Câu 33. Phản xạ duỗi chéo giúp:

a)

Điều hòa huyết áp

b)

Hỗ trợ vận động và thăng bằng

c)

Co các chi

d)

Gây phản xạ lan tỏa

36.

Câu 34. Phản xạ duỗi chéo biểu hiện rõ khi:

a)

Ngồi yên

b)

Đi bộ hoặc chạy

c)

Nằm nghỉ

d)

Ngủ sâu

37.

Câu 35. Cơ chế ức chế đối lập là:

a)

Kích thích một cơ → cơ đối lập bị ức chế

b)

Hai cơ cùng co

38.

Phản xạ duỗi chéo biểu hiện rõ khi:

a)

Ngồi yên

b)

Đi bộ hoặc chạy

c)

Nằm nghỉ

d)

Ngủ sâu

39.

Cơ chế ức chế đối lập là:

a)

Kích thích một cơ → cơ đối lập bị ức chế

b)

Hai cơ cùng co một lúc

c)

Cơ kéo căng làm giảm phản xạ

d)

Cơ gấp co gây duỗi cơ duỗi

40.

Trong cung phản xạ ba neuron, neuron trung gian nằm ở:

a)

Vỏ não

b)

Sừng trước

c)

Sừng sau

d)

Chất xám tủy sống

41.

Trong phản xạ da, nếu cắt sợi neuron trung gian thì:

a)

Phản xạ tăng

b)

Phản xạ không thay đổi

c)

Phản xạ mất

d)

Phản xạ lan rộng

42.

Phản xạ gân biến mất trong trường hợp:

a)

Tăng huyết áp

b)

Tổn thương lớp cân cơ

c)

Tăng kích thích ngoại vi

d)

Tăng glucose máu

43.

Cung phản xạ bắt đầu từ:

a)

Cơ quan đáp ứng

b)

Bộ phận nhận cảm

c)

Sợi vận động

d)

Rễ trước

44.

Cung phản xạ tủy loại ba neuron có thời gian tiềm tàng khoảng:

a)

0,1 – 0,3 ms

b)

0,3 – 0,6 ms

c)

0,8 – 1,5 ms

d)

3 – 5 ms

45.

Phản xạ nào giúp đánh giá chức năng của rễ thần kinh C5 và C6?

a)

Phản xạ gân gót

b)

Phản xạ cơ hai đầu

c)

Phản xạ cơ ba đầu

d)

Phản xạ gân bánh chè

46.

Phản xạ cơ ba đầu được chi phối bởi thần kinh:

a)

Cổ 5, 6

b)

Cổ 6, 7

c)

Cổ 7, 8

d)

Cổ 4, 5

47.

Gõ vào gân cơ ba đầu gây ra đáp ứng gì?

a)

Cẳng tay gập vào cánh tay

b)

Cánh tay duỗi ra

c)

Bàn chân duỗi ra

d)

Cẳng chân duỗi ra

48.

Để kiểm tra phản xạ gân bánh chè, cần gõ vào vị trí nào?

a)

Gân cơ ba đầu

b)

Gân gót

c)

Gân cơ hai đầu

d)

Gân xương bánh chè

49.

Phản xạ gân gót được chi phối bởi thần kinh:

a)

Cổ 6, 7

b)

Cùng 1, 2

c)

Thắt lưng 4, 5

d)

Thắt lưng 3, 4

50.

Phản xạ nào có đáp ứng là cơ tứ đầu đùi co lại, cẳng chân duỗi ra?

a)

Phản xạ gân gót

b)

Phản xạ cơ ba đầu

c)
51.

Phản xạ nào có đáp ứng là cơ tứ đầu đùi co lại, cẳng chân duỗi ra?

a)

Phản xạ gân gót

b)

Phản xạ cơ ba đầu

c)

Phản xạ cơ hai đầu

d)

Phản xạ gân bánh chè

52.

Phản xạ nào kiểm tra chức năng rễ thần kinh thắt lưng 3 và 4?

a)

Phản xạ gân gót

b)

Phản xạ gân bánh chè

c)

Phản xạ cơ hai đầu

d)

Phản xạ cơ ba đầu

53.

Cơ quan đáp ứng trong phản xạ gân gót là:

a)

Cơ tứ đầu đùi

b)

Cơ ba đầu cánh tay

c)

Cơ hai đầu cánh tay

d)

Cơ ba đầu của bắp chân

54.

Khi gõ vào gân cơ hai đầu, hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a)

Cánh tay duỗi ra

b)

Cẳng chân duỗi ra

c)

Cánh tay gập vào

d)

Bàn chân co lại

55.

Rễ thần kinh C7–C8 chi phối phản xạ nào dưới đây?

a)

Gân gót

b)

Gân bánh chè

c)

Cơ ba đầu

d)

Cơ hai đầu

56.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tủy ngực và thắt lưng?

a)

Cột bên

b)

Sừng trung gian

c)

Sừng sau

d)

Rễ trước

e)

Sừng trước

57.

Tủy sống có chức năng nào sau đây?

a)

Dẫn truyền xung động thần kinh

b)

Tạo dịch não tủy

c)

Dẫn truyền protein

d)

Dẫn truyền hormon

e)

Điều hòa men tiêu hóa

58.

Đặc điểm mô học chính của sừng trước tủy sống là:

a)

Nhận cảm giác từ hạch gai

b)

Là nơi giao hội bó tháp

c)

Dẫn truyền tín hiệu thị giác

d)

Chứa neuron cảm giác

e)

Chứa neuron vận động số 2

59.

Bó gai – đồi thị dẫn truyền cảm giác nào?

a)

Cảm giác rung

b)

Cảm giác tư thế

c)

Cảm giác xúc giác tinh vi

d)

Cảm giác sâu có ý thức

e)

Cảm giác đau, nhiệt, sờ nông

60.

Tổn thương cột bên và cột trước tủy sống sẽ gây:

a)

Mất cảm giác xúc giác tinh vi

b)

Mất cảm giác đau và nhiệt ở nửa người đối bên

c)

Mất cảm giác vị giác

d)

Tăng phản xạ gân

e)

Mất cảm giác sâu

61.

Đặc điểm nào sau đây là đúng với neuron vận động α?

a)

Kiểm soát cơ xương

b)

Điều khiển cơ tim

c)

Dẫn truyền qua bó Aγ

d)

Không có bao myelin

e)

Kiểm soát hoạt động thoi cơ

62.

Tác dụng chính của neuron γ là:

a)

Tăng lượng máu đến cơ

b)

Tăng phản xạ gân

c)

Duy trì trương lực cơ thông qua thoi cơ

d)

Dẫn truyền cảm giác

e)

Ức chế các cơ co

63.

Cấu trúc nào tiếp nhận các sợi trục cảm giác từ hạch rễ sau?

a)

Rễ trước

b)

Cột bên

c)

Sừng giữa

d)

Sừng trước

e)

Sừng sau

64.

Phản xạ gấp có thể gây co cơ khi:

a)

Kéo giãn cơ nhẹ

b)

Ức chế neuron vận động

c)

Cung cấp glucose

d)

Kích thích vào cơ đối vận

e)

Làm nóng cơ

65.

Kích thích mạnh vào một bên da gây phản xạ ở cả bên kia là nhờ:

a)

Phản xạ duỗi chéo

b)

Quy luật một bên

c)

Quy luật đối xứng

d)

Quy luật khuếch tán

e)

Quy luật toàn thể

66.

Sừng sau tủy sống nhận tín hiệu từ:

a)

Sợi đối giao cảm

b)

Sợi vận động

c)

Sợi cảm giác

d)

Bó tháp

e)

Sợi giao cảm

67.

Phản xạ duỗi chéo giúp cơ thể:

a)

Co cơ cùng bên

b)

Giảm phản xạ

c)

Ức chế hạch cảm giác

d)

Tăng chuyển hóa

e)

Giữ thăng bằng khi phản xạ gấp

68.

Khi cắt sợi trung gian trong bó tủy – đồi thị trước, hiện tượng nào xảy ra?

a)

Mất phản xạ gân

b)

Mất phản xạ da

c)

Mất phản xạ gấp

d)

Tăng

69.

Khi cắt sợi trung gian trong bó tủy – đồi thị trước, hiện tượng nào xảy ra?

a)

Mất phản xạ da

b)

Tăng phản xạ vận động

c)

Mất phản xạ gân

d)

Mất phản xạ gấp

e)

Giảm trương lực cơ

70.

Khi thí nghiệm phản xạ tủy trên động vật, thường dùng loài:

a)

Chó

b)

Khỉ

c)

Ếch

d)

Chuột

e)

Rắn

71.

Phản xạ toàn thể xuất hiện khi:

a)

Cắt đứt rễ sau

b)

Ngừng truyền thần kinh

c)

Cắt đứt rễ trước

d)

Kích thích quá mạnh

e)

Kích thích ngưỡng thấp

72.

Neuron cảm giác hình chữ T nằm ở vị trí:

a)

Vỏ não

b)

Hạch rễ sau

c)

Sừng sau

d)

Cầu não

e)

Hành não

73.

Loại neuron nào nằm ở cột giữa chất xám từ C8 đến L2?

a)

Neuron vận động α

b)

Neuron vận động γ

c)

Neuron cảm giác

d)

Neuron đối giao cảm

e)

Neuron giao cảm

74.

Trong cung phản xạ ba neuron, synapse thứ hai nằm giữa:

a)

Cơ và neuron cảm giác

b)

Receptor và neuron trung gian

c)

Neuron trung gian và vận động

d)

Cơ và neuron vận động

e)

Neuron cảm giác và vận động

75.

Phản xạ gấp có đặc tính tập cộng, nghĩa là:

a)

Phản xạ xảy ra chậm dần

b)

Phản xạ chỉ xuất hiện khi kích thích lớn

c)

Kích thích liên tục sẽ mất phản xạ

d)

Hai kích thích nhỏ cùng lúc có thể gây phản xạ

e)

Kích thích sau mạnh hơn kích thích trước

76.

Cột sau của tủy sống dẫn truyền cảm giác:

a)

Ngứa và co cơ

b)

Vị giác

c)

Sờ nông

d)

Đau và nhiệt

e)

Sâu có ý thức