NEW
Font size
WorksheetsNN2 - 1과
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Cụm từ '친구의 생일 파티' có nghĩa là gì?
Bữa tiệc sinh nhật cho bạn
Bạn đến tiệc sinh nhật
Sinh nhật của bạn
Tặng sinh nhật cho bạn
Chọn câu có ngữ pháp đúng.
집에 가 때 전화를 주세요.
밥 먹 때 텔레비전을 봐요.
한국에 여행했을 때 사진을 많이 찍었어요.
숙제 할 때는 음악을 들어요.
Câu sau có nghĩa là gì?
'동생이 책을 읽어 줘요'
Em tôi đọc sách cho tôi
Tôi đọc sách với em tôi
Em tôi viết sách
Tôi mua sách cho em tôi
Chọn câu có ngữ pháp đúng.
형 의 생일은 다음 주예요.
친구의 집에 갔어요.
엄마 의 요리는 맛있어요.
선생님 의수업이 재미있어요.
Chọn câu có ngữ pháp đúng.
동생의 학교를 다녀요.
친구 집의에 가요.
어머니의 음식을 먹었어요.
저는 아버지의 전화에 해요.
Ai là chủ ngữ giúp đỡ người khác trong câu sau?
"선배가 후배에게 길을 알려줬어요."
후배
선배
선생님
친구
Trong câu '이것은 저의 가방이에요.' chúng ta có thể đổi '저의' thành từ nào sau đây?
저는
제가
제
나의
Chọn câu có ngữ pháp đúng.
제가 친구를 도와줬어요.
제가 친구가 도와줬어요.
제가 도와줬어요 친구.
제가 도와줘요 친구.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống dưới đây.
"A: 베트남 사람들은 영화를 _____ 뭘 마셔요?
B: 콜라를 마셔요."
볼 때
보 때
보를 때
봐 때
Chọn câu phù hợp cho đoạn hội thoại sau.
"A: 어서 오세요, 민수 씨. 저는 유진이 오빠예요.
B: _________. 저는 유진 씨의 친구, 민수라고 합니다."
잘 먹겠습니다
민수 씨의 후배예요
처음 뵙겠습니다
실례하겠습니다
