NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKIỂM TRA KIẾN THỨC SP MỚI BIDV METLIFE
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Độ tuổi tham gia mới của sản phẩm CHỦ ĐỘNG TƯƠNG LAI?
a)
30 ngày tuổi – 65 tuổi
b)
30 ngày tuổi – 50 tuổi
c)
30 ngày tuổi – 60 tuổi
d)
30 ngày tuổi – 70 tuổi
2.
Tuổi tối đa được bảo vệ của sản phẩm CHỦ ĐỘNG TƯƠNG LAI?
a)
70 tuổi
b)
80 tuổi
c)
90 tuổi
d)
99 tuổi
3.
Bên mua bảo hiểm có thể đóng phí linh hoạt từ:
a)
Năm hợp đồng thứ hai
b)
Năm hợp đồng thứ ba
c)
Năm hợp đồng thứ tư
d)
Năm hợp đồng thứ năm
4.
Điều khoản loại trừ của sản phẩm CHỦ ĐỘNG TƯƠNG LAI là?
a)
Tự tử trong vòng 24 tháng kể từ ngày hiệu lực
b)
Sử dụng rượu bia vượt mức quy định
c)
Thi hành án tử hình
d)
Tất cả đáp án
5.
Đâu là những quyền lợi của sản phẩm CHỦ ĐỘNG TƯƠNG LAI?
a)
Quyền lợi đáo hạn
b)
Quyền lợi thương tật toàn bộ vĩnh viễn
c)
Quyền lợi tử vong
d)
Tất cả đáp án
6.
Tại năm hợp đồng thứ 2, BMBH không thể thực hiện được yêu cầu nào sau đây?
a)
Tăng số tiền bảo hiểm
b)
Đóng phí bảo hiểm đóng thêm
c)
Chuyển đổi quyền lợi từ Cơ bản sang Nâng cao
d)
Rút tiền từ GTTK đóng thêm
7.
Anh A 30 tuổi tham gia sản phẩm CHỦ ĐỘNG TƯƠNG LAI với mức phí bảo hiểm cơ bản 60 triệu/năm. Biết rằng hệ số SAM áp dụng với NĐBH là Nam, 30 tuổi là từ 5 đến 140. Anh A có thể lựa chọn STBH nằm trong khoảng:
a)
100 triệu đến 6 tỷ
b)
200 triệu đến 7 tỷ
c)
300 triệu đến 8,4 tỷ
d)
Không có phương án đúng
8.
Chọn phương án đúng nhất về khoản thưởng tri ân khách hàng?
a)
Cộng vào Giá trị tài khoản cơ bản
b)
Bằng 1% Giá trị tài khoản cơ bản tại thời điểm nhận thưởng
c)
Thời điểm nhận thưởng là ngày kỷ niệm hợp đồng thứ 30 hoặc thời điểm đáo hạn (tùy thời điểm nào sớm hơn)
d)
Tất cả đáp án
9.
Đâu không phải là một đặc điểm của sản phẩm CHỦ ĐỘNG TƯƠNG LAI?
a)
Miễn phí rút tiền
b)
Miễn phí chấm dứt hợp đồng từ năm hợp đồng thứ 6
c)
Chủ động lựa chọn mức bảo vệ theo nhu cầu với hệ số SAM
d)
Phí quản lý hợp đồng không thay đổi trong suốt thời hạn bảo hiểm
10.
Thời gian chờ áp dụng đối với các quyền lợi rủi ro trong sản phẩm CHỦ ĐỘNG TƯƠNG LAI?
a)
Không áp dụng
b)
30 ngày
c)
60 ngày
d)
90 ngày
11.
Độ tuổi tham gia của sản phẩm Hỗ trợ viện phí HSR2 là?
a)
Từ 30 ngày tuổi đến 69 tuổi
b)
Từ 30 ngày tuổi đến 60 tuổi
c)
Từ 30 ngày tuổi đến 70 tuổi
d)
Từ 30 ngày tuổi đến 80 tuổi
12.
Sản phẩm Hỗ trợ viện phí HSR2 có các quyền lợi?
a)
Hỗ trợ nằm viện (tối đa 1.500 ngày)
b)
Hỗ trợ phẫu thuật (tối đa 500 lần STBH)
c)
Tất cả đáp án
13.
Thời hạn hợp đồng của Hỗ trợ viện phí HSR2 là?
a)
65 tuổi
b)
1 năm và tái tục hàng năm
c)
10 năm
14.
Số tiền bảo hiểm của sản phẩm Hỗ trợ viện phí HSR2 là?
a)
200.000/ 500.000/ 1.000.000/ 2.000.000
b)
500.000/ 1.000.000/ 2.000.000
c)
1.000.000/ 2.000.000
15.
Quyền lợi Bệnh hiểm nghèo yêu cầu khách hàng phải sống qua bao nhiêu ngày kể từ ngày được chẩn đoán mắc bệnh?
a)
14 ngày
b)
30 ngày
c)
90 ngày
d)
12 tháng
16.
Tuổi tối đa được bảo vệ của sản phẩm Hỗ trợ viện phí HSR2 là?
a)
65 tuổi
b)
70 tuổi
c)
80 tuổi
d)
69 tuổi
17.
Đáp án nào sau đây thuộc điều khoản loại trừ của Bệnh hiểm nghèo toàn diện?
a)
Bệnh có sẵn
b)
Phẫu thuật tại các cơ sở y tế không hợp pháp
c)
Sử dụng chất kích thích vượt mức quy định pháp luật
d)
Tất cả đáp án
18.
Bệnh hiểm nghèo toàn diện có tổng số lượng bệnh lý theo thứ tự: BHN theo giới tính - BHN dành cho trẻ em - BHN giai đoạn đầu - BHN giai đoạn sau?
a)
11 - 5 - 34 - 59
b)
5 - 11- 34 - 59
c)
11 - 34 - 5 - 59
d)
Không đáp án đúng
19.
Tuổi tham gia của Bệnh hiểm nghèo toàn diện là?
a)
30 ngày - 69 tuổi
b)
30 ngày - 70 tuổi
c)
30 ngày - 80 tuổi
d)
30 ngày - 90 tuổi
20.
Thời gian chờ của sản phẩm bệnh hiểm nghèo toàn diện là?
a)
30 ngày
b)
90 ngày
c)
Không có thời gian chờ
21.
Độ tuổi tham gia của sản phẩm Tai nạn tăng cường là?
a)
Từ 30 ngày tuổi đến 69 tuổi
b)
Từ 30 ngày tuổi đến 60 tuổi
c)
Từ 30 ngày tuổi đến 70 tuổi
d)
Từ 30 ngày tuổi đến 80 tuổi
22.
Tuổi tối đa được bảo vệ của sản phẩm Tai nạn tăng cường là?
a)
65 tuổi
b)
70 tuổi
c)
80 tuổi
d)
90 tuổi
23.
Thời gian khôi phục hiệu lực của sản phẩm Tai nạn tăng cường là?
a)
12 tháng
b)
12 tháng
c)
6 tháng
d)
không quy định
24.
Khi khách hàng không may tử vong do tai nạn máy bay sẽ được chi trả bao nhiêu?
a)
300% Số tiền bảo hiểm
b)
300% Số tiền bảo hiểm
c)
QLTV thông thường + 100%STBH
d)
QLTV thông thường + 200%STBH
25.
Điều khoản loại trừ của sản phẩm tai nạn tăng cường là?
a)
Hành vi cố ý phạm tội của BMBH/ NĐBH/ NTH
b)
Hành vi cố ý phạm tội của BMBH/ NĐBH/ NTH
c)
Tham gia hoạt động nguy hiểm như leo núi, nhảy dù…
d)
Tất cả đáp án
Reset
