Font size
WorksheetsCSDL QH NEW
Total questions: 104
Worksheet time: 9hrs 40mins
Dữ liệu (Data) là?
Là các thông tin của đối tượng được lưu trữ trên máy tính. Không thể truy nhập vào dữ liệu để trích xuất ra các thông tin
Là các thông tin của đối tượng được lưu trữ trên máy tính. Có thể truy nhập vào dữ liệu để trích xuất ra các thông tin
Là các thông tin của đối tượng không được lưu trữ trên máy tính. Có thể truy nhập vào dữ liệu để trích xuất ra các thông tin
Tất cả đều sai
Thông tin là?
Là sự hiểu biết của con người về một thực thể nào đó, có thể thu thập, lưu trữ và xử lí được.
Là sự hiểu biết của con người về một thực thể nào đó, không thể thu thập, lưu trữ và xử lí được.
Là sự hiểu biết của con người về một thực thể nào đó, có thể thu thập, không lưu trữ và xử lí được.
Là sự hiểu biết của con người về một thực thể nào đó, không thể thu thập, không lưu trữ và xử lí được.
Cơ sở dữ liệu là?
Là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, không được lưu trữ trên máy tính, không có người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.
Là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.
Là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, không được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.
Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.
Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?
A. Bảo đảm tính độc lập dữ liệu, Biểu diễn dưới dạng lưu trữ vật lý là duy nhất
B. Biểu diễn dưới dạng lưu trữ vật lý là duy nhất, Nhằm thoả mãn nhu cầu khai thác thông tin
C. Bảo đảm tính độc lập dữ liệu, Biểu diễn dưới dạng lưu trữ vật lý là duy nhất,
Nhằm thoả mãn nhu cầu khai thác thông tin
D. Biểu diễn dưới dạng lưu trữ vật lý là duy nhất nhằm không cho nhiều người sử dụng khai thác thông tin.
Mô hình dữ liệu (Data Model) là?
Là sự trừu tượng hóa dữ liệu trong thế giới thực và được biểu diễn ở mức quan niệm.
Là sự trừu tượng hóa dữ liệu trong thế giới thực và không được biểu diễn ở mức quan niệm.
Là sự trừu tượng hóa dữ liệu trong thế giới thực và được biểu diễn ở mức vật lý.
Tất cả đều đúng
Khái niệm "Là các tệp dữ liệu theo một cấu trúc nào đó được lưu trên các bộ nhớ thứ cấp" là của đối tượng nào?
CSDL mức khái niệm
CSDL mức vật lý
Khung nhìn
User
Khái niệm "Là sự biểu diễn trừu tượng của CSDL vật lý tương ứng" là của đối tượng nào?
CSDL mức khái niệm
CSDL mức vật lý
Khung nhìn
User
Khái niệm "là quan niệm (cách nhìn) của từng người sử dụng đối với CSDL mức khái niệm" là của đối tượng nào?
CSDL mức khái niệm
CSDL mức vật lý
Khung nhìn
User
Trong các mô hình sau, mô hình nào thuộc nhóm Mô hình mức cao?
Mô hình quan hệ
Mô hình mạng
Mô hình thực thể liên kết
Tất cả các mô hình trên
Trong các mô hình sau, mô hình nào thuộc nhóm Mô hình cài đặt?
Mô hình quan hệ
Mô hình đối tượng
Mô hình thực thể liên kết
Tất cả các mô hình trên
Trong các mô hình sau, mô hình nào không thuộc nhóm Mô hình mức cao?
Mô hình dữ liệu chức năng
Mô hình đối tượng
Mô hình dữ liệu ngữ nghĩa
Mô hình phân cấp
Mô hình được sử dụng phổ biến vào những năm 60, biểu diễn bằng đồ thị có hướng là mô hình nào?
Mô hình mạng
Mô hình phân cấp
Mô hình thực thể liên kết
Mô hình CSDL quan hệ
Mô hình được ra đời vào những năm 70, biểu diễn dạng bảng, có các khái niệm thuộc tính, bộ giá trị, khóa là mô hình nào?
Mô hình mạng
Mô hình phân cấp
Mô hình thực thể liên kết
Mô hình CSDL quan hệ
Mô hình được ra đời vào những năm 60-65, biểu diễn dạng cây, có các khái niệm bản ghi, móc nối là mô hình nào?
Mô hình mạng
Mô hình phân cấp
Mô hình thực thể liên kết
Mô hình CSDL quan hệ
Trong mô hình CSDL thực thể-liên kết, biểu diễn bằng hình chữ nhật bên trong có tên thường là các danh từ là biểu diễn đối tượng nào?
Thực thể
Thuộc tính
Liên kết
Không có đáp án
Trong mô hình CSDL thực thể-liên kết, liên kết giữa các đối tượng được biểu diễn như thế nào?
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình elip
Không có đáp án
Những khái niệm nào được đưa vào mô hình hướng đối tượng?
A. Thực thể, thuộc tính, liên kết.
Bản ghi, móc nối, liên hệ.
Lớp, thuộc tính, phương thức.
Bảng, bản ghi, trường.
Những khái niệm nào được đưa vào mô hình dữ liệu thực thể liên kết (Entity RelationShip Model)?
Loại thực thể, thực thể, khóa của thực thể.
Loại mẫu tin, loại liên hệ.
Thuộc tính, quan hệ.
Bảng, bản ghi, trường.
"Hệ CSDL không chỉ chứa bản thân CSDL mà còn chứa định nghĩa đầy đủ của CSDL" là đặc tính nào của hệ Cơ sở dữ liệu?
Tính trừu tượng
Tính nhất quán
Tính độc lập
Tính mô tả
Theo kiến trúc ba lược đồ, một cơ sở dữ liệu có các mức biểu diễn nào?
Mức ngoài, mức trong, mức ánh xạ.
Mức ngoài, mức ánh xạ, mức lược đồ.
Mức ngoài, mức quan niệm, mức trong.
Mức ánh xạ, mức quan niệm, mức lược đồ.
Trong các phép toán đại số quan hệ sau, phép toán nào cho phép trích chọn ra các thuộc tính trong quan hệ?
Phép kết nối (Join).
Phép so sánh.
Phép chiếu (Projection).
Phép chọn (Select).
Trong các phép toán đại số quan hệ sau, phép toán nào cho phép trích chọn ra những bộ trong quan hệ thỏa mãn điều kiện nào đó?
A. Phép chọn (Select).
Phép chiếu (Projection).
Phép kết nối (Join).
Phép so sánh.
Trong các phép toán đại số quan hệ sau, phép toán nào được dùng để tổ hợp hai bộ có liên quan từ hai quan hệ thành một bộ?
Phép chọn (Select).
Phép chiếu (Projection).
Phép kết nối (Join).
Phép so sánh.
Phép kết nối hai quan hệ R và S trên hai thuộc tính A, B với các phép so sánh lớn hơn hoặc nhỏ hơn được gọi là phép kết nối gì?
Phép kết nối tự nhiên.
Phép kết bằng.
Phép kết nối Beta.
Phép kết nối Theta.
Phép kết nối hai quan hệ R và S với điều kiện bằng trên các thuộc tính chung (có tên thuộc tính giống nhau) được gọi là phép kết nối gì?
Phép kết bằng.
Phép kết nối tự nhiên.
Phép kết nối Theta.
Phép kết nối Beta.
Cho các tập R và S như sau: Để được tập KQ ta đã sử dụng phép toán gì?
Phép hợp
Phép chia
Phép giao
Phép chiếu
Cho tập R và S như sau Để được tập KQ ta đã sử dụng phép toán gì?
Phép chiếu
Phép trừ
Phép giao
Phép tích đề các
Cho tập R như sau: Phép chiếu các thuộc tính trên trường A,B.
Phép chiếu các thuộc tính trên trường A.
Phép chiếu các thuộc tính trên trường A,C.
Phép chiếu các thuộc tính trên trường A,B.
Phép chọn các thuộc tính trên trường A,C.
Cho tập R như sau:
A. " A1 b1 c1 d1 "
B. " A2 b3 c3 d2 "
C. " A1 b2 c2 d2 "
D. Không có đáp án đúng
Cho tập R và S như sau: Với phép kết nối tự nhiên, kết quả là đáp án nào?
"A1 1 4 d1 e1"
B. "A1 2 2 d2 e2"
C. "A2 2 1 d2 e2"
D. Không có đáp án đúng.
Cho tập R và S như sau: Thực hiện phép S-R sẽ được kết quả như thế nào?
A. "a1 b1 c1"
B. "a2 b1 c2"
C. "a2 b2 c2"
D. "a2 b2 c1"
Cho 2 lược đồ Quan hệ: KHACHHANG( Ma, HoTen, DienThoai, ThanhPho) và NHACUNGCAP( Ma, HoTen, Dienthoai, ThanhPho). Để hiển thị danh sách khách hàng không phải là nhà cung cấp, ta sử dụng phép tính đại số quan hệ nào?
KHACHHANG NHACUNGCAP
NHACUNGCAP KHACHHANG
KHACHHANG - NHACUNGCAP
NHACUNGCAP - KHACHHANG
Cho phép người sử dụng có thể thêm, xóa, sửa và truy vấn dữ liệu trong CSDL là ngôn ngữ SQL nào?
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL).
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (DML).
Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu (DCL).
Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu (SELECT).
Cho phép người quản trị cấp quyền và thu hồi quyền sử dụng CSDL cho người dùng là ngôn ngữ SQL nào?
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL).
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (DML).
Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu (DCL).
Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu (SELECT).
Cho phép người sử dụng tạo, sửa, xóa cấu trúc bảng dữ liệu, khai báo bảo mật quyền truy nhập dữ liệu là ngôn ngữ SQL nào?
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL).
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (DML).
Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu (DCL).
Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu (SELECT).
Từ khóa SQL nào dùng để loại bỏ các bản ghi (dòng dữ liệu) trùng lặp trong kết quả của một truy vấn SELECT?
UNIQUE
SORT
ORDER BY
DISTINCT
Trong câu lệnh truy vấn SQL, mệnh đề nào được dùng để nhóm các bản ghi (dòng dữ liệu) giống nhau?
GROUP BY
HAVING
WHERE
ORDER BY
Câu lệnh nào sau đây thực hiện xóa bảng DS_KHACH?
Drop DS_KHACH
Drop Table DS_KHACH
Table Drop DS_KHACH
Alter Table DS_KHACH
Câu lệnh nào sau đây thực hiện thay đổi độ rộng của cột DiaChi trong bảng DS_KHACH?
Alter Table DS_KHACH Alter Column Diachi Char(50)
Alter Table DS_KHACH Column Diachi Char(50)
Table DS_KHACH Alter Column Diachi Char(50)
Alter Table DS_KHACH Drop Column Diachi Char(50)
Trong lệnh tạo bảng, từ khóa UNIQUE thực hiện ràng buộc gì?
Khóa ngoại, liên kết
Biểu thức điều kiện
Giá trị mặc định
Có giá trị duy nhất
Cho lược đồ quan hệ DIEM(masv, mamon, diemthi), câu lệnh truy vấn nào thực hiện đưa ra 10 sinh viên có điểm môn THVP cao nhất?
SELECT * TOP 10 FROM Diem WHERE Mamon like "THVP" ORDER BY Diemthi DESC.
SELECT TOP 10 FROM Diem WHERE Mamon like "THVP" ORDER BY Diemthi ASC.
SELECT TOP 10 FROM Diem WHERE Mamon like "THVP" ORDER BY Diemthi DESC.
SELECT * FROM Diem WHERE Mamon like "THVP" ORDER BY Diemthi ASC
Cho lược đồ quan hệ SINHVIEN(masv,hoten,ngaysinh,quequan), câu lệnh truy vấn nào đưa ra tất cả các sinh viên có tên là Hằng?
SELECT * FROM SinhVien WHERE Ten = [Hằng]
SELECT * FROM SinhVien WHERE Ten LIKE 'Hằng'.
SELECT [all] FROM SinhVien WHERE Ten = 'Hằng'
SELECT [all] FROM SinhVien WHERE Ten LIKE [Hằng]
Cho lược đồ quan hệ SINHVIEN(masv,hoten,ngaysinh,quequan), sử dụng câu lệnh truy vấn nào để lấy ra họ tên của những sinh viên có năm sinh 1990?
SELECT hoten FROM SinhVien HAVING 1990
SELECT hoten FROM SinhVien WHERE ngaysinh = "1990"
SELECT hoten FROM SinhVien WHERE year(ngaysinh)=1990
SELECT namsinh FROM SinhVien WHERE ngaysinh=1990
Cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau: Select hoten From ds Where masv in ('sv12','sv13','sv14')
Hiển thị họ tên của những sinh viên có mã là 'sv12', 'sv13', 'sv14'.
Hiển thị tất cả các thông tin của những sinh viên có mã là 'sv12', 'sv13', 'sv14'.
Hiển thị thông tin của tất cả các sinh viên không có mã là 'sv12', 'sv13', 'sv14'.
Hiển thị họ tên của tất cả những sinh viên không có mã là 'sv12', 'sv13', 'sv14'.
Yếu tố bối cảnh của ràng buộc toàn vẹn(RBTV) là gì?
Là sự mô tả và biểu diễn hình thức và nội dung của TBTV.
Là những quan hệ mà ràng buộc toàn vẹn có thể được áp dụng trên đó.
Là bảng xác định khả năng tính toàn vẹn dữ liệu bị vi phạm
Là những hành động thích hợp khi phát hiện ra có RBTV bị vi phạm.
Bảng tầm ảnh hưởng của ràng buộc toàn vẹn (RBTV) là gì?
A. Là sự mô tả và biểu diễn hình thức và nội dung của TBTV.
B. Là những quan hệ mà ràng buộc toàn vẹn có thể được áp dụng trên đó.
C. Là bảng xác định khả năng tính toàn vẹn dữ liệu bị vi phạm
D. Là những hành động thích hợp khi phát hiện ra có RBTV bị vi phạm.
Xác định kiểu ràng buộc toàn vẹn sau: "Mỗi nhân viên có một mã số riêng biệt dùng để phân biệt các nhân viên khác. t1, t2 NHANVIEN (t1 t2' t1.MaNV t2.MaHV) "
Ràng buộc liên bộ
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc miền giá trị
Ràng buộc liên bộ liên quan hệ
Xác định kiểu ràng buộc toàn vẹn cho mô tả sau: "Lương nhân viên tối thiểu là 2.500.000. t NHANVIEN (t.Luong>=2.500.000)"
Ràng buộc liên bộ
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc miền giá trị
Ràng buộc liên bộ liên quan hệ
Xác định kiểu ràng buộc toàn vẹn sau: Ngày xếp lương phải lớn hơn ngày vào làm của Nhân viên. t NHANVIEN (t.NgVaoLam <= t.NgXepLuong)
Ràng buộc liên bộ
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc miền giá trị
Ràng buộc liên bộ liên quan hệ
Cho lược đồ CSDL Quản lý HDBH: HoaDon(SoHD, SoMH, TongTriGia)
DM_Hang(MaHang, TenHang, DonViTinh)
ChiTiet_HD(SoHD, MaHang, SoLuongDat, DonGia, TriGia)
Xác định kiểu ràng buộc toàn vẹn sau đây: Mỗi hóa đơn có 1 số hóa đơn riêng biệt không trùng với hóa đơn khác.
Ràng buộc liên bộ liên quan hệ
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc tham chiếu
Ràng buộc liên bộ
Cho lược đồ CSDL Quản lý HDBH: HoaDon(SoHD, SoMH, TongTriGia)
DM_Hang(MaHang, TenHang, DonViTinh)
ChiTiet_HD(SoHD, MaHang, SoLuongDat, DonGia, TriGia)
Xác định kiểu ràng buộc toàn vẹn sau đây: Số-mặt-hàng = số bộ của CHITIếT_HĐ có cùng Số-hóa-đơn
Ràng buộc liên bộ
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc liên thuộc tính-liên quan hệ
Ràng buộc liên bộ-liên quan hệ
Xác định kiểu ràng buộc toàn vẹn sau: Các nhân viên có cùng hệ số lương thì có cùng mức lương. t1, t2 NHANVIEN (t1.hsl=t2.hsl t1.ml=t2.ml)
Ràng buộc tham chiếu
Ràng buộc liên bộ
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc miền giá trị
Xác định kiểu ràng buộc toàn vẹn sau: Ngày lập hóa đơn phải trước hoặc trùng với ngày xuất hàng. tHoaDon (t.NGAYLAP<=t.NGAYXUAT)
Ràng buộc tham chiếu
Ràng buộc liên bộ
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc miền giá trị
Xác định kiểu ràng buộc toàn vẹn sau: Tuổi của nhân viên trong khoảng [18,60] t NHANVIEN (t.Tuoi [18,60])
Ràng buộc tham chiếu
Ràng buộc liên bộ
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc miền giá trị
Xác định ràng buộc toàn vẹn: Ngày nhận chức của trưởng phòng phải lớn hơn ngày sinh. t1NHANVIEN; t2PHONGBAN.
t1.MaNV=t2.MaNV à t1.NgSinh <t2.NgNhanChuc
Ràng buộc liên bộ
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc liên thuộc tính-liên quan hệ
Ràng buộc liên bộ-liên quan hệ
Cho lược đồ quan hệ và tập các phụ thuộc hàm F={AB -> E, AG -> I, BE -> I, E -> G, GI -> H}. Phụ thuộc hàm nào thoả R?
GH -> EB.
AB -> GH.
BH -> ABC.
A -> BH.
Cho lược đồ quan hệ và tập các phụ thuộc hàm F={AB->E, AG->I, BE->I, E->G, GI->H}. Các phụ thuộc hàm nào thoả R?
AB->GH, AG->GH.
AG->GH.
GH->AB.
AB->GH.
Cho lược đồ quan hệ và tập các phụ thuộc hàm F={AB -> C, B -> D, CD -> E, CE -> GH, G -> A}. Phụ thuộc hàm nào thoả R?
AB -> G.
GH -> AC.
AB -> E
AB -> E, AB -> G.
Cho lược đồ quan hệ và tập các phụ thuộc hàm F={AB -> C, B -> D, CD -> E, CE -> GH, G -> A}. Phụ thuộc hàm nào thoả R?
GE -> AB.
B -> CDH.
AB -> G.
E -> CD.
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G,H) và tập các phụ thuộc hàm F={AB->C, B>D, CD->E, CE->GH, G->A}. Phụ thuộc hàm nào thoả R?
A->G
AB->E.
E->A
CD->AB.
Cho lược đồ quan hệ và tập phụ thuộc hàm F={AB -> E, AG -> I, BE -> I, E -> G, GI -> H}. Phụ thuộc hàm nào dưới đây thỏa R?
GH -> A.
AG -> H
H -> A.
I -> B.
Cho lược đồ quan hệ và tập các phụ thuộc hàm F={AB -> E, AG -> I, BE -> I, E -> G, GI -> H}. Phụ thuộc hàm nào thoả R?
GH -> EB
AG -> EH.
A -> BH
BE -> GH
Cho lược đồ quan hệ và tập các phụ thuộc hàm F={AB -> E, AG -> I, BE -> I, E -> G, GI -> H}. Các phụ thuộc hàm nào thoả R?
AG -> GH, AI -> E.
AB -> BH, AG -> B.
GH -> AB, AB -> GH.
AB -> GH, AG -> GH.
Cho R(A,B,C,D,E,F,G,H,I,J) Với F={AB -> C, A -> DE, B -> F, F -> GH, D -> IJ}. Tìm bao đóng của X=AD?
{ADEP}.
{ADEIJ}.
{ADEB}.
{ABCDEFIJ}.
Cho quan hệ R(C,I,D,B,K,F,L,M,G) với tập các phụ thuộc hàm F={C -> IDAKF, D -> B, K -> I, K -> L, L -> MG}. Tìm bao đóng X=KC?
{CIDKBLMG}.
{CK}.
{CKLMG}.
Không có đáp án đúng.
Cho quan hệ có F={A -> BC, C -> X, B -> Z, A -> D }. Tìm [CB]+ ?
{BCXZ}
{ABCDXZ}
{BC}
{XZ}
Cho phụ thuộc hàm X -> Y, trong đó X chỉ có một thuộc tính thì có thể khẳng định đây là phụ thuộc hàm gì?
Phụ thuộc hàm trực tiếp.
Phụ thuộc hàm gián tiếp.
Phụ thuộc hàm sơ cấp.
Phụ thuộc hàm chính quy.
Cho phụ thuộc hàm X -> Y, trong đó Y chỉ có một thuộc tính thì có thể khẳng định đây là phụ thuộc hàm gì?
Phụ thuộc hàm trực tiếp.
Phụ thuộc hàm gián tiếp.
Phụ thuộc hàm sơ cấp.
Phụ thuộc hàm chính quy.
Cho phụ thuộc hàm X -> Y và Y -> Z thì X -> Z được gọi là phụ thuộc hàm gì?
Phụ thuộc hàm trực tiếp.
Phụ thuộc hàm gián tiếp.
Phụ thuộc hàm sơ cấp.
Phụ thuộc hàm chính quy.
Năm 1974, Armstrong đã đưa ra hệ tiên đề cho các phụ thuộc hàm gồm các luật nào?
Luật phản xạ, luật tăng trưởng, luật bắc cầu.
Luật phản xạ, luật tách, luật hợp.
Luật tách, luật hợp, luật bắc cầu.
Luật tăng trưởng, luật bắc cầu, luật giả bắc cầu.
Luật phản xạ trong hệ tiên đề Armstrong được mô tả như thế nào?
A. Nếu Y X Thì Y -> X.
Nếu Y X Thì X ->Y.
Nếu X ->Y Thì X.Z -> Y.Z
Nếu X -> Y Thì Y -> X.
Luật tăng trưởng (gia tăng) trong hệ tiên đề Armstrong được mô tả như thế nào?
A. Nếu X.Z -> Y.Z Thì X -> Y.
Nếu X->Y và Z -> Y Thì X.Z ->Y.
Nếu X -> Y Thì XZ -> Y.Z
Nếu X.Z -> Y.Z Thì Y.Z -> X.Z.
Nếu A -> C và CZ -> D thì AZ -> D. Luật nào được áp dụng?
Luật bắc cầu
Luật giả bắc cầu
Luật phản xạ
Luật hợp
Cho lược đồ quan hệ có F={A -> B, B -> X, BX -> Z}, áp dụng các hệ tiên đề AMSTRONG ta có phụ thuộc hàm nào?
B -> Z, X -> Z
B. B -> Z, Z -> A
A -> Z, B -> Z
A -> Z, X -> Z
Cho lược đồ quan hệ có F={A -> BC, C -> X, B -> Z }, áp dụng các hệ tiên đề AMSTRONG ta có phụ thuộc hàm nào?
A. A-> Z, A-> X
A-> Z, C-> Z
B-> Z, C-> Z
B-> Z, Z-> A
Tìm khoá của quan hệ R(C,I,D,B,K,F,L,M,G) với tập các phụ thuộc hàm F={C>IDAKF, D->B, K->I, K->L, L->MG}?
C.
CK.
CKL.
Kl.
Tìm khoá của R(A,B,C,D) VớI f={AB-> C,AB->D,C->B}?
ABC.
AB.
CB.
AC.
Tìm khoá của R(A,B,C,D,M,N,P,Q) Với F=[AM->NB;BN->C,A->P,PD->M,PC>A;D->Q,P->N]?
AM.
AMP
ADP
Không có đáp án đúng.
Tìm khoá của R(N,M,P,Q,R,T,U,W) Với F=[M->W;MR->T,T->R,QR->T,M>U;MT->P,NP->Q]?
MRN.
MRQ.
MTP.
MRP.
Tìm khoá của R(A,B,C,D,E,F,G,H,I,J) với F={AB->C,BD->EF,AD->GH,A->I,H>J}?
AD.
ABC
ABD
ADH.
Cho lược đồ quan hệ R(ABCDEGH) và phụ thuộc hàm F={B->AC, A->BDE, AB>GH, ABD->CE}. Tìm khóa?
ABDE.
A.
BD.
GH.
Cho lược đồ quan hệ: R(C, I, D, B, K, F, L, M, G) và tập các phụ thuộc hàm:
F={C->IDAKF, D->B, K->I}; R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 3NF.
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 1NF.
R không ở dạng chuẩn nào.
Cho lược đồ quan hệ R(CSA) với các phụ thuộc hàm {CS->A, A->C}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 3NF.
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn BCNF
Không có đáp án đúng.
Cho lược đồ R(SADM) và các phụ thuộc hàm {SA->D, SD->M}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 3NF.
R ở dạng chuẩn BCNF.
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 1NF.
Cho lược đồ quan hệ R(BAED) với các phụ thuộc hàm {BA->D và E->A}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 1NF.
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 3NF.
R không ở dạng chuẩn nào.
Cho R(ABCD) với tập các phụ thuộc hàm {AB->CD, D->CBA, CD->B}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 3NF.
R ở dạng chuẩn 1NF.
R ở dạng chuẩn BCNF.
Cho R(A, B, C, D) Với F={AB-> C, AB->D, C->B}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 3NF.
R ở dạng chuẩn 1NF.
R không ở dạng chuẩn nào.
Cho R(msh, makh, hoten, dchi); F={msh->makh, makh->ten.dchi}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 3NF.
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 1NF.
R không ở dạng chuẩn nào.
Cho R(A, B, C, D, E, H) và F={AB->C, A->DE, B->E, E->H}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn BCNF.
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 3NF.
Không có đáp án đúng.
Cho R(A, B, C) và F={AB->C, C->B}. Khóa là [AB]. Tách R thành các quan hệ nào để đạt chuẩn BCNF?
R1(A, B, C) và R2(B, C)
R1(A, B) và R2(B, C)
R1(A, B, C) và R2(A, C)
R1 (A, C) và R2(B, C)
Cho quan hệ SVTHI (Monthi, Msv, Hoten, Tuoi, Diachi, Diem), và F= {Monthi,Msv->Diem; Msv->Hoten,Tuoi,Diachi}. Tách quan hệ trên như thế nào để đạt chuẩn 3NF?
SV1(Msv, Monthi) và SV2(Msv, Hoten, Tuoi, Diachi, Diem)
SV1(Msv, Hoten, Monthi, Diem) và SV2(Msv, Hoten, Tuoi, Diachi)
SV1(Msv, Monthi, Diem) và SV2(Msv, Hoten, Tuoi, Diachi)
SV1(Msv, Monthi, Diem) và SV2(Hoten, Tuoi, Diachi)
Cho R(A,B,C,D,E,F,G,H,I,J) Với F={AB->C,A->DE,B->F,F->GH,D->IJ}. Tìm
Khoá của quan hệ trên?
A. AB.
B. ABD.
C. AD.
D. ABF
Cho lược đồ quan hệ R(ABCDEGH) và phụ thuộc hàm F={B->AC, A->BDE, AB-
>GH, ABD->CE}. Tìm phủ tối thiểu của F
A. B->A, B->C, A->B, A->D, A->E, A->C, A->H.
B. F={B->C, A->E, AB->H, D->CE}.
C. {B->AC, A->BDE, AB->GH, ABD->CE}.
D. F={B->AC, A->BDE}.
Cho lược đồ R(XYWUST) và phụ thuộc hàm F={XY->W, XW->U, XYW->ST, X>Y. Tìm phủ tối thiểu của F?
A. X->Y, X->U,X->S, X->W, X->T
B. {XY->W, XW->U, XYW->ST, X->Y.
C. {XY->W, XW->U, X->YU, X->Y.
D. {XY->W, X->Y.}
Cho phụ thuộc hàm F={AB->C, C->A, BC->D, ACD->B, D->EG, BE->C, CG->
BD, CE->AG }. Tìm phủ tối thiểu của F?
A. AB->C, C->A, BC->D, ACD->B, D->EG, BE->C, CG-> BD, CE->AG }.
B. AB->C, C->A, BC->D, D->E, D->G, BE->C,CG-> BD,CE->G }.
C. {AB->C, C->A,ACD->B, BC->D, D->E, D->G, BE->C, CG-> BD, CE->G }.
D. AB->C, C->A, D->G, BE->C, CG-> BD, CE->G }.
Cho lược đồ CSDL Quản lý HDBH: HoaDon(SoHD, SoMH, TongTriGia)
DM_Hang(MaHang, TenHang, DonViTinh)
ChiTiet_HD(SoHD, MaHang, SoLuongDat, DonGia, TriGia)
Xác định kiểu ràng buộc toàn vẹn sau đây: Tổng giá trị của mặt hàng trong
CHITIẾT_HĐ có cùng Số-hóa-đơn phải bằng Tổng-trị-giá ghi trong HÓAĐƠN.
A. Ràng buộc liên bộ
B. Ràng buộc liên thuộc tính
C. Ràng buộc liên thuộc tính-liên quan hệ
D. Ràng buộc liên bộ-liên quan hệ
Cho lược đồ CSDL Quản lý HDBH: HoaDon(SoHD, SoMH, TongTriGia)
DM_Hang(MaHang, TenHang, DonViTinh)
ChiTiet_HD(SoHD, MaHang, SoLuongDat, DonGia, TriGia)
Xác định kiểu ràng buộc toàn vẹn sau đây: Mỗi bộ của CHITIếT_HĐ phải có mã hàng thuộc về danh mục hàng.
A. Ràng buộc tham chiếu
B. Ràng buộc liên bộ
C. Ràng buộc liên thuộc tính
D. Ràng buộc miền giá trị
Hành động thích hợp khi phát hiện ra có RBTV bị vi phạm là yếu tố ràng buộc toàn vẹn (RBTV) nào?
A. Điều kiện ràng buộc toàn vẹn
B. Bối cảnh của ràng buộc toàn vẹn
C. Hành động của ràng buộc toàn vẹn
D. Bảng tầm ảnh hưởng của ràng buộc toàn vẹn
Yếu tố bối cảnh của ràng buộc toàn vẹn(RBTV) là gì?
A. Là sự mô tả và biểu diễn hình thức và nội dung của TBTV.
B. Là những quan hệ mà ràng buộc toàn vẹn có thể được áp dụng trên đó.
C. Là bảng xác định khả năng tính toàn vẹn dữ liệu bị vi phạm
D. Là những hành động thích hợp khi phát hiện ra có RBTV bị vi phạm.
Cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau: Select SoHD, sum(Soluong) As SoluongHangban
From CHITIETHD
Group By SoHD;
A. Đưa ra tổng số lượng hàng của mỗi số hóa đơn
B. Đưa ra tổng số hóa đơn của mỗi số lượng hàng bán
C. Đưa ra danh sách số hóa đơn và số lượng hàng bán
D. Đưa ra danh sách số lượng hàng bán
Cho biết ý nghĩ của đoạn chương trình sau: Select soluong
From cungcap
Where soluong < all (Select soluong From cungcap)
A. Tìm ra số lượng nhỏ nhất trong hai bảng.
B. Đưa ra số lượng hàng đã cung cấp ít nhất trong mọi số lượng khác.
C. So sánh số lượng trong bảng.
D. Đưa ra số lượng trong bảng cung cấp
13. Cho tập R và S như sau:
A. Phép chia
B. Phép hợp
C. Phép giao
Phép kết nối
10. Cho tập R như sau:
A. Phép chiếu thuộc tính trên trường A.
B. Phép chiếu các thuộc tính trên trường A,C.
C. Phép chiếu các thuộc tính trên trường A,B.
D. Phép chọn các thuộc tính trên trường A,C.
Cho tập R và S như sau
Để được tập KQ ta đã sử dụng phép toán gì?
A. Phép chiếu
B. Phép trừ
C. Phép giao
D. Phép tích đề các
