Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về bệnh lý mắt

Total questions: 77

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của viêm loét giác mạc do virut herpes:

a)

Ổ loét hình cành cây hoặc địa đồ.

b)

Cocticoid là thuốc điều trị đặc hiệu.

c)

Cảm giác giác mạc tăng.

d)

Thường ít tái phát

2.

Viêm loét giác mạc gây hoại tử nhanh ở trẻ sơ sinh thường do :

a)

Lậu cầu.

b)

Phế cầu.

c)

Bạch hầu.

d)

Vi khuẩn lao.

3.

Dây thần kinh thị giác được tạo bởi các sợi trục của

a)

Tế bào đa cực

b)

Tế bào hai cực

c)

Tế bào que

d)

Tế bào nón

4.

Bệnh giang mai có thể gây ra:

a)

Viêm mống mắt thể mi dạng u hạt

b)

Không liệt thần kinh vận nhãn

c)

Viêm màng bồ đào, mủ tiền phòng

d)

Xuất huyết dịch kính

5.

Viêm mắt hột TT (Trachomatous trichiasis) là:

a)

Có hơn 1 lông xiêu cọ vào nhãn cầu.

b)

Có nhiều sẹo trên kết mạc.

c)

Màng máu trên giác mạc.

d)

Có nhiều hột trên kết mạc.

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải của viêm giác mạc do lao:

a)

Thường xuất hiện ở 2 mắt.

b)

Có ổ lao trong cơ thể.

c)

Không có giai đoạn tiến triển rõ rệt.

d)

Thâm nhiễm trong nhu mô không đều, từng đám rải rác.

7.

Hội chứng Claude-Bernard-Horner là do tổn thương:

a)

Thần kinh số V1

b)

Thần kinh phó giao cảm

c)

Thần kinh số VII

d)

Thần kinh số III

8.

Yếu tố có nguy cơ cao bị glôcôm góc đóng là:

a)

Góc tiền phòng hẹp

b)

Góc tiền phòng rộng

c)

Tiền phòng sâu

d)

Cận thị

9.

Thuốc dùng để điều trị viêm kết mạc cấp do vi khuẩn là :

a)

Cebemycin

b)

Solupred.

c)

Atropin

d)

Dicain

10.

Vị trí của ám điểm sinh lý trên thị trường là:

a)

Hai phần ba điểm mù nằm dưới kinh tuyến ngang

b)

Hai phần ba điểm mù nằm trên kinh tuyến ngang

c)

Một phần ba điểm mù nằm trên kinh tuyến ngang

d)

Một phần ba điểm mù nằm dưới kinh tuyến ngang

11.

Dấu hiệu điển hình của viêm quanh tĩnh mạch võng mạc là:

a)

Tĩnh mạch có một lớp bao trắng

b)

Xuất tiết quanh tĩnh mạch

c)

Xuất huyết dịch kính

d)

Tân mạch võng mạc.

12.

Dấu hiệu điển hình của viêm quanh tĩnh mạch võng mạc là:

a)

Tĩnh mạch có một lớp bao trắng

b)

Xuất tiết quanh tĩnh mạch

c)

Xuất huyết dịch kính

d)

Tân mạch võng mạc.

13.

Thuốc dùng để điều trị viêm kết mạc mùa xuân là:

a)

Cromal

b)

Pilocarpin.

c)

Atropin.

d)

Dicain

14.

Thuốc tra mắt điều trị viêm loét giác mạc do vi khuẩn là:

a)

Ofovid.

b)

Dexamethazon.

c)

Pilocarpin.

d)

Dicain.

15.

Biến chứng nào dưới đây không gặp sau bỏng mắt:

a)

Bong võng mạc.

b)

Đục thể thủy tinh.

c)

Thủng giác mạc.

d)

Tăng nhãn áp.

16.

Dây thần kinh mi dài gồm

a)

Gồm 2 sợi nguồn gốc từ nhánh mũi của dây V1

b)

Một nhánh của dây thần kinh số VII

c)

Nhiều sợi xuất phát từ hạch mi

d)

Gồm 2 sợi nguồn gốc từ nhánh mũi của dây V2

17.

Bệnh nhân không đọc được dòng trên cùng của bảng thị lực, cần:

a)

Thử thị lực với khoảng cách gần hơn

b)

Thử thị lực với khoảng cách xa hơn

c)

Đánh giá khả năng nhận biết sáng tối

d)

Thử thị lực với kính lỗ

18.

Hột trên giác mạc thường xuất hiện ở:

a)

Vùng rìa cực trên.

b)

Vùng trung tâm .

c)

Vùng rìa cực dưới.

d)

Vùng rìa góc trong.

19.

Độ dày của giác mạc

a)

Độ dày trung tâm trung bình là 0,5mm

b)

Độ dày trung tâm trung bình là 1mm

c)

Độ dày trung tâm trung bình là 3mm

d)

Độ dày trung tâm trung bình là 0,5cm

20.

Điều trị Glôcôm góc mở bằng:

a)

Hạ nhãn áp bằng các thuốc tra và theo dõi nhãn áp nếu nhãn áp điều chỉnh

b)

Uống axetazolamit và theo dõi nhãn áp

c)

Mổ cắt bè củng giác mạc ở tất cả trường hợp đã có tăng nhãn áp

d)

Mổ cắt mống mắt ngoại vi

21.

Nguyên nhân gây cương tụ nông:

a)

Mộng thịt.

b)

Glôcôm góc đóng cơn cấp.

c)

Viêm thượng củng mạc.

d)

Lẹo mi.

22.

Thuốc toàn thân có nguy cơ gây độc thị thần kinh là:

a)

Ethambutol

b)

Amiodaron

c)

Chloroquin

d)

Digitalis

23.

Đồng tử làm nhiệm vụ

4 lines
24.

Thuốc toàn thân có nguy cơ gây độc thị thần kinh là:

a)

Ethambutol

b)

Amiodaron

c)

Chloroquin

d)

Digitalis

25.

Đồng tử làm nhiệm vụ

a)

Điều chỉnh lượng ánh sáng thích hợp vào mắt

b)

Điều tiết mắt

c)

Tiết thủy dịch

d)

Giãn đồng tử khi thừa ánh sáng và co đồng tử khi thiếu ánh sáng

26.

Ống lệ mũi đổ nước mắt vào

a)

Ngách mũi dưới

b)

Ngách mũi trên

c)

Ngách mũi giữa

d)

Vòm họng

27.

Bệnh nhân giảm thị lực nhanh, nhiều, không thấy tổn thương ở mắt, có ám điểm trung tâm, có thể gặp trong

a)

Viêm thị thần kinh sau nhãn cầu cấp.

b)

Bệnh đái tháo đường.

c)

Bệnh hạ canci máu.

d)

U não

28.

Thu hẹp thị trường đều đồng tâm sát điểm cố định, gặp trong:

a)

Thoái hóa sắc tố võng mạc.

b)

Bệnh nhân quá mệt mỏi.

c)

Bệnh Glôcôm

d)

Bệnh teo thị thần kinh

29.

Động mạch và dây thần kinh đi qua lỗ thị giác là

a)

Động mạch mắt và dây thần kinh thị giác

b)

Động mạch trung tâm võng mạc và dây thần kinh số IV

c)

Tĩnh mạch trích trùng và thần kinh thị giác

d)

Động mạch mắt và dây thần kinh số III

30.

Đặc điểm nào sau đây không phải của viêm loét giác mạc:

a)

Khỏi không để lại sẹo đục.

b)

Fluorescein (+).

c)

Giác mạc hoại tử mất chất.

d)

Giác mạc mất tính chất trong suốt

31.

Bệnh có giảm thị lực là :

a)

Viêm mống mắt thể mi

b)

Tắc lệ đạo

c)

Viêm kết mạc

d)

Chắp lẹo

32.

Bệnh nhân bị đục thể thuỷ tinh hoàn toàn, để đánh giá tình trạng võng mạc có thể dựa vào:

a)

Tìm hướng ánh sáng (HAS +).

b)

Đo nhãn áp.

c)

Đo cảm giác giác mạc.

d)

Chụp XQ hốc mắt.

33.

Dấu hiệu của lệch thể thuỷ tinh do chấn thương là:

a)

Tiền phòng nông sâu không đều.

b)

Tiền phòng nông

c)

Tiền phòng sâu

d)

Sắc tố trên diện đồng tử

34.

Dấu hiệu nghi ngờ của sa thể thuỷ tinh vào buồng dịch kính là:

a)

Rung rinh mống mắt

b)

Tiền phòng nông

c)

Phù giác mạc

d)

Cương tụ rìa

35.

Dấu hiệu nghi ngờ của sa thể thuỷ tinh vào buồng dịch kính là:

a)

Rung rinh mống mắt

b)

Tiền phòng nông

c)

Phù giác mạc

d)

Cương tụ rìa giác mạc

36.

Các yếu tố tại nhãn cầu ảnh hưởng đến nhãn áp:

a)

Độ rắn của củng mạc.

b)

Thần kinh.

c)

Sự thay đổi nhãn áp trong ngày.

d)

Sự thay đổi tư thế.

37.

Dấu hiệu phản ứng thể mi là do kích thích dây thần kinh :

a)

V1

b)

Giao cảm

c)

Phó giao cảm

d)

VI

38.

Nhãn áp bình thường phải đảm bảo những tiêu chuẩn sau:

a)

Trị số trung bình của nhãn áp từ 16 - 22 mmHg

b)

Sự chênh lệch nhãn áp giữa 2 mắt > 5mmHg

c)

Sự chênh lệch nhãn áp ở 1 mắt trong 24 giờ < 6mmHg

d)

Sự chênh lệch nhãn áp giữa 2 mắt < 6mmHg

39.

Các viêm kết mạc do dị ứng là:

a)

Viêm kết mạc mùa xuân.

b)

Viêm kết mạc do Adenovirut.

c)

Viêm kết mạc do lậu cầu.

d)

Viêm kết mạc do bỏng ánh sáng đèn xì.

40.

Thuốc pilocarpin nhỏ mắt làm hạ nhãn áp theo cơ chế:

a)

Mở rộng góc tiền phòng

b)

Tăng cường lưu thông thủy dịch

c)

Ức chế sản xuất thủy dịch

d)

Giảm thể tích dịch kính

41.

Xử trí cơn glôcôm cấp bằng:

a)

Uống Acetazolamid và tra pilocacpin 1%

b)

Mổ cắt bè củng mạc cấp cứu.

c)

Mổ cắt mống mắt ngoại vi

d)

Cắt mống mắt ngoại vi kết hợp uống axetazolamit.

42.

Nhãn áp của người Việt Nam bình thường (đo bằng nhãn áp kế Maklakov) trong giới hạn sau:

a)

Từ 16 - 22 mmHg

b)

Từ 19 - 27 mmHg

c)

Từ 15 - 19 mmHg

d)

Từ 15 - 30 mmHg

43.

Bệnh nhân mờ mắt từ từ, mất thị trường 2 phía thái dương, phù đĩa thị, có thể gặp trong bệnh :

a)

U tuyến yên.

b)

Viêm thị thần kinh.

c)

Xuất huyết não.

d)

Bong võng mạc.

44.

Triệu chứng của tắc động mạch trung tâm võng mạc:

a)

Thị lực giảm đột ngột, không đau nhức.

b)

Thị lực giảm đột ngột, đau nhức.

c)

Soi đáy mắt thường có những đám xuất huyết võng mạc

45.

Triệu chứng của tắc động mạch trung tâm võng mạc:

a)

Thị lực giảm đột ngột, không đau nhức.

b)

Thị lực giảm đột ngột, đau nhức.

c)

Soi đáy mắt thường có những đám xuất huyết võng mạc.

d)

Thị lực giảm từ từ trong vài ngày.

46.

Ổ loét giác mạc có hình cành cây nghĩ đến tác nhân gây bệnh là:

a)

Virut Herpes.

b)

Trực khuẩn mủ xanh.

c)

Lậu cầu.

d)

Nấm.

47.

Các thuốc không dùng để tiêm dưới kết mạc:

a)

Thuốc giãn mạch

b)

Thuốc corticosterroit

c)

Thuốc kháng sinh

d)

Thuốc giãn đồng tử

48.

Chống chỉ định phẫu thuật đục thuỷ tinh tuổi già, khi khám có dấu hiệu:

a)

Nhận thức ánh sáng mất (ST- ).

b)

Giác mạc trong.

c)

Diện đồng tử trắng.

d)

Thể thuỷ tinh đục hoàn toàn.

49.

Điện di thường dùng để điều trị các bệnh ở:

a)

Kết-giác mạc

b)

Màng bồ đào

c)

Nội nhãn

d)

Đáy mắt

50.

Thuốc kháng sinh tốt nhất trong điều trị bệnh nấm ở mắt là:

a)

Natamycin

b)

Amphotericin B

c)

Fluconazol

d)

Myconazol

51.

Mắt chính thị sau khi mổ lấy thể thuỷ tinh đục, không điều chỉnh kính:

a)

Hình ảnh ở sau võng mạc.

b)

Hình ảnh ở trước võng mạc.

c)

Hình ảnh không thay đổi.

d)

Hình ảnh biến dạng.

52.

Mờ mắt nhanh do các tổn thương không thấy được ở mắt:

a)

Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu cấp.

b)

Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc.

c)

Tắc động mạch trung tâm võng mạc.

d)

Viêm thị thần kinh cấp

53.

Bệnh đục thể thuỷ tinh (TTT) là 1 nguyên nhân gây mù đứng :

a)

Hàng đầu.

b)

Thứ 3.

c)

Thứ 2.

d)

Thứ 4.

54.

Hội chứng khe hốc mắt (khe bướm) không gây tổn thương dây thần kinh số:

a)

VII

b)

III

c)

VI

d)

IV

55.

Bệnh đục thể thuỷ tinh có thể điều trị bằng phương pháp:

a)

Mổ lấy thể thuỷ tinh đục, đặt thể thuỷ tinh nhân tạo.

b)

Điều chỉnh bằng kính gọng.

c)

Đeo kính tiếp xúc.

d)

Uống thuốc.

56.

Những bệnh có dấu hiệu cương tụ rìa giác mạc là :

a)

Viêm loét giác mạc

b)

Viêm võn

57.

Những bệnh có dấu hiệu cương tụ rìa giác mạc là :

a)

Viêm loét giác mạc

b)

Viêm võng mạc trung tâm

c)

Viêm kết mạc cấp

d)

Mộng thịt

58.

Triệu chứng nào đặc hiệu cho viêm kết mạc mùa xuân là:

a)

Nhú hình đa giác trên kết mạc sụn mi.

b)

Phản ứng thể mi (+).

c)

Hột điển hình trên kết mạc sụn mi.

d)

Đồng tử mất phản xạ với ánh sáng.

59.

Tổn thương đáy mắt trong hội chứng tăng độ quánh của máu là:

a)

Giãn mạch võng mạc

b)

Thiếu máu võng mạc

c)

Teo gai thị

d)

Co mạch võng mạc

60.

Bán manh hai phía thái dương gặp trong bệnh lý nào sau đây

a)

Tổn thương vùng giao thoa thị giác

b)

Bong võng mạc

c)

Tổn thương trước giao thoa thị giác

d)

Tổn thương giải thị giác

61.

Đặc điểm của mộng thịt:

a)

Là một khối tăng sản xơ mạch của kết mạc.

b)

Nguyên nhân thường do nhiễm khuẩn.

c)

Thị lực thường giảm nhiều ở tất cả các mức độ.

d)

Có hình tam giác, đỉnh quay về phía cục lệ hoặc phía cùng đồ ngoài.

62.

Không được dùng cho bệnh nhân bị bệnh glôcôm góc đóng thuốc:

a)

Atropin

b)

Fluorescein

c)

Pilocacpin

d)

Dicain

63.

Hạch mi được tạo thành bởi :

a)

Rễ vận động III, rễ cảm giác (V1) và rễ giao cảm cổ

b)

Rễ thần kinh VI, rễ cảm giác (V1) và rễ phó giao cảm cổ

c)

Rễ thần kinh VIII, rễ cảm giác (V1) và rễ phó giao cảm cổ

d)

Rễ thần kinh VII, rễ cảm giác (V1) và rễ giao cảm cổ

64.

Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng của viêm kết mạc:

a)

Cương tụ rìa.

b)

Chảy nước mắt.

c)

Cộm rát, kích thích.

d)

Giả mạc và màng.

65.

Sau khi lấy dị vật giác mạc, cần tra:

a)

Mỡ Tetracycline

b)

Mỡ hydrocortison

c)

Atropin

d)

Dicain

66.

Dây thần kinh mi ngắn gồm

a)

Nhiều sợi xuất phát từ hạch mi

b)

Một nhánh của dây thần kinh số VII

c)

Gồm 2 sợi nguồn

67.

khi lấy dị vật giác mạc, cần tra:

a)

Mỡ Tetracycline

b)

Mỡ hydrocortison

c)

Atropin

d)

Dicain

68.

Dây thần kinh mi ngắn gồm

a)

Nhiều sợi xuất phát từ hạch mi

b)

Một nhánh của dây thần kinh số VII

c)

Gồm 2 sợi nguồn gốc từ nhánh mũi của dây V2

d)

Gồm 2 sợi nguồn gốc từ nhánh mũi của dây V1

69.

Điều trị viêm loét giác mạc bằng thuốc:

a)

Dãn đồng tử chống dính mống mắt/TTT

b)

Tra thuốc có corticoid để chống viêm

c)

Đắp lá thuốc

d)

Chỉ cần tra nhỏ tại mắt

70.

Thuốc tra mắt không phải là thuốc hạ nhãn áp:

a)

Homatropin

b)

Pilocacpin

c)

Betoptic

d)

Travatan

71.

Dấu hiệu nghi ngờ glôcôm góc đóng cấp là:

a)

Nhãn áp 23- 24mmHg

b)

Lõm teo đĩa thị < 3/10

c)

Nhìn chói sợ ánh sáng

d)

Nhìn méo hình

72.

Thuốc nào không có tác dụng liệt phó giao cảm:

a)

Neosynephrin

b)

Tropicamid

c)

Homatropin

d)

Atropin

73.

Hội chứng Claude-Bernard-Horner là do tổn thương:

a)

Thần kinh giao cảm cổ

b)

Thần kinh phó giao cảm

c)

Thần kinh số VII

d)

Thần kinh số III

74.

Bệnh võng mạc đái tháo đường có thể điều trị sớm bằng:

a)

Laser argon

b)

Phẫu thuật cắt dịch kính

c)

Thuốc corticosteroit

d)

Thuốc kháng sinh

75.

Vai trò của nhãn áp là:

a)

Giữ cho nhãn cầu có một hình dạng hình cầu.

b)

Giữ cho giác mạc có hình chỏm cầu.

c)

Giữ cho đồng tử có hình tròn.

d)

Giữ cho thể thủy tinh nằm sau đồng tử.

76.

Thuốc toàn thân không có nguy cơ gây biến đổi sắc tố võng mạc là:

a)

Corticosteroit

b)

Chlorpromazin

c)

Thioridazin

d)

Chloroquin

77.

Để hạn chế lây lan và tái nhiễm bệnh mắt hột cần:

a)

Cải thiện vệ sinh môi trường

b)

Không tiếp xúc với bệnh nhân

c)

Tiêm vaxin phòng bệnh

d)

Cách ly bệnh nhân.