wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

243 ĐPTKD Mid 10%

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những việc cần lưu ý thực hiện trong quá trình đàm phán

a)

Lảng tránh ý kiến phản đối hay nghi ngờ từ phía đối tác

b)

Né tránh ánh mắt đối tác đàm phán

c)

Bám sát mục tiêu đàm phán

d)

Không có kế hoạch cụ thể

2.

Trường hợp nào chúng ta không nên nhượng bộ?

a)

Vấn đề không quan trọng với đối tác

b)

Vấn đề không quan trọng đối với cả hai bên

c)

Vấn đề quan trọng với chúng ta

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

3.

Sự khác biệt nào liên quan đến đàm phán đa văn hoá?

a)

Sự khác biệt về mức độ chấp nhận rủi ro giữa các bên

b)

Sự khác biệt về năng lực giải quyết vấn đề giữa các bên

c)

Sự khác biệt về lợi ích trong đàm phán giữa các bên

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Công việc nào thuộc về nội dung của kế hoạch đàm phán?

a)

Xác định mục tiêu của hoạt động đàm phán

b)

Xác định bản của chất xung đột trong đàm phán

c)

Xác định mức độ cần thiết của hoạt động đàm phán

d)

Tất cả đáp án trên

5.

Câu 8: Đâu không phải là một khó khăn thường gặp trong quá trình mở đầu đàm phán?

a)

A.  Thiếu thông tin đầy đủ về đối tác

b)

B. Mất quyền kiểm soát

c)

C. Không tạo được môi trường thoải mái

d)

D.  Mâu thuẫn lợi ích giữa các bên

6.

Câu 3: Đâu là mục tiêu chính của cuộc đàm phán kinh doanh?

a)

A.  Đạt được sự đồng thuận giữa các bên

b)

B.  Thiết lập sự cạnh tranh và kiếm lợi ích tối đa cho mình.

c)

C. Thể hiện quyền lợi của mình và làm cho đối tác chấp nhận.

d)

D.   Tạo ra sự căng thẳng và áp lực để đạt được kết quả tốt nhất.

7.

Câu 5 : Nguyên tắc quan trọng khi kết thúc cuộc đàm phán là gì?

a)

A. Kết thúc cuộc đàm phán một cách văn minh, tôn trọng

b)

B. Tôn trọng và duy trì quan hệ

c)

C. Đạt được sự đồng thuận giữa các bên

d)

D. Các phương án trên đều đúng

8.

Câu 7: Sắp xếp theo thứ tự các bước thực hiện kỹ thuật vô hiệu hóa đối tác dưới đây:

1. Xác định vấn đề cần bác bỏ

3. Phân tích và tìm lời phản đối

4. Lựa chọn phương pháp vô hiệu hóa

2. Xác định những nguyên nhân của sự phản đối

a)

A. 1-2-3-4

b)

B. 4-3-2-1

c)

C. 3-4-2-1

d)

D. 2-3-4-1

9.

Câu 11:  Những thành phần của một đoàn đàm phán bao gồm:

a)

A. Người lãnh đạo, các chuyên gia, thư ký đoàn

b)

B. Giám đốc, trưởng phòng, người hùng biện

c)

C. Người lãnh đạo, các chuyên gia, thư ký đoàn, người hùng biện

d)

D. Người lãnh đạo, các chuyên gia, người hùng biện

10.

Câu 12: Các thông tin cần có khi tham gia một cuộc đàm phán?

a)

A. Thông tin về hàng hoá

b)

B. Thông tin về đối tác

c)

C. Thông tin về thị trường

d)

D. Thông tin về công ty mình

e)

E. Tất cả các ý trên

11.

Việc bất đồng ý kiến và phản bác với người lớn tuổi là không được chấp nhận là đặc điểm của yếu tố nào của văn hóa ảnh hưởng đến phong cách đàm phán và ra quyết định của người Singapore.

a)

Tôn trọng ý kiến cá nhân

b)

Tôn trọng thỏa thuận

c)

Tôn trọng thứ bậc

d)

Tôn trọng quyền phụ nữ

12.

Giai đoạn mở đầu trong đàm phán có vai trò gì?

a)

A. Chốt hợp đồng nhanh nhất

b)

B. Tạo ấn tượng đầu tiên và thiết lập mối quan hệ

c)

C. Tập trung vào lợi ích của bên mình

d)

D. Đưa ra điều kiện cuối cùng

13.

Một nội dung quan trọng trong giai đoạn chuẩn bị đàm phán là gì?

a)

A. Đưa ra quyết định cuối cùng

b)

B. Thăm dò nhu cầu đối phương

c)

C. Tìm hiểu đối tác và xác định mục tiêu

d)

D. Giới thiệu sản phẩm

14.

Yếu tố nào KHÔNG nên thể hiện ở giai đoạn thăm dò?

a)

A. Quan điểm của mình

b)

B. Đòi hỏi không thương lượng

c)

C. Sự quan tâm đến mục tiêu đối phương

d)

D. Câu hỏi mở

15.

Giai đoạn thỏa thuận trong đàm phán thường diễn ra khi:

a)

A. Hai bên đã hiểu rõ nhau và bắt đầu tìm kiếm điểm chung

b)

B. Vừa mới gặp mặt

c)

C. Chưa biết gì về đối phương

d)

D. Một bên áp đảo

16.

Kết thúc đàm phán nên:

a)

A. Đưa ra quyết định độc đoán

b)

B. Không cần ghi lại gì

c)

C. Tạo sự đồng thuận và lập biên bản

d)

D. Không cần xác nhận lại

17.

Trong đàm phán, “BATNA” có nghĩa là gì?

a)

A. Phương án dự phòng tốt nhất

b)

B. Chiến lược mặc cả

c)

C. Mức giá tối thiểu

d)

D. Lợi nhuận kỳ vọng

18.

Giai đoạn nào giúp xây dựng sự tin tưởng và mở ra môi trường hợp tác?

a)

A. Chuẩn bị

b)

B. Mở đầu tiếp xúc

c)

C. Kết thúc

d)

D. ký thỏa thuận

19.

Tác động của cảm xúc trong đàm phán:

a)

A. Không liên quan

b)

B. Có thể ảnh hưởng đến kết quả

c)

C. Làm yếu đàm phán

d)

D. Nên bỏ qua

20.

Khi đối phương có dấu hiệu không hài lòng, bạn nên:

a)

A. Phớt lờ

b)

B. Dừng đàm phán

c)

C. Hỏi lại và điều chỉnh thái độ

d)

D. Phản bác ngay lập tức

21.

Tại sao cần xác lập mục tiêu đàm phán rõ ràng?

a)

A. Để chiến thắng

b)

B. Giúp theo dõi và điều chỉnh chiến lược phù hợp

c)

C. Để áp đặt

d)

D. Để không phải thay đổi kế hoạch

22.

Nội dung không nên có trong giai đoạn kết thúc đàm phán?

a)

A. Tổng kết kết quả

b)

B. Xác nhận các điều khoản

c)

C. Đàm phán lại toàn bộ từ đầu

d)

D. Thiết lập bước tiếp theo

23.

Trong trường hợp bế tắc, nên:

a)

A. Bỏ đi

b)

B. Gây áp lực

c)

C. Đề xuất phương án trung gian hoặc hoãn đàm phán

d)

D. Nhượng bộ hoàn toàn

24.

Một đàm phán hiệu quả là:

a)

A. Bên mình đạt được hết yêu cầu

b)

B. Có sự hợp tác, hiểu biết và đôi bên cùng có lợi

c)

C. Diễn ra nhanh chóng

d)


D. Không cần chuẩn bị

25.

Đâu là sai lầm mà người đàm phán dễ mắc phải?

a)

Sử dụng nhiều phong cách đàm phán khác  nhau,  kết  hợp  hài hòa

các phong cách.

b)

Không xác định được người có quyền quyết định cuối cùng của phía

đối tác.

c)

Xác định rõ điểm mạnh, điểm yếu của mình, biết cách nâng cao vị

thế của mình.

d)

Có nhiều phương án thay thế cho cuộc đàm phán.

26.

Nguyên tắc nào sau đây được áp dụng khi đàm phán?

a)

Thể hiện sự chán nản, xem thường đối tác khi đàm phán không thành công.

b)

Đến trễ 15 phút, để đối tác chờ đợi.

c)

Không chuẩn bị các nội dung đàm phán.

d)

Không bao giờ đi đàm phán một mình.

27.

Việc nào sau đây giúp các doanh nghiệp giảm bớt xung đột trong đàm phán?

a)

Xây dựng phương án đàm phán chính.

b)

Xây dựng các phương án thay thế.

c)

Xác định giới hạn của phương án đàm phán.

d)

Xác định đối tác mục tiêu.

28.

Từ nào sau đây miêu tả chưa đúng về đàm phán?

a)

Thương lượng

b)

Không tự nguyện

c)

Linh hoạt

d)

Win- win

29.

Mục đích của việc đặt câu hỏi trong đàm phán?

a)

Bày tỏ ý kiến, quan điểm của mình

b)

Cung cấp thông tin cho đối tác

c)

Tạo sự tin tưởng, thuyết phục đối tác

d)

Tìm hiểu đối tác và giải quyết vấn đề

30.

Trước khi tiến hành đàm phán, các bên cần xác định BATNA của mình, vậy BATNA là?

a)

Phương pháp tìm hiểu thực lực của các bên tham gia đàm phán

b)

Phương pháp xác định điểm mạnh, điểm yếu cơ hội và nguy cơ của bản thân

c)

Phương án thay thế tốt nhất cho thỏa thuận được thương lượng

d)

Phương pháp tìm hiểu thông tin về đối tác

31.

Dấu hiện nào sau đây không thể hiện người có phong cách hợp tác trong đàm phán?

a)

Họ thoải mái khi đề cập đến các vấn đề cá nhân và các mối quan tâm của cá nhân

b)

Họ mong muốn tìm ra giải pháp phù hợp

c)

Họ chăm chú lắng nghe và đặt nhiều câu hỏi cho đối tác để cùng tìm ra giải pháp

d)

Họ chỉ quan tâm đến kết quả cuối cùng

32.

Người đàm phán phải dùng đến chiến thuật "lấy cái nọ bù cái kia" vì:

a)

Không đồng ý sớm với đề nghị của mình, họ sẽ gặp bất lợi khi đàm phán

b)

Không nhượng bộ nhau thì cả hai sẽ chịu hậu quả xấu

c)

Không nắm bắt được thông tin của đối tác sẽ gặp nhiều lợi trên bàn đàm phán

d)

Không phải lúc nào người đàm phán cũng giành được thắng lợi ở tất cả vấn đề đàm phán

33.

Người đàm phán sử dụng phong cách nào để có thời gian chuẩn bị tốt hơn trước khi đưa ra quyết định và đôi khi đây là giải pháp cuối cùng?

a)

Cạnh tranh

b)

Nhượng bộ

c)

Hợp tác

d)

Tránh né

34.

Hai bên chỉ cố bảo về quan điểm của mình, không chú ý điều hòa lợi ích của nhau khiến cuộc đọ sức về ý chí là nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến mâu thuẫn trong đàm phán?

a)

Tranh chấp lập trường

b)

Khoảng cách giữa lợi ích mà hai bên đề ra quá lớn

c)

Do không hiểu nhau

d)

Một bên dùng thế mạnh để ép buộc bên kia

35.

Trước khi tiến hành đàm phán, nên sử dụng phương pháp phân tích SWOT để:

a)

Tìm hiểu thực lực của các bên tiến hành đám phán

b)

Tìm hiểu các cơ hội và thách thức đối với quá trình đàm phán

c)

Tìm hiểu thực lực của đối thủ

d)

Tìm hiểu thực lực của bản thân

36.

Khi cuộc đàm phán đòi hỏi cần phải có nhiều người cùng tham dự thì cần đặc biệt chú ý đến:

a)

Tổ chức đội ngũ đàm phán

b)

Xác định BATNA

c)

Tạo không khí thân thiện

d)

Phân tích SWOT

37.

Trong đàm phán, cử chỉ khoanh tay, liếc mắt thể hiện?

a)

Phong thái thoải mái, thư giãn, đắc thắng

b)

Sự thiếu tin tưởng, hoài nghi vào đối tác

c)

Sự tự tin và muốn khẳng định thêm sức mạnh của mình

d)

Sự thiếu tôn trọng và muốn gây áp lực

38.

Trong đàm phán, người lắng nghe không nên?

a)

Nhìn vào người nói

b)

Vội vàng phán quyết

c)

Đặt câu hỏi cho đối tác

d)

Yêu cầu giải thích những điểm chưa rõ

39.

Một trong những vấn đề cốt lõi của các cuộc giao tiếp đàm phán trong kinh doanh là:

a)

Đàm phán, thương lượng và ký kết hợp đồng

b)

Ký kết hợp đồng

c)

Mở rộng mối quan hệ

d)

Đàm phán thương lượng

40.

"Chúng tôi đã tham khảo ý kiến của ông A. Ông ý nói giá sản phẩm của bên anh hơi cao. Vậy anh có thể giảm giá cho chúng tôi được không?" là loại câu hỏi gì?

a)

Câu hỏi mang tính dẫn dắt

b)

Câu hỏi mang tính nhờ cậy

c)

Câu hỏi mang tính thẳng thắn

d)

Câu hỏi kiểu chứng minh

41.

"Căn cứ vào đâu mà anh cho rằng sản phẩm bên anh tốt nhất thị trường?" là loại câu hỏi gì?

a)

Câu hỏi mang tính dẫn dắt

b)

Câu hỏi mang tính thăm dò

c)

Câu hỏi mang tính thẳng thắn

d)

Câu hỏi kiểu chứng minh

42.

Nguyên tắc thiết lập mục tiêu khi đàm phán là gì?

a)

SMART

b)

TRARM

c)

MARTS

d)

STRAM

43.

Cảm xúc tiêu cực ảnh hưởng như thế nào đến đàm phán?

a)

Làm suy yếu khả năng phân tích tình huống của nhà đàm phán

b)

Khiến xung đột leo thang

c)

Khiến các bên xác định tình hình là cạnh tranh hoặc phân bổ.

d)

Các phương án đều đúng

44.

Câu 4: ZOPA (Zone Of Possible Agreement) được hiểu là:

a)

A. Giá đề nghị

b)

B. Vùng thương lượng

c)

C.  Điểm đối kháng

d)

D. Cơ cấu mặc cả

45.

Người mua đang hy vọng mua một chiếc xe với giá từ 2.500 đến 3.000 đô la. Người bán sẵn sàng bán với giá từ 2.750 đô la đến 3.250 đô la. Trong kịch bản này, vùng thương lượng (ZOPA) nằm trong khoảng nào ?

a)

2500- 2.750

b)

3000 -3.250

c)

2.750 - 3.000

d)

2500 - 3.250

46.

Khi nhà đàm phán gặp vấn đề khó khăn trong việc ra quyết định lớn thì họ thường sử dụng chiến thuật thương lượng nào?

a)

Lảnh Tránh

b)

Trao đổi nhượng bộ

c)

Chiến thuật chi nhỏ vấn đề

d)

Phương án mới

47.

Câu 3: Trong các tình huống sau, tình huống nào là hoạt động đàm phán kinh doanh:

a)

A.  Sự hợp tác giữa vingroup và Masan trong thương vụ Vinmart

b)

B.  Việt nam đàm phán vấn đề biển đông với Trung Quốc

c)

C. Một tỷ phú nổi tiếng diễn thuyết trước một trường đại học

d)

D. Một người đi mua hàng ở siêu thị

48.

Câu 7: Đàm phán là hoạt động

a)

A. Chỉ diễn ra trong phạm vi gia đình

b)

B. Chỉ được thực hiện trong mối quan hệ hàng xóm

c)

C.  Chỉ diễn ra trong môi trường làm việc ở các cơ quan doanh nghiệp

d)

D.  Mang tính phổ biến của con người

49.

Một giám đốc nhà máy muốn mua một thiết bị công nghiệp mới, tùy thuộc vào khả năng thương lượng tốt đến mức nào mà ông ấy nghĩ rằng nó có thể trị giá 10.000 USD. Anh ta cũng có thể tìm một chiếc máy khác có thể thực hiện công việc đó với giá 6.000 USD. Giả sử tùy chọn đầu tiên có chi phí giao dịch bổ sung là 200 USD. 6.000 USD tượng trưng cho điều gì?

a)

Aspiration point

b)

Bargaining zone

c)

Reservation point

d)

BATNA

50.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc liên quan đến nhà đàm phán trong hoạt động đàm phán:

a)

Chuẩn bị nhiều giải pháp thay thế tốt nhất để đàm phán

b)

Tách con người ra khỏi vấn đề

c)

Tập trung vào lợi ích chứ không phải lập trường

d)

Phải dựa trên các cơ sở khách quan