wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT1

Total questions: 50

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tổng sản phẩm quốc dân là tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng mà công dân một nước tạo ra bằng các yếu tố sản xuất trong nước trong một thời kỳ nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Tốc độ tăng GDP hay GNP tăng lên cho thấy nền kinh tế tăng trưởng và thu nhập tính trên mỗi cá nhân tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Quan điểm về khả năng kết hợp giữa vốn và lao động trong lý tăng trưởng kinh tế của trường phái Tân cổ điển giống với Lý thuyết Cổ điển

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Theo lý thuyết TTKT của trường phái Tân cổ điển thì yếu tố khoa học công nghệ có đóng góp trực tiếp vào TTKT

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Lý thuyết của Keynes dựa trên cơ sở điều tiết nền kinh tế bằng phương pháp hành chính

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Lý thuyết tăng trưởng kinh tế hiện đại dựa trên những tư tưởng hình thành cơ chế kinh tế kết hợp tính linh hoạt của thị trường với sự điều tiết của Nhà nước

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế là hai khái niệm phản ánh hai giai đoạn phát triển khác nhau của một quốc gia

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Mức tài sản quốc gia bình quân đầu người là chỉ tiêu phản ánh tiềm lực kinh tế thực sự của một quốc gia

a)

Đúng

b)

Sai

9.

GDP của Việt Nam không bao gồm các khoản thu nhập được các nhà đầu tư nước ngoài chuyển về nước hàng năm

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNP vì chênh lệch thu nhập với nhân tố nước ngoài thường lớn hơn không

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chính phủ quyết định tăng trợ cấp cho các hộ nghèo và dân cư ở vùng sâu vùng xa sẽ làm cho thu nhập quốc dân sử dụng tăng lên khi các điều kiện khác không đổi

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Tăng trưởng kinh tế là phương tiện cơ bản để đạt được sự phát triển, nhưng bản thân nó là một đại lượng không hoàn hảo của sự tiến bộ

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Mô hình Cổ điển cho rằng tăng trưởng kinh tế phụ thuộc vào các yếu tố K,L,R và T. Trong đó, T là yếu tố quyết định

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Theo các nhà kinh tế thuộc trường phái Tân Cổ điển, khoa học công nghệ là yếu tố quyết định sự tăng trưởng kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Theo mô hình hai khu vực của A. Lewis tiền lương tăng lên cùng với quá trình mở rộng qui mô của khu vực công nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Mức tăng thêm tuyệt đối về tổng sản phẩm trong nước hàng năm là tốc độ tăng trưởng kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Kinh tế phát triển nghiên cứu và thực hành sự lựa chọn các phương án phát triển kinh tế, trên cơ sở sử dụng tốt nhất và có hiệu quả các nguồn lực khan hiếm

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nguồn lực ở các nước đang phát triển luôn được khai thác và sử dụng hết

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Kinh tế phát triển không chỉ quan tâm đến những cách thức khác nhau trong việc sử dụng và phân bổ các nguồn lực khan hiếm

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Các nước đang phát triển bao gồm các nước có thu nhập thấp và trung bình

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tỉ lệ lao động nông nghiệp cao ở các nước đang phát triển là do nhu cầu tiêu dùng các sản phẩm thiết yếu cao

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Các nước đang phát triển là những nước có tỷ lệ đầu tư thấp

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Kinh tế học nghiên cứu cách thức để tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trên cơ sở lý thuyết tiêu dùng của Engel thì trong quá trình TTKT cần phải tăng dần tỷ trọng của các ngành công nghiệp chế tác và dịch vụ, giảm dần tỷ trọng của các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Lý thuyết về cơ cấu phân bố lao động của Fisher giải thích sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế thông qua sự thay đổi cơ cấu phân bố lao động

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Ý nghĩa thực tiễn của Lý thuyết phát triển kinh tế của W. Rostow là mỗi nền kinh tế trong quá trình phát triển đều lần lượt trải qua 5 giai đoạn

a)

Đúng

b)

Sai

27.

D. Ricardo cho rằng chi phí trên đơn vị diện tích đất canh tác ngày càng tăng là nguyên nhân của tình trạng lợi nhuận biên tăng dần theo qui mô

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Khi lao động dư thừa trong khu vực nông nghiệp cạn kiệt thì tăng mức tiền lương của khu vực công nghiệp là giải pháp để tiếp tục phát triển công nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Mô hình Lao động dư thừa chỉ đúng trong trường hợp sự phát triển công nghiệp được thực hiện trên cơ sở đầu tư theo chiều rộng

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Theo mô hình Cổ điển, trong điều kiện có lao động dư thừa thì tiền lương được trả ở mức tối thiểu, bằng mức sản phẩm bình quân trong các hộ có lao động dư thừa

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Trong thực tế ở các nước đang phát triển, việc đầu tư phát triển khu vực công nghiệp luôn tạo ra việc làm để giải quyết tình trạng lao động dư thừa trong nông nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Công nghiệp hoá bắt đầu từ nông nghiệp là tư tưởng chủ đạo trong mô hình hai khu vực của H. Oshima

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Theo quan điểm của mô hình kinh tế Cổ điển, phải bắt đầu quá trình tăng trưởng kinh tế bằng việc tập trung đầu tư phát triển khu vực nông nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Theo A. Fisher, ở các nước đang phát triển, tỷ trọng lao động được thu hút vào khu vực dịch vụ tăng lên là do năng suất lao động trong khu vực này tương đối thấp

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong mô hình hai khu vực của A. Lewis, đường cung lao động công nghiệp luôn dốc lên do tiền lương trong công nghiệp liên tục tăng lên

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Mục tiêu của mô hình hai khu vực của A. Lewis là tập trung giải quyết số lao động dư thừa trong nông nghiệp bằng cách đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp, tăng vụ tạo ra việc làm mới cho khu vực nông nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Các nhà Tân cổ điển cho rằng trong nông nghiệp không có lao động dư thừa và đất đai không phải là giới hạn của sản xuất nông nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Trong mô hình hai khu vực thuộc trường phái Tân cổ điển, ở giai đoạn đầu đường cung lao động nông nghiệp nằm ngang và cung lao động hoàn toàn co giãn với tiền công

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Mô hình hai khu vực của trường phái Cổ điển và Tân cổ điển thống nhất phải đầu tư phát triển cả công nghiệp và nông nghiệp khi sự phát triển của khu vực công nghiệp trở nên bất lợi

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Oshima không đồng ý với trường phái Cổ điển khi cho rằng khu vực nông nghiệp luôn luôn tồn tại lao động dư thừa

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Prst = 120; Td = 70; Tdc = 30. Tính Pr?

a)

Pr = 150

b)

Pr = 90

c)

Pr = 80

d)

Pr = 50

42.

Prđl = 35; Pr = 120; Prcp = 40. Tính Prst?

a)

Prst = 75

b)

Prst = 155

c)

Prst = 80

d)

Prst = 45

43.

T = 120; Dp = 20; Tdc = 30; Tdh = 20. Tính Te?

a)

Te = 70

b)

Te = 170

c)

Te = 100

d)

Te = 90

44.

NI = 120; Td = 50; Sg = 15; Sn = 20. Tính DI?

a)

DI = 90

b)

DI = 85

c)

DI = 80

d)

DI = 50

45.

gy/p = 6.5%; gp = 2%; gk = 3%. Tính gy?

a)

gy = 8.5%

b)

gy = 4.5%

c)

gy = 1.5%

d)

gy = 5%

46.

Sg = 20; Sh = 25; Sn = 30; Ing = 10; T = 120. Tính G?

a)

G = 60

b)

G = 180

c)

G = 65

d)

G = 45

47.

Sc = 50; Sg = 20; Prđl = 15; Sn = 10. Tính Dp?

a)

Dp = 35

b)

Dp = 30

c)

Dp = 25

d)

Dp = 40

48.

Sg = 20; Sn = 10; Sh = 25; Ing = 15; Sc = 30. Tính I?

a)

I = 75

b)

I = 60

c)

I = 55

d)

I = 65

49.

DI = 500; NI = 600; Sh = 20; Sn =10. Tính Td?

a)

Td = 90

b)

Td = 80

c)

Td = 70

d)

Td = 110

50.

W = 400; R = 50; In = 30; Pr = 120. NI =?

a)

NI = 600

b)

NI = 540

c)

NI = 360

d)

NI = 570