wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

51-100 HPT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 51: hai phương pháp chính dùng trong hóa phân tích định tính là:

a)

Khô và acid

b)

Ướt và base

c)

Acid và base

d)

Khô và dung dịch

2.

Câu 52: Phân tích định tính được chia thành" phương pháp hóa học, Phương pháp vật lý, hóa lý" đó là cách phân loại dụa trên yếu tố:

a)

Tính chất của phương pháp

b)

Môi trường phân tích

c)

Phản ứng hóa học

d)

Tính hệ thống của quy trình phân tích

3.

Câu 53: Điều kiện của phản ứng hóa học dùng trong phân tích định tính

a)

Phải xảy ra nhanh, hoàn toàn, đặc sắc

b)

Phải đặc sắc, nhạy và rõ ràng

c)

Phải rõ ràng, đặc sắc và riêng biệt

d)

Phải đặc sắc, nhạy, riêng biệt

4.

Câu 54: Phân tích định tính được chia thành " phân tích riêng biệt, phân tích hệ thống"đó là cách phân loại dựa trên yếu tố:

a)

Tính chất của phương pháp

b)

Môi trường phân tích

c)

Phản ứng hóa học

d)

Tính hệ thống của quy trình phân tích

5.

Câu 55: Đốt Ba2+ trên ngọn lửa không màu, thuộc phương pháp phân tích

a)

Phương pháp soi tinh thể

b)

Phương pháp khô

c)

Phương pháp đo màu

d)

Phương pháp dụng cụ

6.

Câu 56: Phản ứng hóa học dùng trong định tính không có yêu cầu nào sau đây:

a)

Đặc sắc

b)

Tinh khiết

c)

Nhạy

d)

Riêng biệt

7.

Câu 57: Người ta dùng kính hiển vi để phát hiện tinh thể màu vàng hình mặt nhẵn khi cho thuốc thử tác dụng với thuốc Streng, đó là sử dụng phương pháp

a)

Phương pháp soi tinh thể

b)

Phương pháp đo màu

c)

Phương pháp đo tinh thể

d)

Phương pháp dụng cụ

8.

Câu 58: Để nhận biết Iod ngưởi ta chi mẫu thử tác dụng trực tiếp với dung dịch hồ tinh bột mà không cần tách Iod ra khỏi mẫu thử. Cách phân tích này dc gọi là:

a)

Phân tích riêng biệt

b)

Phân tích khô

c)

Phân tích hệ thống

d)

Phân tích đơn độc

9.

Câu 59: Phản ứng nhạy là phản ứng gì?

a)

Với tất cả ion

b)

Ngay với 1 lượng chất cần xác định

c)

Với ion này mà không xảy ra với ion kia

d)

Có màu sắc

10.

Câu 60: Sai số hệ thống còn gọi là?

a)

Sai số không rõ nguyên nhân

b)

Sai số xác định

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số không xác định

11.

Câu 61: Sai số ngẫu nhiên nguyên nhân do?

a)

Thiết bị,dụng cụ, hóa chất

b)

Quy trình phân tích

c)

Nhiệt độ, áp suất

d)

Mẫu thử không đại diện

12.

Câu 62: Những nguyên nhân sai số hệ thống:

a)

Hư hỏng thiết bị

b)

Quy trình phân tích

c)

Các biến đổi không kiểm soát được

d)

Sự nhầm lẫn, cẩu thả

13.

Câu 63: Khi ghi số liệu đã phân tích, nếu cần 3g trên cân kỹ thuật phải ghi là:

a)

3g

b)

3,0g

c)

3,00g

d)

3,000g

14.

Câu 64: Khi ghi số liệu đã phân tích, trên cân 2,45 g trên cân phân tích phải ghi là:

a)

2,500g

b)

2,4500g

c)

2,400g

d)

2,450g

15.

Câu 65: Mục đích của lựa chọn thuốc thử nhóm trong quy trình phân tích

a)

Để nhận biết sơ bộ 1 chất / ion trong mẫu phân tích

b)

Tốt nhất,nhận biết chính xác một chất / ion nào đó

c)

Nhận biết hay tách ra một nhóm chất/ ion khỏi mẫu phân tích

d)

Kết tủa chính xác 1 chất / ion nào đó

16.

Câu 66: Mục đích của việc lựa chọn thuốc thử chọn lọc trong quá trình phân tích là:

a)

Để nhận biết sơ bộ của 1 chất/ ion trong mẫu phân tích

b)

Tốt nhất nhận biết chính xác 1 chất/ ion nào đó

c)

Nhận biết hay tách ra một nhóm chất/ ion khỏi mẫu phân tích

d)

Kết luận 1 nhóm/ ion nào đó

17.

Câu 67: Mục đích của việc lựa chọn thuốc thử đặc hiệu trong quá trình phân tích

a)

…..

b)

Tốt nhất, nhận biết chính xác một chất/ ion nào đó

c)

Nhận biết hay tách ra 1 nhóm chất/ ion khỏi mẫu phân tích

d)

Kết luận có 1 nhóm chất trong mẫu phân tích

18.

Câu 68: Phản ứng được dùng trong phân tích đỊnh lượng không cần thỏa tích chất sau:

a)

Nhạy, phản ứng phải nhanh

b)

Dễ dàng nhận biết điểm tương ứng

c)

Không có phản ứng giữa thuốc thử và chất khác hoặc chất gây nhiều được loại bỏ trước khi phân tích

d)

Chất phân tích tác dụng được với chất chỉ thi

19.

Câu 69: Mục đích của phân tích tiến hành lặp đi lặp lại nhiều lần để lấy giá trị trung bình là:

a)

Hạn chế sai số, khắc phục các yếu tố trong quá trình phân tích

b)

Được nhiều người cùng làm

c)

Xác định mẫu đại diện

d)

So sánh với giá trị thực

20.

Câu 70: Một loại sai số rất lớn, cần loại bỏ xử lý thống kê là:

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số thô

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số do tâm trạng người phân tích

21.

Câu 71: Một số nguyên nhân thường gặp gây ra sai số ngẫu nhiên

a)

Nhầm lẫn, cẩu thả, cố ý hoặc hư hỏng thiết bị

b)

Mẫu đo, do thiết bị, dụng cụ, hóa chất

c)

Tâm trạng người phân tích, độ sạch của dụng cụ, nhiệt độ, áp suất

d)

Quy trình phân tích, người thực hiện

22.

Câu 72: Một số nguyên nhân thường gặp gây ra sai số hệ thống

a)

Nhầm lẫn, cẩu thả, cố ý hoặc hư hỏng thiết bị

b)

Độ sạch của dụng cụ, nhiệt độ, áp suất

c)

Tâm trạng người phân tích

d)

Do mẫu đo, do thiết bị, dụng cụ, hóa chất, qui trình phân tích, người thực hiện

23.

Câu 73: Theo phương pháp acid-base, cation thuộc nhóm I là:

a)

Na+

b)

Mn2+

c)

Ag+

d)

Mg2+

24.

Câu 74: Cation Nhóm I tác dụng với thuốc thử Nhóm I cho hiện tượng sau:

a)

Khi bay ra mùi sốc

b)

Tủa trắng

c)

Dung dịch màu hồng

d)

Tủa vàng

25.

Câu 75: Thuốc thử của nhóm cation nhóm II:

a)

NaOH

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

HCl

26.

Câu 76: Thuốc thử cation dùng xác định cation Ca 2+ là:

a)

(NH4)2C2O4,CH3COOH

b)

NH4NO3

c)

Ba(NO3)2, CH3COOH

d)

K2CrO4

27.

Cation nào là cation nhóm III theo phương pháp acid- base

a)

Fe3+

b)

Bi3+

c)

Ca2+

d)

Zn2+

28.

Zn2+ tác dụng với Natri hydroxyd cho hiện tượng:

a)

Tủa xanh lam

b)

Tủa keo trắng

c)

Tủa xanh trắng

d)

Dung dịch keo

29.

Cation nhóm IV là các Cation sau:

a)

Al3+

b)

Ba2+

c)

Cu2+

d)

Fe2+

30.

Ion Fe2+ tác dụng với Natri hydroxyd tạo tủa có màu:

a)

Đỏ nâu

b)

Trắng xanh

c)

Nâu đỏ

d)

Vàng nâu

31.

Thuốc thử nhóm của Cation nhóm V là:

a)

KMnO4

b)

NH4OH

c)

H2O2+NH4Cl

d)

(NH4)2C2O4

32.

Phức chất của Cu2+ với amoni hydrocyd tạo tủa có màu:

a)

Đỏ thấm

b)

Vàng ngà

c)

Xanh lam

d)

Xám đen

33.

Cation nhóm VI gồm các Cation sau:

a)

NH4+, Na+, Cr3+

b)

Au3+, Mn+, Zn2+

c)

Na+, Ca2+, K+

d)

Na+, K+, NH4+

34.

Mg2+ tác dụng với thuốc thử nào cho tủa trắng

a)

NH4Cl / NH4OH

b)

NaOH

c)

CuSO4

d)

AgNO3 / NH3

35.

Cation nhóm IV có thuốc thử nhóm là:

a)

H2SO4 2N

b)

NH4Cl

c)

HCl 6 N

d)

NaOH dư

36.

Một thuốc thử cation xác định Al 3+ là:

a)

Nước Clo

b)

Nước cường thủy

c)

Aluminon

d)

Anilin và acid sulfuric đặc

37.

Thuốc thử nhóm của cation nhóm III:

a)

NaOH 2 N

b)

NH4OH dư

c)

NH4OH 2N

d)

NaOH 2 N dư

38.

Ag+ tác dụng với HCl cho kết tủa trắng, tủa tan được với chất sau:

a)

NaOH 2 N

b)

NH4OH

c)

H2SO4

d)

CH3COOH

39.

Cation thuộc nhóm III là:

a)

Zn2+, Al3+

b)

Zn2+, Ag+

c)

Al3+, Cu2+

d)

Ba2+, Ca2+

40.

Cation thuộc nhóm V là:

a)

Fe2+, Fe3+, Ni2+

b)

Cu2+, Ag+, Pb2+

c)

Cu2+, Hg2+, Ni2+

d)

Hg2+, Pb2+, Fe3+

41.

Cation nhóm III khác với cation nhóm IV khi tác dụng với thuốc thử NaOH là:

a)

……

b)

Xuất hiện kết tủa rồi tủa tan khi thuốc thử

c)

Không có kết tủa

d)

Cho màu đặc trưng hơn

42.

Hg2+ tác dụng cho tủa đỏ với thuốc thử:

a)

Dinatri tartrat

b)

Acid tartric

c)

Kali iodid

d)

Kali ferocyanid

43.

Phương pháp hóa học trong phương pháp định tính là phương pháp dựa trên:

a)

Các tính chất đặc trưng của mẫu kiểm nghiệm

b)

Soi cấu trúc hóa học dưới kính hiển vi

c)

Các thành phần hóa học của mẫu phân tích

d)

Các phản ứng hóa học

44.

Thuốc thử Montequi B có thành phần là:

a)

Ca(HCO3)2

b)

CuSO4

c)

Na2HPO4

d)

(NH4)2[Hg(SCN)4]

45.

Trong phản ứng Voler dùng H2O2 trong môi trường H2SO4 có vai trò:

a)

Làm dung dịch có màu hồng

b)

Tạo kết tủa màu hồng

c)

Oxy hóa tủa màu hồng

d)

Khử màu tím hồng của dung dịch

46.

Hg2Cl2 có tính chất sau:

a)

Tan dung dich NH4OH

b)

Hóa đen xám trong dung dịch NH4OH

c)

Không có câu đúng

d)

Không tan trong dung dịch NH4OH

47.

Cách được lựa chọn để xác định Cation nhóm VI theo thứ tự:

a)

NH4+, K+, Na+

b)

NH4+, Na+, K+

c)

Na+, NH4+, K+

d)

K+ , NH4+, Na+

48.

Thuốc thử dùng trong phản ứng Voler để xác định Ba2+ gồm có:

a)

KMnO4, H2SO4, CH3COOH

b)

Griess A, Griess B, CH3COOH

c)

KMnO4, H2SO4, H2O2

d)

Montequi A, Montequi B, Zn

49.

Nhóm cation nào có tính lưỡng tính:

a)

Fe2+, Fe3+, Bi3+, Mg2+

b)

Al3+, Zn2+

c)

Na+, NH4+, K+, Mn2+

d)

Cu2+, Hg2+

50.

Thuốc thử để phân biệt giữa ion Al3+ và Zn2+ là :

a)

Montequi A và B

b)

Na2CO3

c)

Aluminon

d)

NaOH 2 N