wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q-ACADEMY SENTENCE TRANSLATION 15

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.
We still hold the meeting regardless of the low attendance
a)
Chúng tôi sẽ tổ chức buổi họp bất kể lượng tham gia thấp
b)
Đặt tất cả thực phẩm của bạn vào tủ lạnh để tránh bị hư hỏng
c)
Cô gây quỹ từ thiện
d)
Tôi thích đến vào thứ hai thay vì thứ ba
2.
Remember to register for this event in advance
a)
Cô ấy rớt kì thi và kết quả là không có khả năng bắt đầu việc học ở đại học
b)
Hãy nhớ đăng ký trước sự kiện này
c)
Công ty chúng tôi cần phải thuê thêm vài nhân viên giàu kĩ năng
d)
Lời nhắc nhở này được gửi bởi vì thẻ thành viên của bạn ở nhóm chúng tôi sẽ hết hạn vào cuối năm
3.
We are calling to confirm your registration
a)
Chúng tôi đang gọi để xác nhận đăng ký của bạn
b)
Các máy tính cung cấp một mức độ linh hoạt cao hơn trong cách mà công việc được tổ chức
c)
Tôi ngạc nhiên trước màn trình diễn của cô ấy
d)
Cô ấy là một người hướng dẫn tốt
4.
Please focus on your work during regular hours
a)
Họ cần phải tuyển thêm năm tình nguyện viên cho buổi gây quỹ của họ
b)
Hãy tập trung vào công việc của bạn trong giờ bình thường
c)
Cư dân của khu phố này đều phản đối kế hoạch
d)
Hãy tập trung vào công việc của bạn trong giờ bình thường
5.
They install newest machines to regulate the temperature in the storage room
a)
Chuyến thăm của chúng tôi đến văn phòng sẽ kết thúc vào lúc 4PM Các bác sĩ kết luận rằng cô ấy có một căn bệnh hiếm
b)
Họ lắp đặt những máy móc mới nhất để điều khiển nhiệt độ trong phòng lưu trữ
c)
Có nhiều khóa học được cung cấp miễn phí cho sinh viên ở các thành phố lớn
d)
Lời đề nghị là một thỏa thuận rất tốt Chúng ta cần phải giải quyết nó càng sớm càng tốt
6.
The school has strict regulations to ban the use of cellphones during the classes
a)
Tình trạng này nằm ngoài tầm kiểm soát của chúng tôi
b)
Chúng ta sẽ kỷ niệm 10 năm ngày cưới
c)
Hãy đi ngủ không trễ hơn 11PM tối
d)
Ngôi trường có những nội quy nghiêm khắc để cấm việc sử dụng điện thoại di động trong các lớp học
7.
The band held a rehearsal on Saturday morning.
a)
Ban nhạc đã tổ chức một buổi tập vào sáng thứ Bảy.
b)
Quy định mới sẽ có một ảnh hưởng mạnh mẽ lên cuộc sống của nhiều người
c)
Vị kĩ sư cam kết vào việc duy trì vẻ ngoài độc đáo của tòa nhà
d)
Công ty chúng tôi đã cố gắng duy trì lợi nhuận trong quý này
8.
The choir will rehearse the song before the performance.
a)
Dàn hợp xướng sẽ tập bài hát trước buổi biểu diễn.
b)
Sự tham gia vào cơ hội đầu tư này là rộng mở cho mọi người
c)
Đây là một dự án đầy tham vọng
d)
Đây là quyển sách lịch sử về ngành ngân hàng cô đọng nhất
9.
All the amounts spent for travelling to meet with clients will be reimbursed by the company
a)
Tiền học phí đang tăng lên ở một mức độ ngoạn mục ở tất cả các trường đại học trong nước
b)
Số lượng kĩ sư hiện tại chúng tôi có là không đủ
c)
Bạn có thể tin tưởng tính đáng tin cậy của nhãn hiệu này
d)
Tất cả các khoản được chi cho việc đi gặp khách hàng sẽ được hoàn lại bởi công ty
10.
The coach will reinforce the training with extra drills.
a)
Huấn luyện viên sẽ củng cố quá trình huấn luyện bằng các bài tập bổ sung.
b)
Thật dễ chịu khi ngồi trên chiếc ghế thoải mái này
c)
Vui lòng đặt phòng trước
d)
Chúng tôi vui mừng thông báo với bạn rằng bạn đã được chọn
11.
Her application was rejected
a)
Vui lòng chờ đợi giao dịch mua hàng của bạn sẽ đến vào thứ Sáu
b)
Đơn đăng ký của cô ấy đã bị từ chối
c)
Các nhà quản lý đòi hỏi sự quan tâm nhiều hơn từ nhân viên Yêu cầu của họ là không thể chấp nhận được
d)
Mary luôn hạnh phúc khi cô ấy nói về công việc cũ của mình
12.
Apple will release a new kind of personal computer this year
a)
Apple sẽ tung ra một loại máy tính cá nhân mới vào năm nay
b)
Chúng tôi cố gắng giữ chi phí trong phạm vi ngân sách của mình
c)
Anh đang loay hoay tìm kiếm mục đích sống của mình
d)
Dự án xây dựng có nhiều tiến triển
13.
Please submit the relevant qualifications for this job
a)
Vui lòng nộp các bằng cấp liên quan cho công việc này
b)
Khách hàng đến thư viện được yêu cầu quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện
c)
Bạn nên tự mình làm tất cả các bài tập
d)
Ông được bổ nhiệm làm kỹ sư trưởng
14.
The products of this company are known for their reliability
a)
Các sản phẩm của công ty này nổi tiếng cho tính đáng tin cậy của nó
b)
Chúng ta có vô số phương pháp để giải quyết vấn đề
c)
Tiếng ồn làm gián đoạn cuộc trò chuyện của chúng tôi
d)
Dự án khá phức tạp
15.
I have a reliable friend
a)
Tôi có một người bạn đáng tin cậy
b)
Chiếc xe của chúng tôi tiêu thụ quá nhiều xăng vì nó quá cũ
c)
Thời tiết có một ảnh hưởng đáng kể lên các vụ mùa
d)
Chúng tôi nhận thấy sự cải thiện về tốc độ giao hàng của họ
16.
Our company has been relocated to the business district
a)
Công ty chúng tôi đã được chuyển đến khu kinh doanh
b)
Tôi có thể mượn bạn một ít tiền được không
c)
Cô ấy đặt một phòng trước
d)
Bạn cần xem xét kỹ hợp đồng trước khi ký kết Những đánh giá về bộ phim của chúng tôi rất tích cực
17.
The people in my hometown rely on agriculture for their livelihood
a)
Tôi sẽ rất cảm kích nếu bạn có thể dành một chút thời gian để xem qua dự thảo trước khi tôi nộp nó
b)
Chúng tôi vui mừng thông báo với bạn rằng bạn đã được chọn
c)
Chúng tôi có nhiều khách hàng nước ngoài
d)
Người dân trong làng tôi phụ thuộc vào nông nghiệp cho kế sinh nhai của họ
18.
This method still remains effective until now Unemployment remains a great concern for many countries in the world
a)
Biện pháp này vẫn duy trì hiệu quả cho đến bây giờ Thất nghiệp vẫn duy trì là một mối lo lớn cho nhiều quốc gia trên thế giới
b)
Tôi trông đợi thiết lập một mối quan hệ có lợi ích lẫn nhau
c)
Thời tiết đẹp cho buổi dã ngoại của chúng tôi hôm nay.
d)
Tôi hiến máu hàng năm
19.
You must pay the remainder of your bill no later than the end of this week
a)
Chúng tôi có nhiều dòng sản phẩm
b)
Bạn phải trả phần còn lại của hóa đơn của bạn không trệ hơn cuối tuần này
c)
Quan chức Chính phủ quyết định hoãn dự án Đây là thông báo chính thức
d)
Chúng tôi sẽ cân nhắc di dời tới một địa điểm khác vì tiếng ồn Tôi xem cô ấy là em gái của mình Tôi xem dự án này rất quan trọng
20.
There is a remarkable increase in the number of students enrolling in the course
a)
Công ty chúng tôi chuyên về việc bán các thành phần điện tử
b)
Anh ấy là khách hàng quan trọng của chúng tôi
c)
Số lượng học viên đăng ký khóa học tăng lên đáng kể
d)
Bạn có thể theo dõi đơn hàng của mình bằng cách đăng nhập vào tài khoản này
21.
The herbal tea served as a natural remedy for her headache.
a)
Trà thảo mộc là một phương thuốc tự nhiên chữa chứng đau đầu của cô bé.
b)
Họ thúc giục chúng tôi mua hàng
c)
Trẻ em dưới 5 tuổi sẽ được cho vào nơi này miễn phí
d)
Cô ấy luôn đúng giờ và không bao giờ đến lớp muộn.
22.
The teacher reminds us of doing homework everyday
a)
Giáo viên nhắc nhở chúng tôi về việc làm bài tập về nhà mỗi ngày
b)
Hãy nhớ đăng ký trước sự kiện này
c)
Những khóa học này là tự chọn cho tất cả các sinh viên
d)
Chúng tôi đã nhận được nhiều phản hồi tích cực
23.
This reminder is sent as your membership of our group will expire at the end of the year
a)
Các máy tính cung cấp một mức độ linh hoạt cao hơn trong cách mà công việc được tổ chức
b)
Bạn có thể tận dụng các cơ hội này để đạt được nhiều kinh nghiệm hơn
c)
Lời nhắc nhở này được gửi bởi vì thẻ thành viên của bạn ở nhóm chúng tôi sẽ hết hạn vào cuối năm
d)
Thiết bị này có chức năng như một báo động
24.
We will remodel our kitchen next month
a)
Chúng tôi cần phải thực hiện một tóm tắt những chủ điểm chính được trình bài trong sau mỗi hội nghị
b)
Chúng tôi sẽ sửa sang lại nhà bếp vào tháng tới
c)
Có một sự tăng trưởng đều đặn trong doanh số của chúng tôi năm nay
d)
Họ sẽ không gia hạn hợp đồng nếu không có bất kỳ thay đổi đáng kể nào
25.
The company allows us to work remotely
a)
Có lẽ chúng ta không nên ra mắt sản phẩm vào tuần tới
b)
Chúng tôi đang thuê một trợ lí bán hàng khác để xử lí nhiều đơn hàng hơn từ khách hàng
c)
Họ sẽ tiến hành kiểm tra tất cả các nhà hàng trong thành phố
d)
Công ty cho phép chúng tôi làm việc từ xa
26.
The removal of these items were announced last week
a)
Chúng tôi thảo luận xem có nên tài trợ cho dự án đầy tham vọng này hay không
b)
Cô ấy hoàn thành xuất sắc mọi nhiệm vụ của mình
c)
Chúng ta cần nâng cao nhận thức của người dân về ô nhiễm nước
d)
Việc loại bỏ các mặt hàng này đã được công bố vào tuần trước
27.
We need to remove these outdated items from the shelves
a)
Họ sẽ cấp giấy chứng nhận cho tất cả người tham gia
b)
Chúng ta cần loại bỏ những món đồ lỗi thời này khỏi kệ
c)
Chúng tôi có niềm tin mãnh liệt vào sản phẩm mới của mình
d)
Cái máy này được bảo hành 2 lần một năm Họ cố gắng duy trì một mối quan hệ tốt với các đối tác mua bán
28.
They will not renew the contract without any significant changes
a)
Dàn hợp xướng sẽ tập bài hát trước buổi biểu diễn.
b)
Họ sẽ không gia hạn hợp đồng nếu không có bất kỳ thay đổi đáng kể nào
c)
Chúng tôi chắc chắn sẽ hoàn thành dự án này hôm nay
d)
Chú chó con thích đuổi theo quả bóng nảy.
29.
Your renewal has been approved
a)
Một buổi gây quỹ sẽ được tổ chức để thu tiền từ thiện
b)
Những thư mục này là bảo mật và được lưu trữ ở văn phòng chủ tịch
c)
Tôi cần dọn dẹp đống lộn xộn trên bàn làm việc của mình.
d)
Việc gia hạn của bạn đã được phê duyệt
30.
The office has been renovated for a week
a)
Nhà bếp của chúng tôi được trang bị nhiều thiết bị
b)
Hiện tại công ty chúng tôi còn rất nhiều vị trí tuyển dụng
c)
Lễ khai trương sẽ được tổ chức vào tuần tới
d)
Văn phòng đã được cải tạo trong một tuần
31.
Our office will be closed for an extensive renovation
a)
Giá của chúng tôi vẫn duy trì ổn định năm nay
b)
Đơn đặt hàng của bạn sẽ có các gói riêng biệt
c)
Tôi có thể mượn bạn một ít tiền được không
d)
Văn phòng của chúng tôi sẽ đóng cửa để cải tạo rộng rãi
32.
You have to submit the rent on the fifth day of each month I would like to rent a facility here
a)
Tác phẩm của cô ấy được truyền cảm hứng bởi những cảnh đẹp của quê hương cô
b)
Bạn phải nộp tiền thuê nhà vào ngày thứ năm hàng tháng Tôi muốn thuê một cơ sở ở đây
c)
Hai công ty có trụ sở ở Singapore đã nhận được giải thưởng năm nay. Cái đầu tiên chuyên về các hệ thống âm thanh và cái thứ 2 sản xuất các thiết bị điện tử chất lượng cao
d)
Đây là một dự án đầy tham vọng
33.
The repair will take place next week
a)
Tất cả các nhân viên bày tỏ sự biết ơn của họ cho những đóng góp đáng kể của anh ấy vào công ty
b)
Để thúc đẩy doanh số của dòng sản phẩm này, chúng ta cần quảng cáo rộng rãi hơn nữa
c)
Việc sửa chữa sẽ diễn ra vào tuần tới
d)
Tôi đảm bảo rằng không ai có quyền truy cập vào các file mật này
34.
You can replace the broken machine with the new one
a)
Vé tàu có giá khoảng 10 USD/vé Vui lòng chuyển những mẫu đơn này để ký
b)
Cô ấy là một người hướng dẫn tốt
c)
Bạn có thể thay thế máy bị hỏng bằng máy mới
d)
Việc học là ưu tiên hàng đầu của tôi
35.
I have already ordered a replacement product
a)
Chúng tôi đã phát hiện ra một lỗi nghiêm trọng trong sản phẩm mới của chúng tôi
b)
Chúng tôi cố gắng thúc đẩy doanh thu bằng cách khởi động nhiều chương trình khuyến mãi để có được tiền thưởng cao
c)
Hãy chú ý đến đồ dùng cá nhân của bạn
d)
Tôi đã đặt mua sản phẩm thay thế
36.
They represent their countries to take part in the Olympic games
a)
Chúng tôi tự tin vào sản phẩm mới của mình
b)
Tôi ước tôi có thể tiết kiệm đủ tiền để mua căn nhà đó
c)
Mọi người đều ghi nhận sự phản đối của anh ấy đối với quyết định này.
d)
Họ đại diện cho quốc gia của họ tham gia Olympic
37.
A representative from that corporation will come by our company tomorrow
a)
Họ thuyết phục chúng tôi mua đồ dùng văn phòng từ họ
b)
Bạn có thể lấy được rất nhiều kĩ năng trong khi tham gia các lớp học online
c)
Vị kĩ sư cam kết vào việc duy trì vẻ ngoài độc đáo của tòa nhà
d)
Một người đại diện từ tổ chức đó sẽ đến công ty chúng tôi ngày mai
38.
Our business has a good reputation
a)
Doanh nghiệp của chúng tôi có danh tiếng tốt
b)
Anh ấy hướng dẫn tôi vận hành cái máy đó
c)
Họ là nhà tài trợ chính cho sự kiện này Sự kiện này được tài trợ bởi họ
d)
Rất khó để định vị các khách hàng mục tiêu và các sản phẩm của chúng tôi có giá cao Chúng tôi cố gắng định vị của hàng tiện lợi gần nhất
39.
They request more time to complete the project I cannot accommodate their request to change the reservation
a)
Họ yêu cầu thêm thời gian để hoàn thành dự án Tôi không thể đáp ứng yêu cầu thay đổi đặt chỗ của họ
b)
Báo cáo này tiết lộ nhiều thông tin
c)
Chúng tôi sẽ thuê một văn phòng nữa để mở rộng việc kinh doanh
d)
Văn phòng đã được cải tạo trong một tuần
40.
All the students are required to wear uniform when they go to school
a)
Văn phòng đã được cải tạo trong một tuần
b)
Tất cả những nhân viên sẽ nhận được sự phân công dự trù của họ thông qua email cuối ngày mai
c)
Những chiếc giày này rất bền. Chúng đã kéo dài khoảng 3 năm
d)
Tất cả các sinh viên được bắt buộc mặc đồng phục khi họ đến trường
41.
This position has many requirements for potential candidates
a)
Căn phòng này được trang bị hệ thống điều hòa
b)
Số lượng kĩ sư hiện tại chúng tôi có là không đủ
c)
Luật giao thông mới sẽ có hiệu lực vào tháng 12
d)
Vị trí này có nhiều yêu cầu đối với ứng viên tiềm năng
42.
Our meeting has to be reschedule
a)
Chính phủ sẽ đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng
b)
Ông John đã thực hiện một sự quyên góp khổng lồ vào quỹ từ thiện
c)
Chúng tôi cố gắng giữ các mức phí của chúng tôi cạnh tranh để thu hút nhiều khách hàng hơn
d)
Cuộc gặp của chúng ta phải dời lại
43.
They are researching a new method for dealing with this
a)
Bởi vì sự cạnh tranh gay gắt giữa nhiều nhà hàng lớn trong khu vực, nhiều nơi đã đóng cửa
b)
Biện pháp này vẫn duy trì hiệu quả cho đến bây giờ Thất nghiệp vẫn duy trì là một mối lo lớn cho nhiều quốc gia trên thế giới
c)
Họ đang nghiên cứu một phương pháp mới để giải quyết vấn đề này
d)
Cây tạo ra nhiều oxy
44.
She resembers her sister
a)
Có một số lượng tai nạn xe hơi đáng kể xảy ra gần đây
b)
Anh ấy làm việc như một đại lý bất động sản
c)
Cô ấy giống chị gái cô ấy
d)
Chúng tôi có rất nhiều dự án trong những năm gần đây
45.
They have just confirmed their hotel reservation by phone
a)
Họ vừa mới xác nhận việc đặt phòng khách sạn của họ qua điện thoại
b)
Hãy nhớ đặt chỗ cho buổi họp mặt của chúng ta
c)
Hãy hạn chế hút thuốc khi bạn ở nơi công cộng
d)
Chúng tôi đều cảm thấy biết ơn cho những đóng góp đáng kể của anh ấy vào dự án
46.
You should reserve a hotel room early for the trip
a)
Cô ấy có một nền tảng học vấn mạnh mẽ về kế toán
b)
Vấn đề này cần được quan tâm khẩn cấp
c)
Bạn nên đặt phòng sớm cho chuyến đi
d)
Họ là công ty hàng đầu trong lĩnh vực này
47.
All residents are pleased with the decision issued by the city council
a)
Chúng tôi sẽ sửa sang lại nhà bếp vào tháng tới
b)
Công ty chúng tôi cần phải thuê thêm vài nhân viên giàu kĩ năng
c)
Toàn bộ người dân hài lòng với quyết định của HĐND thành phố
d)
Anh ấy rất tự tin rằng anh ấy có thể đáp ứng tất cả các yêu cầu của nhà tuyển dụng
48.
The chairman resigned after many disputes with the shareholders
a)
Công việc của họ sẽ được thực hiện tại chỗ
b)
Vị chủ tịch đã từ chức sau nhiều bất đồng với những cổ đông
c)
Tôi không bỏ qua lỗi nhỏ trong báo cáo.
d)
Bản dự thảo này được nộp bởi hai nhóm làm việc chặt chẽ với lẫn nhau
49.
All the problems with the locks can be resolved quickly with just a simple adjustment
a)
Chúng tôi đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong những năm qua
b)
Cô ấy từ chức và trao toàn bộ quyền sở hữu của nhà hàng cho con trai cô
c)
Tất cả những vấn đến với những ổ khóa có thể được sửa chữa nhanh chóng với chỉ một điều chỉnh đơn giản
d)
Chúng tôi đang thuê một trợ lí bán hàng khác để xử lí nhiều đơn hàng hơn từ khách hàng
50.
These two cards can be purchased at the price of 10$ and 20$ respectively
a)
Hai chiếc thiệp đó có thể được mua với mức giá 10$ và 20$, tương ứng
b)
Chúng tôi dự định chuyển địa điểm công ty của chúng tôi
c)
Bởi vì sự cạnh tranh gay gắt giữa nhiều nhà hàng lớn trong khu vực, nhiều nơi đã đóng cửa
d)
Anh ấy là ứng viên triển vọng nhất trong số các ứng viên xin việc