WorksheetsQ-ACADEMY SENTENCE TRANSLATION 18
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 39mins
Name
Class
Date
1.
Please fill out the timesheet at the end of the day
a)
Vui lòng điền vào bảng chấm công vào cuối ngày
b)
Chúng tôi cần thuê một nhà tư vấn bên ngoài để đánh giá hiệu quả hoạt động của chúng tôi
c)
Đừng chỉ trích công việc của cô ấy vì cô ấy đã nỗ lực rất nhiều vào nó
d)
Chúng tôi cố gắng cung cấp một đo lường chính xác lượng thiệt hại
2.
They tour their manufacturing plants daily
a)
Tôi đảm nhận trách nhiệm cho hoạt động của công ty
b)
Cảm ơn vì sự kiên nhẫn của bạn
c)
Chúng tôi đã nhận được nhiều phản hồi tích cực
d)
Họ tham quan nhà máy sản xuất của họ hàng ngày
3.
You can track your order by logging into this account
a)
Lễ hội này là sự kiện thường niên
b)
Công việc thu hút nhiều ứng viên
c)
Bạn có thể theo dõi đơn hàng của mình bằng cách đăng nhập vào tài khoản này
d)
Tất cả các nhân viên cần đảm bảo sự tuân thủ của họ với các chính sách của công ty
4.
Please press enter to confirm the transaction
a)
Họ thuyết phục chúng tôi mua đồ dùng văn phòng từ họ
b)
Toàn bộ người dân hài lòng với quyết định của HĐND thành phố
c)
Đồ uống sẽ được cung cấp miễn phí
d)
Vui lòng nhấn enter để xác nhận giao dịch
5.
She was transferred to a new department
a)
Huấn luyện viên sẽ củng cố quá trình huấn luyện bằng các bài tập bổ sung.
b)
Hãy uống tối thiểu 2 lít nước mỗi ngày
c)
Cô ấy đã được chuyển đến bộ phận mới
d)
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ đặc biệt cho tất cả khách hàng
6.
All the items that are damaged in transit will be compensated
a)
Thời tiết xấu có thể ảnh hưởng nghịch lên các vụ mùa trong khu vực
b)
Tôi rất vui mừng về sự kiện sắp tới
c)
Tất cả các mặt hàng bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển sẽ được bồi thường
d)
Cố ấy gán sự thành công của mình cho sự làm việc chăm chỉ
7.
You need to transport all these supplies to their warehouse by 7AM
a)
Họ đã tóm tắt bài cáo tài chính trong cuộc họp lần trước
b)
Thật dễ chịu khi ngồi trên chiếc ghế thoải mái này
c)
Giám đốc khen ngợi họ nhiều lần cho giải pháp giải quyết vấn đề sáng tạo của họ
d)
Bạn cần phải vận chuyển tất cả các dụng cụ này tới văn phòng của họ trước 7AM
8.
She treats his supervisor with all the respect
a)
Nhiều bài kiểm tra đã được lập ra để đánh giá khả năng của các ứng viên
b)
Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn vì cử chỉ tử tế này.
c)
Cô ấy đối xử với cấp trên của anh ấy bằng tất cả sự tôn trọng
d)
Thư mục này chứa thông tin bí mật
9.
We are pleased with her treatment for the problem
a)
Thành công của chúng tôi sẽ phụ thuộc vào dự án này
b)
Chúng tôi hài lòng với cách điều trị của cô ấy cho vấn đề
c)
Chúng tôi mô tả sản phẩm của mình rất cẩn thận trên trang web
d)
Tôi đã hoàn thành việc ước tính chi phí hàng năm của chúng tôi
10.
He has a tremendous knowledge about the automobile industry
a)
Đừng chỉ trích công việc của cô ấy vì cô ấy đã nỗ lực rất nhiều vào nó
b)
Nhiều khách hàng thất vọng về dịch vụ
c)
Văn phòng của chúng tôi sẽ đóng cửa để cải tạo rộng rãi
d)
Anh ấy có một kiến thức to lớn về ngành công nghiệp ô tô
11.
Your trial period of this software will expire next week
a)
Các tình nguyện viên háo hức tham gia và dự án trùng tu đó
b)
Thời gian dùng thử phần mềm này của bạn sẽ hết hạn vào tuần tới
c)
Khả năng của cô ấy gây ấn tượng cho tôi
Tôi bị ấn tượng bởi khả năng của cô ấy
d)
Họ sẽ tiến hành kiểm tra tất cả các nhà hàng trong thành phố
12.
A customer is trying on a pair of shoes
a)
Hãy bảo quản các hộp thủy tinh trong hộp để bảo vệ chúng
b)
Báo cáo này tiết lộ nhiều thông tin
c)
Một khách hàng đang thử một đôi giày
d)
Những buổi hội thảo này thì không bắt buộc tuy nhiên bạn được khuyến khích tham gia
13.
This company covers tuition for its employees
a)
Công ty này chi trả học phí cho nhân viên của mình
b)
Vé tàu có giá khoảng 10 USD/vé
Vui lòng chuyển những mẫu đơn này để ký
c)
Một khách hàng tiêu biểu thường cân nhắc nhiều yếu tố trước khi thực hiện việc mua nội thất
d)
Hậu quả là anh ta sẽ phải bồi thường cho khách hàng của mình
14.
She is uncertain about her future
a)
Số lượng tuyển sinh tại trung tâm chúng tôi đã tăng lên đáng kể
b)
Cô ấy không chắc chắn về tương lai của mình
c)
Cô ấy có kiến thức sâu rộng về ngành công nghiệp âm nhạc
d)
Để thúc đẩy doanh số của dòng sản phẩm này, chúng ta cần quảng cáo rộng rãi hơn nữa
15.
The responses from the customer were unexpected so we need to change the marketing plan
a)
Chúng tôi sẽ cân nhắc di dời tới một địa điểm khác vì tiếng ồn
Tôi xem cô ấy là em gái của mình
Tôi xem dự án này rất quan trọng
b)
Anh ấy là ứng viên triển vọng nhất trong số các ứng viên xin việc
c)
Một người cố vấn tốt sẽ trao quyền cho bạn để đạt được mục tiêu của mình.
d)
Phản hồi từ khách hàng rất bất ngờ nên chúng tôi cần thay đổi kế hoạch tiếp thị
16.
You can leave work early unless your boss requires you to stay
a)
Họ được khen ngợi cho chiến lượng marketing xuất sắc của họ
b)
Bạn có thể về sớm trừ khi sếp yêu cầu bạn ở lại
c)
Những thư mục này là bảo mật và được lưu trữ ở văn phòng chủ tịch
d)
Hãy gửi thư xin việc của bạn cùng với CV của bạn cho công ty chúng tôi
Cô ấy đang đi bộ dọc theo con đường
17.
This situation is unprecedented and may takes much time for us to deal with
a)
Chúng tôi phải đi thang bộ khi tất cả các thang máy bị hỏng hôm nay
b)
Dự án khá phức tạp
c)
Cư dân của khu phố này đều phản đối kế hoạch
d)
Tình huống này là chưa từng có và có thể mất rất nhiều thời gian để chúng tôi giải quyết
18.
They have unveiled their plan to open an office overseas
a)
Họ đã tiết lộ kế hoạch mở văn phòng ở nước ngoài
b)
Cô gây quỹ từ thiện
c)
Mạng xã hội thực sự làm tôi mất tập trung
d)
Chúng ta sắp hết nhiên liệu
19.
I am excited about the upcoming event
a)
Thành công của chúng tôi sẽ phụ thuộc vào dự án này
b)
Tôi rất vui mừng về sự kiện sắp tới
c)
Có lẽ chúng ta không nên ra mắt sản phẩm vào tuần tới
d)
Mẹ tôi bắt buộc tôi đi chợ mua thức ăn mỗi ngày
20.
They urged us to make a purchase
a)
Họ thúc giục chúng tôi mua hàng
b)
Chúng ta có thể tổ chức buổi lễ của chúng ta tại địa điểm này
c)
Vui lòng dán nhãn chính xác cho tất cả các chai này
d)
Đối thủ của tôi đã ghi bàn thắng quyết định trong trận đấu.
21.
This problem requires urgent attention
a)
Bạn cần phải giữ bằng chứng của việc thanh toán trong trường hợp bạn cần một khoản hoàn tiền từ cửa hàng chúng tôi
b)
Tác phẩm của cô ấy được truyền cảm hứng bởi những cảnh đẹp của quê hương cô
c)
Vấn đề này cần được quan tâm khẩn cấp
d)
Họ đóng góp một khoản tiền lớn vào quỹ giáo dục đó
22.
Waking up early is her usual routine
a)
Thức dậy sớm là thói quen thường ngày của cô
b)
Tôi thực sự khó chịu vì âm thanh đó
c)
Lá thư được đi kèm với một bản dự thảo
d)
Bác sĩ của chúng tôi chỉ cho chúng tôi thuốc mỗi tháng một lần
23.
We will utilize the new software for our project.
a)
Anh ấy để lại cho chúng tôi một lá thư
Chuyến tàu đã bỏ chúng tôi lại phía sau
b)
Chúng tôi sẽ sử dụng phần mềm mới cho dự án của mình.
c)
Chúng tôi đều ý thức được những chính sách nghiêm ngặt của công ty
d)
Việc loại bỏ các mặt hàng này đã được công bố vào tuần trước
24.
Our company has many vacancies right now
a)
Tôi không biết phải làm gì với vấn đề này
Họ vừa mới phát hành một thông báo về các khai trương của thêm hai chi nhánh
Tờ báo này có một ấn bản đặc biệt mỗi tháng
b)
Hãy chỉ ra sự ưa chuộng về màu sắc của bạn trong mẫu đơn đặt hàng online
c)
Tất cả những nhân viên cần phải lấy sự chấp thuận trước từ quản lí của họ trước khi nghỉ phép
d)
Hiện tại công ty chúng tôi còn rất nhiều vị trí tuyển dụng
25.
The apartment on the corner has been vacant for months.
a)
Căn hộ ở góc phố đã bỏ trống trong nhiều tháng.
b)
Có rất nhiều cơ hội đầu tư lợi nhuận cao trên thị trường chứng khoán
c)
Chúng tôi thường mua đồ dùng văn phòng ở cửa hàng đó
d)
Họ đồng ý kéo dài giờ nghỉ trưa lên 1 giờ
26.
Our driving license is still valid until the end of next year
a)
Tất cả các thành viên của ban lãnh đạo vinh danh vị chủ tịch tại buổi lễ tạm biệt theo sau sự nghỉ hưu của ông ấy
b)
Cô ấy không hướng dẫn rõ ràng cho chúng tôi
c)
Bằng lái xe của chúng tôi vẫn còn có hiệu lực cho tới cuối năm sau
d)
Chúng tôi quan sát các ứng viên trong các cuộc phỏng vấn
27.
This is the most valuable picture in my whole collection
a)
Chúng tôi xuất khẩu sản phẩm sang nhiều nước trên thế giới
b)
Đây là bức tranh đáng giá nhất trong toàn bộ bộ sưu tập của tôi
c)
Chúng tôi chắc chắn sẽ hoàn thành dự án này hôm nay
d)
Hãy nhớ đăng ký trước sự kiện này
28.
Purchasing furniture is influenced by many variables such as price and material
a)
Vui lòng đặt phòng trước
b)
Việc mua đồ nội thất bị ảnh hưởng bởi nhiều biến số như là giá và nguyên liệu
c)
Có một sự tăng đáng kể trong học phí năm nay
d)
Nhiều nhà phân tích thị trường đã dự đoán một tương lai tương sáng cho ngành công nghiệp ô tô
29.
You can see a variety of fashion styles in this downtown area
a)
Chúng ta nên đăng ký một tài khoản ở cửa hàng này
b)
Bài phát biểu của ông đã thu hút một lượng lớn khán giả vào năm ngoái
c)
Bạn có thể thấy một sự đang dạng các kiểu thời trang ở khu vực trung tâm
d)
Vé tàu có giá khoảng 10 USD/vé
Vui lòng chuyển những mẫu đơn này để ký
30.
There are many various kinds of clothes displayed in this store
a)
Sự sản xuất lúa đã tăng mạnh mẽ trong suốt những tháng mùa đông
b)
Có nhiều loại trang phục đa dạng được trưng bày trong cửa hàng đó
c)
Chúng tôi cố gắng để cung cấp ước tính chính xác cho việc xây dựng một văn phòng mới
d)
Tất cả những người tham dự đều ấn tượng với bài phát biểu
31.
The prices of these dishes can vary widely, depending on the current market prices
a)
Các giá của các món ăn có thể dao động lớn, phụ thuộc vào giá thị trường hiện tại
b)
Tất cả những người tham gia cuộc thi này sẽ nhận thẻ giảm giá 10%
c)
Tiếng ồn từ việc xây dựng làm tôi khó chịu
d)
Sau nhiều nỗ lực để tìm kiếm một nghề nghiệp tốt, anh ấy cuối cùng cũng hạ cánh trên một công việc lương cao
32.
We will introduce a new line of vehicle
a)
Trong vị trí này, nhiệm vụ hàng ngày của tôi là sắp xếp các món hàng và giúp theo dõi doanh thu
b)
Giám đốc đã gửi chương trình nghị sự cho cuộc họp ngày hôm nay
c)
Bạn nên kết hợp một số biểu đồ vào báo cáo của mình
d)
Chúng tôi sẽ giới thiệu một dòng xe mới
33.
I contacted the approved vendors to purchase more office supplies
a)
Chúng ta nên nhanh chóng hoàn thành đơn hàng cho khách hàng quan trọng này
b)
Bởi vì sự cạnh tranh gay gắt giữa nhiều nhà hàng lớn trong khu vực, nhiều nơi đã đóng cửa
c)
Tôi đã liên hệ với các nhà cung cấp được chấp thuận để mua thêm đồ dùng văn phòng
d)
Bạn phải trả phần còn lại của hóa đơn của bạn không trệ hơn cuối tuần này
34.
Remember to reserve a venue for our gathering
a)
Cô ấy hoàn thành xuất sắc mọi nhiệm vụ của mình
b)
Anh ấy đã cố hết sức từ những giai đoạn đầu tiên của dự án này
c)
Hãy nhớ đặt chỗ cho buổi họp mặt của chúng ta
d)
Bạn có thể thấy một sự đang dạng các kiểu thời trang ở khu vực trung tâm
35.
We need to verify her passport before letting her in
a)
Chúng tôi cần xác minh hộ chiếu của cô ấy trước khi cho cô ấy vào
b)
Hai công ty có trụ sở ở Singapore đã nhận được giải thưởng năm nay. Cái đầu tiên chuyên về các hệ thống âm thanh và cái thứ 2 sản xuất các thiết bị điện tử chất lượng cao
c)
Cô được công nhận rộng rãi vì sự cống hiến của mình cho công ty
d)
Bạn cần xem xét kỹ hợp đồng trước khi ký kết
Những đánh giá về bộ phim của chúng tôi rất tích cực
36.
We canceled the contract with them because they violated all the terms
a)
Có rất nhiều cơ hội đầu tư lợi nhuận cao trên thị trường chứng khoán
b)
Chúng tôi có nhiều câu hỏi liên quan đến chi phí cho việc đậu quá giờ
Chúng tôi bị chặt chém khi chúng tôi ăn tối tại nhà hàng đó
c)
Văn phòng của chúng tôi sẽ đóng cửa để cải tạo rộng rãi
d)
Chúng tôi đã hủy hợp đồng với họ vì họ đã vi phạm tất cả các điều khoản
37.
Please make sure your driving lisences are visible in your cars
a)
Anh ấy sẽ nghỉ hưu vào tháng tới
b)
Hãy đảm bảo rằng các bằng lái xe của bạn có thể thấy trong xe của bạn
c)
Họ đồng ý kéo dài giờ nghỉ trưa lên 1 giờ
d)
Anh ấy đã tạo nhiều nỗ lực trong học tập
38.
The campaign attracts many volunteers
She volunteered at the book fair last week
a)
Chiến dịch thu hút nhiều tình nguyện viên
Cô ấy đã tình nguyện tham gia hội chợ sách tuần trước
b)
Bạn có thể xem qua CV được đính kèm của tôi
c)
Có nhiều loại trang phục đa dạng được trưng bày trong cửa hàng đó
d)
Các nhân viên dịch vụ khách hàng phải xử lí tất cả các lời phàn nàn từ khách hàng theo một cách chuyên nghiệp
39.
She warns me about the bad weather
a)
Cô ấy cảnh báo tôi về thời tiết xấu
b)
Cố ấy gán sự thành công của mình cho sự làm việc chăm chỉ
c)
Tất cả các hành lí sẽ được kiểm tra cẩn thận trước khi chúng được mang lên bất kì máy bay nào
d)
Họ bảo vệ công ty của họ
40.
You will be qualified for a 3-year warranty if you purchase any electronic devices here
a)
Luật này có hiệu lực ngay lập tức
b)
Họ đã thực hiện một phân tích chi tiết để tìm ra nguyên nhân
c)
Bạn sẽ đủ điều kiện cho ba năm bảo hành nếu bạn mua bất kì thiết bị điện máy nào ở đây
d)
Chúng tôi chúc mừng cô ấy đã được thăng chức lên vị trí nhà thiết kế chính
41.
We thought they were unsuccessful; whereas their sales were very high
a)
Bạn có thể thấy một sự đang dạng các kiểu thời trang ở khu vực trung tâm
b)
Chúng tôi nghĩ rằng chúng không thành công; trái lại doanh tuh của chúng rất cao
c)
Sự thay đổi là điều không thể tránh khỏi khi thời tiết chuyển mùa.
d)
Nhãn hiệu đó là cái nổi tiếng nhất trong thị trường xe hơi
42.
This project could bring peace to the whole world
a)
Họ thuê một người đàn ông để lắp ráp đồ nội thất trong cửa hàng của họ
b)
Lối vào khu vực này của bạn đã bị chặn
Chúng tôi đã nhận được hàng nghìn bài dự thi cho cuộc thi này
c)
Dự án này có thể mang lại hòa bình cho toàn thế giới
d)
Chúng tôi đang tìm kiếm một sự thay thế cho người quản lí bán hàng người sẽ nghỉ hưu tháng tới
43.
I am willing to help you whenever you need
a)
Tôi đã hoàn thành việc ước tính chi phí hàng năm của chúng tôi
b)
Những người giàu có ưa chuộng mạnh mẽ các mẫu xe đen
c)
Tôi sẵn lòng giúp bạn mỗi khi bạn cần
d)
Văn phòng của chúng tôi sẽ đóng cửa để cải tạo rộng rãi
44.
The teacher offered a wise solution to the problem.
a)
Hãy di dời tất cả các văn phòng phẩm khỏi bàn của bạn để chuẩn bị cho việc tái sắp xếp văn phòng
b)
Sự mở cửa của một nhà hàng mới đã tạo ra sự hứng thú cho tất cả mọi người
c)
Vào cuối hợp đồng thuê, mảnh đất sẽ được hoàn trả cho người chủ ban đầu
Trang phục của họ cho thấy rằng họ đang có một phong cách thời trang độc đáo
d)
Giáo viên đã đưa ra một giải pháp sáng suốt cho vấn đề này.
45.
With regard to our marketing budget, I would like to hear your opinions
a)
Cô ấy phản đối kế hoạch mới trong cuộc họp.
b)
Tôi đảm nhận trách nhiệm cho hoạt động của công ty
c)
Liên quan đến ngân sách marketing, tôi muốn nghe ý kiến của các bạn
d)
Cô ấy vừa thực hiện kiểm tra sức khỏe định kì
46.
She started selling roses and within a year was able to open a small flower shop
a)
Chúng tôi đang tuyển dụng rất nhiều kỹ thuật viên
b)
Xe bus sẽ khởi hành ngay vào lúc 6 AM nên tốt hơn là bạn nên nhanh lên
c)
Cô ấy bắt đầu bán hoa hồng và trong một năm có thể mở một cửa hàng hoa nhỏ
d)
Chính phủ sẽ đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng
47.
I wonder if she really likes me
a)
Họ đang cố gắng giành thị phần bằng một số chiến lược tiếp thị mạnh bạo
b)
Cô ấy luôn làm tôi ngạc nhiên với kết quả vượt trội của mình
c)
Tôi tự hỏi liệu cô ấy có thực sự thích tôi không
d)
Có một sự tăng trưởng đều đặn trong doanh số của chúng tôi năm nay
48.
Our project has wonderful result
a)
Bạn có thể lấy được rất nhiều kĩ năng trong khi tham gia các lớp học online
b)
Chúng tôi đang gọi để xác nhận đơn hàng của bạn
c)
Chúng tôi sẽ thuê một văn phòng nữa để mở rộng việc kinh doanh
d)
Dự án của chúng tôi có kết quả tuyệt vời
49.
It's worth 100 thousands dollars
It's not worth crying for him
a)
Họ có thể giúp bạn thực hiện một lựa chọn tốt liên quan đến nghề nghiệp tương lai của bạn
b)
Nó đáng giá 100 ngàn đô
Nó không đáng để khóc cho hắn
c)
Tôi đảm bảo rằng không ai có quyền truy cập vào các file mật này
d)
Chúng ta phải thực hiện một cuộc khảo sát về hành vi khách hàng trong ngành này
50.
I have been feeling tired lately.
a)
Việc mở rộng hoặc kho hàng của chúng tôi cho phép chúng tôi thuê thêm nhân viên
b)
Chúng ta có thể tổ chức buổi lễ của chúng ta tại địa điểm này
c)
Công ty cung cấp đào tạo hàng tháng để đảm bảo rằng tất cả những nhân viên có kĩ năng máy tính mới nhất
d)
Tôi cảm thấy mệt mỏi gần đây.
100 %
