wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Môi Trường Doanh Nghiệp

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường nội bộ của doanh nghiệp bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Cơ sở vật chất, triết lý kinh doanh, khách hàng, nhân sự, mục tiêu

b)

Cơ sở vật chất, triết lý kinh doanh, nhân sự, nhà cung cấp, mục tiêu

c)

Cơ sở vật chất, mục tiêu, triết lý kinh doanh, chiến lược, nhân sự

d)

Triết lý kinh doanh, nhân sự, nhà cung cấp, khách hàng, mục tiêu

2.

Môi trường quản trị bao gồm mấy loại?

a)

2 loại: Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

b)

3 loại: Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô và môi trường nội bộ

c)

4 loại: Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô, môi trường nội bộ và môi trường bên ngoài

d)

5 loại: Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô, môi trường nội bộ, môi trường bên ngoài và môi trường bên trong

3.

Môi trường vĩ mô bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Môi trường kinh tế, môi trường văn hóa xã hội, các đối thủ cạnh tranh và môi trường công nghệ

b)

Môi trường văn hóa xã hội, môi trường công nghệ, môi trường tự nhiên, nhà cung cấp

c)

Môi trường kinh tế, môi trường pháp luật - chính trị, môi trường công nghệ, khách hàng

d)

Môi trường kinh tế, môi trường văn hóa xã hội, môi trường chính trị - pháp luật, môi trường công nghệ, môi trường tự nhiên, môi trường quốc tế

4.

Môi trường vi mô không có yếu tố nào sau đây?

a)

Chính sách kinh tế quốc gia

b)

Dân số

c)

Nhà cung cấp

d)

Chu kỳ đổi mới công nghệ

5.

Yếu tố nào tác động gián tiếp tới doanh nghiệp?

a)

Dân số

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh mới

d)

Tổ chức công đoàn

6.

Môi trường vi mô của doanh nghiệp không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Nhà cung cấp

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Điều kiện chính trị

7.

Các yếu tố dưới đây thuộc môi trường vi mô, ngoại trừ:

a)

Kinh tế

b)

Khách hàng

c)

Tự nhiên

d)

Công nghệ

8.

Dân số, tôn giáo, hôn nhân, nghề nghiệp thuộc môi trường nào?

a)

Kinh tế

b)

Tự nhiên

c)

Văn hóa – xã hội

d)

Chính trị

9.

Môi trường nào có tác động ảnh hưởng trực tiếp và thường xuyên, đe dọa trực tiếp sự thành bại của doanh nghiệp, mang tính đặc thù của từng ngành và từng đơn vị?

a)

Vi mô

b)

Vĩ mô

c)

Kinh tế

d)

Nội bộ

10.

Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Công nghệ

d)

Xã hội

11.

Yếu tố nào thuộc môi trường bên trong của công ty?

a)

Doanh số của công ty bị giảm

b)

Sự xuất hiện sản phẩm mới trên thị trường

c)

Chiến tranh vùng Vịnh

d)

Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

12.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường vi mô của một tổ chức?

a)

Điều kiện kinh tế

b)

Điều kiện chính trị

c)

Điều kiện ngành

d)

Điều kiện công nghệ

13.

Nói một cách điển hình, yếu tố nào sau đây thuộc môi trường ngành của tổ chức?

a)

Các yếu tố kinh tế

b)

Các điều kiện chính trị

c)

Các yếu tố công nghệ

d)

Đối thủ cạnh tranh

14.

Nói một cách điển hình, yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô của tổ chức?

a)

Điều kiện chính trị

b)

Các vấn đề liên quan đến việc đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Những bên liên đới

d)

Các cơ quan nhà nước

15.

Môi trường nào dưới đây của tổ chức bao gồm các thành phần có tác động trực tiếp và tức thời đến các quyết định và hành động của người quản lý, và liên quan trực tiếp tới việc đạt mục tiêu của tổ chức?

a)

Chung (vĩ mô)

b)

Ngành (vi mô)

c)

Thứ cấp

d)

Sơ cấp

16.

Nói một cách điển hình, môi trường vi mô của tổ chức có thể bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Các yếu tố văn hóa xã hội

b)

Các yếu tố quốc tế

c)

Các nhà cung cấp

d)

Các yếu tố văn hóa xã hội và các yếu tố quốc tế

17.

Tỷ giá ngoại hối, lãi suất, thâm hụt, thặng dư ngân sách nhà nước, cán cân thanh toán quốc tế… là các ví dụ minh họa cho yếu tố nào dưới đây?

a)

Các yếu tố kinh tế.

b)

Các yếu tố văn hóa xã hội.

c)

Các yếu tố công nghệ.

d)

Các yếu tố quốc tế.

18.

Dân số, phong cách và lối sống, nghề nghiệp, văn hóa, tôn giáo…là các ví dụ minh họa cho yếu tố nào?

a)

Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)

Các yếu tố quốc tế.

c)

Các yếu tố kinh tế.

d)

Các yếu tố công nghệ.

19.

Các chính sách thuế, hệ thống luật pháp, việc kiểm soát về khả năng tín dụng thông qua chính sách tài chính…là các ví dụ minh họa cho yếu tố nào dưới đây?

a)

Các yếu tố chính trị luật pháp.

b)

Các yếu tố văn hóa xã hội.

c)

Các yếu tố kinh tế.

d)

Các yếu tố công nghệ.

20.

Mức gia tăng sản lượng theo đầu người, tăng mức thu nhập, tăng năng suất lao động xã hội cao và ổn định là những ví dụ minh họa cho yếu tố nào trong môi trường kinh tế vĩ mô của một tổ chức?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa xã hội.

c)

Chính trị pháp luật.

d)

Quốc tế.

21.

Thắt chặt tiền tệ nhằm giảm thiểu lạm phát là tác động của yếu tố nào?

a)

Chính trị-pháp luật.

b)

Xã hội.

c)

Quốc tế.

d)

Dân số.

22.

Những thành tựu của yếu tố nào dưới đây làm thay đổi phương pháp làm việc của con người, sự bùng nổ của cuộc cách mạng về thông tin và truyền thông đã tác động đến tất cả các lĩnh vực hoạt động của tổ chức như sản xuất, lưu thông, phân phối hay cách thức giao tiếp, phối hợp trong nội bộ tổ chức?

a)

Các yếu tố công nghệ.

b)

Các yếu tố văn hóa xã hội.

c)

Các yếu tố kinh tế.

d)

Các yếu tố chính trị luật pháp.

23.

Đối với công ty điện tử Sam Sung, các siêu thị điện máy, các cửa hàng giới thiệu sản phẩm điện máy, các đại lý bán hàng của Sam Sung là các ví dụ minh họa cho yếu tố nào dưới đây?

a)

Các nhà phân phối.

b)

Các nhà cung cấp.

c)

Các khách hàng tiềm ẩn.

d)

Các đối thủ cạnh tranh.

24.

Môi trường có đặc tính nào sau đây?

a)

Ổn định

b)

Không thay đổi

c)

Không có đặc tính tiềm ẩn

d)

Không có sự biến động

25.

Những đặc tính và hệ thống giá trị của mỗi nền văn hoá là gì?

a)

Yếu tố động và yếu tố tĩnh

b)

Chỉ yếu tố động

c)

Chỉ yếu tố tĩnh

d)

Chỉ yếu tố hữu hình

26.

Đâu KHÔNG phải là vai trò của chính phủ đối với nền kinh tế?

a)

Duy trì sự ổn định kinh tế vĩ mô

b)

Duy trì cơ cấu hợp lý giữa các loại hình doanh nghiệp

c)

Duy trì tỷ lệ doanh nghiệp

d)

Duy trì cơ cấu tích lũy vốn trong và ngoài nước

27.

Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một quốc gia trong một giai đoạn nhất định là:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Phát triển kinh tế

c)

Tăng trưởng GNP

d)

Tăng trưởng GDP

28.

Môi trường hoạt động của tổ chức là:

a)

Môi trường vĩ mô, môi trường ngành, môi trường nội bộ

b)

Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô, môi trường nội bộ

c)

Môi trường ngành, môi trường nội bộ, môi trường xã hội

d)

Môi trường vĩ mô, môi trường cạnh tranh, môi trường nội bộ

29.

Môi trường quản trị trong một tổ chức bao gồm:

a)

Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô, môi trường văn hóa – xã hội

b)

Môi trường cạnh tranh, môi trường nội bộ, môi trường ngành

c)

Môi trường vĩ mô, môi trường nội bộ, môi trường kinh tế

d)

Môi trường vi mô, môi trường nội bộ, môi trường pháp luật

30.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường quản trị vi mô?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Nhà cung cấp

31.

Nhà cung cấp và khách hàng là yếu tố thuộc:

a)

Môi trường quản trị vi mô

b)

Môi trường quản trị vĩ mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

Môi trường ngành

32.

Cơ sở vật chất, triết lý kinh doanh và nhân sự trong một tổ chức là yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Môi trường nội bộ

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường quản trị vĩ mô

33.

Yếu tố nào tác động trực tiếp tới doanh nghiệp?

a)

Người tiêu dùng sản phẩm của doanh nghiệp

b)

Văn hóa xã hội

c)

Vai trò của chính phủ

d)

Tăng trưởng kinh tế

34.

Yếu tố nào không nằm trong môi trường nội bộ của doanh nghiệp?

a)

Khách hàng

b)

Chiến lược

c)

Sứ mệnh

d)

Nhân sự

35.

Lãi suất, lạm phát, chỉ số thị trường chứng khoán đều là ví dụ minh họa cho yếu tố nào của môi trường vĩ mô của doanh nghiệp?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Công nghệ

d)

Xã hội

36.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường ngành của tổ chức?

a)

Điều kiện chính trị

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Các khách hàng

d)

Nhà cung cấp

37.

Trong thời đại hiện nay yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng tới doanh nghiệp vì nó gần như xóa đi các biên giới địa lý?

a)

Toàn cầu hóa

b)

Máy tính

c)

Nhu cầu đa dạng của khách hàng

d)

Internet

38.

Sự thay đổi cách thức hoạt động của các doanh nghiệp do tỷ lệ tham gia của lao động nữ ngày càng tăng là ví dụ minh họa cho yếu tố nào của môi trường vĩ mô?

a)

Dân số

b)

Kinh tế

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Tài chính

39.

Sản xuất và trữ hàng hóa để bán vào những mùa cao điểm như đồ chơi trẻ em nhân dịp trung thu; quần áo, quà tặng vào dịp Giáng sinh; vàng, bạc, đồ trang sức vào mùa cưới là các ví dụ minh họa cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào dưới đây?

a)

Kết nạp.

b)

Cấp hạn chế.

c)

Dùng đệm (phòng ngừa).

d)

Hợp đồng.

40.

Các tổ chức cung cấp các sản phẩm, dịch vụ cùng loại với sản phẩm, dịch vụ mà doanh nghiệp đang cung cấp trên thị trường được gọi là?

a)

Đối thủ cạnh tranh tiềm năng.

b)

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp.

c)

Các khách hàng.

d)

Các nhà phân phối.

41.

Các tổ chức có ảnh hưởng đến hoạt động của các doanh nghiệp một cách gián tiếp ví dụ Hội phụ nữ, Hiệp hội tiêu dùng... nhưng có thể gây ảnh hưởng đến tổ chức thông qua các phương tiện thông tin đại chúng là những ví dụ minh họa cho yếu tố nào trong môi trường kinh doanh ngành của một tổ chức?

a)

Các nhà cung cấp.

b)

Các đối thủ cạnh tranh.

c)

Các nhóm áp lực xã hội.

d)

Các tổ chức phi lợi nhuận.

42.

Lạm phát năm nay tăng hơn so với năm ngoái khiến người tiêu dùng thắt chặt chi tiêu, ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp, đó là ảnh hưởng của yếu tố nào?

a)

Dân số.

b)

Kinh tế.

c)

Khách hàng.

d)

Xã hội.

43.

Nguồn gốc hình thành văn hóa tổ chức thường gắn chặt nhất với yếu tố nào sau đây?

a)

Tầm nhìn của người sáng lập.

b)

Sự sáng tạo của các thành viên khi tổ chức được thành lập.

c)

Xu hướng kinh tế.

d)

Ảnh hưởng của nước ngoài.

44.

Môi trường quản trị vĩ mô là môi trường bao gồm các yếu tố có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phạm vi rất rộng lớn, bao trùm toàn bộ nền kinh tế.

b)

Phạm vi rất rộng, bao trùm một số bộ phận nền kinh tế.

c)

Phạm vi hẹp nhưng bao trùm lên toàn bộ nền kinh tế.

d)

Phạm vi hẹp, bao trùm một số bộ phận trong nền kinh tế.

45.

Môi trường văn hóa xã hội không có yếu tố nào sau đây?

a)

Lạm phát

b)

Dân số

c)

Tôn giáo

d)

Hôn nhân gia đình

46.

Việc mua lại đối thủ cạnh tranh bán sản phẩm tương tự với doanh nghiệp trong một thị trường mới là chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược phát triển sản phẩm

c)

Chiến lược đa dạng hoá trong kinh doanh

d)

Chiến lược mở rộng thị trường

47.

Phân tích môi trường kinh doanh nhằm mục đích gì?

a)

Xác định điểm mạnh của doanh nghiệp

b)

Tăng doanh số bán hàng

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Tăng lương cho nhân viên

48.

Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố môi trường nào?

a)

Công nghệ

b)

Văn hóa-Xã hội

c)

Kinh tế

d)

Chính trị-pháp luật

49.

Việc nhà nước quy định giá trần với một số mặt hàng để bảo vệ người tiêu dùng khiến doanh nghiệp không thể bán cao hơn mức giá đó, điều này thể hiện doanh nghiệp bị tác động bởi yếu tố nào?

a)

Chính trị-pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Khách hàng

50.

Những người tiêu dùng ở Hà Nội có thu nhập cao quan tâm tới việc mua những sản phẩm an toàn cho sức khỏe hơn là giá cả, điều này thể hiện doanh nghiệp bị tác động bởi yếu tố nào?

a)

Khách hàng

b)

Dân số

c)

Kinh tế

d)

Phong cách lối sống

51.

Việc các công ty viễn thông áp dụng biện pháp tính giá cước cao vào giờ cao điểm và tính giá cước thấp vào giờ thấp điểm là giải pháp quản trị bất trắc của yếu tố môi trường gì?

a)

Dự đoán trước những chiều hướng biến động của môi trường

b)

Phòng ngừa trực tiếp nảy sinh

c)

Quản bình ảnh hưởng của các yếu tố môi trường

d)

Liên kết

52.

Thoả thuận phân chia thị trường, định giá, phân chia lãnh thổ đại lý, hợp nhất, hoạt động chung và điều khiển chung là ví dụ minh hoạ cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào?

a)

Liên kết

b)

Kết nạp

c)

Cấp hạn chế

d)

Hợp đồng

53.

Những nhà quản trị các công ty có khó khăn về tài chính thường mời ngân hàng vào trong hội đồng quản trị của họ để tiếp cận với thị trường tiền tệ là cách thể hiện cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào?

a)

Kết nạp

b)

Liên kết

c)

Cấp hạn chế

d)

Hợp đồng

54.

Công ty hàng không ký hợp đồng với các công ty xăng dầu các nhà chế biến thực phẩm ký hợp đồng, với những nhà cung cấp ngũ cốc là các ví dụ minh họa cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào dưới đây?

a)

Quân bình.

b)

Cấp hạn chế.

c)

Dùng đệm (Phòng ngừa).

d)

Hợp đồng.

55.

Cấp phát các sản phẩm hoặc dịch vụ trên một căn cứ ưu tiên khi có nhu cầu vượt quá cung cấp là cách mô tả cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào dưới đây?

a)

Quân bình.

b)

Cấp hạn chế.

c)

Dùng đệm (Phòng ngừa).

d)

Hợp đồng.

56.

Các công ty điện thoại, dịch vụ Internet có thể áp dụng biện pháp tính giá cước đắt vào thời gian cao điểm và giá rẻ vào ban đêm để hạn chế và khuyến khích lượng sử dụng của khách hàng để cân đối nhu cầu thiết bị là minh họa cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào dưới đây?

a)

Quân bình.

b)

Cấp hạn chế.

c)

Dùng đệm (Phòng ngừa).

d)

Hợp đồng.

57.

Chính phủ có thể thúc đẩy khuyến khích việc mở rộng và phát triển hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thông qua việc trợ cấp cho các ngành công nghiệp được lựa chọn, ưu tiên về thuế trong những hoàn cảnh nhất định, bảo vệ một vài ngành kinh doanh thông qua những biểu thuế suất đặc biệt, hay bằng cách trợ giúp việc nghiên cứu và triển khai là các ví dụ minh họa cho yếu tố nào dưới đây?

a)

Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)

Các yếu tố kinh tế.

c)

Các yếu tố chính trị luật pháp.

d)

Các yếu tố công nghệ.

58.

Để so sánh với môi trường vĩ mô, mệnh đề nào sau đây mô tả chính xác môi trường vi mô của tổ chức?

a)

Có ảnh hưởng gián tiếp tới các hoạt động của tổ chức.

b)

Ảnh hưởng nhiều hơn đến các hoạt động của tổ chức.

c)

Thường được cho là một yếu tố không quan trọng.

d)

Là mối quan tâm của những người quản lý cấp cao.